TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÒNG 2 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN Vật lí, Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I/ PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH: (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
người ta
nhận được một hệ vân. Dời màn đến vị trí D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng
vân sáng bậc một của hệ vân lúc đầu . Tỉ số D
2
/D
1
là
A. 2 B. 2,5 C. 3 D. 1,5
Câu 2: Cho ba phương trình dao động điều hòa x
1
; x
2
; x
3
. Nếu tổng hợp x
1
và x
2
thì được phương trình
( )
12
x = 4cosωt + π cm
; Nếu tổng hợp x
2
và x
3
thì được phương trình
23
π
x = 4 3cosωt + cm
2
÷
; Nếu
tổng hợp x
1
và x
3
thì được phương trình
13
π
x = 2cosωt - cm
3
÷
. Phương trình dao dộng hai là:
A. x
2
= 6cos(ωt + π)cm. B. x
2
= 3cos(ωt + π)cm.
C.
2
π
x = 3cosωt + cm
3
÷
. D.
2
π
x = 6cosωt + cm
3
÷
.
Câu 3: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A. số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo.
B. số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo.
C. số electron trên các quĩ đạo.
D. số hạt nơtrôn trong hạt nhân.
Câu 4: Hạt nhân
238
92
U
phân rã qua một chuỗi hạt nhân rồi dẫn đến hạt nhân chì bền
206
82
Pb
. Chu kì bán
rã của toàn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm. Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa khối lượng
U238 bằng với khối lượng chì Pb206. Ước tính tuổi của mẫu đá cổ đó là:
A. 4,99 tỷ năm. B. 4,5 tỷ năm. C. 9 tỷ năm. D. 6,75 tỷ năm.
Câu 5: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có tính cảm kháng, giữ nguyên các thông số khác nếu giảm tần
số dòng điện thì kết luận nào sau đây sai:
A. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai bản tụ và giữa hai đầu đoạn mạch giảm.
B. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu đoạn mạch giảm.
C. Tổng trở giảm sau đó tăng.
D. Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm.
Câu 6: Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm đoạn AM chứa R và C mắc nối tiếp với đoạn
MB chứa cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Đặt vào A và B điện áp ổn định
π
u = 150 2cos(100πt + )V
3
. Điều chỉnh L đến khi U
MB
có giá trị cực đại bằng 250 V. Biểu thức điện
áp giữa hai điểm A và M là:
A.
AM
u = 200cos 100πt - V
6
π
÷
. B.
AM
u = 200 2cos 100πt - V
6
π
÷
C.
AM
π
u = 200 2cos(100πt - )V
3
. D.
AM
5π
u = 200cos(100πt + )V
6
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi làm thí nghiệm trong nước có chiết suất 4/3,
người ta đánh dấu vị trí M trên màn là vân sáng bậc 6. Khi chuyển bộ thí nghiệm trên ra không khí có
chiết suất là 1, vẫn giữ nguyên bố trí dụng cụ thí nghiệm thì tại M là:
A. vân tối thứ 5 kể từ vân trung tâm. B. vân sáng bậc 7.
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ 4 kể từ vân trung tâm.
Câu 8: Người ta cần truyền tải một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi
xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất 0,8. Muốn hiệu suất truyền tải không nhỏ hơn
90% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A. R ≤ 3,2Ω B. R ≤ 6,5Ω C. R ≤ 6,4Ω D. R ≤ 4,6Ω
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi, một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng liên tiếp với hai bước
sóng 50cm và 70cm. Bước sóng dài nhất có thể tạo sóng dừng trên dây là:
A. 350cm. B. 120cm. C. 200cm. D. 300cm.
Câu 10: Cho một đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng 100V thì biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là i
1
= I
0
cos(100πt +
3π
4
); nếu nối tắt cuộn dây thì thì biểu thức cường độ dòng điện trong
mạch là i
2
= I
0
cos(100πt -
11π
12
). Biểu thức điện áp đặt vào đoạn mạch là:
A. u = 100
2
cos(100πt -
11π
12
)V. B. u = 100
2
cos(100πt +
11π
12
)V.
