Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de kiem tra 1 tiet sinh 11 ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109 KB, 4 trang )

Đề kiểm tra 1 tiết
năm học 2009 2010
Họ tên học sinh : lớp 11.
Chọn một phơng án trả lời đúng nhất điền vào bảng trả lời câu hỏi trên
1. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Testotsteron v Juvenin. B. Ecixn v Ostrogen.
C. GH v Ecixown. D. Ostrogen v Testosteron.
2. Chu k sinh trng v phỏt trin ca cõy 1 lỏ mm l:
A. 2 hay nhiu nm. B. 6 thỏng. C. 1 nm. D. 2 nm.
3. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
B. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
C. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh
con trng thnh.
D. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di
khong 10 m.
4. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
B. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
C. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
D. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
5. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
B. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
D. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
6. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Di ngy hoc trung tớnh. B. Di ngy. C. Ngn ngy. D. Trung tớnh.
7. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng
tri qua giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:


A. Qua bin thỏi khụng hon ton. B. Qua bin thỏi.
C. Khụng qua bin thỏi. D. Qua bin thỏi hon ton.
8. cõy 2 lỏ mm cú c 2 hỡnh thc sinh trng l:
A. Sinh trng s cp, th cp phn thõn non.
B. Sinh trng s cp, th cp phn thõn trng thnh.
C. Sinh trng s cp phn thõn trng thnh v sinh trng th cp phn thõn non.
D. Sinh trng s cp phn thõn non v sinh trng th cp phn trng thnh.
9. Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong iu kin:
A. Chiu sỏng ớt hn 12 gi. B. Ngy di v ngy ngn.
C. Chiu sỏng nhiu hn 12 gi. D. Chiu sỏng nhiu hn 24 gi.
10. Sinh trng ng vt l:
A. S hỡnh thnh t bo, mụ, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
B. S tng kớch thc, khi lng ca cựng 1 t bo, mụ, c quan, c th.
C. S bin i theo thi gian v hỡnh thaớ v sinh lý t hp t n c th trng thnh.
D. S gia tng kớch thc v hỡnh thnh t bo, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc
hn c.
11. Florigen l hp cht gm:
A. Gibờrelin v Antờzin (cht gi nh). B. Gibờrelin (cht gi nh) v Antờzin.
C. Gibêrelin và Auxin (chất giả định) D. Gibêrelin (chất giả định) và Auxin.
12. Các chất điều hoà sinh trưởng bên trong cơ thể gây kích thích sinh trưởng của cây
A. Auxin, axit abxixic, phênol. B. Auxin. Gibêrelin, xitôkinin.
C. Gibêrelin, xitôkinin, axit abxixic. D. Axit abxixic, phênol.
13. Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng và phát triển không qua biến thái.
A. ếch, bọ cánh cứng, bướm, ruồi, muỗi. B. Cá Chép, ếch, gà, bướm, ruồi.
C. Cá chép, gà, động vật có vú, con người. D. Bướm, ruồi, muỗi, động vật có vú, con
người.
14. Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thì
phải:
A. Thức ăn nhân tạo có đủ chất dinh dưỡng. B. Cải tạo giống di truyền.
C. Cải tạo chuồng trại D. Sử dụng chất kích thích sinh trưởng.

15. Phát triển ở thực vật là:
A. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên.
B. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây
ra hoa, kết quả, tạo hạt.
C. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây
thay đổi hình thái.
D. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả,
tạo hạt.
16. Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
A. Ecđixown và Juvenin. B. GH và Ecđixơn.
C. Tiroxin và Juvenin. D. GH và Tiroxin.
17. Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:
A. Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng.
B. Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây.
C. Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay
toàn cây.
D. Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng.
18. Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
A. Ostrogen và Progesteron. B. LH và Ostrogen.
C. Progesteron và FSH. D. FSH và Progesteron.
19. Thí dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số:
A. Chẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền.
B. Đặt vòng tránh thai.
C. Phẫu thuật đình sản.
D. Dùng thuốc diệt tinh trùng.
20. Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng của:
A. Tầng sinh vỏ làm cho cây lớn và cao lên.
B. Tầng sinh trụ làm cho cây lớn và cao lên.
C. Mô phân sinh làm cho cây lớn và cao lên.
D. Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cây lớn lên về chiều ngang và sống lâu năm.


