Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Hoạt động của NHTM trong thời kỳ hội nhập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.22 KB, 36 trang )

M Đ U Ở Ầ
Vi t Nam đã chính th c gia nh p WTO (World Trade Organization) và m r ngệ ứ ậ ở ộ
c a v i n n kinh t toàn c u. Các thành ph n kinh t n c ta có c h i v tử ớ ề ế ầ ầ ế ướ ơ ộ ượ
“sông” đ ra “bi n l n” thi th tài năng, nh ng đòi h i ph i có h ph i có n iể ể ớ ố ư ỏ ả ọ ả ộ
l c m nh m và đi đúng theo “h ng gió” thì m i có th ti n nhanh, v t quaự ạ ẽ ướ ớ ể ế ượ
sóng to gió l n. Ngân hàng th ng m i là m t trung gian có vai trò quan tr ngớ ươ ạ ộ ọ
trong vi c liên k t các thành ph n kinh t v i nhau. Ho t đ ng c a h th ngệ ế ầ ế ớ ạ ộ ủ ệ ố
ngân hàng th ng m i có kh năng tác đ ng r t l n đ i v i n n kinh t n cươ ạ ả ộ ấ ớ ố ớ ề ế ướ
nhà mà trong đó vai trò đi u ti t, h tr t phía ngân hàng nhà n c là r t quanề ế ỗ ợ ừ ướ ấ
tr ng.ọ
Trong b i c nh c nh tranh kh c li t hi n nay, đ đ ng v ng và phát tri n ngayố ả ạ ố ệ ệ ể ứ ữ ể
t i th tr ng tài chính trong n c đã là m t thách th c không nh đ i v i banạ ị ườ ướ ộ ứ ỏ ố ớ
đi u hành c a m i ngân hàng th ng m i. đòi h i ban đi u hành m t t mề ủ ỗ ươ ạ ỏ ở ề ộ ầ
nhìn chi n l c và m t s nh y bén, thích nghi v i s thay đ i liên t c c a n nế ượ ộ ự ạ ớ ự ổ ụ ủ ề
kinh t . ế N u nh các ngân hàng th ng m i v n ch t p trung vào phát tri nế ư ươ ạ ẫ ỉ ậ ể
s n ph m tín d ng doanh nghi p truy n th ng và ho t đ ng theo c ch “quanả ẩ ụ ệ ề ố ạ ộ ơ ế
liêu”, ph c v khách hàng theo ki u “xin-cho” thì s m mu n s không còn chụ ụ ể ớ ộ ẽ ỗ
đ ng trên th tr ng. ứ ị ườ
Nhìn th y ti m năng phát tri n các s n ph m d ch v ph c v cho đ i t ngấ ề ể ả ẩ ị ụ ụ ụ ố ượ
khách hàng cá nhân và các doanh nghi p v a và nh trong n n kinh t thệ ừ ỏ ề ế ị
tr ng, ACB là ngân hàng TMCP đi tiên phong tìm ra cho mình m t h ng điườ ộ ướ
đúng- phát tri n h th ng bán l . Không ch phát tri n l n m nh tr thànhể ệ ố ẻ ỉ ể ớ ạ ở
ngân hàng bán l hàng đ u Vi t Nam hi n nay, ACB còn v ch ra m t xu h ngẻ ầ ệ ệ ạ ộ ướ
phát tri n phù h p cho các ngân hàng th ng m i Vi t Nam.ể ợ ươ ạ ệ
So sánh h th ng bán l gi a ngân hàng ACB và chi nhánh ngân hàng HSBC t iệ ố ẻ ữ ạ
Vi t Nam – đây là m t trong nh ng t p đoàn tài chính hùng m nh và lâu đ i trênệ ộ ữ ậ ạ ờ
th gi i – đ kh ng đ nh t m nhìn và năng l c c a các nhà đi u hành, qu n lýế ớ ể ẳ ị ầ ự ủ ề ả
c a ACB nói riêng và c a th h tr Vi t Nam nói chung; kh ng đ nh vi c phátủ ủ ế ệ ẻ ệ ẳ ị ệ
tri n m ng bán l là m t xu h ng t t y u cho các ngân hàng th ng m i trongể ả ẻ ộ ướ ấ ế ươ ạ
n c. ướ
N i dung chính c a bài lu n văn g m có 5 ch ng:ộ ủ ậ ồ ươ


 CH NG I ƯƠ : T NG QUAN V HO T Đ NG C A CÁC NGÂN HÀNGỔ Ề Ạ Ộ Ủ
TH NG M I (NHTM) TRONG TH I KỲ H I NH PƯƠ Ạ Ờ Ộ Ậ
1
 CH NG IIƯƠ : T NG QUAN V Ổ Ề H TH NG BÁN L ( H TH NG CÁC S NỆ Ố Ẻ Ệ Ố Ả
PH M , D CH V NGÂN HÀNG DÀNH CHO CÁ NHÂN)Ẩ Ị Ụ
 CH NG III:ƯƠ TH C TR NG V CÁC HO T Đ NG BÁN L C A NGÂNỰ Ạ Ề Ạ Ộ Ẻ Ủ
HÀNG TH NG M I C PH N Á CHÂU (ACB) ƯƠ Ạ Ổ Ầ
 CH NG IVƯƠ : TH C TR NG V CÁC HO T Đ NG BÁN L C A CHI NHÁNHỰ Ạ Ề Ạ Ộ Ẻ Ủ
NGÂN HÀNG N C NGOÀI- HSBC-T I VI T NAMƯỚ Ạ Ệ
 CH NG V:ƯƠ SO SÁNH PHÂN TÍCH HO T Đ NG BÁN L GI A ACB VÀẠ Ộ Ẻ Ữ
HSBC VI T NAM Ệ
CH NG IƯƠ
I. T NG QUAN V HO T Đ NG C A CÁC NGÂN HÀNG TH NGỔ Ề Ạ Ộ Ủ ƯƠ
M I (NHTM) TRONG TH I KỲ H I NH PẠ Ờ Ộ Ậ
H th ng ngân hàng th ng m i Vi t Nam là m t h th ng ngân hàng đa năng,ệ ố ươ ạ ệ ộ ệ ố
kinh doanh t ng h p đ c đ nh hình và phát tri n m nh, đ c bi t là sau khiổ ợ ượ ị ể ạ ặ ệ
n c ta gia nh p WTO (World Trade Organization) năm 2007.ướ ậ
2
1. Khái ni m và đ c đi m c a ngân hàng th ng m i ệ ặ ể ủ ươ ạ
A. Khái ni mệ
Theo quy đ nh t i đi u 20 kh an 2 và 7 Lu t v các t ch c tín d ng (TCTD)ị ạ ề ỏ ậ ề ổ ứ ụ
đ c Qu c h i n c c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Naượ ố ộ ướ ộ ộ ủ ệ m ban hành :
“ Ngân hàng th ng m i là m t TCTD đ c th c hi n tòan b h at đ ng Ngânươ ạ ộ ượ ự ệ ộ ọ ộ
hàng và các h at đ ng kinh doanh khác có liên quan”. Nói cách khác h n,ọ ộ ơ
NHTM là m t doanh nghi p kinh doanh ti n t , là m t TCTD th c hi n huyộ ệ ề ệ ộ ự ệ
đ ng v n nhàn r i t các ch th trong n n kinh t đ t o l p ngu n v n tínộ ố ỗ ừ ủ ể ề ế ể ạ ậ ồ ố
d ng và cho vay phát tri n kinh t , tiêu dùng..cho xã h i.ụ ể ế ộ
B. Đ c đi m c a ngân hàng th ng m i (NHTM)ặ ể ủ ươ ạ
a) NHTM là m t doanh nghi p đ c thù kinh doanh trong lĩnh v c ti n t – tínộ ệ ặ ự ề ệ
d ng. Các h at đ ng c a NHTM nh m thúc đ y và l u chuy n các dòng ti nụ ọ ộ ủ ằ ẩ ư ể ề