C. u = 100
2
cos(100πt +
3π
4
)V. D. u = 100
2
cos(100πt -
π
)V.
Câu 11: Một đọan mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ
điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và có tần
số thay đổi được. Thay đổi tần số thì thấy khi f = f
1
và f = f
2
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
có cùng giá trị; khi f = f
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại. Mối liên hệ giữa f
0
; f
1
;
f
2
là:
A.
( )
2 2 2
0 1 2
1
f = f + f
2
. B.
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
= +
f 2 f f
÷
C.
2
0 1 2
f = f f
. D.
0 1 2
1 1 1 1
= +
f 2 f f
÷
.
Câu 12: Chất phóng xạ S
1
có chu kỳ bán rã T
1
, chất phóng xạ S
2
có chu kỳ bán rã T
2
. Biết T
2
= 2T
1
.
Sau khoảng thời gian t = T
2
thì:
A. Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 1/8, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
B. Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 1/2, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
C. Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
D. Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
Câu 13: Hạt nhân
37
17
Cl
có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn là
1,008665u, khối lượng của prôtôn là 1,007276u và u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của
hạt nhân
37
17
Cl
bằng:
A. 0,34uc
2
. B. 317 MeV. C. 18,64 MeV. D. 8,57 MeV.
Câu 14: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn đồng bộ S
1
và S
2
giao thoa với nhau, bước sóng là 2cm,
khoảng cách giữa hai nguồn là 20cm. Xét hai điểm P và Q thuộc mặt chất lỏng với PQ vuông góc với
S
1
S
2
và cắt S
1
S
2
tại H; S
1
H = 8cm; PH = QH = 12cm. Trên đọan PQ có số điểm dao động với biên độ
cực đại quan sát được là:
A. 0 điểm. B. 4 điểm. C. 2 điểm. D. 1 điểm.
Câu 15: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,64µm.Xét hai điểm M và N trên màn, nằm cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung
tâm những khoảng x
M
= 2mm; x
N
= 9mm. Trên đoạn MN đếm được số vạch sáng là:
A. 11 vạch sáng. B. 13 vạch sáng. C. 12 vạch sáng. D. 10 vạch sáng.
Câu 16: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà
bằng cách
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
A. tăng hiệu điện thế giữa anot và catot.
B. giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
C. giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích.
D. giữ nguyên bước sóng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp
bằng 2. Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì
vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5. Để xác định x người ta quấn thêm vào
cuộn thứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6. Số vòng
dây bị nối tắt là:
A. x = 40vòng. B. x = 50vòng. C. x = 80vòng. D. x = 60vòng.
Câu 18: Trong một đoạn mạch có dòng điện với cường độ i = 2cos
2
500πt(A). Cường độ dòng điện
hiệu dụng trong đọan mạch là:
A. 1,41(A). B. 1,22(A). C. (A). D. 1(A).
Câu 19: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm hai đoạn AM và MB. Đặt vào hai điểm AB một
điện áp xoay chiều ổn định thì Z
AM
= 2Z
MB
; u
AM
sớm pha hơn u
MB
một góc 0,5π; U
AM
= 100V. Lúc
điện áp giữa M và B có giá trị 25
2
V thì điện áp giữa A và M có độ lớn là:
A. 50
2
V. B. 50V. C. 100V. D. 50
6
V.
Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ có điện dung C thay đổi được. Khi C = C
1
thì tần số dao
động riêng của mạch là 10MHz; khi C = C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5MHz. Nếu C =
C
1
+ C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là:
A. 12,5MHz B. 6,0MHz C. 2,5MHz D. 17,5MHz
Câu 21: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L mắc với hai tụ C
1
song song với C
2
với C
1
=
2C
2
; có một khóa k để có thể ngắt bỏ C
2
chỉ còn C
1
mắc với L. Kích thích để trong mạch có dao động
điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 2A. Khi cường độ dòng điện qua cuộn
dây bằng cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch thì người ta ngắt bỏ tụ C
2
. Cường độ dòng điện
cực đại qua cuộn dây sau khi ngắt k là:
A. 2(A) B. 1(A). C. 1,63(A). D. 1,83(A).
Câu 22: Một vật dao động điều hòa, khi vận tốc của vật giảm thì
A. vật có li dộ dương. B. động năng của vật giảm.
C. thế năng của vật tăng. D. vật đi ra vị trí biên.
Câu 23: Hạt nhân
238
92
U
đứng yên phân rã theo phương trình
238 A
92 Z
U X
→ α +
không kèm tia γ. Biết
động năng của hạt nhân con
A
Z
X
là 2,1.10
-3
MeV, lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng khối
số của chúng, động năng của hạt
α
là:
A. 2,22eV. B. 0,12285MeV C. 3,5897.10
-5
MeV. D. 4,42eV.
Câu 24: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng sát nhau nhưng không làm ảnh hưởng
đến nhau với phương trình x
1
= 4cos(10t + 0,25π)cm; x
2
= 2
2
cos(10t)cm. Khoảng cách xa nhất
giữa hai chất điểm là:
A. 4cm. B. 8,83cm. C. 2
2
cm. D. 6,32cm.
Câu 25: Nhờ một máy đếm xung người ta có được thông tin sau về 1 chất phóng xạ X. Ban đầu,
trong thời gian 2 phút có 6400 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhưng 4h sau ( kể từ thời điểm bắt đầu
đếm lần 1) thì trong 2 phút chỉ có 400 nguyên tử phóng xạ. Chu kì bán rã của chất phóng xạ X là:
A. 2h. B. 3h. C. 1h. D. 4h.
Câu 26: Tìm phát biểu sai:
A. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số âm.
B. Chu kỳ âm càng lớn thì âm càng trầm.
C. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức
O
I
L(db) = 10lg
I
.
D. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 27: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,3.10
-10
m. Để tăng độ cứng của
tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm 30% ban đầu. Bước
sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó là.
A. 10
-10
m. B. 10
-10
cm. C. 1,17.10
-10
m. D. 1,17.10
-10
cm.
Câu 28: Trên một phương truyền sóng có hai điểm P và Q cách nhau 9cm, sóng truyền từ P đến Q
với tốc độ 0,4m/s, tần số của sóng là 10Hz. Tại thời điểm t phân tử Q đang ở vị trí cân bằng và đang
đi xuống. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì P đến vị trí cân bằng và cũng đang đi xuống. Giá trị
∆t là :
A. 0,05s. B. 0,1s. C. 0,075s. D. 0,025s.
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nặng có khối lượng m = 100g
treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo bị nén đoạn
1cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = π
2
cm/s
2
= 10cm/s
2
, thời điểm đầu tiên tính từ
lúc buông vật đến lúc lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng hai phần ba giá trị cực đại và đang giảm
là:
A.
1
s
30
. B.
2
s
15
. C.
1
s
15
. D. 0,1s.
Câu 30: Một đám nguyên tử hydro đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích thì chúng có thể phát ra tối đa 6
vạch quang phổ. Khi bị kích thích như vậy, electron trong nguyên tử hydro đã chuyển sang quỹ đạo có bán
kính so với bán kính quỹ đạo của trạng thái kích thích thứ nhất gấp:
A. 16 lần. B. 8 lần. C. 2 lần. D. 4 lần.
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π(s), quả
cầu nhỏ có khối lượng m
1
. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m
1
có gia tốc là – 2cm/s
2
thì một vật có
khối lượng m
2
= 0,5m
1
chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật
m
1
. Biết tốc độ chuyển động của vật m
2
ngay trước lúc va chạm là 3
3
cm/s, có hướng làm lò xo nén
lại. Bỏ qua ma sát. Khoảng cách giữa 2 vật kể từ lúc va chạm đến khi vật m
1
đổi chiều chuyển động
là:
