Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Kiến thức trọng tâm ôn thi THPT quốc gia môn toán mới nhất.PDF

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (755.2 KB, 8 trang )

KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

Chương 1: Khảo sát hàm số

Bài 1. Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:
a.
y 3 x 6 x   

b.
2
y 4 x x  

c.
42
f(x) x 2x 1  
trên đoạn [0;2].
d.
2
f(x) x ln(1 2x)  
trên đoạn
 
2;0
.

Bài 2. Cho hàm số
3
32y x x  
(C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số .


b. Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương
3
2 6 0x x m  
.
c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
 
2;4M
.
d. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ
1
2
x 
.
e. Viết phương trình của (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng tung độ
2yx
.
f. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến
9k 
.
g. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
9
1
4
yx



h. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng
3
5

8
yx

i. Tìm m để (C) cắt đường thẳng (d) y = mx+2 tại 3 điểm phân biệt ?
Bài 3. Cho hàm số:
32
y = x 3mx + 3mx+2

 
m
C

a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số khi
1m 
.
b. Khảo sát và vẽ đồ thị (C
2
) của hàm số khi
2m 
.
c. Tìm m để hàm số (C
m
) khơng có cực trị ?
d. Tìm m để hàm số (C
m
) có cực trị ?
e. Tìm m để x = 2 là cực tiểu?
f. Tìm m để x =- 1 là cực đại?


Bài 4. Cho hàm số
42
21y x x   
(C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
b. Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình
42
2x x m
.
c. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ
9y 
.
d. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
e. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
24 11yx  

f. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng
2015
96
x
y 

Bài 5. Cho hàm số
4 2 2
2y x mx m m   

 
m
C


a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
2m 
.
b. Tìm m để hàm số
 
m
C
đạt cực tiểu tại
1x 
.
c. Tìm m để hàm số
 
m
C
đạt cực đại tại
1x 
. Hd: khơng tồn tại m


d. Tìm m để hàm số
 
m
C
có 1 cực trị ?
KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

e. Tìm m để hàm số

 
m
C
có 3 điểm cực trị ?



Bài 6. Cho hàm số
3
21
x
y
x



(C)
a. Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hồnh độ bằng 2 ?
c. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc tiếp tuyến là -5 ?
d. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng (d) y = x+1
e. Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hồnh độ và tung độ đều là số ngun .
f. Tìm m để (C) cắt đường thẳng y = mx+1 tại hai điểm phân biệt ?
g. Tìm m để (C) cắt đường thẳng y = 2x+m tại hai điểm phân biệt ?


Chương 2: Phương Trình Mũ – Logarit
1.
2
3x

5 625
x 


2.
2
36
2 16
xx


3.
1
2 .5 200
xx


4.
9 10.3 9 0
xx
  

5.
25 3.5 10 0
xx
  

6.
3
2 2 2 0

xx
  

7.
6.9 13.6 6.4 0
x x x
  

8.
07.714.92.2
22

xxx

9.
2 2 2
15.25 34.15 15.9 0
x x x
  

10.
2
5
log ( 2 65) 2
x
xx

  

11.

55
log ( 3) log ( 2 6)xx  

12.
2 4 8
log log log 11x x x  

13.
5 25 0,2
1
log log log
3
xx

14.
2
ln( 6 7) ln( 3)x x x   

15.
5 25 0,2
log log log 3xx

16.
93
log ( 8) log ( 26) 2 0xx    

17.
3
18
2

2
log 1 log (3 ) log ( 1) 0x x x     

18.
1
log(5 4) log 1 2 log0,18
2
xx    

19.
   
21
2
2log 2 2 log 9 1 1xx   

20.
2
22
log log 6 0xx  

21.
2
33
3log 10log 3xx

22.
2
2
2
4log log 2xx


23.
   
2
3
3
log 1 log 2 1 2xx   
. 
24.
   
23
48
2
log 1 2 log 4 log 4x x x     


Chương 3: Tích phân
1.
2
2
1
11
()
e
x x dx
xx
  


2.

