Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

đề kiểm tra 1 tiết sinh, hóa 8,9 cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.56 KB, 10 trang )

Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề kiểm tra một tiết
Môn: sinh học
a. Trắc nghiệm khách quan
Chọn phơng án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Câu 1: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tơng phản thì
a. F
1
phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
b. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
c. F
1
đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F
2
phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
d. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn.
Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là gì?
a. Phân biệt đồng hợp trội với thể dị hợp.
b. Phát hiện thể đồng hợp trội với đồng hợp lặn.
c. Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp.
d. Cả a và b.
Câu 3: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột C trong bảng
sau:
Các kì Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân Kết qủa
1. Kì đầu
2. Kì giữa


3. Kì sau
4. Kì cuối
a. Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng dợi mảnh dần thành chất
nhiễm sắc.
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt.
c. Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động.
1-
2-
3-
4-
d. Từng cặp NST kép tách nhau ở tâm động hình thành 2 NST đơn
phân li về 2 cực tế bào.
e. Các NST kép đóng xoắn cực đại.
g. Các NST kép nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Câu 4: Đối với loài sinh sản sinh dỡng và sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì ổn định bộ NST đặc trng
của loài? (Chọn phơng án đúng)
a. Nguyên phân b. Giảm phân
c. Nguyên phân giảm phân thụ tinh c. Cả a và b
Câu 5: ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a). khi lai phân tích thu đợc toàn quả đỏ.
Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là:
a. Aa (quả đỏ) b. AA (quả đỏ)
c. aa (quả vàng) d. Cả AA và Aa
Viết sơ đồ lai kiểm nghiệm.
B. tự luận
Câu 6: Biến dị tổ hợp là gì? cho VD?
Giải thích tại sao ở các loài sinh sản hữu tính (giao phối) biến dị tổ hợp lại phong phú hơn nhiều so với
loài sinh sản vô tính?
Câu 7: Giải thích mối quan hệ trong sơ đồ sau:
Gen ARN Prôtêin Tính trạng
đáp án chi tiết và biểu điểm

a. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: c (0,5 điểm)
Câu 2: a (0,5 điểm)
Câu 3:
1- b, c (0,5 điểm) 3- d (0,5 điểm)
2- e, g (0,5 điểm) 4-a (0,5 điểm)
Câu 4: c (0,5 điểm)
Câu 5: b (0,5 điểm)
Sơ đồ lai kiểm nghiệm. ( 0,5 điểm)
B. tự luận
Câu 6: (2,5 điểm)
- Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ (0,5 điểm).
- VD: Lai đậu Hà Lan hạt vàng, trơn thuần chủng với đậu hạt xanh, nhăn thuần chủng. F
1
thu đợc toàn hạt vàng, trơn. Cho F
1
tự thụ phấn thu đợc F
2
với tỉ lệ:
9 hạt vàng, trơn: 3 hạt vàng, nhăn: 3 hạt xanh, trơn: 1 hạt xanh, nhăn. ( 1 điểm)
- ở loài sinh sản hữu tính có sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền (gen) trong
quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong quá trình thụ tinh tạo nên
các biến dị tổ hợp. ở loài sinh sản vô tính không có quá trình này. (1 điểm)
Câu 7: (3 điểm)
- Mối liên hệ: (1,5 điểm)
+ Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
+ mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi aa cấu tạo nên prôtêin.
+ Prôtêin biểu hiện thành tính trạng cơ thể.
- Bản chất mối liên hệ gen tính trạng: (1,5 điểm)
+ Trình tự các nuclêôtit trong ADN (gen) quy định trình tự các nuclêôtit trong

mARN qua đó quy định trình tự các aa cấu tạo prôtêin. Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt
động sinh lí của tế bào và biểu hiện thành tính trạng.
Duyệt của ban cm
Ngày tháng năm 2010
Giáo viên bộ môn
Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề kiểm tra một tiết
Môn: sinh học
I. Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)
1. Hãy sắp xếp các bào quan tơng ứng với các chức năng bằng cách ghép chữ (a, b, c )
với số (1, 2, 3, ) vào ô kết quả ở bảng sao cho phù hợp.
Chức năng Bào quan Kết quả
1. Nơi tổng hợp prôtêin
2. Vận chuyển các chất trong tế bào.
3. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng l-
ợng.
4. Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin.
5. Thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm trong
hoạt động sống của tế bào.
a. Lới nội chất
b. Ti thể
c. Ribôxôm
d. Bộ máy Gôngi
e. NST
1-
2-
3-
4-
5-