A. 6 cm. B. 9,63 cm. C. 3,63 cm. D. 2,37 cm.
Câu 32: Chiếu bức xạ có tần số f
1
vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện
với điện thế cực đại của quả cầu là V
1
và động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện đúng
bằng một phần ba công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số
2 1
f = f + f
vào quả cầu kim
loại đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 7V
1
. Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu kim
loại trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là:
A. 2V
1
B. 5V
1
C. 3V
1
D. 4V
1
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng, người ta đặt màn quan sát cách hai khe
một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Tính từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn ra xa hai khe thêm
một khoảng ΔD thì khoảng vân là 2i; nếu tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe một khoảng ΔD thì
khoảng vân là i. Để khoảng vân là 3mm thì phải tịnh tiến màn từ vị trí ban đầu xa hai khe thêm một
khoảng là:
A. 9ΔD B. 2ΔD C. 3ΔD D. 6ΔD
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ
độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động
năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 6cos(10t +
π
4
)cm. B. x = 6 cos (10t +
4
3
π
)cm
C. x = 6
2
cos (5
2
t +
4
3
π
) cm. D. x = 6
2
cos(5
2
t +
4
π
)cm.
Câu 35: Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch tách sóng.
C. Mạch biến điệu. D. Mạch khuếch đại .
Câu 36: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần L = 1,5.10
-4
H và tụ điện có
điện dung C
x
thay đổi trong khoảng từ 0,19 pF đến 18,76 pF. Máy thu thanh này thu được dải
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
A. sóng trung. B. sóng dài. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 37: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I.
2
cos(100πt - π/2)A, t tính bằng
giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s, cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng I vào
những thời điểm:
A.
s
400
1
và
s
400
3
B.
s
600
1
và
s
600
5
C.
s
600
1
và
s
600
3
D.
s
200
1
và
s
200
3
Câu 38: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10
14
Hz. Công suất bức xạ điện từ
của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A. 0,33.10
19
. B. 3,02.10
20
. C. 3,02.10
19
. D. 3,24.10
19
.
Câu 39: Một con lắc đơn có vật nặng có khối lượng riêng là D. Khi dao động nhỏ trong chân không
thì chu kì con lắc là T. Khi dao động nhỏ trong chất có khối lượng riêng D
0
thì chu kì con lắc là:
A.
0
T
T' =
D
1 -
D
B.
0
D
T' = T 1 -
D
C.
0
T
T' =
D
1 +
D
D.
0
D
T' = T 1 +
D
Câu 40: Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí sao cho không
có hiện tượng phản xạ toàn phần. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Cả hai tia cùng có góc khúc xạ như nhau.
B. Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn tia lam.
C. Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xạ.
D. Tia lam đi ra xa pháp tuyến hơn tia vàng.
II/ PHẦN RIÊNG: (10 câu)
1/ Phần dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn: (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều ổn định có biểu thức
)V()3/t100cos(2Uu π+π=
. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp
tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là
A. đường tròn. B. đoạn thẳng. C. hình sin. D. elip.
Câu 42: Một chất khí sau khi hấp thụ ánh sáng màu lục thì nó có thể phát ra ánh sáng nào sau đây
A. vàng B. lam C. chàm D. tím
Câu 43: Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động nhỏ
với tần số 0,25 Hz. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba
gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ bằng
A.
33
s. B.
23
s. C.
32
s. D.
3
s.
Câu 44: Một động cơ không đồng bộ ba pha, các cuộn dây của nó được mắc tam giác. Nối động cơ
đó vào mạng điện xoay chiều ba pha có điện áp pha là 220V. Động cơ đạt công suất 10,392kW và có
hệ số công suất cosφ =
11
10
. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ là sấp xỉ bằng:
A. 10(A) B. 30(A) C. 17(A) D. 5(A)
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên
màn ảnh lần lượt là 0,48µm và 0,54µm. Tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 51,84 mm
là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên AB đếm được 193 vạch sáng. Kể cả A và
B thì trên đoạn này có số vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân là:
A. 14 B. 15 C. 16 D. 13
Câu 46: Dùng hạt prôtôn bắn vào hạt
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng sinh ra hai hạt X giống nhau có cùng
tốc độ. Biết tốc độ hạt prôtôn bằng 4 lần tốc độ hạt X. Coi khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính
theo đơn vị u. Góc tạo bởi phương chuyển động của 2 hạt X là:
A. 60
0
B. 150
0
C. 120
0
D. 90
0
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 47: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của
vật. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1s. Lấy
10
2
=π
. Tại thời
điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc
0
a
= - 0,1 m/s
2
và vận tốc
3v
0
π−=
cm/s. Phương trình dao động
của vật là
A.