2
1
1x dx


3.
1
3
0
()x x x dx


4.
2
1
7 2 5

e
xx
dx
x



5.
8
2
3
1
1

4
3
x dx
x






6.
1
2
0
1x x dx


7.
1
2
0
1x x dx


8.
1
2
3
0
1

x
dx
x 


9.
1
22
0
(1 3 )
x
dx
x


KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

10.
2
sin
4
x
e cosxdx




11. .

6
0
1 4sin .cosx xdx




12.
2
1
2
0
x
e xdx



13.
1
1 ln
e
x
dx
x



14.
3
3

0
sin
x
cos
x
d
x



15.
1
0
sin
x
e xdx


16.
2
0
(2 1) osxx c dx




17.
1
0
x

xe dx


18.
1
ln
e
x xdx


19.
2
2
0
( 1)sinxx dx




20.
2
2
0
( os )sin xx c x dx




21.
2

2
0
sin3x
x
e dx



22.
1
2
0
( 2)
x
x e dx


23.
1
(2 2)ln
e
x xdx


24.
2
0
cosx x dx




25.
2
0
(2 7)ln( 1)x x dx


26.
1
2
0
( 2)
x
x e dx


Chương 4: Số phức
Bài 1. Tìm các số thực
,xy
thỏa mãn đẳng thức:
a. 3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i
b. (2x + 3y + 1) + ( –x + 2y)i = (3x – 2y + 2) + (4x – y – 3) i.
c.
   
3
3 5 1 2 35 23x i y i i     

Bài 2. Cho hai số phức:
12
z 2 5 ; z 3 4ii   

. Xác định phần thực, phần ảo của số phức
12
.zz

Bài 3. Tìm phần thực, phần ảo và mơ đun của số phức:
a)
z (2 3 )(1 ) 4i i i   
b)
3
(2 2 )(3 2 )(5 4 ) (2 3 )z i i i i     
c) z = 2i(3 + i)(2 + 4i)
d) z =
25
(1 3 )( 2 )(1 )
i
i i i

   
e) z =
(1 2 )( 4 )
(1 )(4 3 )
ii
ii
  


Bài 4. Tìm các số phức:
2zz

25i

z
, biết
z 3 4i
.
Bài 5. Cho số phức z = 2 + 3i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức
1
zi
w
iz




Bài 6. Cho số phức
17
(3 2 )( 1 3 )
12
i
z i i
i

    

Tính mơ đun của z và tìm tọa độ điểm biểu diễn hình học
của z trong hệ tọa độ Oxy.
Bài 7. Cho z thỏa mãn (2 + i)z +
2(1 2 )
78
1
i

i
i



. Tìm mơđun của số phức w = z + 1 + i
KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

Bài 8. Cho số phức z thỏa mãn
   
2
1 2 3
1
i
i z i z
i

   

.Tìm tọa độ điểm biểu diễn của z trong mặt
phẳng tọa độ Oxy.
Bài 9. Tìm số phức z biết:
a.
 
2 3 1 9z i z i   
.
b.
  

 
 
2 1 1 1 1 2 2z i z i i      
.
c.
4 (1 3 ) 25 21   z i z i

d.
 
2
2 1 5z z i  

Bài 10. Gọi z
1
, z
2
là nghiệm phương trình sau trên tập số phức. Tính
12
S z z

12
.P z z

12
A z z

22
12
B z z


12
11
C
zz



2
) 1 0a z z  

2
) 2 5 0b x x  

42
) 2 3 0c z z  

Chương 1: Hình học thể tích
DẠNG 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy.
Bài 1. Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng đáy . Tính V biết:
a. Tam giác ABC vng tại B, AB = a
2
, AC = a
3
, SB =
3a
.
b. Tam giác ABC vng cân tại B, AC = a
2
, SB =
3a

