Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐH (THPT HỒNG LĨNH)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.85 KB, 4 trang )

THPT HỒNG LĨNH
HÀ TĨNH
THI THỬ ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm
Tháng 2 năm 2011
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cos(100πt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm và
tụ điện có điện dung thay đổi. Ban đầu điều chỉnh tụ điện để công suất trong mạch cực đại; sau đó giảm giá trị của C thì
điện áp hiệu dụng hai đầu tụ
A. ban đầu giảm sau tăng. B. tăng. C. giảm. D. ban đầu tăng, sau giảm.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5πt -π/3) (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc t = 0,
chất điểm qua vị trí có li độ x = 1cm
A. 6 lần. B. 7 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 3: Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ
1
= 0,72μm và bức xạ màu cam có
bước sóng λ
2
chiếu vào khe Iâng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung
tâm có 8 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ λ
2

A. 0,64µm. B. 0,62µm. C. 0,56µm. D. 0,72µm.
Câu 4: Trong máy quang phổ lăng kính, chùm sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực của máy là chùm
A. phân kỳ. B. song song. C. song song hoặc hội tụ. D. hội tụ.
Câu 5: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh được dựa vào hiện tượng


A. giao thoa. B. nhiễu xạ. C. sóng dừng. D. cộng hưởng điện từ.
Câu 6: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q
0
. Khi dòng điện có giá trị
là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là
A. ω =
22
0
qq
i

. B.
22
0
2
qq
i

. C. ω =
i
qq
2
22
0

. D. ω =
i
qq
22
0


.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, nhưng tần số thay đổi được vào 2 đầu mạch gồm điện trở,
cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f= f
1
thì điện áp hiệu dụng trên tụ C đạt cực đại; khi f= f
2
thì điện áp hiệu dụng
trên cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì f= f
0
được xác định
A. f
1
. f
2
= f
0
2
. B. 1/f
1
+ 1/f
2
= 1/f
0
. C. f
1
- f
2
= f
0

. D. f
1
+ f
2
= 2f
0
.
Câu 8: Tìm kết luận sai.
A. Trong sóng điện từ thì dao động điện trường và từ trường tại một điểm luôn cùng pha.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ trong sóng điện từ cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
D. Sóng điện từ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường nó bị khúc xạ như sóng ánh sáng.
Câu 9: Chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x
1
=
3
cos(πt+7π/6) (cm) và x
2
. Dao
động tổng hợp có phương trình x = 2sin(πt- π/6) (cm). Phương trình dao động thành phần x
2
có biểu thức
A. x
2
=cos(πt-π/6)(cm). B. x
2
=cos(πt + π/6)(cm). C. x
2
=cos(πt- π/3)(cm). D. x
2

=cos(πt +π/3)(cm).
Câu 10: Trên mặt nước có 2 nguồn dao động kết hợp S
1
và S
2
dao động với phương trình u = cos(50πt) cm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 5m/s. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi. Biên độ dao động tại điểm M trên
mặt nước cách S
1
và S
2
lần lượt là d
1
= 15cm và d
2
= 10cm là
A. 0cm. B.
2
cm. C. 2cm. D.
2
/2cm.
Câu 11: Một sợi dây AB dài 57cm, treo lơ lững, đầu A được gắn vào một nhánh âm thoa. Khi âm thoa dao động với f =
50Hz trên dây AB có sóng dừng. Coi A là điểm nút thứ nhất thì khoảng cách từ điểm bụng B đến nút thứ tư (kể từ A) là
39cm. Tốc độ truyền sóng trên dây AB là
A. 13m/s. B. 6 m/s. C. 7m/s . D. 11m/s.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S
1
, S
2
bằng a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D

