Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề thi & ĐA thi thử THPT QG trường THPT Công Nghiệp VT môn vật lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.77 KB, 7 trang )

SƠ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CÔNG NGHIỆP
VIỆT TRÌ
Đề bài có 05 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ HAI
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi 132
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; điện tích
nguyên tố e = 1,6.10
-19
C, số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.Khối lượng electron m
31
9,1.10
e
kg


=

Câu 1: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 10cm, dao động cùng
pha, cùng tần số f = 15Hz. Gọi ∆ là đường trung trực của AB. Xét trên đường tròn đường kính AB,
điểm mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu cách ∆ khoảng nhỏ nhất là 1,4 cm. Tốc độ truyền
sóng trên bề mặt chất lỏng trên bằng
A. 0,84 m/s. B. 0,3 m/s. C. 0,42 m/s. D. 0,6 m/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ
cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật nhỏ đang
nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình
vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm
t
3
π
=
s thì ngừng tác
dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 11 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 9 cm.
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng cách từ hai
khe đấn màn quan sát là 2m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm. Trong khoảng 3mm
trên màn (đối xứng qua vân sáng trung tâm ) quan sát được bao nhiêu vân sáng?
A. 13 B. 15 C. 9 D. 11
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều
π
u=200 2cos(ωt+ )V
6
với ω biến thiên vào hai đoạn mạch RLC nối
tiếp với cuộn dây thuần cảm. Thay đổi ω đến khi tỉ số
9

41
L
C
Z
Z
=
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 250 V. B.
200 2 V
. C. 205 V. D. 200 V.
Câu 5: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U
0
cosωt. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. U = 2U
0
. B. U =
2
0
U
. C. U = U
0
2
. D. U =
2
0
U
.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=Acos2πt (cm, s). Khoảng thời gian ngắn

nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng
A. 0,40s B. 0,50s C. 0,25s D. 0,20s
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Biết
khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là
l
, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng
của con lắc là
A.
2
0
1
mg
2
α
l
. B.
2
0
1
mg
4
α
l
. C.
2
0
2mg
α

l
. D.
2
0
mg
α
l
Câu 8: Một ống Rơnghen, phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 6.10
-11
m. Bỏ qua động năng của
electron khi phát ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là
A. 12kV B. 21kV C. 15kV D. 25kV
Câu 9: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu
lục theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc : cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các
tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. chỉ có tia cam B. chỉ có màu tím
C. gồm hai tia chàm và tím D. gồm cam và tím
Câu 10: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 2h và 4h. Ban đầu hai khối chất A và
B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian 8 h thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B còn lại là
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4

D.
2
3
Câu 11: Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện q, cùng khối lượng m. Khi
không có điện trường chúng dao động điều hòa với chu kỳ T
1
= T
2
. Khi đặt cả hai cong lắc trong cùng
điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tại vị trí
cân bằng tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động với chu kỳ
5
6
s. Chu kì dao động của con lắc lò xo
trong điện trường đều là:
A.
5
6
s. B. 1 s. C. 1,2s D. 1,44s.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc
và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :
A.
2 2
2
4 2
v a
A+ =
ω ω
. B.
2 2

2
2 4
a
A
v
ω
+ =
ω
. C.
2 2
2
2 4
v a
A+ =
ω ω
. D.
2 2
2
2 2
v a
A+ =
ω ω
Câu 13: Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U
0
, khi cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị bằng
1
4
giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.