.
c. Tam giác ABC đều cạnh 2a, SB =
5a
.
d. Tam giác ABC cân tại A, BC = 2a
3
,
0
AC 120B 
, SA =2a.
Bài 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại B với AC = a, SA vng góc với đáy
ABC. Tính V biết SB bằng
3 / 2a
.
a. SB hợp với đáy một góc 60
o
.
b. SC hợp với đáy một góc 30
o
.
c. (SBC) hợp với đáy một góc 30
o
.
d. SA tạo với (SBC) một góc 45
0
.
Bài 3. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vng tại B biết SA = h và vng góc với (ABC),
ACB 60
. Tính V biết
a. SC hợp với đáy một góc 45

o
.
b. (SBC) hợp với đáy một góc 60
o
.
c.
SA tạo với (SBC) một góc 45
0
Bài 4. Cho hình chóp SABC có SB = b và SA vng góc với đáy ABC. Tính V biết :
a. Tam giác SBC đều và
0
CAB 120
.
b. Tam giác ABC đều và SC hợp với (ABC) một góc 30
o

c. Tam giác ABC đều và (ABC) hợp với (SBC) một góc
60
o
.
d. Tam giác ABC đều và SA hợp với (SBC)
một góc 30
o
.
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a và SA vng góc với đáy . Tính V
biết :
a. SC bằng
a /3
.
b. SC hợp với đáy một góc 30

o
.
c. SB hợp với đáy một góc 60
o
.
d. (SDC) hợp với đáy một góc 30
o
.
e. (SBD) hợp với đáy một góc 45
o
.
KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
0
BAD 60
và SA vng góc với đáy .
Tính V biết :
a. SC bằng
2 a
.
b. (SBC) hợp với đáy một góc 30
o
.
c. (SBD) hợp với đáy một góc 45
o
.
Bài 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = a và SA vng góc

với đáy . Tính V biết :
a. SC bằng
5a
.
b. SC hợp với đáy một góc 60
o
.
c. (SDC) hợp với đáy một góc 30
o
.
d. (SBD) hợp với đáy một góc 60
o
.
Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vng tại A và B, có AD = 3a, BC = a, AB =
2a và SA vng góc với đáy . Tính V biết :
a. SB hợp với đáy một góc 30
o
.
b. SC hợp với đáy một góc 60
o
.
c. Khoảng cách AB và SD bằng 2a.
d. (SBC) hợp với đáy góc 45
o
.
e. (SCD) hợp với đáy góc 30
o
.
DẠNG 2: Khối chóp đều.
Bài 1. Cho hình chóp đều S.ABC có I là trung điểm BC, H là chân đường cao.Tính V biết :

a. Cạnh đáy bằng a
3
, cạnh bên bằng 2a.
b. Đường cao SH = a và cạnh bên = a .
c. Trung tuyến AI = a/2 và cạnh bên = 5a/3.
d. Trung tuyến SI = a và cạnh bên = 2a.
e. Đường cao SH = a và AI = a .
Bài 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a có I là trung điểm BC. Tính V biết:
a. Cạnh bên hợp đáy góc 60
o
.
b. Mặt bên hợp với đáy góc 30
0
.
c. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 45
o
.
d. SB hợp với (SAI) góc 30
o
.
Bài 3. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có I là trung điểm BC, đường cao SH = h. Tính V biết:
a. Cạnh bên hợp đáy góc 30
o
.
b. Mặt bên hợp với đáy góc 60
0
.
c. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 60
o
.

Bài 4. Đường cao SH hợp với mặt bên góc 45
o
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có I là trung điểm
BC, cạnh bên bằng a .Tính V biết:
a. Cạnh bên hợp đáy góc 45
o
.
b. Mặt bên hợp với đáy góc 30
0
.
c. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 60
o
.
d. Đường cao SH hợp với mặt bên góc 30
o
.
Bài 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Tính V biết:
a. Cạnh bên bằng
5a
.
b. Cạnh bên hợp đáy góc 60
o
.
c. Mặt bên hợp với đáy góc 30
0
.
d. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 60
o
.
e. Đường cao SH hợp với mặt bên góc 30

0
.
Bài 6. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vng tâm O, đường cao bằng h. Tính V biết:
a. Cạnh bên bằng 2h.
b. Cạnh bên hợp đáy góc 45
o
.
c. Mặt bên hợp với đáy góc 30
o
.
d. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 60
o
.
e. Góc giữa hai mặt bên bằng 120
o
.
f. Đường cao SO hợp với mặt bên góc 30
o
.
Bài 7. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vng tâm O, cạnh bên bằng a. Tính V
biết:Cạnh bên hợp đáy góc 30
o
.
KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

a. Mặt bên hợp với đáy góc 60
o
.