= 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L =
13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ
1
và λ
2
trùng nhau là:
A. 7 vân. B. 9 vân. C. 3 vân. D. 5 vân.
Câu 13: Hơi Natri có áp suất lớn, nóng sáng ở nhiệt độ cao phát ra quang phổ
A. vạch hấp thụ. B. liên tục. C. vạch phát xạ. D. liên tục và vạch hấp thụ.
Câu 14: Hai nguồn dao động A, B kết hợp cách nhau 16cm dao động cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. C là
một điểm trên mặt nước thuộc đường dao động cực tiểu. Giữa C và đường trung trực của AB còn có một đường dao động
cực đại. Biết AC = 17,2cm và BC = 13,6cm. Số đường dao động cực đại qua AC là
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. 6 đường. B. 7 đường. C. 5 đường. D. 8 đường.
Câu 15: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
F
π
4
10

và điện trở R
= 100Ω. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 100
2
cos(100πt) V. Để khi R thay đổi thì U
AM
(đoạn AM chứa

điện trở và tụ điện) không đổi thì giá trị của độ tự cảm là
A. L = 1/π (H). B. L = 1/2π (H). C. L = 2/π (H). D. L =
2
/π (H).
Câu 16: Động cơ điện xoay chiều có hiệu suất 85%, sản ra công suất cơ học 80kW được mắc vào mạng điện xoay chiều thì
thấy dòng điện qua động cơ 220A và chậm pha 30
0
so với điện áp ở hai cực động cơ. Điện áp đặt vào động cơ là
A. 486V. B. 504V. C. 490V. D. 494V.
Câu 17: Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến bị tầng điện li và mặt đất phản xạ mạnh là
A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 18: Một nguồn âm N đẳng hướng phát ra sóng âm lan truyền trong không khí. Hai điểm A và B trong không khí cách
N các khoảng NA = 10cm và NB = 20cm. Mức cường độ âm tại A là L
0
(dB) thì mức cường độ âm tại điểm B là
A. L
0
/4 (dB). B. L
0
/2 (dB). C. (L
0
- 4 )(dB). D. (L
0
- 6 )dB.
Câu 19: Nguồn dao động O có tần số f tạo sóng truyền trên mặt nước. Nếu tăng tần số của nguồn lên 2 lần thì
A. tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng tăng 2 lần. B. bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng tăng 2 lần.
C. tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng giảm 2 lần. D. bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng giảm 2 lần.
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cos(ωt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có Z

C
= R. Tại
thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
A. -50V. B. - 50
3
V. C. 50V. D. 50
3
V.
Câu 21: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường đang có giá trị
cực đại giảm đi một nửa là 1,5.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị cực đại giảm còn một nửa là
A. 3.10
-4
(s). B. 12.10
-4
(s ). C. 6.10
-4
(s). D. 2.10
-4
(s).
Câu 22: Trong dao động điều hoà khi vận tốc của vật cực tiểu thì
A. li độ cực tiểu, gia tốc cực đại. B. li độ và gia tốc bằng 0.
C. li độ và gia tốc có độ lớn cực đại. D. li độ cực đại, gia tốc cực tiểu.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Iâng. Nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ λ
1
và λ
2
. Trên màn ảnh
(E) thấy vân sáng bậc bốn của bức xạ λ

1
trùng với vân tối thứ năm của bức xạ λ
2
. Mối liên hệ giữa bước sóng λ
1
và λ
2

A. 8λ
1
= 11λ
2
. B. 8λ
1
=9λ
2
. C. 6λ
1
=11λ
2
. D. 6λ
1
=9λ
2
.
Câu 24: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = cos(πt - 2π/3)(dm). Thời gian vật đi được quãng đường S = 5cm kể
từ thời điểm ban đầu (t = 0) là
A. 1/9 s. B. 1/3 s. C. 1/6 s. D. 7/3 s.
Câu 25: Dùng phương pháp Ion hoá không phát hiện được bức xạ
A. hồng ngoại. B. tia X`. C. tử ngoại. D. tia gama.

