Tải bản đầy đủ (.pdf) (51 trang)

Tìm hiểu văn hóa rượu cần người Mạ ở Đạ Teh _ Lâm Đồng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (770.15 KB, 51 trang )

Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 1
SVTH: Nguyễn Thị Nhung, Hoàng Văn Luyện, Lê Thanh Hải.
MỞ ĐẦU

1. LÝ DO CHỌ ĐỀ TÀI
Đất nước Việt Nam ta với 54 dân tộc anh em cùng sinh sống với tinh thần đoàn
kết, tương thân tương ái cùng nhau xây dựng và bảo vệ tổ quốc qua hàng ngàn năm.
Mỗi dân tộc đều mang trong mình một sắc thái văn hóa riêng nhưng cả 54 dân
tộc anh em cùng góp chung vào một nền văn hóa Việt Nam “thống nhất trong đa dạng”,
cùng nhau thực hiện nghị quyết của Đảng và Nhà nước ta là hướng tới xây dựng một
nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
Trong 54 dân tộc anh em sinh sống trên khắp mọi miền đất nước thì người Mạ là
một dân tộc thiểu số bản địa cư trú chủ yếu ở tỉnh Lâm Đồng có số lượng tuy không lớn
nhưng lại là tộc người có nhiều nét văn hóa truyền thống độc đáo. Một trong những nét
văn hóa đặc sắc của người Mạ đó là văn hóa Rượu Cần – một giá trị văn hóa truyền
thống đã tồn tại song hành cùng dân tộc Mạ từ xưa đến nay.
Rượu Cần là một nét văn hoá nội sinh độc đáo của người Mạ, ra đời và tồn tại
trong suốt lịch sử hình thành và phát triển của dân tộc Mạ từ xưa đến nay. Do vậy Rượu
Cần đã trở thành một nét sinh hoạt không thể thiếu trong đời sống cũng như phản ánh
sinh động đời sống văn hoá vật chất và tinh thần của người Mạ xưa nay.
Nghiên cứu về Rượu Cần là thực hiện việc tìm hiểu một giá trị văn hoá Nm thc
truyn thng, vi nhng nét c trưng vn có, ng thi xem xét Rươ Cn trong mi
tương quan vi i sng ca ngưi M. T ó chúng ta có th thy ưc cái bn sc
riêng ca tc ngưi M trên a bàn huyn  Th – tnh Lâm ng nói riêng và Vit
N am nói chung.
Mun vy, chúng ta phi hiu rõ thc trng ca văn hoá Rưu Cn trong i
sng hôm nay ca ngưi M, t ó có nhng kin ngh,  xut gii pháp  gi gìn mt
nét văn hoá p không ch cho riêng ngui M mà cho c kho tàng văn hoá dân gian ca
54 dân tc anh em sng trên di t Vit N am.
Xut phát t nhng lý do trên mà chúng tôi chn  tài: “Tìm hiểu văn hoá


Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh – Lâm Đồng” làm  tài nghiên cu khoa hc cp
Trưng ca nhóm. Qua ó,  tài cũng góp phn nh bé tìm hiu v mt nét văn hoá
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 2
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
sinh ng mà c áo ca tc ngưi M   Th – Lâm ng, ng thi cung cp cho
bn c quan tâm n vn  này thêm mt tài liu mang tính chuyên sâu và có h thng.
2. LNCH SỬ GHIÊ CỨU VẤ ĐỀ
N ghiên cu v ngưi M nói chung và Rưu Cn ca ngưi M nói riêng, t
trưc ti nay ã có mt s các tác phNm áng chú ý như: “Miền Thượng Cao guyên”
ca hai tác gi Cu Long Giang – Toan Ánh; “Vấn Đề Dân Tộc Ở Lâm Đồng" do tác
gi Mc ưng ch biên ; “Vài nét văn hóa các dân tộc thiểu số ở Tây guyên ở Lâm
Đồng” do S văn hoá thông tnh Lâm ông xut bn, năm 2005; sách “ Văn hoá xã hội
và con người Tây guyên” do N guyn Tn c ưc Vin khoa hc xã hi Vit N am,
Vin khoa hc xã hi vùng N am B xut bn năm 2005…N goài ra nhng năm gn ây
còn có mt s khoá lun,  tài nghiên cu ca sinh viên các khoa Lch S, Vit N am
hc ca Trưng i hc à Lt cũng ã  cp ti dân tc M v các mt lut tc, văn
hoá tín ngưng như: “Tìm hiểu về hôn nhân và gia đình của người Châu Mạ ở xã Lộc
Châu, thị xã Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng” – lun văn tt nghip ca i hc K29 nghành
Lch S ca Hoàng Th Oanh, năm 2009; “Tìm hiểu về nghề dệt của người Mạ ở xã
Maragui – Đạ Hoai – Lâm Đồng”-  tài nghiên cu khoa hc cp Trương ca N guyn
Th Bích N gc nghành Vit N am hc K27…
Bên cnh ó là các bài vit liên quan n các lĩnh vc trong i sng ca ngưi
M như lch s, kinh t xã hi, sinh hot cng ng…Và các bài vit, công trình khoa
hc ăng trên các tp chí Dân tc hc hay ăng trên các t báo giy khác…N hưng các
tác phNm, bài vit nêu trên ã nghiên cu v ngưi M trên nhiu phương din mà chưa
có mt công trình nào nghiên cu chuyên bit, hoàn chnh v văn hoá Rưu cn ca
ngưi M.
Tuy vy, nhng công trình nghiên cu ã có v ngưi M và Rưu Cn ca
ngưi M là nhng tư liu him hoi và ht sc quý báu  nhóm nghiên cu chúng tôi

có th tham kho, có ưc nhng nhn bit ban u và d dàng hơn trong công tác in
dã thc t ti a bàn sinh sng ca ngưi M   Th – Lâm ng.
Văn hoá Rưu Cn cùa ngưi M là mt  tài không mang tính quy mô và ph
bin nhưng không phi vì th mà tm quan trng và tính khoa hc ca  tài gim i.
Trái li,  tài: “Tìm hiểu văn hoá Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng” là
công trình nghiên cu chuyên sâu v mt lĩnh vc văn hóa mà t trưc n gi rt ít tài
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 3
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
liu hay mt công trình nghiên cu khoa hc nào  cp n mt cách y , rõ ràng.
N u như các  tài, bài vit, sách báo…ch  cp mang tính cht tng quát v các mt
trong i sng xã hi ngưi M mà trong ó Rưu cn ch ưc trình bày sơ lưc như
mt thc ung thưng xuyên trong mc văn hoá Nm thc thì vi  tài này chúng tôi s
cung cp cho các bn nhng thông tin b ích xung quanh vn  Rưu cn và văn hoá
Rưu cn ca ngưi M   Th nói riêng,  Lâm ng nói chung.
3. ĐỐI TƯỢG VÀ PHẠM VI GHIÊ CỨU.
i tưng nghiên cu là tc ngưi M  huyn  Th – Lâm ng, trong ó 
tài i sâu vào ni dung văn hoá Rưu cn và nhng yu t văn hoá ph sinh xung quanh
văn hoá Rưu cn tn ti trong i sng ca ngưi M  ây. Trên cơ s ó có s so
sánh nhng c im v văn hoá Rưu Cn xưa và nay, văn hoá Rưu Cn ca các dân
tc thiu s khác, nhng bin i ni ti, v trí, vai trò ca Rưu cn hôm nay trong sinh
hot, ăn ung, l hi, nghi l…
V phm vi không gian nghiên cu: do gii hn v phm vi mt  tài khoa hc
sinh viên, hn ch v thi gian, kh năng tài chính nên nhóm chúng tôi ch tp trung tin
hành kho sát nghiên cu trên a bàn hai xã là xã M c và xã Quc Oai, thuc huyn
 Th, tnh Lâm ng. ây là hai xã có s tp chung ông ng bào M sinh sng
nht.
V thi gian nghiên cu, vì ây là mt  tài v văn hoá thuc mng văn hoá Nm
thc nên chc chn phi tri dài v mt thi gian. Tuy nhiên, t sau năm 1975 t nưc
thng nht, c nưc tin lên xây dng Ch nghĩa xã hi, xây dng con ngưi mi nên ít