t ph c v cho vi c giao d ch, thanh tóan , phát sinh hàng ngày trong n n kinhệ ụ ụ ệ ị ề
t , đ ng th i thông qua các h at đ ng huy đ ng v n và cho vay. Các NHTM cóế ồ ờ ọ ộ ộ ố
kh năng t o ti n t các nghi p v kinh doanh c a mìnhthông qua các công cả ạ ề ừ ệ ụ ủ ụ
lãi su t, t giá. Vì v y, NHTM là m t m t xích góp ph n n đ nh chính sách ti nấ ỉ ậ ộ ắ ầ ổ ị ề
t qu c gia, đ c bi t là đ i v i các qu c gia đang chuy n đ i n n kinh t đệ ố ặ ệ ố ớ ố ể ổ ề ế ể
tham gia h i nh p khu v c và qu c t nh Vi t Nam.ộ ậ ự ố ế ư ệ
b) S n ph m mà ngân hàng kinh doanh và làm d ch v là hàng hóa tài chínhả ẩ ị ụ
(financial goods). Nói cách khác, đó là ti n và các ch ng t có giá nh là: cề ứ ừ ư ổ
phi u, th ng phi u, h i phi u, trái phi u và tín phi u. Đây là nh ng s nế ươ ế ố ế ế ế ữ ả
ph m cao c p c a n n kinh t th tr ng vì v y đ c v n hành theo m t quyẩ ấ ủ ề ế ị ườ ậ ượ ậ ộ
trình và ph i đ c đi u hành b i ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn nh tả ượ ề ở ồ ự ộ ấ
đ nh, d a trên nh ng c s pháp lý do lu t pháp quy đ nh.ị ự ữ ơ ở ậ ị
c) Trong quá trình h at đ ng, NHTM t o ra s n ph m và d ch v tr c ti p cungọ ộ ạ ả ẩ ị ụ ự ế
ng cho ng i tiêu dùng khi co nhu c u. Do v y, h at đ ng c a ngân hàng d aứ ườ ầ ậ ọ ộ ủ ự
vào th ng hi u và uy tín t o ra đ i v i khách hàng. Cho nên, h at đ ng c aươ ệ ạ ố ớ ọ ộ ủ
NHTM là m t chu i không ng ng nâng cao ch t l ng s n ph m d ch v cungộ ỗ ừ ấ ượ ả ẩ ị ụ
c p và qu ng bá ti p thi hình nh c a mình t i khách hàng.ấ ả ế ả ủ ớ
d) H at đ ng c a NHTM là c u n i gi a các nhà đ u t , các doanh nghi p,ọ ộ ủ ầ ố ữ ầ ư ệ
nh ng cá nhân có v n nhàn r i và các nhà đ u t , các doanh nghi p, các cá nhânữ ố ỗ ầ ư ệ
có nhu c u vay v n. Các NHTM góp ph n khong nh vào vi c gi i quy t n nầ ố ầ ỏ ệ ả ế ạ
th t nghi p, nâng cao thu nh p và m c s ng c a dân c cũng nh góp ph n b oấ ệ ậ ứ ố ủ ư ư ầ ả
đ m v n đ i v i các ngành kinh t nh m phát tri n ngành ngh , chuy n d ch cả ố ố ớ ế ằ ể ề ể ị ơ
c u kinh t trong m t qu c gia.ấ ế ộ ố
C. Phân l ai ngân hàng th ng m i (NHTM)ọ ươ ạ theo c u trúc v nấ ố
T i Vi t Nam, các NHTM đ c phân l ai d a trên tiêu th c v c u trúc v nạ ệ ượ ọ ự ứ ề ấ ố
bao g m: NHTM qu c doanh (thu c t ch c tín d ng nhà n c); ngân hàngồ ố ộ ổ ứ ụ ướ
3
th ng m i c ph n (NHTMCP) ; NHTM liên doanh; chi nhánh NHTM n cươ ạ ổ ầ ướ
ngòai; NHTM có 100% v n n c ngòai. Các NHTM qu c doanh trong quá trìnhố ướ ố
h at đ ng theo chính sách c a t ng th i kỳ, có th ti n hành c ph n hóa thànhọ ộ ủ ừ ờ ể ế ổ ầ

NHTMCP ( ho c NHTMCP cũng có th qu c h u hóa thành ngân hàng qu cặ ể ố ữ ố
doanh.)
a) Ngân hàng th ng m i qu c doanhươ ạ ố
Là ngân hàng th ng m i do nhà n c thành l p, tòan b v n h at đ ng đ u doươ ạ ướ ậ ộ ố ọ ộ ề
nhà n c đ u t nh m góp ph n th c hi n các m c tiêu kinh t c a nhà n c.ướ ầ ư ằ ầ ự ệ ụ ế ủ ướ
B máy qu n tr c a NHTM qu c doanh do th ng đ c nhân hàng nhà n c Vi tộ ả ị ủ ố ố ố ướ ệ
Nam b nhi m, mi n nhi m sau khi có ý ki n c a chính ph . Đi u hành h atổ ệ ễ ệ ế ủ ủ ề ọ
đ ng c a NHTM qu c doanh là t ng giám đ c và các phó t ng giám đ c do h iộ ủ ố ổ ố ổ ố ộ
đ ng qu n tr b nhi m và đ c th ng đ c ngân hàng nhà n c chu n y.ồ ả ị ổ ệ ượ ố ố ướ ẩ
b) Ngân hàng th ng m i c ph n (NHTMCP)ươ ạ ổ ầ
Là NHTM đ c thành l p d i hình th c công ty c ph n, v n h at đ ng doượ ậ ướ ứ ổ ầ ố ọ ộ
các c đông góp v n. Trong đó, các c đông có th là các doanh nghi p, cácổ ố ổ ể ệ
thành ph n kinh t , các t ch c tín d ng, và các cá nhân cùng góp v n theo quyầ ế ổ ứ ụ ố
đ nh c a pháp lu t n c CHXHCN Vi t Nam. Riêng các t p đòan tài chính vàị ủ ậ ươ ệ ậ
ngân hàng c a n c ngòai ch đ c phép góp v n t i đa 30% c ph n t i cácủ ướ ỉ ượ ố ố ổ ầ ạ
NHTM Vi t Nam.ệ
c) Chi nhánh ngân hàng n c ngòai t i Vi t Namướ ạ ệ
Là t ch c đ i di n ph thu c c a ngân hàng n c ngòai đ c phép m t iổ ứ ạ ệ ụ ộ ủ ướ ượ ở ạ
Vi t Nam. Các chi nhánh này đ c ngân hàng m t i n c ngòai đ u t v n vàệ ựơ ẹ ạ ướ ầ ư ố
b o đ m ch u trách nhi m đ i v i m i nghĩa v mà lu t pháp Vi t Nam quyả ả ị ệ ố ớ ọ ụ ậ ệ
đ nh. Các chi nhánh ngân hàng n c ngòai đang h at đ ng n i b t t i Vi t Namị ướ ọ ộ ổ ậ ạ ệ
hi n nay là HSBC, Standard Chartered Bank, ANZệ
d) Ngân hàng có 100% v n n c ngòaiố ướ
Là ngân hàng thành l p b ng 100% v n c a n c ngòai và h at đ ng theo lu tậ ằ ố ủ ướ ọ ộ ậ
pháp Vi t Nam. D ng ngân hàng này có t cách pháp nhân, có quy n l p h iệ ạ ư ề ậ ộ
s , m r ng chi nhánh và có đ y đ các quy n l i và nghĩa v nh các NHTMở ở ộ ầ ủ ề ợ ụ ư
trong n c theo lu t pháp Vi t Nam. Đ n th i đi m 06/2008, chính ph Vi tướ ậ ệ ế ờ ể ủ ệ
Nam đang g p rút ti n hành hòan t t vi c c p phép thành l p ngân hàng cóấ ế ấ ệ ấ ậ
100% v n n c ngòai t i Vietnam cho hai ngân hàng: HSBC va Standardố ướ ạ
Chartered Bank.