)cm()3/2tcos(4x
π−π=
. B.
)cm()3/tcos(2x
π+π=
.
C.
)cm()6/5tcos(2x
π−π=
D.
)cm()6/tcos(2x
π+π=
.
Câu 48: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. Gọi M và N là hai điểm khác nhau
trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB cùng một khoảng 8 cm. Số điểm dao
động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN bằng
A. 5. B. 6 . C. 3. D. 7.
Câu 49: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.
B. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
C. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
D. tăng dần theo chiều từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 50: Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng
thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10
-7
s. Nếu
tốc độ truyền sóng điện từ là 3.10
8
m/s thì sóng điện từ do máy thu thu được có bước sóng là
A. 60 m. B. 90 m. C. 300 m. D. 120 m.
2/ Phần dành cho thí sinh theo chương trình nâng cao: (10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa chịu một mômen
lực không đổi 16Nm, sau 3,3s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là:
A. 52 rad/s B. 36 rad/s C. 44 rad/s D. 20 rad/s
Câu 52 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có
momen quán tính I
1
đang quay với tốc độ ω
0
, đĩa 2 có momen quán tính I
2
và ban đầu đang đứng
yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
A. ω =
1
2
I
I
ω
0
B. ω =
1
1 2
I
I I
+
ω
0
C. ω =
2
1
I
I
ω
0
D. ω =
2 1
1
I I
I
+
ω
0
Câu 53: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực
đại trên tụ điện là 10
−9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện
là
A. 2.10
−
10(C) B. 6.10
−10
(C) C. C. 4.10
−10
(C) D. 8.10
−
10(C)
Câu 54: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
)V()3/t100cos(2200u
AB
π+π=
, khi đó điện áp
tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB là
)V()6/5t100sin(250u
NB
π+π=
. Biểu thức điện áp tức thời
giữa hai đầu đoạn mạch AN là
A.
)V()3/t100sin(2150u
AN
π+π=
. B.
)V()3/t120cos(2150u
AN
π+π=
.
C.
)V()3/t100cos(2150u
AN
π+π=
. D.
)V()3/t100cos(2250u
AN
π+π=
.
Câu 55: Khi chiếu bức xạ có
0,41 m
λ µ
=
vào vào catốt của tế bào quang điện với công suất P =
3,03W thì cường độ dòng bão hoà là 2mA. Cho h = 6,625.10
-34
Js; c = 3.10
8
m/s; e = -1,6.10
-19
C, hiệu
suất lượng tử là:
A. 2%. B. 0,4% C. 4% D. 0,2%.
Câu 56: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ
lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A. 1/4 B. 1/2 C. 4/3 D. 3/4
Câu 57: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
A. Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
B. Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
C. Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
D. Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
Câu 58: Phản ứng nhiệt hạch là:
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Câu 59: Người ta dùng proton có động năng K
p
= 5,45 MeV bắn phá hạt nhân
Be
9
4
đứng yên sinh ra
hạt
α
và hạt nhân Li. Biết rằng hạt nhân
α
sinh ra có động năng
MeV4K =
α
và chuyển động theo
phương vuông góc với phương chuyển động của proton ban đầu. Cho khối lượng các hạt nhân tính
theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Động năng của hạt nhân Li sinh ra là:
A. 4,725 MeV. B. 3,575 MeV. C. 9,450 MeV. D. 1,450 MeV.
Câu 60: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Tốc độ của mỗi chất
điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là:
A. L = 10,0 kgm
2
/s B. L = 7,5 kgm
2
/s C. L = 12,5 kgm
2
/s D. L = 15,0 kgm
2
/s
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 132