Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử quốc gia môn Hóa học năm 2015 lần 3 - Nguyễn Anh Phong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.17 KB, 6 trang )

Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
CÂU LẠC BỘ GIA SƯ HÓA HỌC
Đề ,đáp án,lời giải chi tiết được post tại :

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC
Lần 3 : Ngày 15/11/2014
Đề thi gồm 50 câu
Đáp án sẽ được post trên Group vào 23h40’ ngày 15.11.2014
Lời giải chi tiết sẽ được post sau đó 1 tuần để bạn nào chưa làm hết những câu khó thì tự làm trước
khi xem lời giải.
Ta chỉ thất bại khi ta không cố gắng hết mình
Chúc tất cả các em làm bài tốt !
Nguyễn Anh Phong
Câu 1 : Hỗn hợp X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỷ lệ số mol là
A B C
n :n :n
2 : 3 : 5.Thủy phân hoàn toàn X thu được 60 gam Glyxin ; 80,1gam Alanin và 117 gam
Valin.Biết số liên kết peptit trong C,B,A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng là 6. Giá trị của m
là :
A.226,5 B.262,5 C.256,2 D.252,2
Câu 2: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X(Z=3); Y(Z=7); M(Z=12); N(Z=19).
A. X;M;N. B. X;Y;N. C. X;Y; M D. Y;M;N
Câu 3 : Liên kết hóa học trong phân tử
HCl
thuộc loại liên kết.
A. cộng hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực
C. ion D. hiđro
Câu 4 : Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỷ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch hỗn hợp 150ml
chứa AgNO


3
1M , Fe(NO
3
)
3
0,8M ,Cu(NO
3
)
2
0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m
gam rắn xuất hiện.Giá trị của m là :
A.24,32 B.23,36 C.25,26 D.22,68
Câu 5 : Hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol tổng khối lượng là
m.Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 54,88 lit O
2
(đktc).Mặt khác cho m gam X qua dung dịch
Br
2
dư thì thấy số mol Br
2
phản ứng là 0,35 mol.Giá trị của m là :
A. 22,28 B. 22,68 C. 24,24 D. 24,42
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al vào dung dịch HNO
3
dư thu được
dung dịch Y và 5,6 lít khí NO (đkc). Cô cạn cận thận dung dịch Y thu được 81,9 gam muối khan.Số mol
HNO
3
tham gia phản ứng là :
A. 1,0 mol B. 1,25 mol C. 1,375 mol D. 1,35 mol

Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO
3
là:
A. KNO
2
, O
2
. B. KNO
2
, N
2
, O
2
. C. KNO
2
, NO
2
, O
2
. D. KNO
2
, NO, O
2
.
Câu 8 : Nhỏ rất tử từ 400ml dung dịch HCl 0,5M vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa NaHCO
3
0,5M
và Na
2
CO

3
1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có V lít khí thoát ra ở đktc.Giá trị của V
là :
A.4,48 B.3,36 C.2,688 D.2,24
Câu 9 : Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách :
A.Đun SiO
2
với NaOH nóng chảy.
B.Cho SiO
2
tác dụng với dung dịch KOH loãng.
C.Cho dung dịch K
2
SiO
3
tác dụng với dung dịch NaHCO
3
.
D.Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl.


Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
Câu 10 : Cho 26,88 gam bột Fe vào 600ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO
3
)
2
0,4M và NaHSO
4

1,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn B và khí NO (sản phẩm khử

duy nhất, ở đktc).Giá trị của m là :
A.17,04 B.15,36 C.15,92 D.13,44
Câu 11:Trong dung dịch H
3
PO
4
có thể chứa tổng số loại ion là(không kể sự phân li của H
2
O):
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 12: Trong số các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4).

Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp nhiều ancol no A thu được 0,3 mol CO
2
và 0,5 mol
H
2
O.Mặt khác,m gam A tác dụng với Na dư thu được muối.Khối lượng muối lớn nhất có thể là :
A.12,1 gam B.12,2 gam C.16,0 gam D.14,0 gam
Câu 14: Cho 13,25 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO
3

)
2
0,75M và Fe(NO
3
)
3

0,4M thu được dung dịch X và m gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa
nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất. Giá trị m là.
A. 24,0 gam B. 21,2 gam C. 26,8 gam D. 22,6 gam
Đề ,đáp án,lời giải chi tiết được post tại :

Ra đề : Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422

Câu 15 : Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp
gồm NaNO
3
và NaHSO
4
thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc)
hỗn hợp khí B gồm N
2
O và H
2
.Khí B cỏ tỷ khối so vơi H
2
bằng 11,5.Giá trị của m là :
A.123,4 B.240,1 C.132,4 D.Đáp án khác
Câu 16: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C
6

H
5
OH), Anđehit oxalic,
mantozơ, ancol anylic, vinyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 17: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(1), C
2
H
5
NH
2
(2), (C
6
H
5
)
2
NH (3), (C
2
H
5
)
2
NH (4), NH

3
(5)
(C
6
H
5
- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 18: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
(e) Thủy phân mantozo thu được glucozơ và fructozơ
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 19: Cho 0,15 mol tristearin ((C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 27,6. B. 9,2. C. 14,4. D. 13,8.



Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
Câu 20: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,8 mol saccarozơ và 0,6 mol mantozơ một thời gian thu được dd
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất lần lượt là 60% và 75%). Khi cho toàn bộ X (sau khi đã
trung hòa axit ) tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư thì lượng Ag thu được là:
A. 3,72 mol B. 4,02 mol C. 4,22 mol D. 2,73 mol
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
(g) Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
(h) Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazo.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 22: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol hai ancol đồng đẳng liên tiếp.Đốt cháy hoàn toàn A thu được 0,5
mol CO
2
.Mặt khác oxi hóa A thì thu được hỗn hợp B gồm các axit và andehit tương ứng (Biết 60

% lượng ancol biến thành andehit phần còn lại biến thành axit).Cho B vào dung dịch AgNO
3
/NH
3

dư thu được m gam Ag.Giá trị của m là :
A.38,88 gam B.60,48 gam C.51,84 gam D.64,08 gam
Câu 23 : Cho K dư vào 75 gam dung dịch CH
3
COOH 16% thấy có V lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị
của V là :
A.41,44 B.2,24 C.4,48 D.6,16
Câu 24 : Cho 16,5gam chất A có CTPT là C
2
H
10
O
3
N
2
vào 200 gam dung dịch NaOH 8%.Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C.Tổng nồng độ % các chất tan có trong B
gần nhất với:
A.8% B.9% C.10% D.11%
Câu 25: Từ hỗn hợp chứa 13,5 gam axit aminoaxetic, 13,35 gam axit 2-aminopropanoic ,20,6 gam
axit 3–aminobutanoic và 25,74 gam axit 2 – amino – 3 metylbutanoic người ta có thể tổng hợp được
tối đa m gam tetrapeptit. Giá trị m là:
A. 65,350 B. 63,065 C. 45,165 D. 54,561
Câu 26: Cho 9,3 gam chất X có CTPT là
2 7 3

C H O N
tác dụng với dung dịch chứa 8,4 gam KOH.Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là :
A.9,7 gam B.7,3 gam C.12,4 gam D.10,24gam
Câu 27: Cho một lá sắt nhỏ tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
, thấy có khí H
2
thoát ra. Thể tích khí H
2

thu được tương ứng với thời gian đo được như sau:









Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thể tích H2 vào thời
gian
3
10
50
78

85
89
90
90
0
20
40
60
80
100
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
thời gian(phút)
thể tích H2 (ml)

Trong thời gian 1 phút lượng H
2
thoát ra lớn nhất là bao nhiêu ml:
A.40 B.68 C.47 D.42
Câu 28: Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br
2
:
A.Có kết tủa xuất hiện
B.Dung dịch Br
2
bị mất màu
C.Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br
2

D.Không có phản ứng xảy ra


Trong thời gian 1 phút lượng H
2
thoát ra lớn nhất là bao nhiêu ml:
A.40 B.68 C.47 D.42









dd H
2
SO
4 đặc
Na
2
SO
3
tt

dd Br
2

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A,B (M
A
< M

B
) trong 700
ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp.Thực
hiện tách nước Y trong H
2
SO
4
đặc
0
140 C
thu được hỗn hợp Z.Trong Z tổng khổi lượng của các ete là
8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%).Cô cạn dung dịch X được 54,48 gam chất
rắn. Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí
T (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là:
A.66,89% B.48,96 C.49,68 D.68,94
Câu 30 :Cho 22,56 gam hỗn hợp A gồm kim loại M và MO (có hóa trị không đổi) tan hoàn toàn
trong dung dịch HNO
3
thu được 2,24(lít) hỗn hợp khí B gồm hai khí có tỷ khối với H
2
là 7 và dung
dịch C.Cô cạn cận thận dung dịch C thu được 69,4 gam chất rắn . Biết rằng quá trình khử HNO
3
chỉ
tạo ra 1 sản phẩm khử duy nhất.% số mol của chất tan có số mol ít nhất trong C là:
A.28% B.24% C.32% C.30%
Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2

(các
thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là :
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 32: Xà phòng hóa 7,4 gam metyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 0,8M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là :
A.9,8 gam. B. 13,28 gam. C. 10,4 gam. D. 13,16 gam.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit C
2
H
5
COOH và axit CH
3

COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 26,8 gam hỗn hợp
X tác dụng với 27,6 gam C
2
H
5
OH (có xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất
của các phản ứng este hoá đều bằng 75%). Giá trị của m là :
A. 28,5. B. 38,0. C. 25,8. D. 26,20.


Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422

Câu 34: Trung hoà 93,6 gam hỗn hợp gồm axit fomic, axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng
1000 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có
khối lượng là:
A. 88,64 gam. B. 116,84 gam. C. 131,6 gam. D. 96,80 gam.
Câu 35 : Dùng 19,04 lít không khí ở đktc (O
2
chiếm 20% và N
2
chiếm 80% thể tích) để đốt cháy
hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm hai amoniaxit no,đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng .
Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô (hỗn hợp B) rồi dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư
thu 9,50 gam kết tủa. Nếu cho B vào bình dung tích 2 lít, nhiệt độ 127
0
C thì áp suất trong bình lúc

này là P(atm). Biết amoni axit khi cháy sinh khí N
2
. Giá trị của P gần nhất với :
A.13 B.14 C.15 D.16
Câu 36: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Cr
2
O
3
, (NH
4
)
2
CO
3
,
K
2
HPO
4
. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(3) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
(4) Sục khí NH
3
tới dư vào dung dịch AlCl
3
.
(5) Sục khí CO
2
tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4
.

(7) Cho Ba(OH)
2
dư vào ZnSO
4
.
(8) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 38: Số đồng phân cấu tạo (mạch hở) của C
5
H
10
phản ứng được với dung dịch brom là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 39 : Đun sôi hỗn hợp dung dịch gồm etylclorua ,KOH ta có thể thu được.
A.Etan B.Etin C.Etilen D.Metan

Câu 40 : Cho 82,05 gam hỗn hợp A gồm Al và Al
2
O
3
(có tỷ lệ mol là 2,3:1) tan hoàn toàn trong
dung dịch B chứa H
2
SO
4

và NaNO
3
thu được dung dịch C chỉ chứa 3 muối và m gam hỗn hợp khí D
(trong D có 0,2 mol khí H
2
).Cho BaCl
2
dư vào C thấy có 838,8 gam kết tủa xuất hiện.Mặt khác cho
23 gam Na vào dung dịch C sau khi các phản ứng xảy ra thì thấy khối lượng dung dịch giảm 5,7
gam.Giá trị của m gần nhất với :
A.16 B.13 C.12 D.15
Câu 41: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai:
A. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp thành một hàng.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số khối.
D. Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột.
Câu 42 : Nung m gam Fe trong không khí thu được (m + 3,2) gam các oxit sắt.Cho toàn bộ lượng
oxit này tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl aM.Giá trị của a là :
A.1 B.1,2 C.0,8 D.0,75
Câu 43 : Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O
2
với khí O
3
bằng phương pháp hóa học ?
A.Dung dịch NaOH B. Dung dịch Kl + hồ tinh bột
C.Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch
24
H SO



Ra đề : Chủ nhiệm CLB Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422

Câu 44 : Cho phương trình phản ứng :
2 2 3
N 3H 2NH ( H 0)

Trong các phát biểu sau,phát biểu nào sai:
A.Tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng dịch sang trái.
B.Tăng áp suất của hệ phản ứng thì cân bằng dịch phải.
C.Chất xúc tác không ảnh hưởng tới cân bằng phản ứng.
D.Giảm thể tích của hệ thì tốc độ phản ứng thuận tăng và tốc độ phản ứng nghịch giảm.
Câu 45 : Cho dd FeSO
4
nồng độ 15% phản ứng vừa đủ với dd KOH nồng độ 20% Đun nóng trong
kk để pư sảy ra hoàn toàn Tính nồng độ % của muối trong dd sau pư (coi nước bay hơi ko đáng kể).
A.14,16% B.14,82% C.16,14% D.16,28%
Câu 46: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
ZnCl
2
, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) :
n
n
OH
0,4
0,6 1,4
2,2

Tổng giá trị của a + b là

A. 1,4 B. 1,6 C. 1,2 D. 1,3
Câu 47: Cho các hình vẽ sau là 1 trong các nguyên tử Na, Mg, Al, K.

a b c d
a, b, c, d tương ứng theo thứ tự sẽ là:
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al
C. Al, Mg, Na, K D. K, Al, Mg, Na
Câu 48 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.
Cl
;
Na
;
3
NO

Ag
B.
2
Fe
;
2
Mg
;
H

3
NO

C.

K
;
2
Mg
;
OH

3
NO
D.
K
;
2
Ba
;
Cl

3
NO

Câu 49 :Cho 68,2 gam canxi photphat tác dụng với 39,2 gam dung dịch H
2
SO
4
80%.Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn B.Trong B chất
có số mol ít nhất là :
A.0,1 mol B.0,12 mol C.0,14 mol D.0,08 mol
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một hidrocacbon X thì thu được 7 mol khí CO
2

.Mặt khác cho 0,2
mol hidrocacbon này phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện.Giá trị
lớn nhất của m là :
A.88,8 B.81,8 C.72,2 D.78,4

Đề thi thử lần 4 sẽ diễn ra vào thứ 7 ngày 6.12.2014
Thông tin chi tiết về cấu trúc – thời gian post đề các em thoi dõi trên Group nhé !
Nguyễn Anh Phong

×