Câu 26: Sóng ngang truyền theo phương Ox với tần số 50Hz, tốc độ truyền sóng 5m/s. Hai điểm M, N có sóng truyền qua
cách nhau 15cm. Tại thời điểm t
1
(s) điểm M có li độ 2mm và đang chuyển động theo chiều âm. Tại thời điểm t
2
= (t
1
+ 2,
01)s điểm N có li độ
A. -2mm và đang chuyển động theo chiều dương. B. 2mm và đang chuyển động theo chiều dương.
C. -2mm và đang chuyển động theo chiều âm. D. 2mm và đang chuyển động theo chiều âm.
Câu 27: Ở tâm động cơ không đồng bộ ba pha, khi cảm ứng từ do cuộn thứ nhất đạt giá trị cực đại B
0
thì cảm ứng từ do 3
cuộn gây ra tại đó bằng
A.
2
B
0
. B.
3
B
0
. C. 1,5B
0
. D. 2
3
B
0
.

Câu 28: Dao động của con lắc đồng hồ (trong đồng hồ quả lắc đang hoạt động bình thường) là dao động:
A. duy trì. B. tự do. C. cưỡng bức có cộng hưởng. D. cưỡng bức.
Câu 29: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được kích thích dao động với biên độ A. Khi đi qua vị
trí cân bằng tốc độ của vật là v
0
. Khi tốc độ của vật là v
0
/3 thì nó ở li độ
A. x = ±
A
3
2
.B. x = ±
A
3
22
. C. x =
A
3
2
. D. x = ±
A
3
2
.
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100
3
V vào 2 đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần
nối tiếp với tụ C có điện dung thay đổi được. Cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng 2 đầu tụ điện đạt cực đại U
Cmax

thì
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là U
cd
= 100V. Giá trị U
Cmax
bằng
A. 100V. B. 200V. C. 300V. D. 150V.
Câu 31: Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hoà âm (xv < 0), khi đó
A. vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. B. vật đang chuyển động chậm dần về biên.
C. vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng. D. vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt X sang môi trường trong suốt Y thì tốc độ ánh sáng giảm đi
một nửa. Ánh sáng đơn sắc đó truyền từ môi trường trong suốt Y sang môi trường trong suốt X thì
A. bước sóng không đổi, tần số tăng gấp đôi. B. tần số không đổi, bước sóng giảm một nửa.
C. bước sóng không đổi, tần số giảm một nửa. D. tần số không đổi, bước sóng tăng gấp đôi.
Câu 33: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì phần ứng là
A. Stato. B. Stato hoặc roto. C. Stato đối với các máy có công suất lớn. D. Roto.
Câu 34: Con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia
tốc có độ lớn a (a < g) thì dao động với chu kỳ T
1
. Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a
thì dao động với chu kỳ T
2
= 2T
1
. Độ lớn gia tốc a bằng
A. g/5. B. 2g/3. C. 3g/5. D. g/3.
Câu 35: Đặt điện áp u= 200Cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Độ tự cảm và điện dung không đổi.
Điều chỉnh R để công suất trên mạch đạt giá trị cực đại; điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở khi đó là
A. 100V. B. 100/

2
V. C. 100
2
V. D. 50
2
V.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào đoạn mạch AB gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, rồi nối tiếp
với hộp X. M là điểm trên dây nối cuộn cảm L với hộp X. Nếu U
AB
= U
AM
+U
MB
, thì có thể kết luận
A. ϕ
AM
= ϕ
MB
. B. U
AM
= U
MB
. C. Z
AM
= Z
MB
. D. ϕ
AM
= - ϕ
AB

.
Câu 37: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q
0
và dòng điện cực đại qua
cuộn cảm là I
0
. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I
0
/n thì điện tích một bản của tụ có độ lớn
A. q =
n
n 1
2

q
0
. B. q =
n
n 12
2

q
0
. C. q =
n
n
2
1
2


q
0
. D. q =
n
n
2
12
2

q
0
.
Câu 38: Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở R = 20Ω. Biết điện
áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2000V và 200V, cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp
của máy hạ áp là 100A. Hệ số công suất bằng 1. Bỏ qua tổn hao năng lượng trong máy hạ áp. Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp
của máy tăng áp là
A. 3200V. B. 2040V. C. 2800V. D. 2200V.
Câu 39: Con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ có khối lượng m = 100g được kéo lệch khỏi phương đứng góc α
0
rồi buông
nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
. Trong quá trình dao động độ lớn lực căng cực đại và cực tiểu lần lượt là τ
M
và τ
m
, ta có:
A. τ
M
-2τ