nhiu văn hoá Rưu Cn cũng có s bin i c theo xu hưng tích cc và tiêu cc. Do
ó chúng tô tp chung nghiên cu cn ch yu vào giai on sau năm 1975 cho n nay,
ng thi bng nhng kt qu nghiên cu  ưa ra nhng nhn nh khoa hc v
hưng phát trin ca văn hoá Rưu Cn ngưi M trong tương lai.
4. PHƯƠG PHÁP GHIÊ CỨU.
“Tìm hiểu văn hoá Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh – Lâm Đồng”, như ã
nói ây là mt  tài nghiên cưú chuyên sâu, có tính thc t cao và phi h thng. Do
vy quá trình nghiên cu òi hi nhiu phương pháp  có ưc kt qu y , toàn
din nhm làm sáng t nhng vn  xung quanh Rưu cn ca ngưi M.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 4
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Yêu cu u tiên i vi nhóm chúng tôi là phi có ưc nhng nhn thc ban
u v a bàn nghiên cu, thông tin v ngưi M, các kin thc v giao tip ng x
trong quá trình nghiên cu…Bi vy, phương pháp thu thp thông tin qua các tài liu
vit, các công trình nghiên cu trưc v ngưi M là rt cn thit. Sau ó là quá trình
tin hành in dã kho sát thc t thu thp thông tin ti a bàn nghiên cu, quá trình
này òi hi phi s dng các phương pháp phng vn, phương pháp quan sát cùng vi
s h tr ca các phương tin như máy chp hình, máy ghi âm, quay phim… có ưc
nhng thông tin chính xác, hình nh chân thc và sinh ng, b sung vào nhng tài liu
ã có.
N goài phương pháp in dã kho sát, chúng tôi còn tìm hiu tư liu thông qua
liên h vi chính quyn a phương, t ó s dng phương pháp lch s, lit kê so sánh,
phân tích và tng hp các tư liu có ưc, ng thi không th thiu hai phương pháp
nghiên cu quen thuc là phương pháp lch s và phương pháp logic…Qúa trình tìm
hiu v lch s a phương, ngun gc ngưi M, các s kin lch s trưc và sau năm
1975 có nh hưng n i sng ngưi M cư trú ti a bàn huyn  Th – Lâm ng
òi hi s dng phương pháp lch s  khôi phc li nguyên trng s hình thành và
phát trin ca tc ngưi M, lý gii nhng vn  mà  tài òi hi. Trong quá trình vit
 tài thành công trình òi hi s dng phương pháp lôgic nhm ưa ra nhng nhn nh,

ánh giá khái quát lên trình  khoa hc, lý lun cho  tài.
Cui cùng sau khi có ưc y  các thông tin, tư liu cn thit phc v  tài,
chúng tôi s tin hành phân tích, tng hp, ánh giá.Trên cơ s ó i chiu, so sánh
nhm thy rõ nhng thay i trong văn hoá Rưu cn ca ngưi M sut quá trình phát
trin t truyn thng n hin i.
5. ĐÓG GÓP CỦA ĐỀ TÀI.
N ghiên cu v văn hoá Rưu Cn ca ngưi M, trưc ht chúng tôi làm ni bt
nhng giá tr văn hoá truyn thng ca ngưi M xung quanh ché Rưu Cn – mt sn
phNm văn hoá vt cht, phc v i sng tinh thn và c i sng kinh t. Rưu không
ơn thun là thc ung mà nó còn có v trí quan trng trong i sng tâm linh, trong
nhng phong tc tp quán, quan h xã hi… tài tp chung nghiên cu nhm làm sáng
t vai trò, ý nghĩa ca văn hoá Rưu Cn trong cng ng ngưi M trưc ây và trong
thi hin i hôm nay.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 5
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Trong quá trình nghiên cu,  tài luôn dn ra nhng s bin i ca văn hoá
Rưu Cn, quá trình tip bin văn hoá, giao lưu gia các tc ngưi cùng sinh sng trên
a bàn  thy ưc thc trng ca văn hoá Rưu Cn  ngưi M hin nay. T ó 
tài ưa ra các lý gii và kin ngh các gii pháp giúp chính quyn a phương cũng như
các cơ quan văn hoá các cp có bin pháp bo tn và phát huy mt nét văn hoá p ca
ngưi M  Th nói riêng,  Lâm ng nói chung.
óng góp cui cùng ca  tài là góp thêm mt ngun tư liu cho nhng ngưi
quan tâm coi nó như mt tài liu tham kho  tip tc tìm hiu hoc tâm huyt vi các
 tài nghiên cu v ngưi M, m rng ra cho chúng ta thy ưc bn sc văn hoá ca
dân tc M vi nhiu cái hay, cái p áng trân trng và bo lưu  làm rc r thêm nn
văn hoá chung ca 54 dân tc anh em, làm phong phú thêm kho tàng văn hoá các dân
tc Vit N am.
6. BỐ CỤC CỦA ĐỀ TÀI.
Cu trúc ca công trình này bao gm phn m u, kt lun, thư mc tài liu

tham kho và ph luc, li cm ơn và phn ni dung chính bao gm hai chương:
Chương 1: Tổng quan về người Mạ ở huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Chương 2: Văn hóa rượu cần của người Mạ ở huyện Đạ Tẻh - Lâm đồng.














Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 6
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.

Chương một:
TỔG QUA VỀ GƯỜI MẠ Ở HUYỆ ĐẠ TẺH-TỈH LÂM ĐỒG

1.1 Tổng quan về huyện Đạ Tẻh.

1.1.1 Lịch sử hình thành
.
Huyn  Th trưc gii phóng nm trong căn c a cách mng Lâm ng,
gia hành lang chin lưc: Bình Thun-N inh Thun-Bình Tuy- Lâm ng- ng N ai-