e) Ngân hàng liên doanh t i Vi t Namạ ệ
Là ngân hàng đ c thành l p b ng v n góp c a hai qu c gia khác nhau trên cượ ậ ằ ố ủ ố ơ
s h p đ ng liên doanh. Ngân hàng liên doanh là m t pháp nhân c a n c Vi tở ợ ồ ộ ủ ướ ệ
4
Nam, có tr s , có t cách pháp nhân, có đ y đ các đi u ki n theo quy đ nhụ ở ư ầ ủ ề ệ ị
c a pháp lu t Vi t Nam.ủ ậ ệ
f) H th ng NHTM t i Vi t Namệ ố ạ ệ
• 5 ngân hàng th ng m i qu c doanhươ ạ ố
• 37 ngân hàng th ng m i c ph nươ ạ ổ ầ
• 6 ngân hàng liên doanh
• 28 chi nhánh ngân hàng n c ngòaiướ
• 44 văn phòng đ i di n c a ngân hàng n c ngòaiạ ệ ủ ướ
Theo s li u t Ngân hàng Nhà N c Vi t Nam (SBV), nh ng con s trên đâyố ệ ừ ướ ệ ữ ố
s ti p t c gia tăng trong nh ng năm t i vì SBV đang ti p t c c p phép thànhẽ ế ụ ữ ớ ế ụ ấ
l p các NHTMCP, các ngân hàng có 100% v n n c ngoài. Nh v y, v n đi uậ ố ướ ư ậ ố ề
l c a các ngân hàng s ph i tăng lên.ệ ủ ẽ ả
D. Phân l ai ngân hàng th ng m i theo tiêu chí, chi n l c kinhọ ươ ạ ế ượ
doanh
S phân l ai theo tiêu chí này ch mang tính ch t t ng đ i. Nó hòan tòan phự ọ ỉ ấ ươ ố ụ
thu c vào chi n l c phát tri n c a moi ngân hàng trong t ng th i kỳ và xuộ ế ượ ể ủ ừ ờ
h ng, ti m năng phát tri n c a th i kỳ đó. M t ngân hàng tr c đây có thướ ề ể ủ ờ ộ ướ ể
đ c xem nh là m t ngân hàng bán buôn, nh ng khi đ ng tr c m t ti m năngượ ư ộ ư ứ ướ ộ ề
khá l n v l ng khách hàng cá nhân, ngân hàng đó có th đ y m nh h at đ ngớ ề ượ ể ẩ ạ ọ ộ
bán l nh m t chi n l c kinh doanh c a mình. ẻ ư ộ ế ượ ủ
a) Ngân hàng bán buôn
Là ngân hàng ch y u giao d ch và cung ng s n ph m d ch v cho đ i t ngủ ế ị ứ ả ẩ ị ụ ố ượ
khách hàng là công ty, không giao dich v i khách hàng cá nhân.ớ
b) Ngân hàng bán lẻ
Là ngân hàng giao d ch và cung ng các s n ph m d ch v ch y u cho đ iị ứ ả ẩ ị ụ ủ ế ố
t ng là các cá nhân. ượ

c) Ngân hàng v a bán buôn, v a bán lừ ừ ẻ
Là l ai ngân hàng giao d ch và cung ng d ch v cho c khách hàng cá nhân l nọ ị ứ ị ụ ả ẫ
khách hàng là công ty. Đây là l ai hình ngân hàng th ng m i ph bi n nh t.ọ ươ ạ ổ ế ấ
2. H i nh p toàn c u hóa- S l c c h i và thách th c cho hộ ậ ầ ơ ượ ơ ộ ứ ệ
th ng NHTM Vi t Namố ệ
A. C h iơ ộ
5
Đ i v i khách hàng, vi c cam k t WTO trong lĩnh v c tài chính ngân hàng (trangố ớ ệ ế ự
16-18) s mang l i cho h quy n l a ch n nhà cung c p tài chính, ngân hàngẽ ạ ọ ề ự ọ ấ
phù h p. Bên c nh đó, h cũng đ c h ng nh ng d ch v ngân hàng có tiêuợ ạ ọ ượ ưở ữ ị ụ
chu n qu c t v i lãi su t và m c phí c nh tranh.ẩ ố ế ớ ấ ứ ạ
Đ i v i các NHTM thì s có đ c nh ng c h i thu hút v n, h c h i thêm kinhố ớ ẽ ượ ữ ơ ộ ố ọ ỏ
nghi m, nâng cao công ngh và trình đ qu n tr ngân hàng. S c nh tranh m iệ ệ ộ ả ị ự ạ ớ
s mang đ n cho các NHTM m t đ ng l c thúc đ y kh năng c nh tranh, nângẽ ế ộ ộ ự ẩ ả ạ
cao hi u qu ho t đ ng. Nh v y, vi c c i cách c c u và c ch c a cácệ ả ạ ộ ư ậ ệ ả ơ ấ ơ ế ủ
NHTM là m t k t qu t t y u đ phù h p v i xu h ng m i.ộ ế ả ấ ế ể ợ ớ ướ ớ
Đ i v i viên ch c trí th c tài năng, h s có thêm nhi u l a ch n n i làm vi cố ớ ứ ứ ọ ẽ ề ự ọ ơ ệ
phù h p v i m c l ng x ng đáng. H n n a, trong m t môi tr ng làm vi cợ ớ ứ ươ ứ ơ ữ ộ ườ ệ
chuyên nghi p, h có th phát huy t i đa năng l c làm vi c.ệ ọ ể ố ự ệ
B. Thách th cứ
Các NHTM Vi t Nam s gánh ch u nh ng áp l c c nh tranh t phía các ngânệ ẽ ị ữ ự ạ ừ
hàng n c ngòai có năng l c tài chính, công ngh , trình đ qu n lý, kinh nghi mướ ự ệ ộ ả ệ
th tr ng mà đáng chú ý là h đem đ n nh ng s n ph m d ch v đa d ng h nị ườ ọ ế ữ ả ẩ ị ụ ạ ơ
và nhi u ti n ích h n. ề ệ ơ
Th tr ng tài chính thay th nh là th tr ng ch ng khoán, th tr ng b tị ườ ế ư ị ườ ứ ị ườ ấ
đ ng s n, th tr ng vàng…cũng s gây áp l c cho kênh thu hút v n đ u t c aộ ả ị ườ ẽ ự ố ầ ư ủ
các NHTM.
Các NHTM Vi t Nam có th t ng t hào v i s n ph m d ch v truy n th ngệ ể ừ ự ớ ả ẩ ị ụ ề ố
c a h v tín d ng, thì s p t i đây, các NHTM s có thêm áp l c c nh tranh tủ ọ ề ụ ắ ớ ẽ ự ạ ừ
các t ch c tín d ng khác nh là các công ty tài chính, các qu đ u t , các côngổ ứ ụ ư ỹ ầ ư