0
5
2
U
B.
0
12
4
U
C.
0
15
4
U
D.
0
10
2
U
Câu 14: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên
dây u = 4cos(20πt – πx/3)(mm). Với x đo bằng mét, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây
có giá trị.
A. 60mm/s B. 30mm/s C. 60 cm/s D. 60 m/s
Câu 15: Một đèn phát sáng với công suất 1,5W, bức xạ phát ra có bước sóng 400nm, chiếu vào catot
của tế bào quang điện với hiệu suất lượng tử 100%. Cường độ dòng quang điện bão hoà là
A. 2,18A B. 4,81A C. 0,72A D. 0,48A
Câu 16: Nếu dùng ánh sáng kích thích màu lục thì ánh sáng huỳnh quang phát ra có thể là
A. lam B. vàng C. tím D. chàm
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 5 t cmcos ( )

= ω
. Quãng đường vật đi được
trong một chu kì là
A. 15 cm B. 10 cm C. 20 cm D. 5 cm
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân:
2
1
D
+
3
1
T

4
2
He
+n. Cho biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
D, T, He lần lượt là Δm
D
=0,0024u; Δm
T
=0,0087u; Δm
He
=0,0305u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 18,06eV. B. 180,6MeV. C. 1,806MeV. D. 18,06MeV.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo
phương ngang, mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t
1
= 0 đến t
2


48
π
=
s, động năng
của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064J. ở thời điểm t
2
, thế năng của con lắc
bằng 0,064J. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 7,0 cm. B. 3,6 cm. C. 8,0 cm. D. 5,7 cm.
Câu 20: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ
A. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng truyền trong môi trường rắn luôn là sóng ngang
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Câu 21: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
Câu 22: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực
đại trên một bản tụ điện là
4 2
µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5
2
π
A. Thời
gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A.

16
.
3
s
µ
B.
4
.
3
s
µ
C.
8
.
3
s
µ
D.
2
.
3
s
µ
Câu 23: Hạt nhân Triti ( T
1
3
) có
A. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). B. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).
C. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn. D. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
Câu 24: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe

Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến
màn D =1,60 ±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của
phép đo là
A. 7,63% B. 0,96% C. 1,60% D. 5,83%
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm thì
trên màn người ta đếm được 12 vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân sáng
quan sát được trên đoạn đó là
A. 18 B. 24 C. 20 D. 10
Câu 26: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt +
2
π
)
(A) (với t tính bằng giây) thì:
A. chu kì dòng điện bằng 0,02s.
B. tần số góc của dòng điện bằng 50rad/s.
C. tần số dòng điện bằng 100πHz.
D. cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A.
Câu 27: Một bóng đèn có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.10
19
photon. Bức xạ do đèn phát
ra là
A. màu đỏ B. màu tím C. tử ngoại D. hồng ngoại
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ điện U
C
= U. Khi f = f
0

+ 75 thì điện áp hiệu dụng hai đâu cuộn cảm U
L
= U và hệ số
công suất của toàn mạch lúc này là
1
3
. Hỏi f
0
gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 25 Hz. B. 16 Hz. C. 180 Hz. D. 75 Hz.
Câu 29: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là -4,8V.
Nếu chiếu vào kim loại đó ánh sáng có bước sóng dài gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là -1,6V. Giới
hạn quang điện của kim loại đó là
A. 8λ B. 3λ C. 6λ D. 4λ
Câu 30: Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A, B là các nút
sóng. Ở thời điểm phần từ tại điểm M trên dây cách A 30cm có li độ 0,3cm thì phần tử tại điểm N
trên dây cách B 50cm có li độ
A. 0,5 cm. B. – 0,3 cm. C. – 0,5 cm. D. 0,3 cm.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 31: Điện năng truyền tải từ nhà máy đến một khu công nghiệp bằng đường dây tải một pha. Nếu
điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây
54
1
để đáp ứng
12
13
nhu cầu điện năng khu công nghiệp. Nếu muốn cung cấp đủ điện cho khu công nghiệp thì điện áp
truyền đi phải là 2U và cần dùng máy biến áp với tỉ số là
A.
219

4
B.
171
5
C.
117
1
D.
119
3
Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ
400nm đến 750nm. Tại vị trí của vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím bước sóng 400nm còn có vân sáng
của ánh sáng đơn sắc có bước sóng
A. 500nm B. 600nm C. 650nm D. 700nm
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có R= 50
Ω thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu là
π
4
. Nối tắt hai đầu tụ C thì dòng điện trong mạch có
pha ban đầu là
12
π