b. Góc giữa hai mặt bên bằng 120
o
.
c. Các góc mặt bên đỉnh S bằng 60
o
.
DẠNG 3: Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy.
Bài 1. Cho hình chóp S.ABC có (SBC) ⊥ (ABC). Tính V biết:
a. Tam giác SBC và ABC đều, cạnh SA bằng a.
b. Tam giác ABC đều cạnh a, △ SBC cân tại S và SA tạo với đáy góc 60
o
.
Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD có có (SAB) ⊥ (ABCD). Tính V biết:
a. Tứ giác ABCD là hình vng có cạnh a, △ SAB đều.
b. Tứ giác ABCD là hình vng, △ SAB đều có đường cao SH = h.
c. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật , AB = 2a, tam giác SAB cân tại S có đường cao SH = a ,
   


SAC ; ABCD 60
o

.
d. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, hai mặt (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD
một góc 30
o
.
e. Tứ giác ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác SAB vng cân tại S.
f. Tứ giác ABCD là hình vng cạnh a, △ SAB cân tại S, (SBM) hợp với đáy góc 60
o

, với M là trung điểm CD.

Chương 3: Hình giải tích
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Bài 1. Viết phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A:
a)
4 4 2 0 0 0IA( ; ; ), ( ; ; )
b)
4 1 2 1 2 4IA( ; ; ), ( ; ; )  

Bài 2. Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB, với:
a)
4 3 3 2 1 5AB( ; ; ), ( ; ; )
b)
2 3 5 4 1 3AB( ; ; ), ( ; ; )
c)
6 2 5 4 0 7AB( ; ; ), ( ; ; )

Bài 3. Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD, với:
a)
2 31 4 1 2 6 3 7 5 4 8A B C D( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )  
b)
5 7 2 31 1 9 4 4 1 5 0A B C D( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )  

Bài 4. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) cho trước:
a)
11 2 2 2 3 0I P x y z( ; ; ), ( ):    
b)
2 11 2 2 5 0I P x y z( ; ; ), ( ):    


PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Bài 1. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước, với:
2 5 6 1 3 2AB( ; ; ), ( ; ; )  

Bài 2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và có cặp VTCP
ab,
cho trước, với:
4 0 5 6 1 3 3 2 1M a b( ; ; ), ( ; ; ); ( ; ; )   

Bài 3. Viết pt () đi qua điểm M và song song với
 

cho trước:
111 10 10 20 40 0M x y z( ; ; ), ( ):

   

Bài 4. Viết phương trình mặt phẳng () đi qua ba điểm:
2 4 0 51 7 1 1 1A B C( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )   

Bài 5. Viết pt () đi qua điểm A và vuông góc với đt đi qua B, C cho trước
2 4 0 51 7 1 1 1A B C( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )   

Bài 6. Viết pt () đi qua A, B và vuông góc với () cho trước, với:
 
3 1 2 3 1 2
2 2 2 5 0
AB
x y z

( ; ; ), ( ; ; )
:


  

   


Bài 7. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) cho trước:
KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

a.
S x y z x y z
2 2 2
( ): 6 2 4 5 0      
tại
4 3 0M( ; ; )

b.
2 2 2
2 4 4 0S x y z x y z( ):      
và song song với mặt phẳng
2 2 5 0x y z   
.
Bài 8. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và đường thẳng d:
a)
42

2 3 1 2 3
3
xt
A d y t
zt
( ; ; ), :



  




b)
3 2 1
2 1 5
2 1 3
x y z
Ad( ; ; ), :
  
  

Bài 9. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua hai đường thẳng song song d
1
, d
2
:
a)


12
2 1 3
2 3 4 2 1
3 2 1
x y z
d x t y t z t d: ; ; ; :
  
       

Bài 10. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua hai đường thẳng cắt nhau d
1
, d
2
:
a)
 
12
3 1 2 3 1 2 4d x t y t z t d x t y t z t: ; ; ; : '; '; '         

