Tải bản đầy đủ (.doc) (72 trang)

TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 CỦA CÁC TRƯỜNG CHUYÊN TRONG CẢ NƯỚC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 72 trang )

Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO CÁC TRƯỜNG CHUYÊN:
MARIE CURIE, AMSTERDAM, nguyÔn tri ph¬ng HUE,
HOAI AN, PHU THO, ĐẶNG THAI MAI, TRẦN ĐẠI NGHĨA, THI
HS GIỎI CÁC HUYỆN TRONG NƯỚC.
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
TRƯỜNG MARIE CURIE
MÔN TOÁN (90 phút)
Năm 2009
Câu 1 (3 điểm): Không tính cụ thể kết quả, hãy so sánh A và B:
a) A = và B =
b) A = và B =
c) A = và B =
d) A = 2001 x 2009 và B = 2005 x 2005
Câu 2 (2 điểm):
a) Tính a biết 20% x a + 0,4 x a = 12
b) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
A = + + + … + + +
Câu 3 (2 điểm): Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng là 105 m. Sau khi cắt bớt
tấm thứ nhất, tấm thứ hai và tấm thứ ba thì phần còn lại của ba tấm có độ dài bằng
nhau. Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu.
Câu 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có diện tích 64cm
2
. Trên cạnh AB lấy điểm
M sao cho AM = AB. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = AC. Nối B với N.
a) Tính diện tích tam giác BNC.
b) Tính tỉ số diện tích tam giác AMN và tam giác ABC.
c) Qua A vẽ một đường thẳng cắt MN ở K và cắt BC ở E. Tính tỉ số .
Câu 5 (không bắt buộc, nếu làm được sẽ thêm một điểm vượt khung):
Không cần trình bày lời giải, thể hiện trên hình vẽ cách chia một tam giác thành
4 tam giác có diện tích bằng nhau.(em hãy cố gắng tìm ít nhất 4 cách chia).


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG AMSTERDAM
Ngày thi : 18/6/2009
Trang 1
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Phần 1:
Bài 1. Tính :

1
1
3
×1
1
8
×1
1
15
1
1
24
× ×1
1
99
Bài 2. Tìm số

abc
biết

abc× 5= dab
Bài 3. Có ba vòi nước chảy vào một cái bể cạn. Nếu vòi 1 và vòi 2 cùng chảy thì đầy

bể sau 1 giờ 12 phút ; nếu vòi 2 và vòi 3 cùng chảy thì đầy bể sau 2 giờ ; nếu vòi 3 và
vòi 1 cùng chảy thì đầy bể sau 1 giờ 30 phút. Hỏi vòi ba chảy riêng thì đầy bể sau bao
lâu ?
Bài 4. Tổng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n là một số có ba chữ số giống nhau.
Tìm số n.
Bài 5. Nếu lấy 3/5 số bông hoa của An chia đều cho Bình, Châu và Duyên thì số
bông hoa của 4 bạn bằng nhau. Nếu bớt của An 6 bông hoa thì số bông hoa còn lại
của An bằng tổng số bông hoa của ba bạn kia. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu bông hoa?
Bài 6. Hiện nay tuổi anh gấp 1,5 lần tuổi em và tuổi mẹ gấp đôi tổng số tuổi của hai
anh em. Sau 5 năm, tuổi mẹ gấp 1,5 lần tổng số tuổi của hai anh em. Tính tuổi của em
hiện nay
Bài 7. Cho hình vuông ABCD biết AM = MB = BN = NC
= CE = ED = DF = FA = 1. Tính diện tích phần có gạch
chéo. (Xem hình vẽ)
Bài 8. Một ô tô đi từ A đến C gồm đoạn đường bằng AB và đoạn đường dốc BC, sau
đó từ C lại quay về A mất tất cả 7 giờ. Biết vận tốc trên đoạn đường bằng là 40 km/h,
xuống dốc là 60km/h, lên dốc là 20 km/h và quãng đường AB bằng quãng đường BC.
Tính độ dài quãng đường AC.
Bài 9. Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, biết rằng nếu chiều dài giảm
đi 2dm thì thể tích hình hộp đó giảm đi 12dm
3
.
Bài 10. Học kì 1 số học sinh nam lớp 5A chiếm 47,5% số học sinh cả lớp. Học kì 2,
lớp có thêm bốn học sinh nam và hai học sinh nữ nên số học sinh nam chiếm 50% số
học sinh cả lớp. Hỏi học kì 2 lớp 5A có bao nhiêu học sinh ?
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)
Bài 1. Một con sói đuổi bắt một con thỏ cách xa nó 17 bước của sói. Con thỏ ở cách
hang của nó 80 bước của thỏ. Biết rằng khi sói chạy được 1 bước thì thỏ chạy được 3
bước và 1 bước của sói bằng 8 bước của thỏ. Hỏi thỏ có kịp chạy về hang của nó
không ? Giải thích tại sao ?

Bài 2. Cùng một lúc người thứ nhất đi từ A đến B và người thứ hai đi từ B về A, hai
người gặp nhau tại C cách A một đoạn 4km. Sau đó người thứ nhất đi đến B rồi quay
Trang 2
thi tuyn vo cỏc trng chuyờn trong c nc.
li A, ngi th hai i n A ri quay ngay v B, hai ngi gp nhau ln th hai ti D
cỏch B mt on 3km. Tớnh di quóng ng AB
tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng
khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009
Môn Toán phần tự luận
Thi gian lm bi: 45 phỳt (khụng k thi gian giao )
_________________________________
PHN T LUN (6 im)
Bi 1: (3 im)
Hai ụ tụ i ngc chiu nhau, mt xe i t A v mt xe i t B.
Hai xe khi hnh cựng mt lỳc v gp nhau ti im cỏch A l 16
km v cỏch B l 24 km. Nu hai xe mun gp nhau ti im C sao
cho quóng ng CA bng quóng ng CB thỡ xe i t A phi khi
hnh trc xe i t B l 6 phỳt.
a) Tớnh vn tc ca mi xe.
b) Nu xe i t B khi hnh lỳc 6 gi 30 phỳt thỡ n A lỳc
my gi ?
Bi 2: (3 im)
Tam giỏc ABC cú cnh AB bng cnh AC, k ng cao BH v
CK ln lt xung hai ỏy AC v AB.
a) So sỏnh BH v CK.
b) Trờn cnh AC kộo di v phớa C ly im D, trờn cnh AB ly
im E sao cho CD bng BE. So sỏnh din tớch tam giỏc CBE v din
tớch tam giỏc BCD.
c) Ni E vi D ct BC I. Bit din tớch tam giỏc BIE l 12cm
2