2. Nơron thần kinh nào dẫn truyền về tuỷ sống các xung động khi da bị bỏng
a. Nơron hớng tâm
b. Nơron li tâm
c. Nơron trung gian
d. Cả 3 nơron trên.
3. Trong thành phần xơng ở ngời còn trẻ thì chất hữu cơ (cốt giao) chiếm tỉ lệ nào (1/2 ;
1/3 ; 1/4 ; 1/5 ; tỉ lệ cao hơn)
Điều đó giúp xơng có tính chất gì ?
4. Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
a. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ.
b. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O
2
.
c. Các tế bào cơ thải ra nhiều CO
2
.
d. Thiếu O
2
cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ.
II. tự luận khách quan :(7 điểm)
5. Đặc điểm cấu tạo nào của bộ xơng ngời thích nghi với quá trình lao động và đứng
thẳng ?
6. Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi ?
7. Máu có tính chất bảo vệ cơ thể nh thế nào ?
đáp án chi tiết và biểu điểm
I. Phần trắc nghiệm
1.
1-c 2-a 3-b 4-e 5-d
(Mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
2. a (0,25 đ)

3. Tỉ lệ cao hơn, vì vậy xơng trẻ em có tính đàn hồi cao hơn xơng ngời lớn. (1,25 đ)
4. d (0.25 đ)
II. Phần tự luận
5. Đặc điểm cấu tạo của bộ xơng ngời thích nghi với quá trình lao động và đứng thẳng : (
Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
- Tỉ lệ sọ/mặt : Lớn
- Lồi cằm xơng mặt : Phát triển
- Cột sống : Cong ở 4 chỗ
- Lồng ngực : Nở sang 2 bên
- Xơng chậu : Nở rộng
- Xơng đùi : Phát triển, khoẻ
- Xơng bàn chân : Xơng ngón ngắn, bàn chân hình vòm.
- Xơng gót : Lớn, phát triển về phía sau.
6. Tim hoạt động cả đời không mệt mỏi vì :
Mỗi chu kì co dãn tim chiếm 0,8s trong đó tâm nhĩ co : 0,1giây ; nghỉ : 0,7giây.
Tâm thất co : 0,3 giây nghỉ 0,5 giây đủ cho tim phục hồi hoàn toàn. (1 đ)
7. Máu có tính chất bảo vệ cơ thể là :
- Trong máu có bạch cầu có khả năng tiêu diệt vi khuẩn bằng thực bào và tiết ra
chất kháng độc (kháng thể). (1 đ).
- Tiểu cầu tham gia vào quá trình đông máu, bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị
thơng (1 đ).
Duyệt của ban cm
Ngày tháng năm 2010
Giáo viên bộ môn
Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề kiểm tra một tiết
Môn: hoá học
Phần A: Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai ) vào ô trống

Dãy chất nào sau đây là muối:
NaCl ; HCl ; CuSO
4
CaCO
3
; NaHCO
3
; ZnCl
2
AgNO
3
; PbSO
4
; Mg(NO
3
)
2
K
2
SO
4
; KClO
3
; FeCl
3
Câu 2: a. Cho các dung dịch sau đây lần lợt phản ứng với nhau rừng đôi một. Hãy ghi
dấu x nếu có phản ứng, dấu o nếu không có phản ứng.
NaOH HCl BaCl
2
H

2
SO
4
CuCl
2
Mg(OH)
2
b. Viết PTHH nếu có
Phần B: Tự luận :
Câu 3:
Cho các chất sau: Mg ; MgO ; Mg(OH)
2
; HCl ; MgCO
3
; Mg(NO
3
)
2
. Viết PTHH điều
chế MgCl
2
Câu 4:
Biết 5g hỗn hợp 2 muối Na
2
CO
3
và NaCl tác dụng vừa đủ với 20 ml dd HCl thu đợc
448ml khí
a. Tính nồng độ mọ của dd HCl đã dùng.
a. Tính khối lợng muối thu đựoc sau phản ứng.