Phưc Long- k Lk. N hân dân ch yu là ngưi M, Cơho lao ng, sinh sng  3 xã
Xi N hanh, Lú Tôn và Hp Vông thuc vùng III ca tnh Lâm ng, sau này là huyn
K4 cũ.
Sau ngày min N am gii phóng 30/4/1975, huyn K4 ưc sáp nhp vào huyn Bo Lc,
vùng t  Th ngày nay ưc gi là xã Lc Trung. T gia năm 1976 n 1986, thc
hin ch trương ca nh và N hà nưc trong vic b trí, iu ng dân cư xây dng
vùng kinh t mi, xã Lc Trung ưc quy hoch là a bàn ón dân các tnh Hà Sơn
Bình, Hà N am N inh, Bình Tr Thiên, N ghĩa Bình n ây lp nghip, xây dng quê
hương mi.
Tháng 3/1979 huyn  Huoai ưc thành lp. Vùng t  Th lúc by gi ch có 06
ơn v hành chính:  Lây, An N hơn,  Kho, Hà ông, Triu Hi và Th trn  Th.
N gày 6/6/1986 Hi ng b trung ã có quyt nh s 68 tách huyn  Huoai thành 3
huyn  Huoai,  Th và Cát Tiên. Cũng ngày y ã ban hành quyt nh s 67 
chia 05 xã, 01 th trn ca huyn  Th thành 09 xã, 01 th trn . n tháng 7/2003 có
10 xã, 01 th trn.
N gày 22/12/1986 UBN D tnh Lâm ng ra quyt nh s 952 thành lp UBN D lâm thi
huyn  Th , gm 11 thành viên. ây ưc xem là mc quan trng ánh du huyn
 Th ã có b máy hoàn chnh ca ng và N hà N ưc  i vào hot ng, bt u
mt thi kì mi.[1].
Hin ti cơ cu hành chính ca huyn gm 10 xã và 1 th trn vi dân s và di tích
ưc phn ánh qua bng sau:


Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 7
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.

Bảng 1: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ PHÂN THEO ðƠN VỊ HÀNH CHÍNH




( N gun: s liu thng kê ca UBN D huyn  Th năm 2008)




NĂM
Din tích
Dân s
trung
bình
Mt 
dân s
S khu ph-
thôn
S h
• 2005
523,42 44452 83.45 103 10207
• 2006
20062006
2006
523.42 44260 83.54 103 10279
• 2007
524.2 44198 83.49 103 10374
• 2008
524.2 44083 83.57 103 10374
• Sơ bộ 2009


524.2 44205 84.33 103 10922

1. THN TRN 
TH
24.96 15846 634.86 23 4057
2. XÃ  KHO 38.41 4531 117.96 11 1032
3. XÃ TRIU HI 32.19 2284 70.95 8 592
3. XÃ  PAIL 52.02 2545 48.92 7 393
5. XÃ QUN G TRN 62.88 1493 23.74 7 565
6. XÃ HÀ ÔN G 4.11 1501 365.21 5 393
7. XÃ M C 103.91 3779 36.37 8 909
8. XÃ QUC OAI 85.98 3427 39.86 7 847
9. XÃ AN N HƠN 69.08 3959 57.31 11 916
10.XÃ HƯƠN G LÂM 23.18 1867 80.54 7 462
11. XÃ  LÂY 27.47 2973 108.23 9 756
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 8
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
1.1.2 Điều kiện tự nhiên

1.1.2.1 vị trí địa lí.
 Th là huyn phía Tây N am tnh Lâm ng, nm trên phn chuyn tip gia
cao nguyên Di Linh, Bo Lc vi vùng ông N am B.
Phía Bc giáp huyn Bo Lâm - Lâm ng.
Phía N am giáp huyn Tân Phú - ng N ai.
Phía ông giáp huyn  Huoai - Lâm ng.
Phái Tây giáp huyn Cát Tiên - Lâm ng.[1].
So vi các huyn khác, v trí a lí ca huyn có nhng hn ch sau:
- Do nm xa các trc giao thông chính và các trung tâm kinh t ca tnh và vùng, nên
vic giao lưu phát trin kinh t xã hi vi bên ngoài ít thun li.
- N m trong vùng kinh t mi và thuc vùng sâu vùng xa, mc dù ã ưc quan tâm u
tư nhưng cho n nay cơ s h tng còn thiu và yu, ng thi tình trng di dân t do 

t vào huyn ca mt s năm trưc ây ã và ang gây áp lc ln cho phát trin kinh t
xã hi trên a bàn huyn.
1.1.2.2 Địa hình- đất đai.
Huyn  Th nm   cao trung bình 250m so vi mt nưc bin, thuc khu
vc chuyn tip gia Tây N guyên và ông N am B, nên a hình khá phc tp, có xu
hưng thp dn theo hưng t Bc vào
N am và t hai phía ông, Tây vào th
trn  Th, vi hai dng a hình chính:
a hình núi cao b chia ct mnh và a
hình núi thp xen k vi các thung lũng
hp.
a hình núi cao b chia ct mnh:
Din tích 40,150 ha ( 77% din tích t t nhiên), cao  bin ng t 200-625m, phân
b  phía Bc và ông- Bc huyn, thuc khu vc thưng lưu các con sông sui, tp
trung  a phn các xã Qung Tr, M c, Quc Oai. Do a hình núi cao,  dc ln
nên trưc mt cũng như lâu dài dng a hình này thích hp cho vic trng rng.
a hình núi thp xen k vi các thung lũng hp: Din tích 12.193 ha ( 23% din
tích t t nhiên), phân b  phía N am và Tây- N am huyn, thuc khu vc h lưu các
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 9
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
con song, tp trung  các xã Hà ông,  Kho,  Lây, Hương Lâm, An N hơn và th
trn  Th, a hình khu vc này khá bng phng, cao  bin i t 120 - 200m, ây
là a bàn sn xut nông nghip, phân b các khu dân cư và các công trình kt cu h
tng thit yu phc v cho phát trin kinh t xã hi ca huyn.
Din tích t nhiên ca huyn là 52.34 ha trong ó 15.136 ha t nông nghip và
36.017 ha t lâm nghip.[14].
t ai  ây tương i màu m thích hp cho vic phát trin nn kinh t toàn din:
trng cây lương thc, thc phNm, cây ăn trái, cây công nghip, trng rng, chăn nuôi và
có iu kin thun li  chuyn dch cơ cu cây trng theo hưng sn xut hàng hóa.

Theo báo cáo khoa hc “Kt qu iu tra, ánh giá t ai huyn  Th - tnh
Lâm ng” ca trung tâm nghiên cu chuyn giao k thut t phân, ưc tin hành
trong năm 2000 và d án quy hoch s dng t thi kỳ 2001-2010, cho thy toàn
huyn huyn  Th có 4 nhóm t chính vi 17 ơn v phân loi t sau:


















Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 10
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.




Bảng 2 : Tình hình phân bố các nhóm đất ở Đạ Tẻh.

TT

hiệu
TÊ ĐẤT
D. tích
(Ha)
Tỉ lệ
(%)
I N HÓM T PHÙ SA 3.546 6,77
1 Pb t phù sa ưc bi hàng năm 101 0,19
2 P t phù sa chưa phân hoá phu din 420 0,8
3 Pf t phù sa loang l  vàng 998 1,91
4 Pg t phù sa gley 210 0,4
5 P/F t phù sa ph trên nn  vàng 1033 1,97
6 Pg/F t phù sa gley ph trên nn  vàng 308 0,59
7 Py t phù sa sui 476 0,91
II N HÓM T XÁM 618 1,18
8 B t bc màu trên phù sa c 368 0,7
9 Ba t bc màu trên sn phNm granite 106 0,2
10 Bd t dc t bc màu 144 0,28
III N HÓM T  VÀN G 45.995 87,87
11 Fk t nâu  trên á ba zan 1241 2,37
12 Fu t nâu vàng trên á ba zan 6942 13,26
13 Fa t vàng  trên á Granit 12 0,02
14 Fs t  vàng trên á phin sét 34876 66,63
15 Fp t nâu vàng trên phù sa c 2179 4,16
16 FL
t  vàng bin i do trng lúa
nưc
745 1,42

