Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết tin học 11 HK2 ĐỀ 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.72 KB, 2 trang )

 
  !"#$%
&''
$()#***************************************************************
+,#*************************
-*./01/23!4526!7
8'*9:%;%<=>)?@
A. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính
B. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC
C. Biến được khai báo trong chương trình con
D. Biến tự do không cần khai báo
8A*!8&B<CDEF>)GFH>)<:*<CD)DI8JJ@
A. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );
B. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte);
C. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte );
D. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte );
8K# 8LM>N8)DO/PQLR>)B8LM>N8%S)
A. Record, Byte B. Integer; Real C. String, Char D. Boolean, Char
8# $JCCJBT%N% ?%D#
<Tên chương trình con>(tham số thực sự) 9. <Tên chương trình con>(tham số thực sự);
. <Tên chương trình con>(tham số hình thức); . <Tên chương trình con>(tham số hình thức)
8# $B<CDJ#
A. Procedure Loai bo (Var st: string); B. Function Chuvi (a,b: Real);
C. Procedure P (Var x,y:integer) D. Function Tong (x,y: Real): Real;
85#$C<8J
-*Trong chương trình con bắt buộc phải có tham số hình thức
9*Trong chương trình con không nhất thiết phải có tham số hình thức
*Trong chương trình con phải có biến cục bộ 
*Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ của chương trình con
8U# +NCCG%D))DI8JJ@
A <Tên hàm>=<biểu thức>; B <Tên hàm>:=<biểu thức>;


C <Tên hàm>=<biểu thức>; D <Tên hàm>:<biểu thức>;
8V# WX%Y()D%Z&4***7
Các biến được khai báo trong chương trình chính gọi là
A. Tham số hình thức B. Tham số thực sự C. Biến cục bộ D. Biến toàn cục
8[#\%8JD]J]8%S)#
-* Function <tên hàm>:<kiểu dữ liệu>;
9* Function <tên hàm>:[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;
* Procedure <tên hàm>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;
* Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>] ;
DJD^% ?I8*4CL;%D%C%%8'_F''F'A7
Function Tinh(a, b:integer);
Var tam: integer;
Begin
If a>b then tam:=a else tam:=b;
End;
8'_#D^% ?T%N%"(N%?@
A. Tính tổng của hai số nguyên. B. Hoán đổi 2 số a, b
C. Tìm số lớn nhất trong hai số D. Tìm số nhỏ nhất trong hai số.
8''# ?B"T%NJY%LD>Z#
A. Biến “tam” khai báo sai kiểu
B. Thiếu lệnh gán giá trị cho tên hàm
C. Chương trình không có lỗi
D. Mô tả hàm phải có kiểu dữ liệu trả về.
8'A*/:8<`a8>Z%S% ??JD^% ?%DB:a8b<D8B
cd'_F<dK
A. 10 B. 3 C. 0 D. Đáp án khác
e
K
9*./f+gh/#426!7
8'#4AJ7D% ?I8#

Program thi_hk_2;
Var a,b,c : real;
Procedure vidu ( x : integer; var y: real; z: real ):real;
Var tong: integer;
Begin
x:=y*x; y:=y-x; z:=z*y;
tong:=x+y+z;
Writeln(x,’ ‘,y,’ ‘,z,’ ‘,tong);
End;
BEGIN
a:=3; b:=4; c:=5;
Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c);
vidu(a,b,c);
Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c);
Readln;
END.
8A#(2 điểm)i:% ?X : S
m
+ S
n
S=
S
m
* S
n





















j8IC% ?<k%D<:@
+ Biến toàn cục là:
+ Biến cục bộ là:
+ Tham số thực sự:
+ Tham trị:
+ Tham biến:
+ Khi biên dịch chương trình có 1 lỗi nhỏ là:

Sửa lỗi:
+ Khi chạy chương trình, kết quả in ra màn hình
là:

+ Nếu nhập a= 6, b= 5, c= 10 thì kết quả là:

Với S

m
= 1+2+ … + m
S
n
= 1+ 2+ … + n

×