m
= 3(N). B. τ
M
+2τ
m
= 3(N). C. τ
M
+ τ
m
= 2(N). D. τ
M

m
= 1(N).
Câu 40: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần ứng là rôto. Mạch ngoài nối với cuộn thuần cảm L. Khi rôto quay
với tốc độ góc ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch ngoài là I; khi rôto quay với tốc độ 2ω thì cường độ dòng điện
hiệu dụng ở mạch ngoài là
A.
2
I. B. 2I. C. I. D. I/2.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn (từ 41a đến 50a)
Câu 41a: Độ to của âm liên quan đến đặc trưng của âm đó là
A. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. biên độ âm. D. tần số âm.
Câu 42a: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(πt +π/3) (cm). Quãng đường S vật đi được trong khoảng thời
gian 0,5s có giá trị
A. từ 2,93cm đến 7,07cm. B. 5
2
cm. C. từ 4
2

cm đến 5
2
cm. D. 5cm.
Câu 43a: Đặt điện áp xoay chiều vào đoạn mạch AB gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và hộp X
chứa 1 trong 3 phần tử: cuộn dây, tụ điện, điện trở. M là điểm trên dây nối cuộn cảm L với hộp X (đoạn MB chức hộp X) thì
người ta thấy U
AB
= U
AM
+U
MB
. Ta có thể kết luận hộp X chứa
A. điện trở thuần. B. cuộn cảm. C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở.
Câu 44a: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng S phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
= 0,5
µm và λ
2
= 0,75 µm . Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ
1
và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ
2
(M, N ở cùng phía đối với tâm O). Trên MN ta đếm được
A. 3 vân sáng. B. 5 vân sáng. C. 7 vân sáng. D. 6 vân sáng.
Câu 45a: Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì
A. vận tốc của vật cực đại. B. vận tốc của vật cực tiểu. C. gia tốc của vật cực tiểu. D. tốc độ của vật cực đại.
Câu 46a: Một sóng âm có tần số 850Hz truyền trong một môi trường có tính đàn hồi . Hai điểm A và B trên cùng một
phương truyền âm dao động ngược pha, cách nhau 0,75 m. Biết giữa A và B còn có một điểm dao động cùng pha với A, tốc
độ truyền âm trong môi trường nói trên là
A. 425m/s B. 510 m/s C. 340m/s D. 680m/s

Câu 47a: Đặt điện áp u =U
0
Cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng trên điện trở, cuộn
thuần cảm và tụ điện lần lượt là U
R
=30
3
V, U
L
=30V, U
C
=60V. Nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng trên điện trở và
cuộn cảm tương ứng là
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A. 60V và 30
3
V. B. 30V và 60V. C. 60V và 30V. D. 30
3
V và 30V.
Câu 48a: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây thuần cảm. Người ta xác định được điện áp tức thời và cường độ
dòng điện tức thời tại thời điểm t
1
là u
1
= 50
2
V; i
1
=
6

A và tại thời điểm t
2
là u
2
= 50
6
V; i
2
=
2
A. Cảm kháng
có giá trị
A. 50
2
Ω. B. 100
2
Ω. C. 50Ω. D. 100 Ω.
Câu 49a: Mạch dao động lý tưởng có biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 5.10
-3
cos(2.10
6
t) (A). Năng lượng
điện từ trong mạch là W
0
= 1,25. 10
-8
J. Điện dung của tụ điện có giá trị là
A. 4.10
-10
(F). B. 5.10

-10
(F). C. 2,5.10
-10
(F). D. 8.10
-10
(F).
Câu 50a: Gọi a
M
, v
M
và x
M
là giá trị cực đại của gia tốc, vận tốc và li độ trong dao động điều hoà. Biểu thức nào sau đây
không đúng?
A. v
M
= ωx
M
. B. a
M
= - ω
2
x
M
. C. a
M
= ωv
M
. D. a
M