IV N HÓM T DC T 278 0,53
17 D t thung lũng do nh hưng dc t 278 0,53
V T KHÁC 1.906 3,64
18 t  ô th tp trung 86 0,16
19 t chuyên dùng 1228 2,35
20 Sông sui 592 1,13

TỔG DIỆ TÍCH TỰ HIÊ 52.419 100


1.1.2.3 Khí hậu - sông ngòi
Đ Th có khí hu nhit i gió mùa cao nguyên, nhit  trung bình hàng năm là 28
. Mi năm chia làm 2 mùa: mùa mưa tr tháng 4 n tháng 10, và mùa khô t tháng
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 11
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
11 n tháng 3 năm sau.  N m trung bình hàng năm là 82%, thp nht là 75% ( tháng 2
và 3), cao nht là 88% ( tháng 8).
So vi khí hu Bo Lc và khí hu vùng ông N am B, khí hu ca  Th có nhng
c im ni bt sau:
+ Ch  nhit và ch  bc x mt tri cao hơn khu vc Bo Lc và thp hơn
chút ít so vi vùng ông N am B, ây là iu kin thun li  tăng năng sut và cht
lưng nông sn hàng hóa, nhưng cũng gây hn ch cho vic phát trin các cây trng có
yêu cu nhit  thp hơn.
+ Lưng mưa bình quân năm, s ngày mưa trong năm và  Nm trung bình u
thp hơn so vi Bo Lc nhưng cao hơn so vi vùng ông N am B, nên vic b trí cơ
cu mùa v cho cây trng s bt căng thng hơn so vi vùng ông N am B.
+ So vi vùng ông N am B,  Th có nhng ngày mưa ln và tp trung hơn,
cùng vi yu t a hùng ã gây ra tình trng ngp lt  các khu vc a hình thp, c
bit là các khu vc trũng ven sông.

a bàn huyn  Th có 2 con sông chính chy qua là sông  N har dài 50km
và sông  Th dài 30km, c hai u chy ra sông ng N ai.  Th có thác  Bin 
xã Triu Hi cao 150m và thác Triu Hi cao 70m.
H thng thu li: ngoài ngun nưc t các sông sui thì trên a bàn còn có 2
h cha ln là h  Hàm, h  Th vi năng lc tưi thit k trên 2.700 ha t nông
nghip.
Tuy h thng sông sui không ln nhưng cũng  cung cp nưc s dng trong nông
nghip cho nông dân. N goài ra trong huyn còn có h thng nưc ngm ( ging) và
nưc máy ( ging khoan)  cung cp nưc sinh hot cho toàn huyn k c mùa khô.
1.1.3 Đặc điểm xã hội- dân cư
1.1.3.1 Tình hình dân cư
Theo s liu thng kê ca y ban nhân dân (UBN D), huyn  Th là vùng t
có rt nhiu thành phn dân tc trong c nưc v ây lp nghip. Dân s cui năm 2009
ca huyn là 44.145 ngưi ( 10.922 h), mt  trung bình là 84.33 ngưi/km2, t l gia
tăng t nhiên là 11,56%.[14].


Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 12
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Bảng 3 :Tình hình dân số ở Đạ Tẻh đến 12/2009.
Phân theo gii tính
Phân theo thành th.
N ông thôn

TN G
S
N am N 
Thành
th

N ông
thôn
TỔNG SỐ
44145 22488 21657 15825 28320
1. THN TRN  TH
15825 7987 7838 15825 -
2. XÃ  KHO
4525 2333 2192 - 4525
3. XÃ TRIU HI
2281 1176 1105 - 2281
4. XÃ  PAIL
1491 781 710 - 1491
5. XÃ QUN G TRN
2541 1285 1256 - 2541
6. XÃ HÀ ÔN G
1499 777 722 - 1499
7. XÃ M C
3774 1934 1840 - 3774
8. XÃ QUC OAI
3422 1738 1684 - 3422
9. XÃ AN N HƠN
3954 2020 1934 - 3954
10. XÃ HƯƠN G LÂM
1864 987 877 - 1864
11. XÃ  LÂY
2969 1470 1499 - 2969


( N gun: s liu ca UBN D  Th, 21/12/2009)




Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 13
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
1.1.3.2 Hoạt động kinh tế - văn hóa - xã hội.
t ai tương i màu m cùng vi ngun nưc m bo ã to iu kin  huyn 
Th phát trin nn kinh t toàn din vi các ngành kinh t chính là nông- lâm nghip,
CN -TTCN và xây dng, thương mi và dch v.
Hình 1: Cơ cấu kinh tế Đạ Tẻh năm 2009
54.60%
33.80%
11.60%
Nông - Lâm nghiệp
Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp và
xây dựng
Thương mại và Dịch vụ
(guồn:Số liệu thống kê của UBD Huyện Đạ Tẻh, 21/12/2009)
N hìn vào biu  trên ta thy nông - lâm nghip là ngành kinh t ch yu ca
huyên. Và iu này ưc th hin qua bng phân b giá tr sn xut theo ngành sau:
Bảng 4:Bảng phân bố giá trị sản xuất theo ngành

(guồn: Số liệu thống kê của UBD Huyện Đạ Tẻh, 21/12/2009)

N ghành kinh t Gía tr sn xut
(t ng)
T L
(%)
N ông – Lâm nghip 199,83 41,93
CN -TTCN và Xây dng 125,72 26,38

Thương mi – Dch v 151,05 31,69

TN G GIÁ TRN SN XUT: 476,60 t ng
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 14
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Trong ó nông nghip chim v trí quan trng, 90% dâ s ca huyn làm nông nghip.
Ch yu là trng các loi cây lương thc, cây thc phNm, cây công nghip …vi s
phân b như sau:
Bảng 5: Tình hình phân bố diện tích đất nông nghiệp

Tên cây trng Din tích
(ha)
T L
(%)
Cây lương thc 8200 54,14
Cây thc phNm 625 4,13
Cây cht bt 803 5,31
C chăn nuôi 67 0,44
Cây công nghip và cây khác


5441

35,95
TN G DIN TÍCH: 15.136 ha

TN G SN LƯN G QUY THÓC: 35. 258 tn

( N gun: S liu thng kê ca UBN D Huyn  Th, ngày 21/12/2009).