ty b o hi m và các công ty d ch v ti t ki m b u đi n. ả ể ị ụ ế ệ ư ệ
Quy n l c c a khách hàng ngày càng tăng gây áp l c ph c v cho các NHTM.ề ự ủ ự ụ ụ
Tiêu chu n l a ch n ngân hàng c a h ngày càng cao. Khách hàng tr nên r tẩ ự ọ ủ ọ ở ấ
nh y c m v i giá phí và lãi su t. Chuy n thuy t ph c và th ng l ng v i hạ ả ớ ấ ệ ế ụ ươ ượ ớ ọ
ngày càng khó h n vì ph n đông là h có ki n th c v tài chính h n tr c. Doơ ầ ọ ế ứ ề ơ ướ
có nhi u s ch n nh v y, s trung thành c a khách hàng r t d b xói mòn.ề ự ọ ư ậ ự ủ ấ ễ ị
Nguy c m t khách hàng là r t cao.ơ ấ ấ
Ngoài ra, vi c gia tăng s l ng các NHTM, các t ch c tín d ng, các ngân hàngệ ố ượ ổ ứ ụ
n c ngòai cũng s d n đ n nguy c ch y máu ch t xám. Các ngân hàng n cướ ẽ ẫ ế ơ ả ấ ướ
ngoài và các qu đ u t s ng sàng mang đ n cho nh ng nhân viên có năng l cỹ ầ ư ẵ ế ữ ự
nh ng l i ích h p d n, t o đi u ki n cho h làm vi c t t h n đ thu hút nhânữ ợ ấ ẫ ạ ề ệ ọ ệ ố ơ ể
tài v làm vi c. Đây cũng là m t áp l c cho các ngân hàng th ng m i trongề ệ ộ ự ươ ạ
v n đ nhân s .ấ ề ự
6
CH NG IIƯƠ
II. T NG QUAN V H TH NG BÁN L ( H TH NG CÁC S NỔ Ề Ệ Ố Ẻ Ệ Ố Ả
PH M , D CH V NGÂN HÀNG DÀNH CHO CÁ NHÂN)Ẩ Ị Ụ
1. Th c tr ng v h at đ ng bán l c a các NHTM Vi t Nam ự ạ ề ọ ộ ẻ ủ ệ
Trong nh ng năm g n đây, d i áp l c c nh tranh v cung c p d ch v ngânữ ầ ướ ự ạ ề ấ ị ụ
hàng và s phát tri n nhanh chóng c a công ngh thông tin, các NHTM Vi tự ể ủ ệ ệ
Nam đ b t đ u quan tâm đ y m nh hi n đ i hóa, ng d ng nh ng ti n b c aắ ầ ẩ ạ ệ ạ ứ ụ ữ ế ộ ủ
khoa h c công ngh vào khai thác th tr ng bán l . ọ ệ ị ườ ẻ Nhi u ngân hàng đ đ u tề ầ ư
r t m nh cho công ngh đ t o l p c s h t ng c n thi t cho phát tri n d chấ ạ ệ ể ạ ậ ơ ở ạ ầ ầ ế ể ị
v , đáp ng nhu c u ngày càng cao c a khách hàng, ch đ ng đ i m t v iụ ứ ầ ủ ủ ộ ố ặ ớ
nh ng thách th c c a ti n trình h i nh p.ữ ứ ủ ế ộ ậ
Cc hình th c huy đ ng v n ngày càng đa d ng và linh ho t h n nh ti t ki m liứ ộ ố ạ ạ ơ ư ế ệ
su t b c thang, ti t ki m d th ng, ti t ki m rút li v g c linh ho t, ti t ki mấ ậ ế ệ ự ưở ế ệ ố ạ ế ệ
k t h p b o hi mế ợ ả ể Ví d nh ngân hàng TMCP Á Châu đã áp d ng ch ng trìnhụ ư ụ ươ
g i ti t ki m k t h p b o hi m nhân thử ế ệ ế ợ ả ể ọ. Theo thông tin t ngân hàng nhàừ
n c, ngu n v n huy đ ng c a các ngân hàng t dân c đ tăng m nh và chi mướ ồ ố ộ ủ ừ ư ạ ế

35-40% v n huy đ ng. L ng ki u h i chuy n qua các ngân hàng ngày càngố ộ ượ ề ố ể
tăng (năm 2007 đ t kho ng 6,5 t USD), góp ph n t o ngu n ngo i t đáng kạ ả ỷ ầ ạ ồ ạ ệ ể
cho các ngân hàng và tăng thu nh p t phí thanh toán.ậ ừ
Các NHTM Vi t Nam đ cĩ nh ng b c c i thi n v năng l c tài chính, côngệ ữ ướ ả ệ ề ự
ngh , qu n tr đi u hành, c c u t ch c và m ng l i kênh phân ph i, hệ ả ị ề ơ ấ ổ ứ ạ ướ ố ệ
th ng s n ph m d ch v . Nhi u lo i hình d ch v ngn hng bn l đ đ c tri nố ả ẩ ị ụ ề ạ ị ụ ẻ ượ ể
khai th c hi n nh d ch v tài kho n, séc, th , qu n lý ti s n, tín d ng, c m c ,ự ệ ư ị ụ ả ẻ ả ả ụ ầ ố
tín d ng tiu dngụ .
Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, d ch v ngân hàng bán l c a các NHTMạ ữ ế ả ạ ượ ị ụ ẻ ủ
Vi t Nam c n nhi u b t c p, cc ngn hng ch a xây d ng đ c ph ng án phátệ ị ề ấ ậ ư ự ượ ươ
tri n d ch v ngân hàng bán l m t cách đ ng b và hi u qu .ể ị ụ ẻ ộ ồ ộ ệ ả
Cc s n ph m d ch v ngn hàng bán l (NHBL) ch a phong phú, ch a đáp ngả ẩ ị ụ ẻ ư ư ứ
nhu c u c a khách hàng. Các d ch v ngân hàng hi n đ i đ c tri n khai ch m,ầ ủ ị ụ ệ ạ ượ ể ậ
d ch v thanh toán th c n h n ch v ph m vi s d ng v ch a phát tri n đ cị ụ ẻ ị ạ ế ề ạ ử ụ ư ể ượ
sâu r ng trong đ i b ph n công chúng: d ch v internet banking m i d ng l iộ ạ ộ ậ ị ụ ớ ừ ạ
ch y u m c truy v n thông tin, ch a cho phép th c hi n thanh toán, các côngủ ế ở ứ ấ ư ự ệ
c thanh toán không dùng ti n m t nh séc cá nhân g n nh không đ c sụ ề ặ ư ầ ư ượ ử
d ng, ti n ích thanh t n th c n h n ch . Cc d ch v ngn hng ph c v cho t ngụ ệ ố ẻ ị ạ ế ị ụ ụ ụ ầ
l p khch hng cĩ thu nh p cao ch a đ c tri n khai r ng ri nh b o qu n tài s n,ớ ậ ư ượ ể ộ ư ả ả ả
7
t v n tài chính, t v n đ u t . Kênh cung ng d ch v truy n th ng ch a đápư ấ ư ấ ầ ư ứ ị ụ ề ố ư
ng đ c yêu c u ph c v khách hàng cá nhân, các kênh phân ph i d ch vứ ượ ầ ụ ụ ố ị ụ
hi n đ i m i ch đ c cung ng t i m t s ngân hàng, các ph ng th c giaoệ ạ ớ ỉ ượ ứ ạ ộ ố ươ ứ
d ch t xa d a trên n n t ng công ngh thông tin và đi n t ch a ph bi n.ị ừ ự ề ả ệ ệ ử ư ổ ế
M ng l i các đ n v ch p nh n th c n ít, ch y u t p trung các thành phạ ướ ơ ị ấ ậ ẻ ị ủ ế ậ ở ố
và đô th l n, vi c k t n i h th ng các máy ATM v n đang trong giai đo n thị ớ ệ ế ố ệ ố ẫ ạ ử
nghi m, do đó đ lm h n ch kh năng ti p c n d ch v ngân hàng.ệ ạ ế ả ế ậ ị ụ
Nhi u ngân hàng ch a có chi n l c ti p th r rng trong ho t đ ng ngân hàngề ư ế ượ ế ị ạ ộ
bán l , ho t đ ng ti p th c n y u v thi u chuyn nghi p, t l khch hng c nhnẻ ạ ộ ế ị ị ế ế ệ ỉ ệ
ti p c n v s d ng d ch v ngn hng c n ít. Chính sch khch hng km hi u qu ,ế ậ ử ụ ị ụ ị ệ ả