.
Tớnh din tớch tam giỏc BID.
tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng
khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009
Môn Toán phần trắc nghiệm
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc Cõu
trả lời đúng nhất cho mỗi Cõu hỏi sau đây:
Trang 3
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 1 :
Một xe máy lên dốc từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ rồi
lập tức trở về A với vận tốc gấp 2 lần vận tốc lúc đi. Biết
thời gian cả đi và về là 3 giờ. Vậy, quãng đường AB dài :
Trang 4
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
A.
60 km
B
.
75 km
C.
50 km
D
.
45 km
Câu 2 :
Mẹ biếu bà
3
1

số trứng gà mẹ có, biếu dì một nửa số trứng
gà còn lại, cuối cùng mẹ còn 12 quả trứng gà. Vậy, số
trứng gà lúc đầu mẹ có là :
A.
24 quả trứng

B
.
42 quả trứng

C.
30 quả trứng

D
.
36
quả
trứng

Câu 3 :
Tìm
y
, biết :
9
10
:
5
3
:
7

2
5
7
:
9
:
3
2
=
y
A.
y
= 2
B.
y
= 10
C.
y
= 7
D.
y
=
5
Câu 4 : Tổng của 1 + 3 + 5 + +2005 + 2007 + 2009 =……Số
thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
1009020
B
.
1010152

C.
1010025
D
.
10110
30
Câu 5 :
1
4
3
ngày = giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 42 giờ B. 75 giờ C. 105 giờ D.
4
7
giờ
Câu 6 :
Biết hiệu của hai số là 84 và
3
1
số bé bằng
5
1
số lớn . Số bé là:
A. 120 B. 172 C. 126 D. 42
Câu 7 : Chữ số 7 trong số thập phân 34,708 có giá trị là:
A.
1000
7
B.
10

7
C.
100
7
D. 7
Câu 8 :
Cho phân số
47
16
. Hãy tìm một số sao cho đem tử cộng với số đó và đem
mẫu số trừ đi số đó ta được phân số mới bằng phân số
4
3
. Số đó là:
A. 11 B. 9 C. 10 D. 12
Câu 9 :
Cho các phân số sau :
2008
2009
;
28
29
;
2009
2008
;
2009
2009
. Phân số lớn nhất là :
A.

2009
2009
B.
2008
2009
C.
2009
2008
D.
28
29
Câu 10
:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 5,4m và chiều rộng 4,2m.
Người ta lát căn phòng bằng các viên gạch men hình vuông cạnh 3dm.
Số viên gạch men cần để lát căn phòng đó là:
A. 162 viên B. 756 viên C. 189 viên D.
252
viên
Trang 5
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 11
:
Chu vi một hình vuông tăng 20%. Vậy, diện tích hình vuông đó tăng :
A. 20% B. 34% C. 44% D. 25%
Câu 12
:
Chu vi hình tròn bé bằng
2
1

chu vi hình tròn lớn. Vậy, diện tích hình tròn
lớn gấp diện tích hình tròn bé là:
A. 3 lần B. 2 lần C. 5 lần D. 4 lần
Câu 13
:
Biết tổng của hai số là 0,25 và thương của hai số đó là 0,25. Số lớn là :
A. 0,2 B. 0,12 C. 0,05 D. 0,15
Câu 14
:
Cho tam giác ABC. Nếu giảm đáy BC đi
3
1
đáy BC thì diện tích giảm đi
127 m
2
. Diện tích tam giác ABC là:
A. 318 m
2
B. 348 m
2
C. 381 m
2
D. 384 m
2
Câu 15
:
Bán một cái quạt máy giá 336 000 đồng thì lãi được 12% so với giá vốn.
Giá vốn của cái quạt là :
A. 300 000 đồng B. 290 000 đồng C. 310 000 đồng D.
280

000
đồng
Câu 16
:
Số hình tam giác ở hình bên là :
A. 9 B. 10 C. 12 D. 7
Câu 17
:
Số 2
4
1
gấp
8
1
bao nhiêu lần?
A. 9 lần B. 24 lần C. 12 lần D. 18 lần
Câu 18
:
Một vòi nước chảy vào bể cứ 2m
3
mất 15 phút 20 giây. Biết rằng thể tích
của bể là 7m
3
. Vậy, thời gian để vòi nước đó chảy đầy bể là:
A. 7 phút 40 giây B. 53 phút 40 giây C. 46 phút D.
49 phút
40 giây
Câu 19
:
Một thửa ruộng hình vuông có chu vi 64m. Người ta muốn vẽ trên bản

đồ thành một hình vuông có diện tích là 4cm
2
thì phải vẽ theo tỉ lệ bản đồ
là:
A.
1600
1
B.
800
1
C.
6400
1
D.
640000
1
Câu 20
:
Hình vuông ABCD có diện tích bằng
16cm
2
. Hai điểm E, F lần lượt là trung
điểm của cạnh AB và AD. Khi đó diện
tích của hình thang EBDF là:
A E B
F
D C
A.
6 cm
2