Về chăn nuôi: Chăn nuôi  a phương khá phát trin, ch yu là chăn nuôi h
gia ình. Hin ti àn trâu trong toàn huyn có khong 2900 con, àn bò khong 6800
con, àn heo khong 14500 con, àn gia cm khong 130000 con, kén tm khong
245 tn…[14].
Lâm nghiệp có trng và chăm sóc rng, giao khoán qun lí bo v rng và khai
thác lâm sn (g, tre…).
Sn xut công nghip và tiu th công nghip ang trên à phát trin vi các sn
phNm ch yu là ưng thô, tăm nhang, ũa xut khNu, gch…
Lĩnh vực văn hoá xã hội.
N gành văn hoá thông tin tip tc thc hin khá tt công tác tuyên truyn, c ng trc
quang  phc v chính tr và phát trin kinh t, xã hi trên a bàn huyn.Hot g văn
hoá văn ngh, th thao tip tc phát trin mnh, ni dung phong phú, có sc thu hút
qun chúng nhân dân tham gia. n năm 2009, toàn huyn có 70.4% h gia ình văn
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 15
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
hoá; 43.3% thôn, khu ph tiên tin; 21% thôn, khu ph văn hoá và 70.6% cơ quan, ơn
v t công s văn hoá.
Về giáo dục: mng lưi trưng lp tip tc ưc m rng và nâng cp  m
bo phc v tt cho công tác dy và hc toàn huyn ã hoàn thành ph cp giáo dc
THCS va Tiu hc úng  tui.N ăm hoc 2009-2010 Huyn có 35 trưng hc, t l huy
ng tr 6 tui vào lp 1 t trên 99.7%.[14].
Về y tế : Các hot ng chăm sóc sc kho nhân dân ưc duy trì n nh; cht
lưng khám và iu tr tng bưc ưc nâng cao; các chính sách y t i vi ngưi
nghèo, ng bào dân tc thiu s, tr em dưi 6 tui ưc thc hin khá tt và úng quy
nh. n nay 11/11 trm y t t chuNn quc gia, 6/11 trm y t có bác s, 100% thôn,
khu ph có nhân viên y t ã ưc bi dưng kin thc cơ bn.
Công tác chăm lo i sng nhân dân : Trong năm 2009, huyn ã bàn giao 441 căn nhà
cho các i tưng h nghèo, h dân tc và h gia ình chính sách; có 3300 lưc h
nghèo ưc t chc tín dng cho vay 38 t ng vi lãi sut ưu ãi  phát trin sn

xut; 43 nhóm h ưc vay 1559 triêu ng thuc ngun vn 120  thc hin các d án
gii quyt vic làm nông thôn.
1.2 Tổng quan về người Mạ ở Đạ Tẻh- Lâm Đồng.
1.2.1 Lịch sử cư trú và hoạt động kinh tế.
N gưi M (còn có các tên gi là Châu M, Chô M, Chê M) là mt dân tc thiu s 
min N am Tây N guyên, thuc ng h Môn- Khơme ( dòng N am Á), gn gũi vi ting
nói ca ngưi Mnông, Xtiêng và nht là ting nói ca ngưi Cơ ho- dân tc láng ging
gn gũi nht ca ngưi M.
N gưi M  nưc ta có gn 33.600 ngưi, cư trú ti các tnh Lâm ng, Bình Phưc,
ng N ai, c Lc, c N ông…N hưng ông nht là  Lâm ng, ây ưc xác nh là
quê gc ca ngưi M.
 Lâm ng ngưi M có khong 25.500 ngưi, cư trú ti các huyn Lc
Dương , Di Linh, c Trng, Lâm Hà, am Rông, Bo Lâm, Th xã Bo Lc,  Huoai,
 Th, Cát Tiên.
N gưi M  huyn  Th có 584 h vi 3586 nhân khNu
và ưc phân b như sau:
Buôn  N har - xã Quc Oai: 210 h - 1857 khNu.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 16
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Buôn Con Ó - xã M c : 112 h - 503 khNu.
Buôn T Lan - xã An N hơn : 48 h - 224 khNu.
Th trn  Th : 214 h - 1002 khNu.[7].
Dân tc M là mt cng ng ngưi thng nht, có mt tên gi chung, mt ngôn
ng chung và mt ý thc chung v tc ngưi M, t phân bit mình vi các tc ngưi
láng ging. Trong quá trình tn ti và phát trin cng ng M có mt s nhóm a
phương ch yu như:
M N găn: Có s lưng nhiu nht và ưc xác nh là M gc. Phân b ch yu
 Bo Lâm, Cát Tiên.
M K’Rung: Ch yu   Huoai.

M Tô: Ch yu  Lâm Hà, Di Linh, Lc Dương, c Trng.
N gưi M   Th là M Sp.[13].
Cư dân M trưc ây sng du canh du cư, phát rng làm ry là hot ng kinh t
ch yu ca h. Hu như ry ã em li cho h toàn b nhu cu v lương thc và phn
ln thc phNm trong ba ăn hàng ngày. N gưi M gi ry là “mir” và phân bit thành
hai loi ry mi (mdrih) và ry cũ (mpuh). Ry mi là ry canh tác năm u, ch yu là
trng lúa. N goài ra có th xen canh nhng loi khác như: ngô, bu, bí, mưp, dưa, bông,
t, thuc lá…Ry cũ là ry canh tác t năm th hai tr i, cũng có th trng lúa thêm
mt năm na ri b hoá cho rng tái sinh, song cũng có th trng màu mt vài năm lin
ri mi b hoá. Có nhiu ry cũ h dùng  trng sn (mỳ) nên còn ưc gi là ry sn
(mpuh blang).
N goài ra kinh t chim ot vi hai hot ng săn bt và hái lưm óng vai trò
quan trng  vi i sng ca ngưi M,
nht là trong giai on 1986 tr v trưc.
N n kinh t truyn thng M mang
nng tính t cung t cp, chăn nuôi không
phát trin, sn phNm chăn nuôi ch yu
phc v cho vic hin sinh trong các l
nghi nông nghip và mt s nghi l khác
mà mc ích là duy trì phong tc, tín ngưng.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 17
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
N gh th công ca ngưi M vn là ngh ph trong gia ình. N gh an mây tre
phc v nhu cu v dng c trong nhà: thúng, nia, sàng, gùi, gi. N gh dt vi khung
nh t kĩ thut cao vi phương pháp thêu dt hoa văn trên nn vi. N goài ra còn có
ngh rèn; ngh làm thuyn c mc; tìm qung rèn st, thép…
N gưi M cũng bit canh tác vưn. N hng mnh vưn quanh nhà thưng ưc
rào bng tre na mt cáo, trong ó trng chui, mít, mía, u , thuc lá, có vưn
chuyên canh trng bông, trng dâu nuôi tm.

Công c sn xut ch yu có rìu (sung) dùng  n cây to, cành ln; chà gc
(j’oát) dùng  cht cây con, phát cành nh và nhng ám dây leo; cây gy chc l
(gmùl) bng g, dài khong 3 mét, bt st  u nhn; chic gùi nh (krit jur)  ng
ht ging; cái kao làm c lúa; dao; cuc; lim…
Quá trình công tác ry gn lin vi nhiu l nghi nông nghip  cu mong mùa
màng tươi tt bt u bng l xem t, nhn t (nhô năng bri) và kt thúc bng l mng
lúa mi (N hô R’he).
Trong khong mưi lăm năm tr li ây, cuc sng ca ngưi M ã có rt nhiu
thay i. Kinh t t cung t cp tng bưc ưc tháo g, giao lưu kinh t- văn hoá vi
các dân tc anh em ưc m rng nht là ngưi Kinh. Hot ng kinh t ch yu ca
ngưi M   Th hin nay là trng iu và i rng.
1.2.2 hà ở, trang phục, m thực.
1.2.2.1 hà ở.
N hà sàn dài là hình thái cư trú truyn
thng ca ngưi M. N gưi M chn vt liu
làm nhà theo chc năng ca tng b phn
trong kt cu. i vi nhng kt cu chính,
chu lc vt liu ch yu là các loi g, tre
già. Các thành phn khác như sàn, vách, mái
dung các th vt liu như tre, na, l ô, tranh, lá mây… vng chc ca kt cu nhà
sàn ưc m bo bng dây buc ( dây mây) và ngoàm. [6].
N hà ngưi M không ch có nhiu c trưng áng chú ý mà còn có th “đại diện”
cho nhà ca ca ngưi Cơho, Chil trên cao nguyên Lâm ng. M là cư dân lâu i trên
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 18
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
mnh t này. Hin nay nhà ngưi M ã có nhiu thay i. N hà sàn ch  nhng vùng
cao, vùng thp nhà t ã chim ưu th.
N hà  c truyn ca ngưi M là nhà sàn dài ti 20 – 30m (nay ã him). N ay vn
là nhà sàn nhưng là nhà ngn ca các gia ình nh. B khung nhà vi ba vì hai hoc 4

