Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Hình học giải tích trong không gian được chọn từ các đề thi thử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.39 KB, 2 trang )

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (2)
Bài 1. Cho mp(P):
x 2y 2z 2 0− + + =
và các điểm
( ) ( )
A 4;1;3 ,B 2; 3; 1− −
. Tìm tọa độ điểm
M nằm trên (P) sao cho
2 2
MA MB+
đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 2. Cho mặt phẳng (P):
2x y z 1 0− + + =
và hai điểm
( ) ( )
A 8; 7;4 ,B 1;2; 2− − −
. Tìm tọa
độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho
MA 2MB+
uuuur uuur
nhỏ nhất.
Bài 3. Cho đường thẳng d:
x 1 y z 1
2 3 1
+ +
= =

và hai điểm
( )
A 1;2; 1−
,


( )
B 3; 1; 5− −
. Viết
phương trình đường thẳng

đi qua điểm A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến

là lớn
nhất, nhỏ nhất.
Bài 4. Cho các điểm
( ) ( ) ( )
A 1;1; 1 ,B 1;1;2 ,C 1;2; 2− − −
và (P):
x 2y 2z 1 0− + + =
. Mặt phẳng
(Q) đi qua A, vuông góc với (P), cắt đường thẳng BC tại M sao cho MB = 2MC. Viết
phương trình mặt phẳng (Q).
Bài 5. Cho hình chóp đều S.ABC có
( ) ( ) ( )
A 5;3; 1 ,B 2;3; 4 ,C 1;2;0− −
, cạnh bên có độ dài
bằng
3
. Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC biết rằng điểm S có tung độ
nhỏ hơn 2.
Bài 6. Cho
( )
A 3; 2; 2− −
và (P):
x y z 1 0− − + =

. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A,
vuông góc với (P), biết rằng (Q) cắt hai trục Oy, Oz lần lượt tại hai điểm phân biệt M, N sao
cho OM = ON.
Bài 7. Cho hai đường thẳng
1 2
x 1 y 1 z x 1 y 2 z
d : ,d :
2 1 1 1 2 1
− + − −
= = = =
. Viết phương trình
mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q):
x y 2z 3 0+ − + =
và cắt
1 2
d ,d
theo đoạn
thẳng có độ dài nhỏ nhất.
Bài 8. Cho hai đường thẳng
1
x 1 y 2 z 3
d :
2 1 3
− − +
= =
,
2
x 2 y 3 z 1
d :
1 2 3

− + −
= =
. Viết
phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O đồng thời cắt cả
1 2
d và d .

Bài 9. Cho điểm
( ) ( )
B 1;1;0 ,C 1;5;0
. Tìm tọa độ điểm A thuộc (P):
x y z 2 0+ + − =
sao cho
tam giác ABC vuông cân tại A.
Bài 10. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua
( )
H 1;2;3
và cắt các trục Ox, Oy, Oz theo
thứ tự tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.
Bài 11. Cho 2 điểm
( ) ( )
A 2;1; 2 ,B 1;0;0− −
và 2mp
( )
P : x y z 1 0
− + − =
,
( )
Q : 3x y z 1 0
+ + + =

.
Tìm trên giao tuyến của (P) và (Q) điểm M sao cho
MA MB 5 2+ =
.
Bài 12. Cho đường thẳng d:
x 2 y 2 z 2
1 2 1
− − +
= =

và mặt phẳng
( )
P : 2x 2y z 4 0+ − − =
.
Tam giác ABC có đỉnh
( )
A 1;2;1−
, các đỉnh B, C nằm trên (P) và trọng tâm G thuộc đường
thẳng d. Tính độ dài trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A.
Chuyên đề: Hình học giải tích trong không gian
Bài 13. Cho các điểm
( ) ( )
A 1;4; 3 ,B 4;0;1−
và đường thẳng d:
x 6 y 1 z 4
2 1 3
− − −
= =
. Xác
định các điểm C, D sao cho ABCD là hình thoi biết rằng D nằm trên d.

Bài 14. Cho điểm
( )
A 10;2; 1−
và đường thẳng d:
x 1 y z 1
2 1 3
− −
= =
. Lập phương trình mặt
phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d đến (P) lớn nhất.
Bài 15. Cho mặt cầu (S):
2 2 2
x y z 2x 2z 2 0+ + − + − =
và mp(P):
2x 2y z 6 0− + + =
. Tìm
điểm A thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất.
Bài 16. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với mặt phẳng (Q):
5x 2y 5z 1 0− + − =
và tạo với mặt phẳng (R):
x 4y 8z 6 0− − + =
một góc
0
45
.
Bài 17. Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua
( ) ( )
A 2; 2;1 ,B 1; 1;0− −
và (P) tạo với mặt
phẳng

( )
Q : 2x y 2z 1 0+ + + =
một góc
0
45
.
Bài 18. Cho điểm
( )
A 1;3;2
và mặt phẳng (P):
x y z 3 0+ + − =
. Viết phương trình đường
thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (Oyz) và tạo với mặt phẳng (P) một góc
ϕ
thỏa
mãn
tan 2ϕ =
.
Bài 19. Cho hai điểm
( ) ( )
A 1;0;0 ,B 0; 1; 1− −
, mặt phẳng
( )
P : x 2y z 3 0+ + + =
và đường
thẳng d:
x 1 y 1 z
2 1 1
+ −
= =

. Tìm điểm M thuộc d sao cho góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABM

( )
P là ϕ
thỏa mãn
1
cos
6
ϕ =
.
Bài 20. Cho điểm
( )
A 2;5;3
và đường thẳng d:
x 1 y z 2
2 1 2
− −
= =
. Viết phương trình mặt
phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất.
Bài 21. Cho hai điểm
( ) ( )
A 2;0; 5 ,B 3; 13;7− − −
. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,
B và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc nhỏ nhất.
Bài 22. Cho các đường thẳng
1 2 3
x 1 y z 3 x y 2 z 1 x 3 y 2 z

d : ,d : ,d :
1 1 2 1 2 1 2 1 1
− − − − − +
= = = = = =

.
Tìm tọa độ điểm M thuộc
1
d
, điểm N thuộc
2
d
sao cho đường thẳng MN vuông góc với
3
d
và đoạn thẳng MN có độ dài ngắn nhất.
Bài 23. Cho hai đường thẳng
1 2
x y 1 z 4 x y 1 z
d : ,d :
1 2 5 1 2 3
− − +
= = = =
− −
. Chứng minh rằng
hai đường thẳng cắt nhau và viết phương trình phân giác góc nhọn của góc tạo bởi
1 2
d ,d .
Bài 24. Cho hai đường thẳng
1 2

x y 2 z x 2 y 3 z 5
d : ,d :
1 1 1 2 1 1
− − − +
= = = =
− −
. Viết phương trình
mặt phẳng (P) chứa
1
d
và tạo với
2
d
một góc
0
30
.

Chuyên đề: Hình học giải tích trong không gian

×