đáp án chi tiết và biểu điểm
Câu Đáp án Điểm
Câu 1: 1 đ
Câu 2: 3đ
Câu 3: 2 đ
Câu 4: 4 đ
Điền S,Đ,Đ,Đ mỗi ý đợc
a. Điền đúng theo bảng đợc
NaOH HCl BaCl
2
H
2
SO
4
X O x
CuCl
2
X O O
Mg(OH)
2
O x O
b. Viết đúng mỗi PTHH đợc
2NaOH
(dd)
+ H
2
SO
4(dd)
Na
2

SO
4(dd)
+ 2H
2
O
(dd)
2NaOH
(dd)
+ CuCl
2(dd)
NaCl
(dd)
+ Cu(OH)
2(r)
Mg(OH)
2(r)
+ HCl
(dd)
MgCl
2

(dd)
+ 2H
2
O
(dd)
MgCO
3(r )
+ 2 HCl
(dd)

MgCl
2(dd)
+ 2H
2
O
(dd)
+ CO
2(k)
Mg
(r)
+ 2HCl
(dd)
MgCl
2 (dd)
+ H
2(l)
MgO
(r)
+ 2HCl
(dd)
MgCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
Mg(OH)
2(r)
+ 2HCl
(dd)

MgCl
2 (dd)
+ 2H
2
O
(l)
MgCO
3(r)
+ 2HCl
(dd)
MgCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
+CO
2(k)
Đổi nCO
2
= 0,448 : 22,4 = 0,02 mol
Na
2
CO
3(dd)
+ 2HCl
(dd)
2NaCl
(dd)
+ CO

2(dd)
+H
2
O
(l)
Theo PT nHCl = 2nCO
2

=2. 0,02 mol = 0,04 mol
VH
2(ĐKTC)
= 0,02l
C
M HCl
= 0,04 : 0.02 = 2M
b. Muối thu đợc sau phản ứng bao gồm NaCl ban đầu và
NaCl tạo thành sau phản ứng.
Theo PT nNa
2
CO
3
= nCO
2
= 0,02 mol
m Na
2
CO
3
= 0,02 . 152 = 3,14g
mdd NaCl ban đầu = 5 - 3,14 = 1,86g

Theo PT nNa
2
CO
3
= 2nCO
2
= 0,02 .2 = 0,04mol
mdd NaCl tạo thành = 0,04 . 58,5 = 2,34 g
Vậy tổng khối lợng muối tạo thành sau p/ là:
1,86 + 2,34 = 4,2g
0,25 đ
1 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ

Duyệt của ban cm
Ngày 23 tháng 10 năm 2009
Giáo viên bộ môn
Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề kiểm tra một tiết
Môn: hoá học
A. Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit
A. SO
2
; Na
2
O ; CaO ; NO B. Na
2
O ; N
2
O
5
; CO; MgO
C. K
2
O ; Cao ; Na
2
O D. K
2
O ; SO
2
; P

2
O
5

Câu 2: Cho ccác chất sau: H
2
SO
4
; CuO ; Fe; Co ; Cu(OH)
2
; CaCl
2

Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trống trong các phơng trình sau:
a. . + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
b. CO
2
+ . CaCO
3
+ H
2
O
c. Cu + CuSO
4
+ SO
2

+ H
2
O
d. + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
e. 2HCl + Ca(OH)
2
+ H
2
O
g. CuO + . Cu + CO
2
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH ; HCl ; H
2
SO
4

Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:
A. Dung dịch BaCl
2
C. Quì tím
B. Dung dịch BaCl
2
và giấy quì D. Tất cả đều sai.

B. Tự luận :
Câu 4: Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
S
1
SO
2

2
SO
3

3
H
2
SO
4

4
Na
2
SO
4

5
BaSO
4
Câu 5: Hòa tan 14 g sắt bằng một khối lợng dd H
2
SO
4

9,8% ( Vừa đủ)
a. Tính khối lợng dd H
2
SO
4
đã dùng.
b. Tính thể tích khí thu đợc sau phản ứng.
đáp án chi tiết và biểu điểm
Câu Đáp án Điểm
Câu 1: 0,5 đ
Câu 2: 3đ
Câu 3: 0,5 đ
Câu 4: 2,5 đ
Câu 5: 3,5 đ
Chọn C
a. CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
b. CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
c. Cu + 2H

