Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi tuyển sinh vào 10 môn Hóa học chọn lọc số 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.03 KB, 5 trang )

Sở giáo dục và đào tạo
Hng yên
đề thi chính thức
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Năm học 2010 2011
Môn thi: Hoá học
(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Hoá)
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu I (2,5 điểm).
1. Chỉ dùng thêm thuốc thử duy nhất là dung dịch KOH, nêu phơng pháp phân biệt
các dung dịch sau:
Na
2
CO
3
, MgSO
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH
2. Hoà tan Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO


4
(loãng, vừa đủ, không có không khí), thu đợc
dung dịch A. Cho Cu (d) vào dung dịch A, thu đợc dung dịch B. Thêm dung dịch NaOH
(loãng, d, không có không khí) vào dung dịch B, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí
tới khối lợng không đổi. Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu II (2,0 điểm).
1. Từ Metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phơng trình hoá học ghi rõ điều
kiện phản ứng (nếu có) điều chế: Poli Vinyl Clorua; Poli Etilen.
2. Cho hỗn hợp A gồm các chất (K
2
O, Ca(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, KHCO
3
) có số mol bằng
nhau vào nớc (d), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đun nóng đến khi không còn khí
thoát ra, thu đợc dung dịch B. Xác định chất tan và môi trờng của dung dịch B.
Câu III (2,5 điểm).
1. Lấy một thanh sắt nặng 16,8 gam cho vào 2 lít dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,2M
và Cu(NO
3

)
2
0,1M. Thanh sắt có tan hết không? Tính nồng độ mol của chất tan có trong
dung dịch thu đợc sau phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích dung dịch
thay đổi không đáng kể.
2. Trộn V
1
lít dung dịch H
2
SO
4
0,3M với V
2
lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc 0,6 lít
dung dịch A. Tính V
1
, V
2
. Biết rằng 0,6 lít dung dịch A hoà tan vừa đủ 0,54 gam Al và các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu IV (2,0 điểm).
Cho 0,81 gam hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức (phân tử chỉ chứa C, H, O) phản ứng
vừa đủ với 5 gam dung dịch NaOH 8% thu đợc 1 muối và 2 rợu là đồng đẳng kế tiếp có số
mol bằng nhau. Tìm công thức cấu tạo và tính khối lợng của mỗi este trong hỗn hợp A. Biết
rằng một trong hai rợu thu đợc là rợu etylic.
Câu V (1,0 điểm).
Cho m gam Fe tác dụng hết với oxi thu đợc 44,8 gam hỗn hợp chất rắn A gồm 2 oxit
(FeO, Fe
2
O

3
). Cho toàn bộ lợng hỗn hợp A trên tác dụng hết với dung dịch HNO
3
(d), thu đ-
ợc dung dịch B và 4,48 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm các sản phẩm khử là NO và NO
2
, tỉ
khối của hỗn hợp C so với H
2
là 1. Tính giá trị của m.

Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; N = 14; S = 32; Mg = 24; Fe = 56; Ca = 40;
Na = 23; Cl = 35,5; Cu = 64; Al = 27.
Thí sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Hết
Họ tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi số:
Chữ kí của giám thị:

Sở giáo dục và đào tạo
Hng yên
đề thi chính thức
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Năm học 2010 - 2011
Môn thi: Hoá học
(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Hoá)
Hớng dẫn chấm thi
(Bản Hớng dẫn chấm thi gồm 03 trang)
Câu I: (2,5 điểm)
1. (1,0đ). Nhận biết đợc mỗi chất đợc 0,25 đ.

- Dùng KOH nhận biết đợc MgSO
4
(cho kết tủa trắng).
2KOH + MgSO
4


Mg(OH)
2

+ K
2
SO
4
- Dùng MgSO
4
nhận biết đợc Na
2
CO
3
(cho kết tủa trắng).
MgSO
4
+ Na
2
CO
3


MgCO

3

+ Na
2
SO
4
- Dùng Na
2
CO
3
nhận biết đợc CH
3
COOH (cho khí thoát ra).
Na
2
CO
3
+ 2CH
3
COOH

2CH
3
COONa + H
2
O + CO
2

- Còn lại là C
2

H
5
OH.
2. (1,5đ) Mỗi PTHH đúng đợc 0,25 đ.
Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
(loãng)

FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
Cu + Fe
2
(SO
4
)

3


2FeSO
4
+ CuSO
4
CuSO
4
+ 2NaOH

Cu(OH)
2

+ Na
2
SO
4
FeSO
4
+ 2NaOH

Fe(OH)
2

+ Na
2
SO
4
4Fe(OH)

2
+ O
2


o
t
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O
Cu(OH)
2


o
t
CuO + H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
Câu II: (2,0 điểm)
1. (1,0 đ). Mỗi PTHH đúng đợc 0,2 đ
2CH
4