= ω
2
x
M
.
B. Theo chương trình nâng cao (từ 41b đến 50b)
Câu 41b: Hệ gồm vật m nằm trên vật M (mặt tiếp xúc giữa 2 vật là phẳng và nằm ngang) dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với tần số f và biên độA. Để vật m luôn nằm yên trên vật M trong quá trình dao động thì biên độ dao động lớn
nhất là
A.
f
g
2
4
π
. B.
22
4 f
g
π
. C.
2
4
3
f
g
π
. D.
f
g

π
2
.
Câu 42b: Đặt một điện áp xoay chiều u=100
2
Cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=35

nối tiếp với cuộn
dây thì thấy điện áp hai đầu R và hai đầu cuộn dây lần lượt là U
1
=35V, U
2
=75V. Cảm kháng của cuộn dây là
A. 60Ω. B. 65Ω. C. 45Ω. D. 75Ω.
Câu 43b: Vật dao động điều hoà trên tục ox với phương trình x = 4cos(ωt - π/3) (cm). Trong khoảng thời gian 1s kể từ thời
điểm ban đầu, vật đi được quảng đường 10cm. Chu kì dao động là
A. 2,25s. B. 2s. C. 1,75s. D. 1.5s.
Câu 44b: Có một đoạn mạch nối tiếp A, M, B chứa 2 linh kiện nào đó thuộc loại: cuộn dây, điện trở thuần, tụ điện. Đặt vào
hai đầu mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U
AB
= 100V và tần số có thể thay đổi. Khi f = 50Hz thì
U
AM
= 200V, U
MB
= 100
3
V. Tăng f quá 50Hz thì cường độ cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.
A. Đoạn AM chứa chứa tụ điện , MB chứa điện trở. B. Đoạn AM chứa cuộn dây có điện trở, MB chứa tụ điện.
C. Đoạn AM chứa tụ điện, MB chứa cuộn dây có điện trở. D. Đoạn AM chứa cuộn dây , MB chứa điện trở.

Câu 45b: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất
4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
A. i = 0,35m. B. i = 0,45mm. C. i = 0,4mm. D. i = 0,3mm.
Câu 46b: Một đĩa tròn mỏng, đồng chất quay đều quanh một trục đi qua đĩa với tốc độ góc ω. Động năng của đĩa lớn nhất
khi trục quay đi qua
A. mép đĩa và vuông góc với đĩa. B. mép đĩa và nằm trong mặt phẳng đĩa.
C. tâm và vuông góc với đĩa. D. tâm đĩa và nằm trong mặt phẳng đĩa.
Câu 47b: Một thanh đồng chất có khối lượng 1,2 kg có chiều dài l =1m quay quanh trục trùng với trục đối xứng của thanh ,
hai quả cầu có kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 600g được gắn ở hai đầu thanh, tốc độ của mỗi quả cầu là 4m/s .
Mô men động lượng của hệ là
A. 1,6 (kgm
2
/s). B. 2,4(kgm
2
/s). C. 4,8(kgm
2
/s). D. 3,2(kgm
2
/s).
Câu 48b: Một sợi dây đồng chất, tiết diện đều được uốn thành hình chữ nhật ABCD (AB = 2CD). Gọi I
1
và I
2
là mô men
quán tính của khung đối với trục quay AB và BC. Ta có
A. I
1
/I
2

= 1/2. B. I
1
/I
2
= 1/4. C. I
1
/I
2
= 2/7. D. I
1
/I
2
= 3/8.
Câu 49b: Hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u=Acos(200πt)(mm).
Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA-MB = 12mm và vân bậc k+3 (cùng loại
với vân bậc k) đi qua điểm N có NA-NB =36mm. Tốc độ truyền sóng là
A. 4m/s. B. 0,4m/s. C. 0,8m/s. D. 8m/s.
Câu 50b: Vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghĩ . Trong giây thứ hai vật quay được 3 vòng . Hỏi trong 4 giây đầu
vật quay được bao nhiêu vòng
A. 16 vòng. B. 12 vòng. C. 8 vòng. D. 32 vòng.

HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132

×