2
SO
4

đặc nóng CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
d. Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
e. 2HCl + Ca(OH)
2
CaCl
2
+ 2H
2
O
g. CuO + C t
o
Cu + CO
2

Chọn B
Viết đúng mỗi sự chuyển hóa đợc 0,5 đ
S + O
2
t
o
SO
2
SO
2
+ O
2
t
o
SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ 2Na(OH) Na
2

SO
4
+ 2H
2
O
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2NaCl
Số mol sắt tham gia phản ứng
nFe = 14: 56 = 0,25 mol
PTHH:
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2

Theo PT nH
2
SO
4

= nFe

= 0,25 (mol)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
m H
2
SO
4
= 0,25 . 98 = 24,5 (gam)
mdd H
2
SO
4
=

%8,9
5,24
x 100% = 250 (gam)
b. Theo PT nFe = nH
2
= 0,15 (mol)
VH
2 ( ĐKTC)
= 0,25 . 22,4 = 3,36 (lít)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Duyệt của ban cm
Ngày 18 tháng 09 năm 2009
Giáo viên bộ môn
Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề kiểm tra một tiết
Môn: sinh học 9
Câu 1: ( 2,5 điểm)
Trình bày các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn?
Câu 2: ( 3 điểm)
Nêu đặc điểm hình thái của lá cây a bóng và đặc điểm hình thái của lá cây a sáng?
Cho VD? Vẽ 1 lá cây đại diện của mỗi loại?
Câu 3: ( 2 điểm)
Có mấy loại môi trờng sống của sinh vật? Đó là những loại môi trờng nào? Kể tên
các sinh vật sống trong mỗi môi trờng khác nhau?
Câu 4: ( 2,5 điểm)
Cho 1 sơ đồ lới thức ăn sau:
Hãy xác định tên các sinh vật cho mỗi mắt xích trong lới thức ăn.

Duyệt của ban cm
Ngày 16 tháng 03 năm 2010
Giáo viên bộ môn
2
1
3 4
6 5
đáp án chi tiết và biểu điểm
Câu 1: (2,5 điểm)
Các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn:
B ớc 1: Chọn cây mẹ, chỉ giữ lại bông và hoa cha vỡ, không bị dị hình, không quá non
hay già, các hoa khác cắt bỏ. ( 0,5 điểm)
B ớc 2: Khử đực ở cây hoa mẹ ( 1 điểm)
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng để lộ rõ nhị.
+ Dùng kẹp gắp 6 nhị (cả bao phấn) ra ngoài.
+ Bao bông lúa lại, ghi rõ ngày tháng.
B ớc 3: Thụ phấn ( 1 điểm)
+ Nhẹ tay nâng bông lúa cha cắt nhị và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị.
+ Bao nilông ghi ngày tháng.
Câu 2: (3 điểm)
- Đặc điểm của lá cây a sáng: phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (0,5 điểm).
VD: Lá cỏ. lá phi lao, lá chuối, lá tre (0,5 điểm).
- Đặc điểm của lá cây a bóng: phiến lá lớn, màu xanh thẫm. (0,5 điểm)
VD: Lá lốt, lá chuối, lá phong lan, lá dong (0,5 điểm).
- Vẽ hình dạng của 1 lá đại diện (đẹp, hình ảnh giống) (1 điểm).
Câu 3: (2 điểm)
- Kể đợc 4 loại môi trờng sống của sinh vật: (1 điểm)
+ Môi trờng nớc.
+ Môi trờng trong đất.
+ Môi trờng trên mặt đất không khí.