21. Nếu cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc sẽ không biến thành ếch vì:
A. Không có Juvenin để kích thích biến thái.
B. Không có Tiroxin để kích thích biến thái.
C. Không có GH để kích thích biến thái.
D. Không có Ecđixơn để kích thích biến thái.
22. ở cây có hạt 1 năm pha sinh sản gồm các giai đoạn:
A. Ra hoa, tạo quả, quả chín.
B. Sinh trưởng rễ thân lá mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chín.
C. Nảy mầm, mọc lá, ra hoa, tạo quả.
D. Nảy mầm mọc lá sinh trưỏng rễ thân lá mạnh.
23. Các chất độc hại gây quái thai vì:
A. Chất độc gây chết tinh trùng. B. Chất độc gây chết hợp tử.
C. Chất độc gây chết trứng.
D. Chất độc gây sai lệch quá trình sinh truởng và phát triển của hợp tử.
24. Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển
ở động vật:
A. Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg.
B. Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi.
C. Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c.
D. Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản.
25. Giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn khác biệt nhau ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn ấu trùng với con trưởng thành. B. Giai đoạn con non với ấu trùng.
C. Giai đoạn con non với con trưởng thành. D. Giai đoạn con trưởng thành
26. Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:.
A. Gibêrelin. B. Antêzin. C. Florigen. D. Phitôcrom.
27. Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thì nên nuôi tiếp gà nào, xuất chuồng gà
nào?
A. Nuôi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ. B. Nuôi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri.
C. Nuôi tiếp gà Hồ và gà Ri D. Xất chuồng gà Hồ và gà Ri.

28. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp?
A. Bóng xináp. B. Màng trước xináp
C. Chùy xináp. D. Màng sau xináp.
29. Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?
A. Vì nguồn thức ăn ở 2 môi trường phong phú. B. Vì hô hấp bằng phổi và bằng
da.
C. Vì chi có màng vừa bơi vừa nhảy được trên cạn. D. Vì da luôn cần ẩm ướt.
30. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó
là kết quả của:
A. Hướng sáng. B. Hướng tiếp xúc.
C. Hướng trọng lực âm. D. Cả 3 loại hướng trên.
31. Thân và rễ của cây có các kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng
lực âm.
B. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực
dương.
C. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
dương.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
âm.
32. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A. Chùy xinápmàng sau xináp khe xináp màng trước xináp.
B. Màng trước xinápkhe xináp màng sau xináp chùy xináp.
C. Chùy xináp màng trước xináp khe xinápmàng sau xináp.
D. Chùy xináp màng trước xináp màng sau xináp khe xináp
33. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
A. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy. B. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
C. Xảy ra chậm, khó nhận thấy. D. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
34. Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ không điều kiện:
A. Hình thành thói quen. B. Thường do tủy sống điều khiển.

C. Di truyền được và đặc trưng cho loài. D. Mang tính bẩm sinh và bền vững.
35. Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là:
A. Co ở phần cơ thể bị kích thích. B. Duỗi thẳng cơ thể.
C. Co toàn bộ cơ thể. D. Di chuyển đi chỗ khác.
36. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch:
A. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
37. Ý nào đúng với đặc điểm của điện thế hoạt động ở giai đoạn tái phân cực:
A. Na
+
đi từ ngoài vào trong màng để trung hòa điện tích âm.
B. K
+
đi từ trong ra ngoài màng làm cho ngoài màng tích điện dương.
C. Na
+
tiếp tục đi từ ngoài vào trong màng để gây thừa điện tích dương.
D. K
+
đi từ ngoài vào trong màng làm cho trong màng tích điện dương.
38. Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?
A. Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực ở mạch máutim đập chậm lại và mạch máu dãn
trung khu điều hòa tim mạch ở hành não huyết áp bình thường.
B. Huyết áp tăng cao trung khu điều hòa tim mạch ở hành não thụ thể áp lực ở mạch
máutim đập chậm lại và mạch máu dãn huyết áp bình thường.
C. Huyết áp tăng caothụ thể áp lực ở mạch máutrung khu điều hòa tim mạch ở hành
nãotim đập chậm lại và mạch máu dãn huyết áp bình thường.
D. Huyết áp tăng caotrung khu điều hòa tim mạch ở hành nãotim đập chậm lại và mạch

máu dãnthụ thể áp lực ở mạch máuhuyết áp bình thường.
39. Huyết áp là:
A. Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch. B. Lực co bóp của tâm nhĩ tống
máu vào mạch.
C. Áp lực máu tác dụng lên thành mạch. D. Áp lực máu tác dụng lên động
mạch.
40. Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là ví dụ
về hình thức học tập:
A. Học khôn. B. Quen nhờn.
C. điều kiện hóa hành động. D. Học ngầm.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×