Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

Ma tran cac lop Tieu hoc theo thong tu 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (418.99 KB, 36 trang )

PHỤ LỤC: MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
MÔN TOÁN
Ma trận đề kiểm tra
1. Ma trận đề kiểm tra lớp 2
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số và phép tính:

cộng, trừ trong
Số câu 3 1 1 4 1
Số điểm 3,0 2,0 1,0 4,0 2,0
Đại lượng và đo đại
lượng: đề-xi-mét ;
Số câu
1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học:

hình chữ nhật, hình
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Giải bài toán về

nhiều hơn, ít hơn.
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 5 2 1 6 2


Số điểm 5,0 4,0 1,0 6,0 4,0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2
1
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số và phép tính:

cộng, trừ trong
phạm vi 1000;
Số câu
3 1 1 4 1
Số điểm 3,0 2,0 1,0 4,0 2,0
Đại lượng và đo đại
lượng: mét, ki-lô-
Số câu
1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học:

hình tam giác, chu
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Giải các bài toán

đơn về phép cộng,
Số câu
1 1

Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 5 2 1 6 2
Số điểm 5,0 4,0 1,0 6,0 4,0

Ma trận đề kiểm tra lớp 3
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số và phép tính:

cộng, trừ trong
phạm vi 1000; nhân
Số câu
2 1 1 1 3 2
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 3,0
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
Số câu
1 1
2
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học:

góc vuông, góc
Số câu
1 1
Số điểm 1,0 1,0

Giải bài toán bằng

hai phép tính.
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 4 1 2 1 5 3
Số điểm 4,0 1,0 4,0 1,0 5,0 5,0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 3
3
2. Ma trận đề kiểm tra lớp 4
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100 000;
nhân, chia số có đến năm
Số câu 2 1 1 1 3 2
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 3,0
Đại lượng và đo đại

lượng: ki-lô-gam, gam;
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học: hình chữ
nhật, chu vi và diện tích
Số câu 1 1

Số điểm 1,0 1,0
Giải bài toán bằng hai

phép tính.
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 4 1 2 1 5 3
Số điểm 4,0 1,0 4,0 1,0 5,0 5,0
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên và phép tính

với các số tự nhiên; dấu
Số câu 2 1 1 1 3 2
Số
điểm
2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 3,0
Đại lượng và đo đại lượng:
các đơn vị đo khối lượng;
Số câu
1 1
Số
điểm
1,0 1,0
Yếu tố hình học: góc nhọn,
góc tù, góc bẹt; hai đường
Số câu
1 1

Số
điểm
1,0 1,0
Giải bài toán về tìm số

trung bình cộng; tìm hai số
Số câu
1 1
Số
điểm
2,0 2,0
Tổng Số câu 3 2 2 1 4 4
Số
điểm
3,0 2,0 4,0 1,0 4,0 6,0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 4
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên và phép

Số câu 2 1 1 1 3 2
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 3,0
5
Đại lượng và đo đại

Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0

Yếu tố hình học: hai

đường thẳng vuông
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Giải bài toán về tìm hai
số khi biết tổng (hiệu)
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 3 2 2 1 4 4
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 4,0 6,0
3. Ma trận đề kiểm tra lớp 5
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
Số câu
và số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số thập phân và các

phép tính với số thập
Số câu 2 1 1 1 2 3
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại

lượng: các đơn vị đo
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học: diện


tích các hình đã học.
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
6
Giải bài toán về tỉ số

Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 3 2 2 1 3 5
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 5
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên, phân số, số
thập phân và các phép
Số câu 2 1 1 1 2 3
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại

lượng: độ dài, khối
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học: chu

vi, diện tích, thể tích
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0

Giải bài toán về

chuyển động đều; bài
toán có liên quan đến
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 3 2 2 1 3 5
7
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0
I. Đề minh họa
Đề kiểm tra cuối năm học: Môn Toán lớp 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số Đọc số
23 634
Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
37 085
Năm mươi tư nghìn chín trăm.
2. Viết các số: 32 456; 31 999; 32 645; 32 564 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………….
3. Đặt tính rồi tính:
a/ 47258 + 35127 b/ 11306 × 7
……………………… ……………………….
8
……………………… ……………………….
……………………… ……………………….
4. Viết vào chỗ chấm:

Đồng hồ chỉ:
a/ ………giờ……phút. b/ …………giờ………phút.