+ Môi trờng sinh vật
- Kể chính xác các loại sinh vật ở môi trờng khác nhau: (1 điểm)
+ Môi trờng nớc: cá, tôm, cua, ốc , rong biển, tảo biển, san hô.
+ Môi trờng trong đất: Kiến, mối, giun đất
+ Môi trờng trên mặt đất không khí: Hổ, báo, s tử, trâu bò, chim sáo
+ Môi trờng sinh vật: Sâu đực thân, Giun sán ký sinh trong ruột ngời, Cây tầm gửi,
dây tơ hồng
Câu 4: (2,5 điểm) Gà rừng Diều hâu
Châu chấu Bọ ngựa Vi sinh vật
Cây cỏ
Phòng gd&đt thanh sơn
Trờng thcs tân lập
đề - đáp án kiểm tra một tiết
Môn: sinh học 8
đề bài
Câu 1: ( 2 điểm)
Hệ bài tiết nớc tiểu gồm những cơ quan bộ phận nào? Bộ phận nào là quan trọng
nhất? Vì sao? Sự hình thành nớc tiểu ở thận diễn ra nh thế nào?
Câu 2 ( 2 điểm)
Dây thần kinh tuỷ có cấu tạo nh thế nào? Tại sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha?
Câu 3 ( 2 điểm)
Phân biệt tật cận thị và viễn thị? Để phòng tránh các bệnh về mắt phải làm gì?
Câu 4 ( 3 điểm)
Thế nào là phản xạ không điều kiện, phản xạ có điều kiện? Sự hình thành và ức chế phản
xạ có điều kiện có ý nghĩa gì trong cuộc sống?
đáp án chi tiết và biểu điểm
Câu 1 ( 3 điểm)
- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái và ống đái.
- Thận là bộ phận quan trọng nhất có chức năng lọc máu và hình thành nớc tiểu.
- Sự tạo thành nớc tiểu gồm 3 quá trình: ( 2 điểm)

+ Quá trình lọc máu ở cầu thận: máu tới cầu thận với áp lực lớn tạo lực đẩy nớc
và các chất hoà tan có kích thớc nhỏ qua lỗ lọc (30-40 angtron) trên vách mao mạch vào
nang cầu thận (các tế bào máu và prôtêin có kích thớc lớn nên không qua lỗ lọc). Kết
quả tạo ra nớc tiểu đầu trong nang cầu thận.
+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nớc tiểu đầu đợc hấp thụ lại nớc và các chất cần
thiết (chất dinh dỡng, các ion cần cho cơ thể ).
+ Quá trình bài tiết tiếp (ở ống thận): Hấp thụ chất cần thiết, bài tiết tiếp chất
thừa, chất thải tạo thành nớc tiểu chính thức.
Câu 2 ( 2,5 điểm)
* Cấu tạo dây thần kinh tuỷ: (1 điểm)
- Mỗi dây thần kinh tuỷ đợc nối với tuỷ sống gồm 2 rễ:
+ Rễ trớc (rễ vận động) gồm các bó sợi li tâm.
+ Rễ sau (rễ cảm giác) gồm các bó sợi hớng tâm.
- Các rễ tuỷ đi ra khỏi lỗ gian đốt sống nhập lại thành dây thần kinh tuỷ.
* Dây thần kinh tuỷ là dây pha: vì dẫn truyền xung thần kinh theo 2 chiều. (0,5 điểm)
- Rễ trớc: dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ơng đi ra cơ quan phản ứng (rễ li
tâm). (0,5 điểm)
- Rễ sau: dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ các thụ quan về trung ơng (rễ hớng tâm)
(0,5 điểm)
Câu 3 ( 2 điểm)
* Phân biệt cận thị và viễn thị:
Cận thị Viễn thị
- Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng
nhìn gần
- Bẩm sinh: Cầu mắt dài
- Do không giữ đúng khoảng cách khi
đọc sách (đọc gần) => thể thuỷ tinh quá
phồng.
- Đeo kính mặt lõm (kính cận).
- Viễn thị là tật mắt chỉ có khả năng

nhìn xa
- Bẩm sinh: Cầu mắt ngắn.
- Do thể thuỷ tinh bị lão hoá (ngời già)
=> không phồng đợc.
- Đeo kính mặt lồi (kính viễn).
Câu 4 ( 2,5 điểm)
* Khái niệm phản xạ: ( 1,5 điểm)
- PXKĐK là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập và rèn luyện.(VD: Trẻ sinh ra
đã biết bú, biết nuốt, biết khóc)
- PXCĐK là phản xạ đợc hình thành trong đời sống của cá thể, là kết quả của quá trình
học tập, rèn luyện.
* ý nghĩa: (1 điểm)
+ Đảm bảo sự thích nghi với môi trờng và điều kiện sống luôn luôn thay đổi.
+ Hình thành các thói quen và tập quán tốt đối với con ngời.
Duyệt của ban cm
Ngày 17 tháng 03 năm 2010
Giáo viên bộ môn

×