Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

NỘI DUNG ÔN TẬP THI CÔNG CHỨC NĂM 2015 MÔN TIN HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.21 KB, 3 trang )

HỘI ĐỒNG THI CÔNG CHỨC NĂM 2015
NỘI DUNG ÔN TẬP THI CÔNG CHỨC NĂM 2015
MÔN: TIN HỌC VĂN PHÒNG
(Thí sinh dự tuyển các ngạch: Chuyên viên, Kế toán viên,
Kiểm soát viên thị trường)
I. Kiến thức chung
1. Các vấn đề về Virus máy tính: Virus máy tính là gì ? đặc điểm của virus máy
tính? tác hại của virus máy tính? cách phòng, chống virus máy tính?
3. Các vấn đề về Thư rác.
4. Các đơn vị đo thông tin; khả năng lưu trữ và truy/xuất thông tin của các loại
bộ nhớ trong máy tính.
5. Tác dụng cơ bản của các thiết bị ngoại vi của máy tính, như: chuột, bàn hình,
bàn phím,
6. Kỹ thuật trình bầy văn bản hành chính theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV
ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ: khoảng cách các lề của văn bản (Điều 5); Thể thức
và kỹ thuật trình bầy văn bản (Chương 2).
II. Hệ điều hành Windows XP.
1. Biểu tượng (Shortcut): tạo, đổi tên, xóa, hồi phục.
2. Quy định đặt tên cho thư mục, tên tệp của Windows XP.
3. Chương trình Windows Explorer của Windows XP: tạo thư mục; đặt thuộc
tính cho thư mục, tệp; đổi tên, sao chép, di chuyển, xóa và khôi phục thư mục, tệp.
4. Khái niệm về tường lửa (Firewall) của hệ điều hành.
5. Tài khoản người dùng của Windows XP: thêm/bớt, tập lập/xóa mật khẩu.
6. Cài đặt và thiết lập máy in mặc định trong WindowsXP (máy tính kết nối
được với bao nhiêu máy in).
7. Nền màn hình (Desktop): thay đổi hình ảnh mầu nền, tạo màn hình chờ, thay
đổi độ phân giải của màn hình.
8. Quản lý mạng nội bộ (LAN) trong Windows XP.
9. Các phần mềm hỗ trợ gõ tiếng việt trong Windows XP.
III. Chương trình soạn thảo văn bản MS Word 2003.
1. Các thao tác với file văn bản: New; Save; Save As; Open; Close; Exit.


1
2. Định dạng văn bản: cách thay đổi font chữ; kiểu chữ; các font chữ tương ứng
với bảng mã TCVN3; font chữ tương ứng với bảng mã Unicode; chọn Font chữ mặc
định (Default); định dạng chữ cái lớn đầu đoạn; định dạng văn bản dạng cột báo.
3. Định dạng đoạn văn bản: tăng/giảm khoảng cách giữa các đoạn; tăng/giảm
khoảng cách giữa các dòng; tăng/giảm khoảng cách các lề của đoạn; kẻ khung cho
đoạn; tạo mầu nền cho đoạn;
4. Trang trí văn bản: chèn chữ nghệ thuật; chèn ký tự đặc biệt; chèn hình ảnh;
chèn văn bản khác vào văn bản đang soạn thảo.
5. Bảng biểu: chuyển Bảng thành văn bản và ngược lại; lập công thức tính toán
trong bảng; tách ô (chia ô), trộn (nhập) ô; chèn ô/hàng/cột; xóa ô/cột/hàng; ấn định
việc in lại phần tiêu đề của bảng biểu trên đầu mỗi trang in; số lượng cột/hàng tối đa
có thể tạo.
6. Định dạng trang in: chèn số trang; định dạng kiểu đánh số trang; chọn hướng
giấy; khổ giấy; các lề của văn bản; in văn bản; in nhiều trang trên cùng trang giấy A4;
7. Chức năng khác: Chia đôi màn hình soản thảo; chức năng Show/Hide; chức
năng tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản; tìm kiếm và thay thế từ hoặc cụm từ
trong văn bản; tạo chỉ số trên; chỉ số dưới; chức năng Save As; bật/tắt thanh công cụ;
thay đổi đơn vị đo trong Word; công cụ để soạn thảo các công thức toán học phức
tạp; chức năng AutoCorrect Options; chức năng Word Count.
8. Phím tắt: tăng/giảm kích cỡ chữ; giãn khoảng cách các dòng; tạo chỉ số
trên/chỉ số dưới; chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; tạo điểm ngắt trang
trong văn bản; tạo điểm ngắt dòng trong đoạn văn bản.
IV. Chương trình bảng tính điện tử MS Excel 2003.
1. Các loại địa chỉ ô; số lượng ô/cột/hàng trong bảng tính; các kiểu dữ liệu
trong excel; các thành phần và quy tắc khi lập công thức trong excel.
2. Định dạng font chữ; định dạng số; định dạng ngày tháng trong excel.
3. Định dạng trang in: chèn số trang; chọn hướng giấy; khổ giấy; các lề của
bảng tính; in bảng tính; ấn định việc in lại phần tiêu đề của bảng biểu trên đầu mỗi
trang in.

4. Ý nghĩa, tác dụng của các thông báo lỗi cơ bản trong Excel.
5. Chức năng khác: sao chép và dán đặc biệt; tìm kiếm ô có chức công thức;
căn chỉnh dữ liệu trong ô (căn trái, căn phải, căn giữa); sắp xếp dữ liệu; cố định
dòng/cột tiêu đề của bảng; các chức năng làm việc với cơ sở dữ liệu (Data) như:
AutoFilter, Advanced Filter.
2
6. Phím tắt: xuống dòng trong ô; chuyển đổi giữa các loại tham chiếu (tương
đối/tuyệt đối) của ô; chọn các vùng không liền kề nhau; đưa con trỏ về ô đầu tiên
(A1) trong bảng tính; vẽ nhanh biểu đồ trên số liệu có sẵn.
7. Hàm trong Excel: AND; OR; MOD; SQRT; VLOOKUP; HLOOKUP;
MAX; MIN; SUM; AVERAGE; LEFT; RIGHT; MID; UPPER; LOWER; IF; LEN;
COUNT; COUNTA; COUNTIF; VALUE.
V. Khai thác Internet, thư điện tử.
1. Các thao tác cơ bản của chương trình duyệt Web Internet Explorer, Firefox:
tác dụng của chương trình duyệt web; nút Home; nút Back; nút History; nút
Favorites.
2. Công dụng một số Website phổ biến, như: Cổng thông tin điện tử của Chính
phủ Việt Nam; Cổng thông tin điện tử của tỉnh Tuyên Quang; các trang web giúp để
tìm kiếm thông tin trên Internet; lịch sử ra đời của Internet trên thế giới và ở Việt
Nam.
3. Thư điện tử: cấu trúc của một hòm thư; quy định về tên hòm thư; các thao tác
với thư điện tử Gmail.com: viết thư, gửi thư, nhận thư; hồi đáp thư; chuyển tiếp thư;.
4. Các hiểu biết về hòm thư điện tử tỉnh Tuyên Quang đã triển khai cung cấp
cho các tập thể, cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh như: dạng hòm thư, cách đăng
nhập hòm thư,
5. Các hiểu biết về mạng máy tính, như: mạng nội bộ; mạng diện rộng.
3

×