LLNc,1500
0
2CH

CH
- Điều chế PVC.
CH

CH + HCl

xt
CH
2
=CHCl
nCH
2
=CHCl

ht /
[ ]
n

CHClCH
2
- Điều chế PE.
CH

CH + H
2


0
,tPd
CH
2
=CH
2
nCH
2
=CH
2

ht /
[ ]
n
CHCH
22
2. (1,0 đ)
Đặt số mol các chất trong hỗn hợp là a mol.
K
2
O + H

2
O

2KOH (số mol KOH là 2a mol).
KOH + KHCO
3


K
2
CO
3
+ H
2
O
a mol amol amol
KOH + NH
4
NO
3


o
t
KNO
3
+ H
2
O + NH
3


a mol amol amol
K
2
CO
3
+ Ca(NO
3
)
2


2KNO
3
+ CaCO
3

a mol amol 2amol
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,25
0,25
0,25
- Dung dịch B là dung dịch KNO
3
.
- Dung dịch B có môi trờng trung tính.

0,25
Câu III: (2,5 điểm)
1.(1, 0 đ)
Số mol Fe là 0,3 mol, số mol AgNO
3
là 0,4 mol, số mol Cu(NO
3
)
2
là 0,2 mol.
PTHH: Fe + 2AgNO
3


Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag

0,2mol 0,4mol 0,2 mol
Số mol Fe còn sau p/ trên là 0,1 mol.
Fe + Cu(NO
3
)
2


Fe(NO
3

)
2
+ Cu

0,1mol 0,1mol 0,1mol
- Sau 2 phản ứng thì Cu(NO
3
)
2
d => Fe tan hết.
- Dung dịch sau phản ứng gồm:
Số mol Fe(NO
3
)
2
là 0,3 mol => C
M
của Fe(NO
3
)
2
là 0,3:2 = 0,15 M
Số mol Cu(NO
3
)
2
d là 0,1 mol => C
M
của Cu(NO
3

)
2
là: 0,1:2 = 0,05M
2. (1,5 đ)
V
1
+ V
2
= 0,6 (1)
Số mol H
2
SO
4
là 0,3V
1
; số mol NaOH là 0,4V
2
; số mol Al là 0,02 mol.
TH1: H
2
SO
4
d:
PTHH: H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO

4
+ 2H
2
O
0,2V
2
mol 0,4V
2
mol
3H
2
SO
4
+ 2Al Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
0,03 mol 0,02 mol
Ta có 0,3V
1
0,2V
2
= 0,03. Kết hợp với (1), giải hệ pt ta đợc V
1
= V
2

= 0,3 lít.
TH2: NaOH d.
PTHH: H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
0,3V
1
mol 0,6V
1
mol
2Al + 2H
2
O + 2NaOH 2NaAlO
2
+ 3H
2
0,02 mol 0,02 mol
Ta có: 0,4V
2
0,6V
1
= 0,02. Kết hợp với (1), giải hệ pt ta đợc:

V
1
= 0,22 lít, V
2
= 0,38 lít.
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,5
0,25
0,5
Câu IV: (2,0 điểm)
Đặt CT của 2 este là: RCOOR và RCOOC
2
H
5
, số mol lần lợt là x, y mol.
Số mol NaOH là 0,01 mol.
PTHH: RCOOR + NaOH

o
t
RCOONa + ROH
RCOOC
2
H
5

+ NaOH

o
t
RCOONa + C
2
H
5
OH
Ta có:



=
=+
xy
yx 01,0
=>



=
=
moly
molx
005,0
005,0
Khối lợng hỗn hợp 2 este:
81,0)73(005,0)'44(005,0 =++++ RRR
=> 2R + R = 45

TH1: R là C
3
H
7
=> R =1 => 2 este là HCOOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
; khối lợng lần l-
ợt là: 0,37 gam và 0,44 gam.
TH2: R là CH
3
=> R = 15 => 2 este là: CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
; khối lợng
lần lợt là: 0,44 gam và 0,37 gam.
0, 5
0,5

0,5
0,5
Câu V: (1,0 điểm)
Chú ý: 1. Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.
2. Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng thì trừ đi 1/2 số điểm
của phơng trình đó.
3. Trong phơng trình hoá học có một công thức hoá học sai thì không đợc điểm
của phơng trình đó.
4. Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì
không tính điểm ở các phần tiếp theo đó.
5. Những nội dung trên 0,25 đ, học sinh làm đúng đến đâu cho điểm tới đó.
Hết
Tính đợc số mol NO và NO
2
đều bằng 0,1 mol.
áp dụng BTKL => Khối lợng O
2
là: (44,8 m) gam => Số mol O
2
=
mol
m
32
8,44
.
Sơ đồ: Fe

+
2
O

hh A

+ duHNO
3
dd Fe(NO
3
)
3
+ hh (NO, NO
2
).
Cho e Nhận e
Fe
o
Fe
+3
+ 3e
m/56 3m/56
N
+5
+ 3e N
+2
0,3 0,1
N
+5
+ 1e N
+4
0,1 0,1
O
2

+ 4e 2O
-2
32
8,44 m

8
8,44 m
áp dụng BT e ta có:
++= 1,03,0
56
3m
8
8,44 m
= > m = 33,6
0,25
0,5
0,25

×