. Biết công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch trong hai trường hợp trên là như
nhau. Tính công suất đó.
A. 36 W. B. 54 W. C. 18 W. D. 72 W.
Câu 34: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe I-âng ở không khí ( chiết suất n =
1). Đánh dấu điểm M trên màn, tại M có một vân sáng. Trong khoảng từ M đến vân trung tâm còn 3
vân sáng nữa. Nhúng toàn bộ hệ giao thoa vào môi trường chất lỏng thì thấy M vẫn là một vân sáng
nhưng khác so với khi ở không khí một bậc. Chiết suất n của môi trường đó là:

A. 1,75 B. 1,5 C. 1,25 D.
3
4
Câu 35: Một âm có mức cường độ âm là 80dB mạnh gấp mấy lần âm có mức cường độ âm là 40dB
A. 10
4
lần. B. 40 lần. C. 400 lần D. 4 lần
Câu 36: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng
hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại
và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A. độ lớn bằng không. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. D. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cos(ωt + ϕ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và
cuộn thuần cảm L, biết điện trở có giá trị gấp 2 lần cảm kháng. Gọi u
R
và u
L
lần lượt là điện áp tức
thời ở hai đầu điện trở R và cuộn cảm L ở cùng môt thời điểm. Hệ thức đúng là:
A.
222
5810 Uuu
LR
=+
. B.
222
8520 Uuu
LR

=+
. C.
222
8105 Uuu
LR
=+
. D.
222
8205 Uuu
LR
=+
.
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe hẹp, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc
5. Dịch chuyển màn một đoạn 20cm thì tại điểm M có vân tối thứ 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn
trước khi dịch chuyển là
A. 2m B. 1,8m C. 2,2m D. 1,5m
Câu 39: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là
1
m 300g=
dao động điều hòa với chu kì 1s. Nếu
thay vật nhỏ có khối lượng m
1
bằng vật nhỏ có khối lượng m
2
thì con lắc dao động với chu kì 0,5s.
Giá trị m
2
bằng
A. 150g B. 100 g C. 75 g D. 25 g
Câu 40: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì

A. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn
mạch.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
C. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
D. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn
cảm.
Câu 41: Quá trình phân rã của một chất phóng xạ
A. phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất
B. phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp
C. xảy ra như nhau trong mọi điều kiện
D. phụ thuộc vào chất đó ở trạng thái nào (rắn, lỏng, khí)
Câu 42: Trong thí nghiệm với con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường, người ta tính g theo công
thức
2

2
g = ( / )
2
a
m s
. Trong đó đại lượng a là
A. hệ số góc của đường biểu diễn T
2
= F(l). B. khoảng cách của vật nặng đến mặt sàn.
C. gia tốc của vật nặng. D. hệ số góc của đường biểu diễn T = F(l).
Câu 43: Cường độ dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch khi
đoạn mạch
A. gồm R nối tiếp L. B. gồm R nối tiếp
.C

C. gồm L nối tiếp
.C
D. chỉ có tụ điện
.C
Câu 44: Công suất hao phí trên đường dây tải là 500W. Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên
công suất hao phí giảm đến cực tiểu 245W. Hệ số công suất lúc đầu gần giá trị nào sau đây nhất
A. 0,70 B. 0,80 C. 0,75 D. 0,65
Câu 45: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ 1,5A và 2A dao động vuông
góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm M cách
hai nguồn những khoảng d
1
= 5,75
λ
và d
2
= 9,75
λ
sẽ có biên độ dao động
A. A
M
= 2A B. A
M
=
6,25
. A C. A
M
= 3A D. A
M
= 3,5A
Câu 46: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm

thuần và một tụ điện. Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu
đoạn mạch. Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha
3
π

so với điện áp u. Tụ điện có dung kháng bằng
A. 50Ω. B. 25Ω. C. 100Ω. D.
50 3Ω
Câu 47: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 48: Trong phản ứng hạt nhân
A. tổng số nơtron đ ược bảo toàn B. động năng được bảo toàn
C. tổng năng lượng được bảo toàn D. tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn
Câu 49: Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
=8cm, A
2
=15cm
và lệch pha nhau
2
π
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 17 cm. B. 23 cm. C. 11 cm. D. 7 cm.
Câu 50: Người ta dùng hạt nhân proton bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên gây ra phản ứng tạo
thành hai hạt nhân giống nhau bay ra cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 120
0
.