ch t l ng ph c v ch a cao, các NHTM Vi t Nam ch a đáp ng nhu c u cấ ượ ụ ụ ư ệ ư ứ ầ ơ
b n v d ch v ngân hàng c a các nhóm đ i t ng khác nhau, th t c giao d chả ề ị ụ ủ ố ượ ủ ụ ị
ch a thu n ti n, m t s qui đ nh và quy trình nghi p v c n n ng v b o đ mư ậ ệ ộ ố ị ệ ụ ị ặ ề ả ả
an toàn cho ngân hàng, ch a thu n l i cho khách hàng. ư ậ ợ
B máy t ch c ch a theo đ nh h ng khách hàng, ch a có đ i ngũ cán bộ ổ ứ ư ị ướ ư ộ ộ
chuyên nghi p v nghi p v ngn hng bn l . Trình đ công ngh và ng d ngệ ề ệ ụ ẻ ộ ệ ứ ụ
công ngh c a các ngân hàng c n nhi u b t c p, n n t ng c ng ngh th p,ệ ủ ị ề ấ ậ ề ả ơ ệ ấ
kh ng cĩ kh năng phát tri n ho c m r ng các ng d ng m i. Trình đ thi tơ ả ể ặ ở ộ ứ ụ ớ ộ ế
k t ng th c n y u, h th ng ng d ng ti m n nhi u r i ro, các ngân hàngế ổ ể ị ế ệ ố ứ ụ ề ẩ ề ủ
v n ch a có m t b ph n chuyên trách nghiên c u chi n l c phát tri n côngẫ ư ộ ộ ậ ứ ế ượ ể
ngh thông tin. ệ
M c đ ng d ng công ngh thông tin ch a cao, các s n ph m m i ch a nhi u,ứ ộ ứ ụ ệ ư ả ẩ ớ ư ề
v n đ b o m t thông tin ch a đáp ng đ c yêu c u, nguy c r i ro c n ti mấ ề ả ậ ư ứ ượ ầ ơ ủ ị ề
n v i c khch hng v ngn hng. Trên t m vĩ mô, m c dù môi tr ng pháp lý đẩ ớ ả ầ ặ ườ
đ c c i thi n đáng k , nh ng các văn b n pháp quy v ho t đ ng ngân hàngượ ả ệ ể ư ả ề ạ ộ
ch y u đ c xây d ng trên c s các quy trình thao tc giao d ch th c ng,ủ ế ượ ự ơ ở ị ủ ơ
mang n ng tính gi y t v ph c t p trong qu trình x lý, nhi u quy ch đ tr nnặ ấ ờ ứ ạ ử ề ế ở
b t c p v kh ng bao hm h t cc m t ấ ậ ơ ế ặ nghi p vệ ụ.
Tr c áp l c c nh tranh và nhi u ngân hàng n c ngoài đang có ý đ nh thâmướ ự ạ ề ướ ị
nh p vào th tr ng Vi t Nam d i hình th c ngn hng 100% v n n c ngoài,ậ ị ườ ệ ướ ứ ố ướ
các NHTM Vi t Nam c n ch đ ng h n n a trong vi c phát tri n d ch v ngânệ ầ ủ ộ ơ ữ ệ ể ị ụ
hàng bán l mà c th là các h at đ ng nh huy đ ng v n, tín d ng cá nhân,ẻ ụ ể ọ ộ ư ộ ố ụ
d ch v th và chuy n ti n ki u i. ị ụ ẻ ể ề ề ố
2. Pht tri n d ch v ngn hng bn l - xu h ng t t y u cho các NHTMể ị ụ ẻ ướ ấ ế
A. Ti m năng và l i ích t các d ch v ngân hàng bán lề ợ ừ ị ụ ẻ
Vi t Nam v i dân s kho ng 85 tri u ng i v i 60% dân s d i 30 tu i. Bênệ ớ ố ả ệ ườ ớ ố ướ ổ
c nh đó, t c đ tăng tr ng kinh t cao làm cho đ i s ng và m c thu nh p c aạ ố ộ ưở ế ờ ố ứ ậ ủ
ng i Vi t Nam ngày cng khá h n, n n kinh t th tr ng trong th i kỳ h iườ ệ ơ ề ế ị ườ ờ ộ
nh p cũng t o ra nhi u l ai hình doanh nghi p v a và nh . Vi t Nam rõ ràng làậ ạ ề ọ ệ ừ ỏ ệ
8

m t th tr ng đ y ti m năng cho các h at đ ng bán le, n u các NHTM trongộ ị ườ ầ ề ọ ộ ế
n c có ngu n l c và kh năng khai thác. ướ ồ ự ả
Ch th m i đây c a Th t ng yêu c u các b , ngành th c hi n tr l ng quaỉ ị ớ ủ ủ ướ ầ ộ ự ệ ả ươ
tài kho n cho các đ i t ng h ng l ng t ngân sách nhà n c là tin vui đ iả ố ượ ưở ươ ừ ướ ố
v i các ngân hàng th ng m i. Ch th c a Th t ng nêu r, t ngy 1/1/2008, ccớ ươ ạ ỉ ị ủ ủ ướ ừ
đ i t ng l ng t ngân sách nhà n c; sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân chuyênố ượ ươ ừ ướ ạ
nghi p, công nhn qu c ph ng, c ng nhn v lao đ ng theo h p đ ng thu c Bệ ố ị ơ ộ ợ ồ ộ ộ
Qu c ph ng v B C ng an…ố ị ộ ơ
T ngày đ c tr l ng qua tài kho n g m: cán b , công ch c, viên ch cừ ượ ả ươ ả ồ ộ ứ ứ
h ng 1/1/2009, s th c hi n tr l ng qua tài kho n cho t t c các đ i t ngưở ẽ ự ệ ả ươ ả ấ ả ố ượ
trên ph m vi t n qu c. Cách tr l ng ph bi n nh t là m i công ch c s làmạ ồ ố ả ươ ổ ế ấ ỗ ứ ẽ
m t th ATM, cu i tháng đ c chuy n vào tài kh an, ti n th ng, th m chí cộ ẻ ố ượ ể ỏ ề ưở ậ ả
ti n b o hi m y t cũng đ c chuy n kho n và khách hàng có th rút t i b t cề ả ể ế ượ ể ả ể ạ ấ ứ
đi m đ t máy ATM nào c a ngân hàng. Vi c thanh toán b ng th ATM cũng cóể ặ ủ ệ ằ ẻ
th đ c th c hi n t i hàng nghìn đi m ch p nh n th , khách hàng th m chí cóể ượ ự ệ ạ ể ấ ậ ẻ ậ
th g i ti t ki m qua th , thay vì ph i tr c ti p th c hi n th t c t i cc ngnể ử ế ệ ẻ ả ự ế ự ệ ủ ụ ạ
hng. Đây cũng chính là c s đ các d ch v bán l c a ngân hàng d dàng ti pơ ở ể ị ụ ẻ ủ ễ ế
c n đ n khách hàng. ậ ế
Các NHTM đang có xu h ng chuy n sang bán l , tăng c ng ti p c n v iướ ể ẻ ườ ế ậ ớ
khách hàng là cá nhân, doanh nghi p nh và v a. Khi chuy n sang bán l , cácệ ỏ ừ ể ẻ
ngân hàng s có th tr ng l n h n, ti m năng doanh thu cao và có kh năngẽ ị ườ ớ ơ ề ả
phân tn r i ro trong kinh doanh. ủ
V i xu h ng này, các NHTM Vi t Nam (dù là c a nhà n c hay TMCP) đangớ ướ ệ ủ ướ
ph n đ u phát tri n đ c h th ng d ch v ngân hàng bán l ngang t m v i cácấ ấ ể ượ ệ ố ị ụ ẻ ầ ớ
n c trong khu v c v ch ng lo i, ch t l ng và năng l c c nh tranh, t ngướ ự ề ủ ạ ấ ượ ự ạ ừ
b c nâng cao uy tín và th ng hi u c a h th ng ngân hàng Vi t Nam trên thướ ươ ệ ủ ệ ố ệ ị
tr ng tài chính qu c t .ườ ố ế
B. Nh ng thách th c m i cho ho t đ ng bán lữ ứ ớ ạ ộ ẻ
Đ n nay h th ng ngân hàng Vi t Nam có 5 ngân hàng th ng m i nhà n c, 1ế ệ ố ệ ươ ạ ướ
ngân hàng chính sách, 1 ngân hàng phát tri n 37 ngân hàng th ng m i c ph nể ươ ạ ổ ầ