B.
8 cm
2
C.
4 cm
2
D.
2 cm
2
Trang 6
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
PHÒNG GD&ĐT HOÀI ÂN KỲ THI HỌC BỔNG NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi: Toán – Lớp 5
Ngày thi: 10-06-2011
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2điểm)
a/ Tính kết quả của phân số A bằng cách thuận tiện nhất.
A =
677 874 251
678 874 623
× +
× −
b/ Làm thế nào để cắt được
1
2
m
dây từ một sợi dây dài
2
3
m

mà không dùng đến
thước.
Bài 2.(1.5 điểm)
Tìm số
abc
(c khác 0) biết số đó chia hết cho 45 và
abc
-
cba
= 396
Bài 3.(2 điểm)
Vào năm 1999 tuổi con bằng
3
5
tuổi mẹ. Trước đó 12 năm thì tuổi mẹ gấp đôi
tuổi con. Hỏi đến khi tuổi mẹ gấp rưỡi tuổi con thì năm đó là năm nào?
Bài 4.(2 điểm)
Trên quãng đường từ Hoài Ân đến Tam Quan, một ô tô đi từ Hoài Ân và một
ô tô đi từ Tam Quan ngược chiều nhau. Nếu chúng khởi hành cùng một lúc thì chúng
gặp nhau tại một điểm cách Hoài Ân 12 km, cách Tam Quan 18 km. Nếu muốn gặp
nhau ở chính giữa quãng đường thì xe thứ nhất (đi từ Hoài Ân ) phải khởi hành trước
xe kia 10 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.
Bài 5.(2.5 điểm)
Cho tam giác ABC. M là điểm chính giữa cạnh AB. Trên cạnh AC lấy điểm N
sao cho CN gấp đôi AN. Đoạn thẳng BN gặp đoạn thẳng CM ở điểm O.
a/ Tính tỉ số
BO
ON
b/ Cho biết diện tích tam giác OMB là 3cm
2

. Tính diện tích tam giác ABC.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
THI HỌC SINH GIỎI CẤP TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2010 - 2011
ĐỀ THI MÔN TOÁN - BẢNG B
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề.
Bài 1. (3 điểm)
1. Cùng một lúc hai người đi xe đạp ngược chiều nhau từ A và B. Người đi từ A
về B hết 8 giờ, người đi từ B về đến A hết 6 giờ. Hỏi sau một giờ hai người đi
được bao nhiêu phần quãng đường AB?
Trang 7
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
2. Tìm tất cả các số có 2 chữ số sao cho khi chia cho 2 thì dư 1, chia cho 3 thì dư
2, chia cho 5 thì dư 4.
3. Cho dãy số: 0,13; 0,12; 0,11;
Tính tổng của sáu số hạng đầu tiên của dãy.
Bài 2. ( 1,5 điểm ) Cho biểu thức M = a x b x ( a + b )
1. Tính giá trị của biểu thức M với a = 18 và b = 3.
2. Hãy chứng tỏ rằng M là một số tự nhiên chẵn nếu a, b là các số tự nhiên.
Bài 3. ( 1,5 điểm ).
Cho hai số có tổng bằng 360. Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên phải số thứ nhất
thì được số thứ hai. Tìm hai số đó?
Bài 4. ( 2,5 điểm ).
Cho hình vuông ABCD. Trên AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm M, N, P,
Q sao cho
4
3

QA
DQ


PD
CP

NC
BN
====
MB
AM
. Nối các điểm M, N, P, Q ta được hình vuông
MNPQ.
1. So sánh tổng chu vi các tam giác với tổng chu vi hai hình vuông có trong hình.
2. Cho biết cạnh hình vuông ABCD là 7 cm. Tính cạnh hình vuông MNPQ?
Bài 5. ( 1,5 điểm )
Có một tấm vải. Lần thứ nhất láy ra 3 m. Lần thứ hai ta cắt đi
3
1
của mảnh vải
còn lại. Lần thứ ba ta cắt thêm 3 m của mảnh vải còn lại và cuối cùng còn lại
2
1
tấm
vải. Hỏi cả tấm vải dài bao nhiêu mét?
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Câu 1: ( 2 điểm ). Cho biểu thức A = 13,8 : (5,6 – x)
a. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4,91.
b. Hãy tìm giá trị của x, khi A = 4.
Câu 2: ( 2 điểm ). Cho dãy số 3, 7, 11, 15, 19, , 79.
a. Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
b. Tìm số tự nhiên n thoả mãn điều kiện:

( n + 3 ) + ( n + 7 ) + ( n + 11 ) + + ( n + 79 ) = 860.
Câu 3: ( 2 điểm ).
Khi bớt cả tử số và mẫu số của phân số
41
71
cùng một số tự nhiên ta nhận được một
phân số mới bằng
2
5
. Tìm số tự nhiên đó.
Câu 4: ( 2 điểm ).
Trang 8
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Năm nay anh 11 tuổi và em 8 tuổi. Hỏi cách đây mấy năm thì tuổi anh gấp 4 lần tuổi
em?
Câu 5: ( 2 điểm ).
Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu tăng chiều dài lên 2 lần và chiều rộng
lên 6 lần thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích hình vuông.
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5 – VÒNG HUYỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐỀ THI MÔN TOÁN
Câu 1: ( 2 điểm ). Cho biểu thức A = 13,8 : (5,6 – x)
c. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4,91.
d. Hãy tìm giá trị của x, khi A = 4.
Câu 2: ( 2 điểm ). Cho dãy số 3, 7, 11, 15, 19, , 79.
c. Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
d. Tìm số tự nhiên n thoả mãn điều kiện:
( n + 3 ) + ( n + 7 ) + ( n + 11 ) + + ( n + 79 ) = 860.
Câu 3: ( 2 điểm ).

Khi bớt cả tử số và mẫu số của phân số
41
71
cùng một số tự nhiên ta nhận được một
phân số mới bằng
2
5
. Tìm số tự nhiên đó.
Câu 4: ( 2 điểm ).
Năm nay anh 11 tuổi và em 8 tuổi. Hỏi cách đây mấy năm thì tuổi anh gấp 4 lần tuổi
em?
Câu 5: ( 2 điểm ).
Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu tăng chiều dài lên 2 lần và chiều rộng
lên 6 lần thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích hình vuông.
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5 – VÒNG HUYỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐỀ THI MÔN TOÁN
Câu 1: Tính nhanh:
a. 59,13 + 35,86 + 0,80 + 0,07 + 8,65 + 4,14 + 5,35. b.
2003 2004 x 2002
1 - 2003 x 2004
+
Câu 2: Hãy so sánh các phân số
4
3

5
4
bằng 3 cách khác nhau.