ct, kt cu ơn gin, thưng là ngom t nhiên và buc lt. Mái hi khum tròn nhưng
không có “sừng” trang trí. Hai mái chính cũng hơi khum nên mt ct ca nó có hình
“parabol”. Mái nhà rt thp nên phn mái bên trên ca ngưi ta phi làm vng lên 
khi ng u.
T chc mt bng sinh hot cũng có nhng c im áng chú ý: khu vc gia
nhà là nơi sinh hot chung ca mi gia ình (tip khách, cúng bái). N ơi này có bàn th
thn bp và có mt cái ct  buc ché Rưu cn khi tip khách. Còn dưi chân vách
hu là mt dãy dài nhng ú, ché ng Rưu cn…Các h gia ình  hai bên ca khu
trung tâm trong nhà dài.
Trong nhà dài ca ngưi M có mt khong không gian thiêng i din vi ca ra
vào dùng  t chiêng, ché. Mi thành viên trong gia ình khi ng phi phi quay u
v hưng ó. Khong không không gian còn li dùng  ng, sinh hot gia ình và tip
khách. Mi mt tiu gia ình uc chia mt khong không gian sinh hot riêng t ôi
ct này n ôi ct kia (tương ng vi mt gian trong nhà ca ngơi Kinh), nhà  gia
khong không gian ó t mt bp.
N gày nay, kiu cư trú nhà dài không còn na mà ã chuyn sang nhà trt lp tôn.
N hà thưng làm ba gian kiu nhà ng như ngưi Kinh. Gian gia là nơi th phc tip
khách, hai bên trái phi hoc tht ra ng sau là nơi ng ca các thành viên trong gia
ình. Hai trái và phía sau là giành cho nu nưng hoc tm git. nhà thưng hưng ra
ưng. ây là nhng ngôi nhà ngưi Châu M thay i cho phù hp vi loi hình gia
ình nh như hin nay ch không sng như nhng gia ình ln như trưc kia.
N hư vy, nhà  cu ngưi M tp chung t c các c im và nét c áo  nhà
dài. Ba c im v kt cu khai thác không gian sinh hot trong nhà và hình thc t
chc xã hi trong nhà là ba vn  có quan h cht ch vi nhau và có nhng im
tương ng vi các cư dân khác có cu trúc nhà dài.


Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 19
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.

1.2.2.2 Trang phục
Trưc ây àn ông M ch yu óng kh ci trn. Kh có hai loi ơn gin, ch
là mt loi vi có màu chàm en, có loi cu kỳ
hoa văn chy dài hai bên mép kh, u có nhng
tua dài ánh ht cưm. V mùa lnh nam gii
mc áo ngn chui u, vt sau dài hơn  che
kín mông, ôi khi thân áo tua dài  vt sau, bên
ngoài khoác tm mn.
Trang phc ca ph nh ngưi M
thưng là váy qun dài ngang bp chân trên mc
áo ngn chui u dài ngang tht lưng, kín tà, hai vt sau trưc u bng nhau. Váy áo
u may ngang kh vi dt nhiu ưng hoa văn chy dc, nên quanh thân áo, ng tay
áo có nhng ưng hoa văn chy song song. N gày nay ch còn ngưi già mi óng kh,
còn thanh niên và trung niên thì mc qun áo theo ngưi Kinh i làm hoc i chơi.
Trang sc mà ngưi M yêu thích nht là vòng eo c bng ng,  nam gii thì
vòng to, cng cáp và ít hoa văn hơn  vòng n gii. Chui ht cưm eo c là vt là vât
mà ph n M rt ưa thích, ngoài vic làm p bng vic eo chui cưm thì còn có tc
“cà răng căng tai”, eo vòng lc lc nhưng hin nay ã không còn.
1.2.2.3 Ẩm thực.
m thc ca ngưi M tp trung vào ba phn: ăn, ung và hút.
Ăn: N goài vic da vào ngun lương thc trng ưc trên ry, thc ăn ca
ngưi M   Th phn ln ưc săn bt và hái lưm t rng. Tuy nhiên, có nhng
quy nh khá cht ch v nhng loi thú rng ưc ăn, ăn trong mùa, dp nào, cũng như
hàng lot các loi rau c có th ch bin thành các món ăn hoc không ưc ăn. Chng
hn cá sui không ưc nu chung vi trái xoài rng, trng gà không ưc nu chung
vi cà trng… N gưi M quan nim dùng nhng th không hp nhau như va dn s
làm thn Sét ni gin làm cht ngưi, cháy nhà, cht gia súc… Ba ăn truyn thng ca
ngưi M không theo mt gi gic quy nh nào, khi ăn mi ngưi ngi quây qun
quanh ch thc ăn   gia và dùng tay bc thc ăn. Ăn  ngưi M chưa t n 
hoa m, chưa thu n nhng khía cnh tinh thn ca ăn ung như các tc ngưi khác

Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 20
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
nhưng trong li ăn ca ngưi M có th thy ưc  tc ngưi này mt yu t rt thit
thc, rt cn thit cho cuc sng ca h trong môi trưng cư trú – “tính cộng đồng”.
m thc trong l hi, cúng t, ma chay, cưi hi truyn thng ca ngưi M
thưng din ra trong nhiu ngày. Có nhng cuc vui kéo dài 2 n 3 ngày và cũng có
không ít nhng trưng hp kéo dài n 7 ngày (như l hi mng lúa mi: N hô Rơhe, l
cúng thn núi: N ăng nhô…)
m thc trong các l hi cúng t không nhng ch là nhu cu v mt tâm linh, là
s thc hành tín ngưng truyn thng mà sâu xa hơn là mt nhu cu văn hóa, trong ó
cha ng mt “nhu cầu ngây thơ” v Nm thc : “cho Yàng ăn thì Yàng mới cho mình
cái ăn, cái mặc”. [6].
Cư dân M   Th nói riêng và Lâm ng nói chung v cách ăn thì vn gi
nhng món ăn c truyn ca dân tc mình. Tuy vy, chng loi món ăn ngày càng ph
bin và a dng hơn do ngưi M hc tp, tip thu ưc trong quá trình giao lưu văn
hóa nói chung và văn hóa Nm thc nói riêng vi các dân tc khác.
Uống: N ưc ung ca ngưi M ch yu là nưc sui (nay nhiu gia ình ã
bit un nưc sôi hay ung nưc chè). Rưu cn là thc ung ưa thích trong nhiu gia
ình và c cng ng, Rưu cn có mt trong hu ht các sinh hot gia ình, cng ng,
tang ma, cưi hi… nht là l cúng Yàng thì Rưu cn là th l vt bt buc.
Hút: N gưi M có thói quen hút thuc lá (Jrau hay yiu) t rt lâu i. Thuc lá
ca ngưi M là mt loài cây thuc ưc trng trên ry cũ hoc ưc trng quanh nhà
và ch bin th công.
 hút thuc, ngưi M dùng mt loi lá rng vn thuc thành iu hoc hút bng tNu
(ing yiu). TNu thuc do h ch tác ơn gin gm mt ng tre na rng ( ưng kính 2 –
5cm), và các ng hút nh bng tre na ni kt vi thân  dài t 4 – 6 cm. Hút thuc vi
ngưi M là mt thói quen t nh và nó giúp cho ngưi ta xua i s lt lo, xua i các
loi côn trùng xung quanh môi trưng sng khi lên rng làm ry…
n nay, h ã hút thuc trên th trưng nht là thanh niên, còn các c già vn