5. Tìm x:
a/ x + 26592 = 73829 b/ x × 6 = 27168
……………………………. ……………………………
……………………………. ……………………………
6. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 7m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Chu vi mảnh
vườn hình chữ nhật đó là
7. Giải bài toán:
Có 32l mật ong chia đều vào 8 can. Hỏi phải lấy mấy can như thế để được 20l mật ong?
Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
9
Số dư lớn nhất trong phép chia một số cho 5 là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
10
MÔN TIẾNG VIỆT
I. Ma trận đề kiểm tra
Trong môn Tiếng Việt có một số hình thức kiểm tra (như đọc thành tiếng và chính tả) theo đặc
thù của môn học không thuộc hai nhóm tự luận hoặc trắc nghiệm khách quan . Vì vậy, trong ma trận đề
sẽ có hình thức khác (HT khác) đối với riêng môn Tiếng Việt.
1. Ma trận đề kiểm tra lớp 2
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và

số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng Việt,
văn học
Số câu 2 2 4
Số điểm 1,0 1,0 2,0
2. Đọc a) Đọc thành
tiếng
Số câu 1 1
Số điểm 1,5 1,5
b) Đọc hiểu Số câu 1 1 1 2 1
Số điểm
0,5 0,5 0,5 1,0 0,5
3. Viết a) Chính tả Số câu 1 1

Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn, bài
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
4.
Nghe
-nói
Nói Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Tổng
Số câu 3 2 3 2 1 6 3 2
Số điểm
1,5 3,5 1,5 1,5 2,0
3,
0
3,5 3,5
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học lớp 2
11
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT

khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TNK
Q
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng Việt,
văn học
Số câu
2 2 4
Số điểm
1,0 1,0 2,0
2. Đọc a) Đọc thành
tiếng
Số câu
1 1
Số điểm
1,5 1,5
b) Đọc hiểu
Số câu
1 1 1 2 1
Số điểm
0,5 0,5 0,5 1,0 0,5

3. Viết a) Chính tả
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn, bài
(viết văn)
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
4.
Nghe
-nói
Nói
Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Tổng
Số câu
3 2 3 2 1 6 3 2
Số điểm
1,5 3,5 1,5 1,5 2,0 3,0 3,5 3,5
12
2. Ma trận đề kiểm tra lớp 3
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TNK
Q
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng Việt,

văn học
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
(2):
Đọc
a) Đọc thành
tiếng
Số câu 1 1

Số điểm 1,5 1,5
b) Đọc hiểu Số câu 1 1 1 2 1
Số điểm
0,5 0,5 0,5 1,0 0,5
(3):
Viết
a) Chính tả
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn, bài
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
(4)
Nghe
-nói
Nói Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Tổng
Số câu 2 1 2 3 2 1 5 4 2
Số điểm 1,0 0,5 3,5 1,5 1,5 2,0 2,5 4,0 3,5
13
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu

và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TNK
Q
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng

Việt, văn học
Số câu
1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
2. Đọc a) Đọc

thành tiếng
Số câu

1 1
Số điểm
1,5 1,5
b) Đọc hiểu Số câu
1 1 1 2 1
Số điểm
0,5 0,5 0,5 1,0 0,5
3.Viết a) Chính tả
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn,

bài
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
4.
Nghe
- nói
Nói Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Tổng
Số câu
2 1 2 3 2 1 5 4 2

Số điểm
1,0 0,5 3,5 1,5 1,5 2,0 2,5 4,0 3,5
14
3. Ma trận đề kiểm tra lớp 4
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng
Việt, văn học
Số câu

1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
2. Đọc a) Đọc
thành tiếng
Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
b) Đọc hiểu
Số câu
1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
3. Viết a) Chính tả
Số câu
1 1
Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn,
bài
Số câu
1 1
Số điểm
3,0 3,0
4. Nghe - nói
(kết hợp trong đọc và viết chính tả)
Tổng
Số câu
2 1 4 2 1 1 6 3 2

Số điểm
1,0 2,0 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0
15
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TNK
Q
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng

Việt, văn học
Số câu 1 2 1 3 1

Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
2. Đọc a) Đọc

thành tiếng
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
b) Đọc
hiểu
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
3. Viết a) Chính tả Số câu 1 1
Số điểm
2,0 2,0
b) Đoạn,

bài
Số câu
1 1
Số điểm
3,0 3,0
4. Nghe - nói
(kết hợp trong đọc và viết chính tả)
Tổng
Số câu
2 1 4 2 1 1 6 3 2
Số điểm
1,0 2,0 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0
16
4. Ma trận đề kiểm tra lớp 5

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng
Việt, văn học
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
2. Đọc a) Đọc

thành
Số câu 1 1

Số điểm 1,0 1,0
b) Đọc
hiểu
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
3. Viết a) Chính
tả
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
b) Đoạn,

bài
Số câu
1 1
Số điểm
3,0 3,0
4. Nghe – nói (kết hợp trong đọc và viết chính tả)
Tổng
Số câu
2 1 4 2 1 1 6 3 2
Số điểm
1,0 2,0 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0
17
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 5
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
TN
KQ
TL HT
khác
1. Kiến thức tiếng
Việt, văn học
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5
2. Đọc a) Đọc

thành
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
b) Đọc
hiểu
Số câu 1 2 1 3 1
Số điểm
0,5 1,0 0,5 1,5 0,5