(NHTMCP)... n m gi kho ng g n 90% th ph n (c ti n g i và cho vay), trongắ ữ ả ầ ị ầ ả ề ử
đó riêng các ngân hàng th ng m i nhà n c chi m 70%.ươ ạ ướ ế
Ph n các ngân hàng n c ngoài (hi n có 4 ngân hàng liên doanh, 28 chi nhánhầ ướ ệ
ngân hàng n c ngoài, 43 văn ph ng đ i di n) ch chi m kho ng d i 10% thướ ị ạ ệ ỉ ế ả ướ ị
ph n ầ C nh tranh gi a cc NHTM trong n c cũng tr nên gay g t, nh t là t iạ ữ ướ ở ắ ấ ạ
các đô th lo i 1 và lo i 2, n i t p trung khách hàng có ti m năng tài chính l n vàị ạ ạ ơ ậ ề ớ
m t đ ngân hàng tăng m nh. Bên c nh các ngân hàng m i thành l p, chi nhánhậ ộ ạ ạ ớ ậ
m i, r i phòng giao d ch c a các NHTM thi nhau m c lên nh n m trên các n oớ ồ ị ủ ọ ư ấ ẻ
đ ng. Th ph n cho m i ngân hàng ngày càng teo tóp, nh t là đ i v i m t sườ ị ầ ỗ ấ ố ớ ộ ố
9
NHTMCP còn y u kém. Các khách hàng s có xu h ng ti p c n v i nhi uế ẽ ướ ế ậ ớ ề
ngân hàng và có nhi u s l a ch n, do đó yêu c u đòi h i c a h cũng tr nênề ự ự ọ ầ ỏ ủ ọ ở
kh t khe h n. S n ph m d ch v c a ngn hng không nh ng ph i cĩ m c giắ ơ ả ẩ ị ụ ủ ữ ả ứ
c nh tranh mà còn ph i cung c p các s n ph m d ch v đa d ng và có ch tạ ả ấ ả ẩ ị ụ ạ ấ
l ng. Làm sao đ gi m thi u chi phí v nâng cao ch t l ng ph c v đ tăngượ ể ả ể ấ ượ ụ ụ ể
c ng năng l c c nh tranh là m t v n đ không đ n gi n đ i v i nhi u NHTMườ ự ạ ộ ấ ề ơ ả ố ớ ề
trong n c. ướ
M c a th tr ng tài chính trong n c làm tăng r i ro do nh ng tác đ ng t bênở ử ị ườ ướ ủ ữ ộ ừ
ngoài, c h i t n d ng chênh l ch t giá, li su t gi a th tr ng trong n c vàơ ộ ậ ụ ệ ỉ ấ ữ ị ườ ướ
th tr ng qu c t gi m d n. H th ng ngân hàng Vi t Nam cũng ph i đ i m tị ườ ố ế ả ầ ệ ố ệ ả ố ặ
v i các c n s c kinh t , tài chính qu c t và nguy c kh ng ho ng. Trongớ ơ ố ế ố ế ơ ủ ả
tr ng h p đó, th tr ng v n ch a phát tri n s khi n h th ng ngân hàngườ ợ ị ườ ố ư ể ẽ ế ệ ố
ph i ch u m c đ thi t h i l n h n. ả ị ứ ộ ệ ạ ớ ơ
D l trình th c hi n cam k t WTO v n b o h cho cc ngn hng Vi t Nam đ nộ ự ệ ế ẫ ả ộ ệ ế
năm 2010, s xâm nh p c a các ngân hàng n c ngòai m nh v v n, côngự ậ ủ ướ ạ ề ố
ngh và tác phong chuyên nghi p làm cho s c nh tranh càng thêm kh c li t.ệ ệ ự ạ ố ệ
N u các ngân hàng này tr c đây ch nh m vào th tr ng khách hàng doanhế ướ ỉ ắ ị ườ
nghi p, thì gi đây ch ch y u nh m vào d ch v ngân hàng bán l . ệ ờ ỉ ủ ế ắ ị ụ ẻ Ví d nhụ ư
ngân hàng ANZ, Standard Chartered Bank, Deutsche Bank…
CH NG IIIƯƠ

III. TH C TR NG V CÁC HO T Đ NG BÁN L C A NGÂN HÀNGỰ Ạ Ề Ạ Ộ Ẻ Ủ
TH NG M I C PH N Á CHÂU (ACB)ƯƠ Ạ Ổ Ầ
10
1. Gi i thi u chung v Ngân hàng TMCP Á châu (ACB)ớ ệ ề
A. L ch s hình thành và phát tri n c a ACBị ử ể ủ
NHTMCP Á Châu đã đ c c p phép thành l p v i t ng v n đi u l ban đ u làượ ấ ậ ớ ổ ố ề ệ ầ
20 t đ ng và chính th c đi vào ho t đ ng ngày 04/06/1993. Ngay t nh ng ngàyỉ ồ ứ ạ ộ ừ ữ
đ u ho t đ ng, ACB đã xác đ nh t m nhìn là tr thành NHTMCP bán l hàngầ ạ ộ ị ầ ở ẻ
đ u Vi t Nam. Trong b i c nh kinh t xã h i Vi t Nam vào th i đi m đó “ầ ệ ố ả ế ộ ệ ờ ể
Ngân hàng bán l v i khách hàng m c tiêu là cá nhân, các doanh nghi p v a vàẻ ớ ụ ệ ừ
nh ” là m t đ nh h ng r t m i m đ i v i các ngân hàng Vi t Nam, nh t làỏ ộ ị ướ ấ ớ ẻ ố ớ ệ ấ
đ i v i m t ngân hàng m i thành l p nh ACB. Có th nói, ACB là m t ngânố ớ ộ ớ ậ ư ể ộ
hàng tiên phong trong vi c phát tri n tr ng tâm các ho t đ ng bán l . ệ ể ọ ạ ộ ẻ
B. Chi n l cế ượ
• C s cho vi c xây d ng chi n l c ho t đ ng qua các năm là:ơ ở ệ ự ế ượ ạ ộ
• T o nên s khác bi t trên c s hi u bi t nhu c u khách hàng và h ngạ ự ệ ơ ở ể ế ầ ướ
t i khách hàngớ
• Xây d ng h th ng qu n lý r i ro đ ng b , hi u qu và chuyên nghi pư ệ ố ả ủ ồ ộ ệ ả ệ
• Duy trì tình tr ng tài chính m c đ an toàn cao và t i u hoá vi c sạ ở ứ ộ ố ư ệ ử
d ng v n c đông.ụ ố ổ
• Có chi n l c chu n b ngu n nhân l c và đào t o l c l ng nhân viênế ượ ẩ ị ồ ự ạ ự ượ
chuyên nghi p ệ
• Xây d ng “văn hoá ACB” tr thành y u t tinh th n g n k t toàn hự ở ế ố ầ ắ ế ệ
th ngố
ACB đang t ng b c th c hi n chi n l c tăng tr ng ngang và đa d ng hoá.ừ ướ ự ệ ế ượ ưở ạ
a) Chi n l c tăng tr ng ngang: th hi n qua ba hình th cế ượ ưở ể ệ ứ
 Tăng tr ng thông qua m r ng ho t đ ngưở ở ộ ạ ộ :
ACB đang tích c c phát tri n m ng l i kênh phân ph i t i th tr ngự ể ạ ướ ố ạ ị ườ
m c tiêu, khu v c thành th Vi t Nam, đ ng th i nghiên c u và phát tri nụ ự ị ệ ồ ờ ứ ể
các s n ph m d ch v m i đ cung c p cho th tr ng đang có và thả ẩ ị ụ ớ ể ấ ị ườ ị