hút bng tNu, ph n Châu M  ây hay hút thuc qun trong ming giy



Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 21
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
1.2.3 Tổ chức xã hội và sinh hoạt cộng đồng
1.2.3.1. Tổ chức xã hội.
Xã hi truyn thng ca ngưi M t chc theo ơn v Làng ( Bon hay Bòn
lơgar). Làng truyn thng là mt Công xã nông nghip mang tính t cp t túc và ít có
mi quan h vi nhau.
ng u Làng là ngưi àn ông cao tui, có uy tín và kinh nghim – h ưc
gi là Già làng (Chau kangbon). Bên cnh ó có thêm nhng ngưi cao tui khác làm
nên mt Hi ng già làng. Hi ng này có trách nhim cùng già làng qun lý buôn
mình thông qua các hot ng t chc l hi, xét x theo lut tc, hưng dn làm ăn
sinh sng, cúng t… Do vy các già làng luôn là ngưi có tinh thn công bng và vì li
ích chung. Trưc năm 1975 trong Làng ngưi M còn có các chc sc như phó lý (poa),
lý trưng (raklong), chánh tng (kuang tông)…[13].
Ranh gii gia các làng có th ly ngn núi con sui  phân chia. Làng này
không ơc xâm phm n lãnh th làng khác, t ai rng núi thuc s hu chung ca
c làng. Mi ngưi trong làng có qun ưc canh tác và hưng toàn b sn phNm mà h
làm ra không phi np thu cho bt c ai. ng thi có trách nhim làm các công vic
chung ca làng: Làm dưng lên ry. làm công trình thy li.
Hin nay, do quá trình giao lưu và tip bin văn hóa vi các tc ngưi khác và s
phát trin ca xã hi nên t chc làng truyn thng b phá v. Ví d như buôn anhar
thì Trưng thôn là bác K’ Lu, Phó thôn là ch Ka Du, Trưng ban Mt Trn T Quc là
chú K’ Vương, Bí thư chi b ng là bác K’Rít, Bí thư chi oàn là anh K’Miêng…
N hư vy, các chc danh trên ging hoàn toàn như mt thôn ca ngưi Vit.
Sau ơn v Làng là dòng h và gia ình. Gia ình ngưi M theo ph h tuy trong

ó vn còn các tâm tính ca mu h như các tc ngưi Cơho, Chil. Churu.
Gia ình truyn thng ca ngưi M là gia ình ln, cư trú phân tán thành 2 hay
3 nhà lin k nhau. Mi gia ình ln có 2, 3 n 6,7 cp v chng cùng con cái ca h,
tt c khong 10 – 30 thành viên thuc 3, 4 th h mt.[13]. N gưi ng u gia ình
ln là ngưi àn ông cao tui thuc th h trên ca gia ình (Chau po hìu).
Gia ình ln ca ngưi M tn ti hai hình thc t chc: cư trú chung dưi mt
nóc nhà dài và sn xut chung; th hai là ch cư trú chung dưi nóc nhà dài chung.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 22
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
N gày nay hình thc t chc gia ình ln   Th – Lâm ng không còn, thay
vào ó là hình thc gia ình nh.
1.2.3.2 Sinh hoạt công đồng
Sinh hot cng ng ca ngưi M   Th Lâm ng din ra trên các mt ch
yu là kinh t, văn hóa, xã hi.
N n kinh t nông nghip trng trt là ch yu, ng bào M   Th Lâm ng
trong my năm gn ây ã ly cây iu làm cây trng chính. Trưc ây, hot ng kinh
t ch yu là canh tác lúa ry, săn bt, hái lưm và trng thêm các loi cây như bu,
thuc lá, bông vi,…Các hot ng này ưc tn hành theo mùa và theo thi gian nht
nh trong năm, ng thi cũng gn lin vi các hot ng tâm linh là các l cúng Yàng.
Bên cnh trng trt, hot ng chăn nuôi, tiu th công nghip cũng din ra
nhưng  quy mô hp. N gưi M  ây thưng chăn
nuôi trâu, bò, gà vt, dê, ly phương thc th rong 
nhà hay trong rng là chính, ch khi cn mi tìm bt
v. Hot ng th công nghip din ra như dt vi,
an gùi và các dng c khác. Hin nay các sn
phNm này tr thành hàng hóa có giá tr, c bit sn
phNm Rưu cn ã tr thành mt hàng hóa uc bit n nhiu t buôn Con Ó, xã M
c vi tay ngh ca ông K’Ti.
V sinh hot văn hóa xã hi, cng ng ngưi M truyn thng có nhiu hot

ng hi hè, l nghi din ra trong năm gn lin vi các hot ng kinh t, tín ngưng tôn
giáo hay hot ng qun lý cng ng.
Làng truyn thng ca ngưi M thưng hi hp khi có xét x các v vic vi
phm lut tc cn hi ý kin ca dân làng, hay già làng thông báo mt công vic nào ó
ca buôn. Khi ó a im hp là trưc sân nhà già làng, hay mt bãi t rng gia làng.
N gày nay. các hot ng ưc din ra  nhà văn hóa, hi trưng thôn.
Các hot ng văn hóa, l hi ca ngưi M   Th Lâm ng tiêu biu như:
L hi mng lúa mi, l hi Cng chiêng… thu hút ưc ông o ngưi dân tham gia.
Bi trong xã hi truyn thng, ngưi M có tín ngưng th a thn, vn vt hu linh và
vai trò ca thn linh rt ln, là k chi phi hot ng sinh hot sn xut ca tc ngưi
này. Theo thi gian , nhng năm 1945 – 1960, o Thiên Chúa và o Tin Lành du nhâp
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 23
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
vào nơi ây và Ny lùi hu ht các sinh hot văn hóa truyn thng ca ngưi M  
Th Lâm ng thay vào ó là các bui sinh hot theo nghi thc ca o Thiên Chúa,
Tin Lành vào dp Chúa Giáng Sinh chng hn.
Theo anh K’Túc ( Trưng thôn Con Ó xã M c), hin nay buôn Con Ó có 110
h ngưi M thì ã có 66 h theo Công giáo và 5 h theo Tin Lành. n nay, các l hi
ln như cng chiêng hay mng lúa mi   Th hàng năm din ra luân phiên gia các
buôn  N har, Con Ó, T Lan, K’ Long và th trn Th vào dp tháng 3 hàng năm do
chính quyn a phương ng ra t chc.
Sinh hot cng ng ca ngưi M   Th hin nay din ra quy c hơn v thi
gian và a im. Hot dng sn xut theo mùa trong mt năm là mùa iu, mùa măng
l ôvà mùa i rng by thú.
Hot dng văn hóa din ra ít hơn và a s là nhng cuc hp buôn din ra  nhà
văn hóa vi ni dung ch yu là ph bin ch trương chính sách ca ng và N hà nưc.
ó là biu hin ca s phai m dn vn truyn thng dân tc trong tim thc ngưi M
dù vô thc hay ý thc .
1.2.4 Phong tục – lễ nghi – Tín ngưỡng.