Câu 3: Hãy xác định các chữ số a, b để khi thay vào số 6a49b ta được số chia hết
cho 5 và 6.
Câu 4: Hai anh em đi mua sách hết 117 000 đồng. Biết rằng
4
3
số tiền sách của em
bằng
3
1
số tiền sách của anh. Hỏi mỗi người mua hết bao nhiêu tiền sách.
Trang 9
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 5: Năm nay bố hơn con 30 tuổi. Sau 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 4 lần tuổi con.
Tính tuổi mỗi người hiện nay?
Câu 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 24m, chiều rộng là 20m. Nay
do mở đường người ta lấy bớt đi 180 m
2
theo chiều rộng. Hỏi:
a. Đường mở rộng vào mấy mét chiều rộng của thửa đất.
b. Do thửa đất còn lại giáp đường mới mở nên giá trị thửa đất tăng lên 250% giá
trị trước đây. Hỏi người chủ thửa đất lợi hay thiệt trong việc làm đường và lợi
hay thiệt bao nhiêu phần trăm so với giá thị thửa đất ban đầu?
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5 – VÒNG HUYỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐỀ THI MÔN TOÁN
Câu 1: a. Cho biểu thức: ( 2 + 4 + 6 + 8 + + 100 + 102 ) : 3 = 815.
Không thực hiện phép tính, em hãy cho biết giá trị của biểu thức trên đúng hay sai?
Vì sao?
b. Tìm cá giá trị số tự nhiên x khác 0 để có: 1 <

5
x
<
5
8
Câu 2: Tổng của 3 số thập phân bằng 6,66. Số hạng thứ nhất và số hạng thứ ba có tỉ
số là 3 và có trung bình cộng bằng số hạng thứ hai. Tìm ba số đó.
Câu 3: Một người mua 3 cái bàn và 5 cái ghế hết 1 414 000 đồng. Giá một cái bàn
đắt hơn một cái ghế là 226 000 đồng. Hỏi giá tiền của một cái bàn và giá tiền của một
cái ghế là bao nhiêu tiền?
Câu 4: Giá hoa ngày Tết tăng 20% so với tháng 11. Tháng giêng giá hoa lại hạ 20%
so với giá hoa ngày Tết. Hỏi giá hoa tháng giêng so với giá hoa tháng 11 thì tháng
nào đắt hơn và đắt hơn bao nhiêu phần trăm?
Câu 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 30m, nếu gấp chiều rộng lên
3 lần thì ta được chiều dài
a. Tính diện tích mảnh vườn đó?
b. Hỏi phải tăng chiều rộng lên đồng thời giảm chiều dài đi bao nhiêu mét để
được một hình chữ nhật mới có chiều dài gấp đôi chiều rộng? Diện tích mảnh
vườn mới so với mảnh vườn ban đầu tăng hay giảm bao nhiêu mét vuông?
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5 – VÒNG HUYỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐỀ THI MÔN TOÁN
Câu 1: Cho A = 90,82 : ( x - 5,4 ) +9,18.
a. Tính giá trị của A khi x = 7,4.
b. Tìm x để A là số bé nhất có 3 chữ số.
Câu 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 20.
Câu 3: Ban Nam cho vào hộp thứ tự các viên bi “ xanh, đỏ, tím vàng” rồi lại “
xanh, đỏ, tím vàng”, cứ như vậy. Hỏi:
a. Viên bi thứ 2009 có màu gì?

b. Muốn có 2008 viên bi màu xanh thì phải bỏ vào hộp ít nhất bao nhiêu viên bi?
Trang 10
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 4: Ba lớp góp được 438 kg giấy vụn. Lớp trưởng 5B nói: “Lớp 5A góp được
nhiều hơn lớp tôi”, Lớp trưởng 5C nói: “ Lớp tôi góp thêm được 5kg giấy nữa thì
cũng bằng số ki-lô-gam giấy vụn của lớp 5B góp được”. Lớp trưởng lớp 5A nói số ki-
lô-gam giấy vụn của lớp 5B và số ki-lô-gam giấy vụn của lớp tôi góp được là hai số
lẻ liên tiếp”. Hỏi mỗi lớp góp được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Câu 5:
KỲ THI VÀO TRƯỜNG ĐẶNG THAI MAI
ĐỀ KIỂM TRA - TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
NĂM HỌC 2011 – 2012
( Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 5 điểm)
a.Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
07,2;
5
2
2;3;6.2;
2
5
b.b1, Viết tất cả các phân số có tích tử số và mẫu số bằng 12.
b2, Viết tất cả các phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 5
c.Tính tích tất cả các phân số viết được ở Câu b1 và b2.
Bài 2: ( 4 điểm)
Hưởng ứng lời kêu gọi ủng hộ nhân dân Nhật Bản bị tai họa động đất sóng thần. Bắt
đầu từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 Hà bỏ ống tiết kiệm mỗi ngày một số tiền đều
Nhau. Đến ngày 11 tháng 5 năm 2011 Tuấn cũng bắt đầu bỏ ống tiết kiệm mỗi ngày
góp hơn Hà 1000 đồng. Đến cuối tháng cả hai bạn mở ống ra đếm tiền để đi ủng hộ
thì số tiền Hà được nhiều hơn Tuấn 30 000 đồng. Tính xem mỗi bạn đã tiết kiệm