3. Viết a) Chính
tả
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
b) Đoạn,
bài
Số câu
1 1
Số điểm
3,0 3,0
4. Nghe - nói (kết hợp trong đọc và viết chính tả)
Tổng
Số câu
2 1 4 2 1 1 6 3 2
Số điểm
1,0 2,0 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0
18
II. Đề minh họa
Đề kiểm tra cuối năm học: Môn Tiếng Việt lớp 4
A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt
Cho văn bản sau:
Câu chuyện cảm động về cậu bé Nhật Bản
1. Tối 16 - 3, tôi được phái tới trường tiểu học phụ giúp phát thực phẩm cho người bị nạn. Trong
hàng người rồng rắn xếp hàng, có một cậu bé chừng 9 tuổi, ăn mặc phong phanh trong cái rét căm
căm. Cậu bé đứng ở cuối hàng. Tôi sợ đến phiên cậu thì chắc chẳng còn thức ăn nên đi lại hỏi thăm.
2. Cậu bé kể lúc động đất và sóng thần ập đến, cậu đang học thể dục. Cha cậu làm việc gần đấy.
Từ ban công tầng 4 của trường, cậu nhìn thấy người cha mắc kẹt trong chiếc xe bị cuốn phăng theo
dòng nước. Nhà nằm sát bờ biển nên mẹ và em chắc cũng không kịp thoát thân. Cậu quay người, lau
vội dòng nước mắt, giọng run run khi nhắc về người thân.
3. Nhìn thấy cậu bé lạnh run lập cập, tôi cởi áo khoác cảnh sát trùm lên người cậu rồi đưa khẩu

phần ăn tối cho cậu. Cậu bé nhận túi lương khô của tôi, khom người cảm ơn. Tôi nghĩ chắc cậu sẽ
ngấu nghiến ăn ngay. Nhưng cậu cầm bao lương khô để vào thùng thực phẩm đang được phân phát
rồi quay lại xếp hàng. Trước ánh mắt sững sờ của tôi, cậu bé trả lời: "Bởi vì còn có nhiều người chắc
đói hơn con. Con bỏ vào đó để các cô chú phát chung cho công bằng chú ạ!".
Theo Hà Minh Thành
A.I. (1 đ) Đọc thành tiếng : Đọc một trong ba đoạn văn của văn bản.
A.II. Đọc thầm và làm bài tập (khoảng 15 – 20 phút) :
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
1. (0.5 đ) Tác giả chú ý đến ai trong hàng người rồng rắn xếp hàng nhận thực phẩm phân
phát?
a. Một cậu bé đứng ở đầu hàng.
b. Một cậu bé đứng ở giữa hàng.
c. Một cậu bé đứng ở cuối hàng.
19
2. (0.5 đ) Khi động đất và sóng thần ập đến, chuyện gì đã xảy ra với gia đình cậu bé?
a. Cha cậu bị rơi từ tầng 4 xuống đất.
b. Mẹ và em trai cậu mắc kẹt trong xe bị cuốn phẳng theo dòng nước.
c. Cha cậu bị cuốn theo dòng nước, mẹ và em chắc cũng không kịp thoát thân.
3. (0.5 đ) Cậu bé đã làm gì khi được người cảnh sát cho khẩu phần ăn tối của mình?
a. Để vào thùng thực phẩm đang phân phát.
b. Ngấu nghiến ăn ngay.
c. Cất vào túi rồi tiếp tục đứng xếp hàng.
4. (0.5 đ) Dòng nào chỉ toàn từ láy ?
a. rồng rắn, căm căm, run run, lập cập.
b. rồng rắn, căm căm, phân phát, lập cập.
c. rồng rắn, căm căm, thoát thân, run run.
5. (0.5 đ) Dòng nào nêu đúng các động từ có trong câu Cậu bé kể lúc động đất và sóng thần ập
đến, cậu đang học thể dục ?
a. kể, ập đến, học
b. kể, động đất, ập đến

c. kể, học, thể dục.
6. (0.5 đ) Trong câu Một cậu bé chừng 9 tuổi, ăn mặc phong phanh đang đứng xếp hàng, bộ
phận nào là chủ ngữ ?
a. Một cậu bé
b. Một cậu bé chừng 9 tuổi
c. Một cậu bé chừng 9 tuổi, ăn mặc phong phanh
7. (0.5 đ) Khi được cho gói lương khô, cậu bé Nhật Bản không ăn mà để lại vào thùng thực
phẩm chung rồi quay lại xếp hàng chờ đến lượt mình. Em có suy nghĩ gì về hành động đó ? Viết
câu trả lời của em vào chỗ trống:
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

20
8. (0,5 đ) Viết vào chỗ trống bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi Khi nào để hoàn chỉnh câu
sau:
…, tôi cởi áo khoác cảnh sát trùm lên người cậu.

B. Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và viết văn (viết đoạn, bài)
B.I. Chính tả (nghe - viết) (2,0 đ) (khoảng 15 phút)
Chú mèo con
Mèo con nhảy một cái thật cao theo bướm, rồi cuộn tròn lăn lông lốc giữa sân cho đến lúc chạm bịch
vào một gốc cau. "Rì rào, rì rào, con mèo nào mới về thế?", cây cao lắc lư chòm lá tít trên cao hỏi xuống.
Mèo con ôm lấy thân cau, trèo nhanh thoăn thoắt. Chú ngứa vuốt cào cào thân cau sồn sột. "Ấy, ấy! Chú
làm xước cả mình tôi rồi. Để vuốt sắc mà bắt chuột chứ". Mèo con tiu nghỉu cúp tai lại, cụp xuống đất. Rì
rào, rì rào, chòm cau vẫn lắc lư trên cao.
Mèo con lại nằm dài sưởi ấm và ngẫm nghĩ.
Theo Nguyễn Đình Thi
B.II. Viết đoạn, bài ( 3,0 đ) (khoảng 35 phút)
Hãy tả một con vật mà em yêu thích.
21

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I. Ma trận đề kiểm tra
1. Ma trận đề kiểm tra lớp 4
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Buổi đầu dựng nước và

giữ nước (khoảng từ năm
700 TCN đến năm 179 TCN)
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
2. Hơn 1000 năm đấu tranh

giành độc lập (từ năm 179
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
3. Buổi đầu độc lập (từ năm

938 đến năm 1009)
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
4. Nước Đại Việt thời Lý (từ
năm 1009 đến năm 1226)
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
5. Nước Đại Việt thời Trần


(từ năm 1226 đến năm 1400)
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
6. Dãy Hoàng Liên Sơn. Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
7. Trung du Bắc Bộ Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
8. Tây Nguyên Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
9. Đồng bằng Bắc Bộ Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Tổng Số câu 3 3 2 2 6 4
Số điểm 3,0 3,0 2,0 2,0 6,0 4,0
22
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 4
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Nhà Hồ Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
2. Nước Đại Việt

buổi đầu thời Hậu Lê
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
3. Nước Đại Việt thế
kỷ XIV - XVIII

Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
4. Nhà Tây Sơn Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
5. Buổi đầu thời

Nguyễn (1820 - 1858)
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
6. Đồng bằng Bắc Bộ
Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
7. Đồng bằng Nam

Bộ
Số câu 1 1 1 1
Số điểm
1,0 1,0 1,0 1,0
8. Đồng bằng duyên

hải miền Trung
Số câu
1 0 1
Số điểm
1,0 0 1,0
10. Vùng biển Việt

Nam

Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
Tổng Số câu 3 3 2 2 6 4
Số điểm 3,0 3,0 2,0 2,0 6,0 4,0
2. Ma trận đề kiểm tra lớp 5
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
23
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Hơn tám mươi năm

chống thực dân Pháp
Số câu 1 1 1 2 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0
2. Bảo vệ chính quyền
non trẻ, trường kỳ
Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
3. Địa lí tự nhiên Việt

Nam
Số câu
1 1 2

Số điểm
1,0 1,0 2,0
4. Địa lí dân cư Việt

Nam
Số câu
1 1
Số điểm
1,0 1,0
5. Địa lí kinh tế Việt

Nam
Số câu
1 1 1 1
Số điểm
1,0 1,0 1,0 1,0
Tổng Số câu 3 3 2 2 6 4
Số điểm 3,0 3,0 2,0 2,0 6,0 4,0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 5
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
24
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Xây dựng chủ nghĩa
xã hội ở Miền Bắc và
Số câu 1 1 1 2 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0
2. Xây dựng chủ nghĩa

xã hội trong cả nước
Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
3. Việt Nam, châu Á,

châu Âu
Số câu
1 1
1 1
Số điểm
1,0 1,0 1,0 1,0
4. Châu Phi, châu Mĩ
Số câu 1 1 1 1
Số điểm
1,0 1,0 1,0 1,0
5. Châu Đại Dương,

châu Nam Cực và các
Số câu
1 1
Số điểm 1,0 1,0
Tổng Số câu
3 3 2 2 6 4
Số điểm
3,0 3,0 2,0 2,0 6,0 4,0
25

×