Phong tục
Hôn tục: Trong ch  hôn nhân ph h ã ưc xác lp  ngưi M t lâu. Tui
kt hôn  ngưi M trưc ây là 13-15 tui vi n và 15-17 tui vi nam.[6]. V cơ bn,
quyn ch ng hôn nhân thuc v gia ình ngưi con trai.
Trai gái luyn ái trưc hôn nhân không b coi là phm ti. Trai chưa v, gái chưa
chng có quyn công khai chuyn chăn gi nhưng khi ã có l hi - cưi thì phi chung
thy mt v - mt chng là iu kin bt buc ( lut tc M pht rt nng trưng hp
ngoi tình).
Hin tưng “nối dây” trong quá kh  a bàn  Th ã xy ra ( hin nay  
Th hin tưng này vn còn).
Vic cưi xin ca ngưi M có nhiu th tc và ưc tin hành qua nhiu giai
on trưc khi làm l thành hôn. Ha hôn là hp lut tc.
N hà có con trai lên 9 – 10 tui có quyn n mt nhà khác thuc dòng h khác,
mang theo l vt gm: Rưu cn, gà, chui ht cưm, vòng eo tay bng ng, áo kh,
tm p…  chn “nơi” cho con trai mình. N hà gái ã nhn l vt thì xem như hôn
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 24
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
nhân ưc nh ot, trưng hp khi ln lên có mt trong hai bên t hôn s b làng pht
v phi n li l vt trưc ây i hi.
Hôn nhân  ngưi M tri qua 2 nghi l bt buc: “dan bao” – l hi; “lup bau”
– l cưi.
+ Lễ hỏi: i vi l hi, nhà trai nh ngưi làm mi (kơnoar dăn bau)  làm
mi liên h gia hai bên. Hai gia ình s n nh ngày t chc cưi và các vt l
cưi.Vt l thách cưi là chiêng, ché, trâu, tm p, váy, kh…
+ Lễ cưới:
Sau l hi nu gia ình nhà trai chưa có iu kin làm l cưi thì ôi trai gái vn
có quyn sng i sng v chng và l vt cưi ưc “trả” khi có iu kin.
L cưi ưc t chc sau vài ba tháng (hoc sau mt năm tùy theo tng bon) k
t ngày làm l hi. N gày cưi, nhà trai sang bên nhà gái thc hin các nghi l và cúng 

nhà gái, dân làng bên nhà gái ăn ung trưc. Ti nhà gái, trưc s chng kin ca nhng
ngưi có vai v trong dòng tc, buôn làng, ngưi mai mi và ông Cu thì ôi trai gái
mi tin hành các nghi l cn thit. Hin nay, các nghi l ca cư dân M   Th, Lâm
ng ã ưc ơn gin hóa cho phù hp vi i sng mi. Mt khác, nhng gia ình
theo o cũng ã tin hành các nghi l hôn nhân theo nghi thc ca Công giáo.
Sau khi tin hành các nghi l  nhà gái xong thì i din nhà gái ưa dâu n nhà
trai. Khi n cng nhà trai, oàn gái dng li, dàn chiêng tu lên mt giai iu vui như
mun nói: “Họ nhà chúng tôi đã tới, nhà trai sẵn sàng đón chúng tôi chưa?” Thy vy
nhà trai cũng vui v tr li bng mt iu chiêng nng nhit không kém. Ting chiêng
chào hi va dt, m chú r nhanh chóng ra ón con dâu dt vào nhà và mi h hang
nhà gái tp trung trưc bàn th. Lúc này, già làng i in cho nhà trai khui ché Rưu
Cn, ct tit con gà làm lê cu Yàng (Yàng Tri) và khn rng :
“ Lạy Yàng, lạy các thần linh, xin mời các thần về chứng giám và phù hộ cho đôi
trai gái mới cưới, cho chúng đủ cái ăn, có nhiều sức khỏe, có con nối dõi, sống hạnh
phúc bên nhau trọn đời”[6].
Sau khi nghi l i vi ôi v chng tr kt thúc h hàng hai bên cùng ăn tic
cưi và ung Rưu Cn. Men Rưu Cn ngây ngt trong ting kèn, ting chiêng, trng
iu múa rn ràng khin không khí ngày cưi thêm vui tươi.
Tìm hiểu văn hóa Rượu Cần của người Mạ ở Đạ Tẻh - Lâm Đồng.
Trang 25
SVTH: N guyn Th N hung, Hoàng Văn Luyn, Lê Thanh Hi.
Cùng vi nhng giá tr văn hóa vt th và phi vt th, vic bo lưu l cưi mang
m âm sc văn hóa truyn thng ca ngưi Châu M  vùng t  Th – Lâm ng
nói riêng và Tây N guyên nói chung là vic thc s có ý nghĩa không ch vi riêng dân
tc M mà còn có giá tr vi kho tàng văn hóa dân gian các dân tc Vit nam.
Tang ma: Táng tc truyn thng ca ngưi M chu s chi phi mnh t tín
ngưng a thn nguyên thy: Cht do già yu bnh tt là cht tt, cht do tai nn, t t,
t t là cht xu. Cht xu là do các Ác thn gây ra và nhng gia ình ngưi cht phi
tuân theo mt nghi thc riêng bit cũng như nhng kiêng c trong thi gian rt dài (3
tháng n 3 năm).

Khi có ngưi thân qua i ngưi nhà báo cho mi ngưi trong gia ình, dòng tc,
buôn làng bit và mi ngưi n nhà ngưi cht mang theo tm p, rưu cn, gà, tô
chén… ngưi trong dòng tc ngi quanh thi hài và khóc. Trong thi gian ó, nhng
ngưi àn ông vào rng làm quan tài, h chn cây ln cht h và o gt cho phù hp
vi kích thưc ngưi cht ( quan tài là mt than cây khoét rng kiu như thuyn c
mc). Trong mt ngày làm xong quan tài, và khiêng v nhà bng cây òn “rmùng”,
mang theo ng “lờr” bng cây l ô, mt bó lá “đình”. Khi v n nhà dùng lá “đình”
chà xát trong quan tài và dùng lá lót dưi áy quan tài.
Thi th ưc lim trong, 3 n 7 ngày sau thì ưa i chôn.
N goài cưi hi, tang ma ng bào M   Th còn có nhng tp tc quy nh
khác trong vic mua bán, quan h tài sn, sinh con… ưc truyn ming thành văn vn
“hdri”. Ví như:
“Kẻ nào trộm thóc đầy gùi;
hổ cây mới trồng, bới đào trộm củ;
Cắt lúa chưa chín;
Làm vợ làm chồng trên nhà người khác;
Tội đền trâu một chiêng sáu”[6].
Lễ nghi: Trong mt năm (tương ng vi mi v canh tác lúa ry) ngưi M có
nhiu l cúng khác. Các l cúng ca ngưi M chia ra làm 3 ni dung:
+ L nghi N ông nghip
+ L nghi Vòng i
+ L nghi Cng ng

×