được bao nhiêu tiền? (Cho biết ngày 31 tháng 5 năm 2011 cả hai bạn đều không bỏ
ống)
Bài 3: (5 điểm)
Cho tam giác ABC có diện tích là 48 cm
2
. Cạnh AB = 16 cm và AC = 10 cm. Kéo
dài thêm AC đến N và AB đến M sao cho BM = CN = 4 cm. Nối C với M, N với M.
a. Tính chiều cao CH của tam giác ABC.
b. Tính diện tích tam giác CBM.
c. Tính diện tích tam giác CMN.
Bài 4(4 điểm)
Có 3 thùng gạo. Lấy
3
1
số gạo ở thùng A đổ vào thùng B; rồi đổ
4
1
số gạo có tất cả ở
thùng B vào thùng C, sau đó đổ
10
1
số gạo có tất cả ở thùng C vào thùng A thì lúc ấy
số gạo ở mỗi thùng đều bằng nhau và bằng 36 kg. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao
nhiêu kg gạo?
Bài 5:(2 điểm)
Cho 3 chữ số a, b,c khác nhau và khác 0. Từ 3 chữ số đó bạn An lập tất cả các số có
hai chữ số khác nhau. Bạn Bình lập ra 2 số: Số thứ nhất bằng 2 lần số có hai chữ số
mà chữ số hàng chục là b và chữ số hàng đơn vị là c; số thứ hai là số có 3 chữ số
trong đó chữ số hàng trăm là a; chữ số hàng chục và hàng đơn vị đều là chữ số 0.
a. Tìm các chữ số a , b , c biết rằng tổng các số bạn An lập được là 528.

b. Nếu tổng các số bạn An lập được bằng tổng các số bạn Bình lập thì các chữ số
a, b, c là bao nhiêu?
Trang 11
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2011-2012
KHOÁ NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2011
Đề thi môn: TOÁN - PhầnTỰ LUẬN
Bài 1: (1 điểm)
Thư viện của trường THCS Nguyễn Tri Phương hiện có 5000 quyển sách. Ban
Giám hiệu nhà trường đặt ra chỉ tiêu phải đạt là sau một năm số sách của thư viện
tăng thêm 15% (so với số sách hiện có), năm kế tiếp tăng thêm 20% (so với số sách
của năm trước). Sau hai năm, thư viện nhà trường có tất cả bao nhiêu quyển sách ?
Bài 2: (2 điểm)
Hai bạn An và Bình có tất cả 30 viên bi. Nếu bạn An cho bạn Bình
7
2
số bi của
mình thì số bi còn lại của An bằng
2
1
số bi mới của Bình. Hỏi số bi ban đầu của mỗi
bạn là bao nhiêu ?
Bài 3: (2 điểm)
Một đám đất hình thang có đáy nhỏ bằng 80 m. Bạn Nam ước lượng đáy lớn của
đám đất bằng 145 m, bạn Bắc lại ước lượng đáy lớn của đám đất bằng 160 m, cả hai
bạn đều ước lượng sai. Nếu ước lượng như bạn Nam thì diện tích đám đất đó giảm
405 m
2

so với diện tích đúng; nếu ước lượng như bạn Bắc thì diện tích đám đất đó
tăng 270 m
2
so với diện tích đúng. Tính diện tích đúng của đám đất hình thang đã
cho.
Bài 4: (1 điểm)
Có một số lít dầu chứa trong một thùng phuy và một số can đựng dầu còn trống,
dung tích mỗi can là 6 lít. Từ thùng phuy, nếu bơm đều vào mỗi can 5 lít dầu thì còn
thừa 6 lít trong thùng phuy; nếu bơm đều vào mỗi can 6 lít thì hết dầu trong thùng
phuy và có một can để không. Hỏi có bao nhiêu can đựng dầu và bao nhiêu lít dầu
chứa trong thùng phuy khi chưa bơm vào các can ?
Hết
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA
NĂM HỌC 2009 – 2010 - NGÀY THI : 01/07/2009
MÔN TOÁN
THỜI GIAN : 90 PHÚT, KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ
ĐỀ CHÍNH THỨC
1) 2 điểm
a) Tính A = ( 4,53 x 0,2 +6,165 x 3 ) : 2,5
Trang 12
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
b) Tính B=
2) 2 điểm
Một người bán hàng . Lần thứ nhất bán số trứng . Lần thứ hai bán số
trứng . Còn lại 21 quả . Hỏi người đó bán bao nhiêu quả trứng ? Và mỗi
lần bán bao nhiêu quả trứng ?
3) 2 điểm
Cho hai phân số và . Hãy tìm phân số sao cho đem mỗi phân
số đã cho trừ đi phân số thì được hai phân số mới có tỉ số là 5 ?
4) 2 điểm

Ba người thợ làm chung một công việc thì sau 3 giờ sẽ xong . Nếu người
thứ nhất là một mình thì sau 8 giờ sẽ xong . Nếu người thứ hai làm một
mình thì sau 12 giờ sẽ xong . Hỏi người thứ ba làm một mình công việc
đó thì sau mấy giờ sẽ xong ?
5) 2 điểm
Một thửa đất hình tam giác có đáy là 25m . Nếu kéo dài đáy thêm 5m thì
diện tích sẽ tăng thêm 50m
2
. Tính diện tích thửa đất khi chưa mở rộng ?
ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HUẾ
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước Câu trả lời đó ng cho mỗi Câu
hỏi đây:
Câu 1: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Trên bản
đồ tỷ lệ 1 : 500 thì sân trường đó có diện tích là:
a. 2 cm
2
b. 200 000 cm
2
c. 2000 cm
2
d. 40 cm
2
Trang 13
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 2: Hình thang có diện tích 8,1 m
2
và trung bình cộng độ dài hai đáy bằng
7

