Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de hóa 9 HK II theo ma trận mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.58 KB, 4 trang )

Phòng GD Vĩnh Lợi
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Tiết 61
Lớp 9
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao
hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Dầu
mỏ và
khí
thiên
nhiên
-Biết khái
niệm dầu
mỏ và
thành phần
của khí
thiên nhiên
Số câu
hỏi
2 2
Số điểm 1 1
(10%)
2. Rượu


etylic
- HS nắm
được vì sao
rượu etylic
phản ứng được
với natri
-Biết cách xác
định độ rượu
Rèn luyện
kỹ năng
tính theo
phương
trình hóa
học
Số câu
hỏi
1 1 1 3
Số điểm 0,5 0,5 3
4
(40%)
3. Axit
axetic
- Nắm được
CTCT của
axit axetic
- HS nắm
được tính chất
hóa học của
Axit axetic
Số câu

hỏi
1 1 2
Số điểm 0,5 0,5
1
(10%)
4. Chất
béo
Học sinh
nắm được
khái niệm
phản ứng xà
phòng hóa
Số câu
hỏi
1 1
Số điểm 0,5 0,5
(5%)
5. Rượu
etylic,
axit
axetic,
chất
béo.
Học sinh nắm
được tính chất
hóa học của
rượu etylic,
axit axetic,
chất béo
Rèn luyện kỹ

năng viết
phương trình,
nhận biết chất
Số câu
hỏi
1 2 3
Số điểm
0,5 3 3,5
(35%)
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
4
2,0
(20%)
2
1,0
(10%)
2
2,0
(20%)
3
6
(60%)
11
10,0
(100%)
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào đầu 1 chữ cái đúng cho các câu sau đây :

1. Thành phần chính của khí thiên nhiên là
a. khí nitơ. b. khí etilen.
c. khí metan. d. khí axetilen.
2. Dầu mỏ là
a. một đơn chất.
b. một hợp chất.
c. một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon.
d. một hỗn hợp của nhiều loại chất vô cơ.
3. Rượu etylic tác dụng được với Na là vì
a. trong phân tử có 6 nguyên tử hidro.
b. trong phân tử có nhóm –OH.
c. trong phân tử có 2 nguyên tử cacbon.
d. trong phân tử có một nguyên tử oxi.
4.Trong 100 ml rượu 12
0
, chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất ?
a. 26 ml; b. 88 ml; c. 12ml; d. 50ml
5. Trong các công thức cấu tạo sau đây , công thức nào là của axit axetic?
O
a. CH
3
- C
H
O
b. CH
3
- C
OH
O
c. CH

2
- C

OH
H
O
d. CH
2
- C

O
H
6. Để phân biệt 2 dung dịch C
2
H
5
OH và CH
3
COOH người ta dùng
a. quỳ tím; b. Na; c. nước; d. Cu
7. Phản ứng xà phòng hóa là
a. phản ứng của este với nước trong môi trường axit
b. phản ứng của este trong môi trường kiềm
c. phản ứng của este trong môi trường nước và kiềm
d. phản ứng của este trong môi trường nước, axit và kiềm
8. Nhóm chất nào dưới đây tác dụng được với dung dich NaOH ?
a. CH
3
COOH; (RCOO)
3

C
3
H
5
c. C
2
H
5
OH; (RCOO)
3
C
3
H
5
b. CH
3
COOH; C
2
H
5
OH d. C
2
H
5
OH; CH
3
COOC
2
H
5

II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1,5đ)
Viết phương trình minh họa hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
C
2
H
4
 C
2
H
5
OH  CH
3
COOH  CH
3
COONa
Câu 2: (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 dung dịch không màu
đựng trong 3 lọ mất nhãn sau: rượu etylic, axit axetic, natri axetat
Câu 3: (3 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 18,4g rượu etylic.
a. Tính thể tích khí O
2
cần dùng (ở đkct).
b. Tính khối lượng Na cần dùng để tác dụng hết lượng rượu trên.
ĐÁP ÁN:
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
(Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án c c b c b a b a

II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1,5đ)
Viết đúng mỗi phương trình hóa học đạt 0,5 điểm:
C
2
H
4
+ H
2
O
→
axit
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH + O
2

men giấm
CH
3
COOH + H
2
O

2CH
3
COOH + 2Na 2CH
3
COONa + H
2
Câu 2: (1,5 điểm)
Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử
- Nhúng giấy quỳ tím vào từng mẫu, mẫu nào làm giấy quỳ tím hóa đỏ
đó là axit axetic. (0,5đ)
- Đốt cháy hai mẫu còn lại, mẫu nào cháy đó là rượu etylic. Còn lại
không hiện tượng là natri axetat (0,5đ)
- C
2
H
5
OH + 3O
2

→
o
t
2CO
2
+ 3H
2
O(0,5đ)
Câu 3: (3 điểm)
n
C

2
H
5
OH =
46
4,18
=
0,4

mol (0,5đ)
a) Phương trình hóa học:
C
2
H
5
OH + 3O
2

→
o
t
2CO
2
+ 3H
2
O (0,5đ)
1mol 3 mol
0,4 mol 1,2mol (0,5đ)
Vậy thể tích oxi là : V
O

2
= 1,2 X 22,4 = 44,8 lít (0,5đ)
b) Phương trình hóa học:
2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
(0,5đ)
2 mol 2 mol
0,4 mol 0,4 mol
Vậy khối lượng của natri là : m
Na
= 0,4 x 23 = 9,2 g (0,5đ)
HẾT

×