Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giáo án tiếng việt 1 bài 9 âm o, c

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.33 KB, 3 trang )

Giáo án Học vần 1
Bài: 0 – C
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
C.Hoạt động dạy học: Tiết1 : 35p
I.Kiểm tra bài cũ : 5p
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
-Nhận xét bài cũ.
II.Bài mới : 30
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài :
2. Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm o:
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
-Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải.
-Thảo luận và trả lời: giống quả
bóng bàn, quả trứng , …
(CN-N-CL)


-Ghép bìa cài, đánh vần, đọc
trơn :bò
+Giống : nét cong
TaiLieu.VN Page 1
-Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh.
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
3. Củng cố dặn dò
Tiết 2: 30p
3. Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,
cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em
có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?

+Khác : c có nét cong hở, o có nét
cong kín.
(CN-N-CL)
-Ghép bìa cài, đánh vần, đọc
trơn :cỏ
-Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
-Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ
thanh)
-Thảo luận và trả lời : bò bê có bó
cỏ
-Đọc thầm và phân tích tiếng bò,
bó, cỏ
-Đọc câu ứng dụng (CN-N-CL)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
-Quan sát và trả lời
TaiLieu.VN Page 2
III. Củng cố ,dặn dò: 5p
- GV cùng HS hệ thống lại bài.
- Nhận xét tiết học

TaiLieu.VN Page 3

×