9
m.
Chiều cao của hình thang đó là:
a. 6 m
b. 6,1 m
c. 6,2 m
d. 6,3 m
Câu 3: Mua một cuốn sách được giảm giá 25% giá bìa thì phải trả 13 200 đồng. Giá
bìa quyển sách là:
a. 16 000 đồng
b. 16 600 đồng
c. 17 600 đồng
d. 18 600 đồng
Câu 4: Kích thước hai đường chéo của một hình thoi lần lượt là 50 cm và 100 cm.
Để một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình thoi đó thì cạnh của hình
vuông phải có kích thước là:
a. 40 cm
b. 45 cm
c. 50 cm
d. 55 cm
Câu 5: Bỏn kớnh của một hình trũn bằng độ dài cạnh của một hình vuụng. Tỉ số
phần trăm giữa chu vi hình trũn và chu vi hìnhvuông là:
a. 150%
b. 125%
c. 157%
d. 50%
Câu 6: Giá của một lớt xăng A92 tăng từ 12 000 đồng lên 15 000 đồng. Vậy, giá
của một lít xăng A92 đó tăng là:
a. 15%
b. 20%

c. 25%
d. 27%
Câu 7: Hình chữ nhật ABCD được chia thành 6 hình vuông bằng nhau như hình vẽ.
Biết mỗi hình vuông có chu vi là 28cm. Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là:
a. 65cm
b. 70cm
Trang 14
A
B
C
D
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
c. 75cm
d. 80cm
Câu 8: Tìm x biết: (
1
4
ì x -
1
8
) ì
3
4
=
1
4
a. x =
2
1
3


b. x =
3
1
4

c. x =
4
1
5

d. x =
5
1
6
Câu 9: Diện tích phần tô đậm ở hình chữ nhật ABCD có AE =
1
3
AB là:
a. 460 cm
2
b. 500 cm
2
c. 480 cm
2
d. 520 cm
2
Câu 10: Một người đi bộ được 1 giờ 45 phút. Để tính quãng đường đó đi, người đó
lấy vận tốc (km/giờ) nhân với 1,45 và với cách tính đó thì quãng đường đó sai mất
2,4km. Vậy, người đó đi với vận tốc là:

a. 8km/giờ
b. 3,48km/giờ
c. 3,85km/giờ
d. 5,3 km/giờ
Câu 11: Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là
ngày chủ nhật. Vậy, tháng đó là:
a. Tháng Hai
b. Tháng Ba
c. Tháng Tư
d. Tháng Mười hai
Câu 12: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật thêm 25% và muốn diện tích hình
chữ nhật đó không thay đổi thì chiều rộng phải:
a. Không thay đổi
b. Tăng 20%
c. Giảm 20%
d. Giảm 25%
Trang 15
20cm
36cm
A B
C
D
E
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 13:
5
2
m
2
= … dm

2
. Số thích hợp để điền vào chỗ “ … ” là:
a. 40
b. 4
c. 400
d. 0,4
Câu 14: Số hình chữ nhật ở hình dưới là:
a. 22 hình
b. 19 hình
c. 18 hình
d. 20 hình
Câu 15: Lỳc mẹ 26 tuổi thì sinh bộ Lan. Đến năm 2008 tổng số tuổi của hai mẹ con
là 42. Vậy mẹ sinh bé Lan vào năm:
a. 2000
b. 1999
c. 1998
d. 2001
Câu 16: Một người cưa một khúc gỗ dài 60 dm thành những đoạn dài 15dm, mỗi lần
cưa mất 6 phút, thời gian nghỉ giữa hai lần cưa là 2 phút. Vậy, thời gian người ấy cưa
xong kúc gỗ là:
a. 22 phút
b. 24phút
c. 30phút
d. 32phút
Câu 17: Cho các bánh xe truyền động lắp đặt như hình dưới đây. Biết bán kính bánh
xe (1) là 4 m, bán kính bánh xe (2) là 1 m. Khi bánh xe số (1) quay được 1,5 vòng
thì bánh xe số (2) phải quay là:
a. 5,5 vòng
b. 5 vòng
c. 6 vòng

d. 4,5 vòng


Câu 18: Hai người cùng khởi hành một lúc, đi từ A và B cách nhau 600m, đi
hướng về phía nhau. Vận tốc người đi từ A gấp đôi người đi từ B. Chỗ gặp nhau cách
B là :
Trang 16


(1)
(2)
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
a. 200 m
b. 400 m
c. 100 m
d. 300 m
Câu 19: Bỏn kớnh hình trũn lớn gấp 5 lần bỏn kớnh hình trũn bộ. Vậy, diện tích
hình trũn lớn gấp diện tích hình trũn bộ là:
a. 5 lần
b. 10 lần
c. 20 lần
d. 25 lần
Câu 20: Người ta viết liên tiếp ĐOANKETĐOANKETĐOAN thì chữ cái thứ 975
là :
a. Đ
b. O
c. A
d. K
PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1: 2,50 điểm

Xe máy thứ nhất đi từ A đến B mất 4 giờ, xe máy thứ hai đi từ B đến A mất 3
giờ . Nếu hai xe khởi hành cùng một lúc từ A và B thì sau 1,5 giờ hai xe sẽ cũn cỏch
xa nhau 15 km (hai xe chưa gặp nhau). Tính quãng đường AB.
Bài 2: 2,50 điểm
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy trên cạnh AD điểm P, trên cạnh BC điểm Q sao
cho AP = CQ.
a. So sánh diện tích hình thang ABQP và DPQC.
b. Trên cạnh AB lấy điểm M. Nối MD và MC cắt PQ lần lượt tại E, F. Hãy
chứng tỏ diện tích hình tam giác MEF bằng tổng diện tích hai hình tam giác DEP và
CFQ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Trang 17
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Học sinh khoanh đỳng một Câu , tớnh 0,25 điểm
Câu 1 D Câu 6 C Câu 11 A Câu 16 A
Câu 2 D Câu 7 B Câu 12 C Câu 17 C
Câu 3 C Câu 8 D Câu 13 A Câu 18 A
Câu 4 C Câu 9 C Câu 14 A Câu 19 D
Câu 5 C Câu 10 A Câu 15 A Câu 20 B
Bài 1: (2,5 điểm)
Mỗi giờ xe thứ nhất đi được : 1: 4 =
4
1
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Mỗi giờ xe thứ hai đi được : 1: 3 =
3
1
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Sau 1,5 giờ cả hai xe đi được: (

×+ )
3
1
4
1
1,5 =
8
7
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Phân số chỉ 15 km là : 1-
8
7
=
8
1
( quãng đường AB) 0,5 điểm
Quãng đường AB là : 15 :
8
1
= 120 (km) 0,5 điểm
Đáp số : 120 km
Bài 2: (2,5 điểm )
+Hình vẽ đúng, chính xác, tính 0,25 điểm
+Câu a: 1 điểm
S
DPQC
=
DC
DPQC
×