Bài 11. Cho hai đường thẳng chéo nhau d
1
, d
2
. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d
1
và song song
với d
2
với
 

12
1 2 3 2 3 2 1 3 2d x t y t z t d x t y t z t: ; ; ; : '; '; '           

Bài 12. Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm
2 3 5( ; ; )M
trên (P) và điểm M đối xứng với M qua mặt
phẳng
2 2 6 0   ( ): ,P x y z

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B cho trước:
a)
   
2 1 0 0 1 2A , B; ; ; ;
b)
   
1 2 7 1 2 4A , B; ; ; ;
c)
   
2 1 3 4 2 2A , B; ; ; ;

Bài 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng  cho trước:

a)
23
2 5 3 3 4
52
xt
A y t
zt

( ; ; ), :




  




b)
2 5 2
4 2 2
4 2 3
x y z
A( ; ; ), :

  
  

Bài 3. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước:
a)
 
3 2 1 2 5 4 0A P x y; ; , ( ):   
b)
2 3 6 2 3 6 19 0A P x y z( ; ; ), ( ):    

Bài 4. Viết phương trình tham số của đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước:
a)
2 3 0

10
P x y z
Q x y z
( ):
( ):

   

   

b)
10
20
P x z
Qy
( ):
( ):

  



c)
2 1 0
10
P x y z
Q x z
( ):
( ):


   

  


Bài 5. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với hai đường thẳng d
1
, d
2

cho trước: a)
12
1 3 2
2 1 3 1 3 4
2 2 2
x t x t
A d y t d y t
z t z t
( ; ; ), : , :

  

      


    


Bài 6. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng  cho trước:
a)

1
1 2 3 2 2
33
xt
A y t
zt
( ; ; ), :




   




b)
1
2 11 2
3
xt
A y t
z
( ; ; ), :




   






Bài 7. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng d
1
, d
2
cho trước:

KIẾN THỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2015

Trần Quang – 01674718379 Perfection does not exist - you can always do better and you can always grow.

a)
12
2 4 3
2 3 1 1 2 1
1 3 2 3
x t x t
A d y t d y t
z t z t
( ; ; ), : , :

    

    


    


b)
12
3 3 3 2
3 2 5 1 4 1
2 2 2 3
x t x t
A d y t d y t
z t z t
( ; ; ), : , :

    

    


   


Bài 8. Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d
1
, d
2

cho trước:
a)
12
2 3 3 4 0
7 3 1
4 2 9 2

4 3 12
P x y z
x t x t
d y t d y t
z t z t
( ):
: , :

   



    


    



    



b)
12
3 3 4 7 0
11
2 2 2
3 3 3
P x y z

x t x
d y t d y t
z t z t
( ):
: , :

   



  


     



   





Bài 9. Viết phương trình tham số của đường thẳng song song với đường thẳng  và cắt cả hai đường thẳng d
1
,
d
2
cho trước:
a)

12
1 2 2 1 2 2 4 7
: ; : ; :
1 4 3 1 4 3 5 9 1
x y z x y z x y z
dd
       
      

Bài 10. Viết phương trình tham số của đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d
1
, d
2

cho trước:
a)
12
2 2 1
13
3 1 2
x t x t
d y t d y t
z t z t
: , :

   

   



   

b)
12
2 3 1 2
3 1 2
1 2 2
x t x t
d y t d y t
z t z t
: , :

    

    


   


Bài 11. Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu của đường thẳng  trên mặt phẳng (P) cho
trước với
5 4 2 5 0
2 1 0
2 2 0


   
   


  

: ;( ):
x y z
P x y z
xz

Bài 12. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d
1
và cắt
đường thẳng d
2
cho trước:
12
1
12
0 11
3 1 1
1
x
x y z
A d d y t
zt
( ; ; ), : , :




  






Bài 13. Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm M trên đường thẳng d và điểm M đối xứng với M qua đường
thẳng d: a)
2
2 1 3 1
12
xt
M d y t
zt
( ; ; ), :



  


  

b)
1 2 3
2 5 2
2 2 1
x y z
Md( ; ; ), :
  





×