Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Têu chuẩn liên quan đến chất lượng đất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.93 KB, 1 trang )

Các tiêu chuẩn liên quan đến chất lợng đất
Chất lợng đất - Giới hạn tối đa cho phép của d lợng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất TCVN
5941 - 1995 (Soil quality - Maximum allowable limits of pesticide residues in the soil)
1. Phạm vi áp dụng
1. 1 Tiêu chuẩn quy định mức tối đa cho phép c d lợng một số hoá chất bảo vệ thực vật trong đất.
1. 2 Tiêu chuẩn này dùng để kiểm soát và đánh giá mức độ ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật của
đất.
2. Giá trị giới hạn
Danh mục và giới hạn tối đa cho phép của d lợng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất quy địng
trong bảng sau:
D lợng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất
Giới hạn tối đa cho phép
TT Hoá chất Công thức hoá học Tác dụng Mức cho phép
( mg/kg đất )
1 Atrazine C
8
H
14
CIN
5
Trừ cỏ 0,2
2 2,4 - D C
8
H
6
Cl
2
O
3
Trừ cỏ 0,2
3 Dalapon C


3
H
4
Cl
2
O
2
Trừ cỏ 0,2
4 MPCA C
9
H
9
ClO
3
Trừ cỏ 0,2
5 Sofit C
17
H
26
CINO
2
Trừ cỏ 0,5
6 Fenoxaprop-ethyl ( Whip S ) C
16
H
12
CINO
5
Trừ cỏ 0,5
7 Simazine C

7
H
12
CIN
5
Trừ cỏ 0,2
8 Cypermethrin C
22
H
19
Cl
2
NO
3
Trừ cỏ 0,5
9 Satum ( Benthiocarb ) C
12
H
16
CINOS Trừ cỏ 0,5
10 Dual ( Metolachorl ) C
15
H
22
CINO
2
Trừ cỏ 0,5
11 Fuji - One C
12
H

18
O
4
S
2
Diệt nấm 0,1
12 Fenvalerat C
25
H
22
CINO
3
Trừ sâu 0,1
13 Lindan C
6
H
6
Cl
6
Trừ sâu 0,1
14 Monitor ( Metamidophos )
C
2
H
8
NO
2
PS
Trừ sâu 0,1
15 Monocrotophos C

7
H
14
NO
5
P Trừ sâu 0,1
16 Dimethoate C
5
H
12
NO
3
PS
2
Trừ sâu 0,1
17 Methyl Parathion C
8
H
10
NO
5
PS Trừ sâu 0,1
18 Triclofon C
4
H
8
Cl
3
O
4

p Trừ sâu 0,1
19 Padan C
7
H
16
N
3
O
2
S
2
Trừ sâu 0,1
20 Diazinon C
12
H
21
N
2
O
3
PS Trừ sâu 0,1
21 Fenobucarb ( Bassa ) C
12
H
17
NO
2
Trừ sâu 0,1
22 DDT Trừ sâu 0,1
Chú thích: Đối với đất trồng việc lấy mẫu để xác định c lợng hoá chất bảo vệ thực vật đợc tiến

hành ngay sau vụ thu hoạch.
13

×