tr ng m i trong tình hình yêu c u c a khách hàng ngày càng tinh t vàườ ớ ầ ủ ế
ph c t p. Ngoài ra, khi đi u ki n cho phép, ACB s m văn phòng đ iứ ạ ề ệ ẽ ở ạ
di n t i Hoa Kỳ.ệ ạ
 Tăng tr ng thông qua h p tác liên minhưở ợ :
ACB đã xây d ng đ c m i quan h v i các đ nh ch tài chính khác viự ượ ố ệ ớ ị ế
d nh các t ch c phát hành th (Visa, MasterCard), các công ty b oụ ư ổ ứ ẻ ả
hi m (Prudential, AIA, Nhà R ng), công ty chuy n ti n Western Union,ể ồ ể ề
các ngân hàng b n (Banknet), các đ i lý ch p nh n th , đ i lý chi trạ ạ ấ ậ ẻ ạ ả
ki u h i..v..v đ th c hi n m c tiêu tăng tr ng. ACB cũng h p tác v iề ố ể ự ệ ụ ưở ợ ớ
các đ nh ch tài chính và các doanh nghi p đ cùng nghiên c u phát tri nị ế ệ ể ứ ể
11
các s n ph m u vi t cho khách hàng m c tiêu, m r ng h th ng kênhả ẩ ư ệ ụ ở ộ ệ ố
phân ph i đa d ng. Đ c bi t h n, ACB có đ i tác chi n l c là Ngânố ạ ặ ệ ơ ố ế ượ
hàng Standard Chartered n i ti ng v các s n ph m bán l đang n l cổ ế ề ả ẩ ẻ ổ ự
trao đ i chuyên môn cũng nh công ngh tiên ti n đ nâng cao năng l cổ ư ệ ế ể ự
c nh tranh c a mình cho quá trinh h i nh p. ạ ủ ộ ậ
 Tăng tr ng thông qua h p nh t và sáp nh p:ưở ợ ấ ậ
ACB t ng b c xây d nh năng l c ti p nh n đ i v i lo i tăng tr ngừ ướ ự ự ế ậ ố ớ ạ ưở
không c h c này và th c hi n chi n l c này khi đi u ki n cho phép.ơ ọ ự ệ ế ượ ề ệ
b) Đa d ng hoáạ
Đa d ng hoá là m t chi n l c tăng tr ng khác mà ACB quan tâm th c hi n.ạ ộ ế ượ ưở ự ệ
ACB có công ty TNHH Ch ng Khoán ACB (ACBS), công ty Qu n Lý N vàứ ả ợ
Khai Thác Tài s n ACB (ACBA), công ty cho thuê tài chính ngân hàng Á Châuả
(ACBL), ACB đang thành l p công ty qu n lý qu . V i v th c nh tranh và đãậ ả ỹ ớ ị ế ạ
đ c thi t l p khá v ng trên th tr ng. Trong th i gian s p t i, ACB có thượ ế ậ ữ ị ườ ờ ắ ớ ể
xem xét th c hi n chi n l c đa d ng hoá t p trung đ t ng b c tr thành nhàự ệ ế ượ ạ ậ ể ừ ướ ở
cung c p d ch v tài chính toan di n thông qua cá ho t đ ng sau đây:ấ ị ụ ệ ạ ộ
 Cung c p và tăng c ng quan h h p tác v i các công ty b o hi m đấ ườ ệ ợ ớ ả ể ể
ph i h p cung c p các gi i pháp tài chính cho khách hàng.ố ợ ấ ả
 Nghiên c u thành l p công ty th (phát tri n t trung tâm th hi nứ ậ ẻ ể ừ ẻ ệ

nay), công ty tài tr mua xe.ợ
 Nghiên c u kh năng th c hi n ho t đ ng dich v ngân hàng đ u t .ứ ả ự ệ ạ ộ ụ ầ ư
C. S n ph m d ch v và ch t l ng ph c v :ả ẩ ị ụ ấ ượ ụ ụ
a) S n ph m d ch v chínhả ẩ ị ụ
• Huy đ ng v n (nh n ti n g i c a khách hàng) b ng đ ng Vi t Nam,ộ ố ậ ề ử ủ ằ ồ ệ
ngo i t và vàngạ ệ
• S d ng v n (cung c p tín d ng, đ u t , hùn v n liên doanh) b ng VND,ử ụ ố ấ ụ ầ ư ố ằ
ngo i t và vàng: cho vay tín ch p và cho vay có tài s n đ m b o.ạ ệ ấ ả ả ả
• Các d ch v trung gian (th c hi n thanh toán trong và ngoài n c, th cị ụ ự ệ ướ ự
hi n d ch v ngân qu , chuy n ti n ki u h i trong và ngoài n c,ệ ị ụ ỹ ể ề ề ố ướ
chuy n ti n nhanh, b o hi m nhân th qua vàngể ề ả ể ọ
• Kinh doanh vàng
• Phát hành th debit & credit : ACB visa Electron/Master Card Electronic;ẻ
ACB visa Debit/ Master Card Dynamic, th ATM.ẻ
12
ACB xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n ISO 9001:2000 vàự ệ ố ả ấ ượ ẩ
đ c công nh n đ t tiêu chu n trong các lĩnh v c (i) huy đ ng v n, (ii) cho vayượ ậ ạ ẩ ự ộ ố
ng n h n và trung , dài h n, (iii) thanh toán qu c t và (iv) cung ng ngu n l cắ ạ ạ ố ế ứ ồ ự
t i H i S .ạ ộ ở
b) Ch t l ng ph c v ấ ượ ụ ụ
ACB v i h n 200 s n ph m d ch v đ c khách hàng đánh giá là m t trong cácớ ơ ả ẩ ị ụ ượ ộ
ngân hàng cung c p s n ph m d ch v phong phú nh t, d a trên n n công nghấ ả ẩ ị ụ ấ ự ề ệ
thông tin hi n đ i. ACB v a tăng tr ng nhanh v a th c hi n qu n lý r i roệ ạ ừ ưở ừ ự ệ ả ủ
hi u qu . Trong môi tr ng kinh doanh nhi u khó khăn th thách, ACB luônệ ả ườ ề ử
gi v ng v th c a m t ngân hàng bán l hàng đ u Vi t Nam. ữ ữ ị ế ủ ộ ẻ ầ ệ
C th là khách hàng có th ti t ki m th i gian, đ n gi n hoá th t c b ng cácụ ể ể ế ệ ờ ơ ả ủ ụ ằ
n p đ n tr c tuy n đ i v i vi c vay tiêu dùng, và các s n ph m cho vay khác.ộ ơ ự ế ố ớ ệ ả ẩ
ACB s xem xét h s v i th i gian ch m nh t là 2 ngày. ẽ ồ ơ ớ ờ ậ ấ
Khách hàng mu n g i ti n , Ch c n g i đi n tho i, cung c p s CMND vàố ở ề ỉ ầ ọ ệ ạ ấ ố
thông tin c n thi t, nhân viên c a ACB s chu n b s ng sàng đ b n rút ng nầ ế ủ ẽ ẩ ị ẵ ể ạ ắ