+
2
0,25 điểm
S
ABQP
=
AB
BQAP
×
+
2
0,25 điểm
Mà : QC = AP; DC = AB và AD = BC
Nên : DP = BQ 0,25 điểm
Vậy : S
DPQC
= S
ABQP
0,25 điểm
+Câu b: 1,25 điểm
Ta có : S
DPQC
= S
ABQP
và S
DPQC
+ S
ABQP
= S
ABCD


Nên : S
DPQC
= S
ABQP
=
2
1
S
ABCD
0,25 điểm
MH là đường cao của tam giác MCD
Trang 18
E
F
A
P
M
D
H
C
B
Q
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
S
MCD
=
2
1
MH x DC =

2
1
S
ABCD
0,25 điểm
Suy ra: S
DPQC
= S
MCD
0,25 điểm
Mặt khác, hình thang DPQC và hình tam giác MCD có phần chung diện tích là
diện tích tứ giác EFCD. 0,25
điểm
Vậy S
MEF
= S
DEP
+ S
CFQ
0,25 điểm
*Học sinh có phương pháp giải khác, đó ng tính điểm tối đa.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Học sinh khoanh đỳng một Câu , tớnh 0,25 điểm
ĐỀ 1 ĐỀ 2 ĐỀ 3 ĐỀ 4
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
01 B 01 D 01 C 01 B
02 D 02 B 02 B 02 B
03 B 03 D 03 C 03 D
04 C 04 B 04 A 04 C

05 A 05 A 05 A 05 C
06 A 06 D 06 B 06 A
07 C 07 C 07 B 07 A
08 B 08 A 08 A 08 A
09 A 09 C 09 D 09 B
10 C 10 A 10 D 10 C
11 B 11 D 11 C 11 A
12 B 12 A 12 C 12 C
13 C 13 C 13 C 13 D
14 D 14 B 14 A 14 C
15 D 15 C 15 D 15 B
16 D 16 B 16 A 16 D
17 A 17 A 17 D 17 B
18 C 18 B 18 D 18 D
19 A 19 D 19 B 19 A
20 D 20 C 20 B 20 D
Trang 19
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN PHẦN TỰ LUẬN
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm)
Mỗi giờ xe thứ nhất đi được : 1: 4 =
4
1
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Mỗi giờ xe thứ hai đi được : 1: 3 =
3
1
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Sau 1,5 giờ cả hai xe đi được: (

×+ )
3
1
4
1
1,5 =
8
7
(quãng đường AB) 0,5 điểm
Phân số chỉ 15 km là : 1-
8
7
=
8
1
( quãng đường AB) 0,5 điểm
Quãng đường AB là : 15 :
8
1
= 120 (km) 0,5 điểm
Đáp số : 120 km
Bài 2: (2,5 điểm )
+Hình vẽ đúng, chính xác, tính 0,25 điểm
+Câu a: 1 điểm
S
DPQC
=
DC
DPQC
×

+
2
0,25 điểm
S
ABQP
=
AB
BQAP
×
+
2
0,25 điểm
Mà : QC = AP; DC = AB và AD = BC
Nên : DP = BQ 0,25 điểm
Vậy : S
DPQC
= S
ABQP
0,25 điểm
+Câu b: 1,25 điểm
Ta có : S
DPQC
= S
ABQP
và S
DPQC
+ S
ABQP
= S
ABCD


Nên : S
DPQC
= S
ABQP
=
2
1
S
ABCD
0,25 điểm
Trang 20
E
F
A
P
M
D
H
C
B
Q
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
MH là đường cao của tam giác MCD
S
MCD
=
2
1
MH x DC =

2
1
S
ABCD
0,25 điểm
Suy ra: S
DPQC
= S
MCD
0,25 điểm
Mặt khác, hình thang DPQC và hình tam giác MCD có phần chung diện tích là
diện tích tứ giác EFCD. 0,25 điểm
Vậy S
MEF
= S
DEP
+ S
CFQ
0,25 điểm
*Học sinh có phương pháp giải khác nếu đó ng tính điểm tối đa.
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước Câu trả lời đó ng cho mỗi Câu
hỏi dưới đây:
Câu 1 :
5
3
ha = m
2
A. 60 m

2

B. 600 m
2
C . 6000 m
2

D. 60.000 m
2
Câu 2 : 3
5
3
giờ = phút
A. 200 phút
B. 212 phút
C. 216 phút
D. 218 phút
Câu 3: 25% của 72 là :
A.15
B.18
C. 20
D. 25
Câu 4 : Số 2
3
2
gấp số
3
2
bao nhiêu lần ?
A. 2 lần

B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 5 : Cho tam giác ABC vuông ở A , có AB = 6 cm , AC = 8 cm . Độ dài cạnh
BC là:
A. 9 cm
B. 10 cm
C. 11 cm
D.12cm
Trang 21
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 6 : Số thập phân có ba trăm linh hai đơn vị chín phần trăm được viết là:
A. 302,9
B. 302,09
C. 302,90
D. 302,009
Câu 7: Trong các phân số:
5
3
,
7
4
,
9
5

13
7
, phân số lớn nhất là:
A.

5
3
B.
7
4
C.
9
5
D.
13
7
Câu 8:. Ở một xã mỗi năm số dân tăng thêm 4% so với số dân năm trước đó. Hiện
nay xã có 2500 người. Hai năm nữa xã có bao nhiêu người?
A. 2600 người
B. 2700 người
C. 2704 người
D. 2800 người
Câu 9: Đếm từ 1 đến 100 có bao nhiêu lần xuất hiện chữ số 6:
A. 18 lần
B. 19 lần
C. 20 lần
D. 21 lần
Câu 10 :Tổng số tuổi của An và Bình hiện nay là 30 tuổi. 5 năm nữa tuổi An bằng
3
2
tuổi Bình. Hiện nay tuổi của An và Bình là:
A. 12 và 18
B. 11 và 19
C. 10 và 20
D. 9 và 21