Biết số khối hạt nhân bia lớn hơn 3. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng trên là phản ứng toả năng lượng.
B. Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng.
C. Năng lượng trao đổi của phản ứng trên bằng 0.
D. Không đủ dữ kiện để kết luận.

Trang 5/7 - Mã đề thi 132
HẾT
SƠ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CÔNG NGHIỆP
VIỆT TRÌ
ĐÁP ÁN CHẤM THI
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ HAI
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN VẬT LÝ
Điểm một câu đúng đạt 0,2điểm.
Điểm toàn bài làm tròn phần số thập phân 0,25; 0,5; 0,75
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132 1 D 209 1 D 357 1 B 485 1 B
132 2 D 209 2 C 357 2 C 485 2 B
132 3 D 209 3 B 357 3 D 485 3 D
132 4 C 209 4 D 357 4 A 485 4 D
132 5 B 209 5 B 357 5 D 485 5 A
132 6 C 209 6 D 357 6 B 485 6 B
132 7 A 209 7 D 357 7 B 485 7 C
132 8 B 209 8 B 357 8 A 485 8 C
132 9 A 209 9 C 357 9 B 485 9 D
132 10 C 209 10 C 357 10 A 485 10 A
132 11 B 209 11 A 357 11 D 485 11 B
132 12 C 209 12 C 357 12 D 485 12 B

132 13 C 209 13 A 357 13 A 485 13 B
132 14 D 209 14 D 357 14 B 485 14 C
132 15 D 209 15 A 357 15 C 485 15 A
132 16 B 209 16 B 357 16 C 485 16 C
132 17 C 209 17 B 357 17 A 485 17 B
132 18 D 209 18 A 357 18 C 485 18 C
132 19 C 209 19 A 357 19 A 485 19 D
132 20 C 209 20 D 357 20 B 485 20 A
132 21 A 209 21 B 357 21 C 485 21 B
132 22 C 209 22 C 357 22 C 485 22 D
132 23 D 209 23 A 357 23 C 485 23 B
132 24 A 209 24 D 357 24 B 485 24 D
132 25 A 209 25 C 357 25 B 485 25 B
132 26 A 209 26 D 357 26 A 485 26 A
132 27 D 209 27 B 357 27 A 485 27 D
132 28 B 209 28 C 357 28 B 485 28 C
132 29 D 209 29 C 357 29 A 485 29 B
132 30 B 209 30 A 357 30 A 485 30 C
132 31 C 209 31 C 357 31 A 485 31 C
132 32 B 209 32 A 357 32 D 485 32 B
132 33 B 209 33 B 357 33 B 485 33 A
132 34 C 209 34 D 357 34 B 485 34 D
132 35 A 209 35 B 357 35 C 485 35 A
132 36 D 209 36 C 357 36 C 485 36 D
132 37 D 209 37 D 357 37 D 485 37 D
132 38 B 209 38 C 357 38 D 485 38 C
132 39 C 209 39 B 357 39 B 485 39 A
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132 40 A 209 40 B 357 40 D 485 40 D

132 41 C 209 41 A 357 41 D 485 41 A
132 42 A 209 42 A 357 42 C 485 42 C
132 43 A 209 43 A 357 43 D 485 43 A
132 44 A 209 44 B 357 44 D 485 44 D
132 45 D 209 45 C 357 45 D 485 45 C
132 46 D 209 46 A 357 46 A 485 46 A
132 47 B 209 47 D 357 47 C 485 47 C
132 48 C 209 48 D 357 48 C 485 48 C
132 49 A 209 49 B 357 49 C 485 49 A
132 50 B 209 50 C 357 50 D 485 50 A
Trang 7/7 - Mã đề thi 132

×