th i gian ch đ i. V i s ti n l n, nhân viên s mang h s đ n t n nhà đờ ờ ợ ớ ố ề ớ ẽ ồ ơ ế ậ ể
h ng d n và gi i thích cho khách hàng. V i tiêu chí “khách hàng là tr ng tâm”ướ ẫ ả ớ ọ
trong m i ph c v . ACB đã chinh ph c và gi chân các khách hàng c a mìnhọ ụ ụ ụ ữ ủ
thành công.
T c đ tăng tr ng cao c a ACB trong c huy đ ng v n và cho vay cũng nhố ộ ưở ủ ả ộ ố ư
s lu ng khách hàng su t 14 năm qua là m t ch ng minh rõ nét nh t v s ghiố ợ ố ộ ứ ấ ề ự
nh n và tin c y c a khách hàng dành cho ACB. Đây cũng chính là c s cho sậ ậ ủ ơ ở ự
phát tri n c a ACB.ể ủ
D. Giá c và các ch ng trình khuy n mãi:ả ươ ế
Phí và lãi su t thay đ i theo tình hình kinh t nh ng ACB luôn đ m b o giá cấ ổ ế ư ả ả ả
c nh tranh v m c phí so v i nhi u ngân hàng th ng m i có cùng ch t l ngạ ề ứ ớ ề ươ ạ ấ ượ
ph c v . Lãi su t cho vay cũng uy n chuy n trong gi i h n có th đ có thuụ ụ ấ ể ể ớ ạ ể ể
hút khách hàng.
M i mùa, m i th i đi m, ngân hàng ACB luôn có nh ng ch ng trình khuy nỗ ỗ ờ ể ữ ươ ế
mãi h p d n. Ví d nh mùa hè 2008 v a qua, ACB đã thu hút khách hàng v iấ ẫ ụ ư ừ ớ
ch ng trình “hè vàng ACB” v i t ng giá tr gi i th ng lên đ n 8kg vàngươ ớ ổ ị ả ưở ế
ACB. Ngoài ra, ch ng trình khuy n mãi còn theo d ng “gói s n ph m” nh làươ ế ạ ả ẩ ư
khi g i ti t ki m m t m c ti n nh t, thì phí chuy n ti n ra n c ngoài đ cử ế ệ ộ ứ ề ấ ể ề ướ ượ
gi m 5% trên ti n phí, ho c đ c vay v i lãi su t u đãi, ho c t ng b o hi mả ề ặ ượ ớ ấ ư ặ ặ ả ể
nhân th năm đ u tiên. ọ ầ
T t c nh ng ch ng trình khuy n mãi cũng nh chính sách v giá c lãi su tấ ả ữ ươ ế ư ề ả ấ
cũng t o nên s khác bi t c a ACB. Đây cũng là m t trong nh ng y u t giạ ự ệ ủ ộ ữ ế ố ữ
chân khách hàng c a ngân hàng này. ủ
13
E. M ng l i kênh phân ph i ạ ướ ố
Theo báo cáo th ng niên năm 2007, h th ng ngân hàng ACB bao g m 157 chiườ ệ ố ồ
nhánh và phòng giao d ch t i các vùng kinh t phát tri n trên toàn qu c đ ph cị ạ ế ể ố ể ụ
v cho h n 2.5 tri u khách hàng. ụ ơ ệ
• T i TPHCM: 1 S GD, 30 chi nhánh và 60 phòng GDạ ở
• Mi n B c: 2 S GD (H i Phòng, Hà N i) , 7 chi nhánh và 22 phòng GDề ắ ở ả ộ

• Mi n Trung: 6 chi nhánh va 9 phòng GDề
• Mi n Tây: 5 chi nhánh và 3 phòng GDề
• Mi n Đông: 3 chi nhánh và 9 phòng GDề
• 5,584 đ i lý ch p nh n thanh toán th c a TTT ACBạ ấ ậ ẻ ủ
• 360 đ i lý chi tr c a trung tâm chuy n ti n nhanh ACB- Western Unionạ ả ủ ể ề
F. Công ngh : ệ
• Năm 1999: ACB tri n khai ch ng trình hi n đ i hoá công ngh thông tinể ươ ệ ạ ệ
ngân hàng (Core banking), xây d ng h th ng m ng di n r ng, nh m tr cự ệ ố ạ ệ ộ ằ ự
tuy n hoá và tin h c hóa ho t đ ng giao d ch; và cu i năm 2001, ACB chínhế ọ ạ ộ ị ố
th c v n hành h th ng công ngh ngân hàng lõi (The Complete Bankingứ ậ ệ ố ệ
Solution: gi i pháp ngân hàng toàn di n) cho phép t t c các chi nhánh vàả ệ ấ ả
phòng giao d ch n i m ng v i nhau và giao d ch t c th i, dùng chung c sị ố ạ ớ ị ứ ờ ơ ở
d li u t p trung.ữ ệ ậ
• Năm 2005: ACB và Standard Chartered Bank (SCB) ký tho thu n h tr kả ậ ỗ ợ ỹ
thu t toàn di n; và SCB tr thành c đông chi n l c c a ACB. ACB tri nậ ệ ở ổ ế ượ ủ ể
khai giai đo n hai c a ch ng trình hi n đ i hoá ngân hàng, bao g m cácạ ủ ươ ệ ạ ồ
c u hình (i) nâng c p máy ch , (ii) thay th ph n m m x lý giao d ch thấ ấ ủ ế ầ ề ử ị ẻ
ngân hàng b ng m t ph n m m m i có kh năng tích h p v i n n côngằ ộ ầ ề ớ ả ợ ớ ề
ngh lõi hi n nay, và (iii) l p đ t h th ng máy ATMệ ệ ắ ặ ệ ố
G. Nhân s và đào t oự ạ
Tính đ n 31/13/2007, t ng s nhân viên nghi p v c a Ngân Hàng A’ Châu làế ổ ố ệ ụ ủ
4,600 ng i. Cán b có trình đ Đ i h c và trên ĐH là 93%, th ng xuyênườ ộ ộ ạ ọ ườ
đ c đào t o chuyên môn nghiêp v t i trung tâm đào t o (TTĐT) riêng c aượ ạ ụ ạ ạ ủ
ACB. Theo ông Đ Minh Toàn, phó TGĐ ngân hàng ACB, b t c nhân viênỗ ấ ứ
đ c nh n vào làm vi c t i ACB đ u ph i tr i qua 6 tu n đào t o nghi p vượ ậ ệ ạ ề ả ả ầ ạ ệ ụ
t i TTĐT ACB và s có 2 tu n h c h i công vi c th c ti n v i nh ng nhân viênạ ẽ ầ ọ ỏ ệ ự ễ ớ ữ
có kinh nghi m (mentors). Nh v y, nhân viên m i s nhu n nhuy n v i côngệ ư ậ ớ ẽ ầ ễ ớ
ngh , quy trình và h c h i kinh nghi m tr c ti p cũng nh có đi u ki n đ t oệ ọ ỏ ệ ự ế ư ề ệ ể ạ
m i quan h v i đ ng nghi p ngay t ban đ u. ố ệ ớ ồ ệ ừ ầ
M t s b n h c t ph thông c a tôi hi n đang công tác t i ngân hàng ACB choộ ố ạ ọ ừ ổ ủ ệ ạ

bi t là ch ng trình đào t o c a ACB mang đ n cho h s t tin ngay khi b tế ươ ạ ủ ế ọ ự ự ắ
14

×