Câu 11: Trên bản đồ tỷ lệ
400000
1
, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2cm.
Trong thực tế khoảng cách giữa hai điểm đó là :
A. 80000 cm
B. 80m
C. 8km
D. 800m
Câu 12: Có thể xếp kín bao nhiêu gói trà hình hộp chữ nhật có kích thước 6cm;10
cm và 4cm vào một cái thùng hình hộp chữ nhật có kích thước 0,3m ; 0,8m và
0,5m ?
A. 500 gói
B. 400 gói
C. 600 gói
Trang 22
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
D. không xếp kín được
Câu 13: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3,6 lần chiều dài. Hỏi chu vi gấp mấy lần
chiều rộng?
A. 4 lần
B. 4,5 lần
C. 5 lần
D. 5,5 lần
Câu 14: Số hình vuông trong hình bên là:
A. 25 hình vuông
B. 17 hình vuông
C. 21 hình vuông
D. 24 hình vuông
Câu 15: Cho phân số

98
67
. Nếu ta bớt ở tử số và thêm vào mẫu số một số tự nhiên a
thì được phân số mới. Rút gọn phân số mới đó ta được phân số
7
4
. Số tự nhiên a là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 16: Tìm x biết x + x : 5 = 12,6
A. x = 6
B. x = 7,5
C. x = 8,6
D. x = 10,5
Câu 17: Tỷ số của a và b là
8
3
, tỷ số của b và c là
9
4
. Tỷ số của c và a là:
A.
27
32
B.
6
1
C.

32
27
D.
1
6
Câu 18: Một người có một tấm vải, sau khi bán
4
1
tấm vải hiện có và
4
1
m vải thì còn
lại
4
3
m. Hỏi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét?
A. 4m
B. 5m
C.
4
5
m
D.
3
4
m
Trang 23
Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
Câu 19: Thửa đất hình bình hành ABCD có độ dài đáy DC là 42m, người ta làm một
đường đi cũng hình bình hành MBND có độ dài đáy DN là 6m và diện tích là 180m

2
(như hình vẽ). Diện tích thửa đất ABCD ban đầu là:
A. 1000 m
2
A M B
B. 1260 m
2
C. 1330 m
2
D. 1380 m
2
D N C
Câu 20: Trong một hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài 20% và giảm chiều rộng 20%
thì diện tích của hình chữ nhật đó giảm 40 m
2
. Diện tích hình chữ nhật ban đầu là:
A. 1000 m
2
B. 1200 m
2
C. 1400 m
2
D. 1600 m
2
B. PHẦN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (5điểm)
Bài 1: (2,5 điểm)
Một người đi xe đạp qua một chiếc cầu, vận tốc khi lên cầu là 6 km/giờ và vận
tốc khi xuống cầu là 10 km/giờ. Biết quãng đường lên cầu và xuống cầu của chiếc
cầu là bằng nhau và người đó đi xe không dừng lại chỗ nào trên cầu.
a. Hỏi người đó đạp xe với vận tốc trung bình là bao nhiêu?

b.Thời gian người đó đi qua hết chiếc cầu bao nhiêu phút? Biết chiếc cầu
dài là 1875 mét.
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD vuông góc tại A và D ; AB =
3
1
CD. Kéo dài DA và
CB cắt nhau tại M.
a) So sánh diện tích hai tam giác ABC và ADC.
b) So sánh diện tích hai tam giác ABM và ACM.
c) diện tích hình thang ABCD bằng 64cm
2
. Tính diện tích tam giác MBA.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
I. TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM )
Đáp án như sau : Mỗi Câu đó ng, tính 0,25 điểm
Câu 1: C Câu 6: B Câu 11: C Câu 16: D
Câu 2: C Câu 7: A Câu 12: A Câu 17: D
Câu 3: B Câu 8: C Câu 13: B Câu 18: D
Câu 4: C Câu 9: C Câu 14: A Câu 19: B
Câu 5: B Câu 10: B Câu 15: C Câu 20: A
Bài 1: (2,5 điểm) a/ 1,5 điểm; b/ 1 điểm.
a. Tính vận tốc trung bình:
Đoạn đường lên cầu là S thì đọan đường xuống cầu cũng là S. 0,50 điểm
Khi đó ta có thời gian người đó đi hết chiếc cầu là:
S : 6 + S : 10 = 4S : 15 0,50 điểm
Vận tốc trung bình người đó đi hết chiếc cầu là:
2S : (4S: 15) = 7,5 km / giờ 0,50 điểm
Trang 24

Đề thi tuyển vào các trường chuyên trong cả nước.
b. Tính thời gian
Ta có 1875 m = 1,875 km 0,25 điểm
Thời gian người đó đi hết chiếc cầu là:
1,875 : 7,5 = 0,25 ( giờ ) 0,50 điểm
0,25 giờ = 15 phút 0,25 điểm
Đáp số: 7,5 km/h; 15 phút
Bài 2
M
A B
D C


a) S
ABC
=
3
1
S
ADC
( AB =
3
1
DC; Hai tam giác đó có chiều cao của chúng
là chiều cao của hình thang ABCD )
b) S
ABM
=
3
1

S
ACM
( Hai tam giác này có đáy chung là AM, chiều cao AB
=
3
1
chiều cao CD )
c) Ở Câu a, do diện tích tam giác ABC bằng
3
1
diện tích tam giác ADC.
Vậy diện tích tam giác ABC là: 64 : ( 1 + 3 ) = 16 (cm
2
)
Ở Câu b, ta có: S
ABM
=
3
1
S
ACM
. Hay S
ACM
= 3 x S
ABM
(1)
Cả hai vế của đẳng thức (1 ) cùng trừ cho S
ABM
Ta có: S
ACM -

S
ABM
= 3 x S
ABM
- S
ABM
Suy ra S
ABC
= 2 x S
ABM
hay: S
ABM
=
2
1
S
ABC
Vậy: S
ABM
= 16 : 2
S
ABM
= 8
Vậy diện tích tam giác ABM bằng 8cm
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2011-2012
Khoá ngày 18 tháng 6 năm 2011
Môn: TIẾNG VIỆT – Phần TẬP LÀM VĂN

Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian giao đề)
Trang 25

×