Tải bản đầy đủ (.doc) (301 trang)

Tuyển chọn 21 đề thi chuyên đề Dẫn xuất halogen, ancol, phenol, ete cực hay có lời giải chi tiết FILE WORD

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.71 MB, 301 trang )

Tuyển chọn 21 đề thi chuyên đề “Dẫn xuất halogen - Ancol Phenol – Ete” cực hay có lời giải chi tiết

MỤC LỤC
MỤC LỤC.................................................................................................................................... 1
Phenol...................................................................................................................................... 174
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 1........................................193
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 2........................................209
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 3........................................225
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 4........................................243
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 6........................................279
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 7........................................290

Ancol Danh pháp - Đồng phân - Tính chất vật lý

Câu 1. Số đồng phân rượu có thể có và số đồng phân rượu bậc 1 của C5H11OH là :
A. 6 đồng phân rượu trong đó có 3 đồng phân rượu bậc 1.
B. 7 đồng phân rượu trong đó có 4 đồng phân rượu bậc 1.
C. 8 đồng phân rượu trong đó có 4 đồng phân rượu bậc 1
D. 9 đồng phân rượu trong đó có 3 đồng phân rượu bậc 1.
Câu 2. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nứơc, có thể dùng chất nào sau
đây?
A. H2SO4 đặc
B. CuO, to
C. CuSO4 khan

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


D. Na kim loại
Câu 3. Một rượu no Y có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Y có CTPT là:
A. C6H15O3


B. C6H14O3
C. C4H10O2
D. C4H10O
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H2O. Biết khối lượng
phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC. Số đồng phân cấu tạo của rượu X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 5. Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn mỗi
chất đều thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 3 : 4. Công thức phân tử của ba ancol đó là
A. C3H8O; C3H8O2; C3H8O4
B. C3H8O; C3H8O2; C3H8O3.
C. C3H6O; C3H6O2; C3H6O3
D. C3H8O; C4H8O2; C5H8O.
Câu 6. Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối
lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với
công thức phân tử của X là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 7. Số đồng phân ancol thơm tối đa ứng với công thức phân tử C8H10O là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8. Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O
A. 8
B. 7

C. 6
D. 9

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 9. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản
ứng với Na là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 10. Trong hỗn hợp etanol và nước, kiểu liên kết hiđro nào là bền nhất ?
A.

B.

C.

D.
Câu 11. Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Cho các chất sau: butan-1-ol (1); pentan-1-ol (2) và hexan-1-ol (3).
Chiều tăng dần khả năng hòa tan vào nước của ba ancol trên là
A. (1) < (2) < (3).
B. (3) < (2) < (1).
C. (2) < (1) < (3).

D. (3) < (1) < (2).
Câu 13. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 14. Ancol 3-metylbutan-2-ol có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A.
B.

C.

D.
Câu 15. Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau
mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 16. Công thức nào dưới đây không phải của ancol C4H7OH ?
A. CH2=CH-CH2-CH2OH
B. CH3-CH=CH-CH2OH.
C. (CH3)2C=CH-OH
D. CH2=CH-CH(OH)-CH3.
Câu 17. Hợp chất nào dưới đây ứng với công thức tổng quát CnH2n+2O2 ?
A. Axit no đơn chức, mạch hở.

B. Phenol.
C. Ancol no hai chức, mạch hở.
D. Anđehit no, hai chức, mạch hở.
Câu 18. Một ancol đơn chức có công thức thực nghiệm là (C4H10O)n. Công thức phân tử của
ancol là
A. C4H10O
B. C4H8O2
C. C4H8O
D. C2H6O.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 19. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O là
A. 8
B. 9
C. 14
D. 15
Câu 20. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là
A. 3-metylbut-2-en-1-ol.
B. 2-metylbut-2-en-4-ol.
C. pent-2-en-1-ol.
D. ancol isopent-2-en-1-ylic.
Câu 21. Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A. CnH2n + 2O.
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22. Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A. R(OH)n.

B. CnH2n + 2O.
C. CnH2n + 2Ox.
D. CnH2n + 2 – x (OH)x.
Câu 23. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-Etylpentan-2-ol.
B. 2-Etylbutan-3-ol.
C. 3-Etylhexan-5-ol.
D. 3-Metylpentan-2-ol.
Câu 24. Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25. Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C6H5CH2OH.
B. CH3OH.
C. C2H5OH.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


D. CH2=CHCH2OH.
Câu 26. Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C3H7OH.
B. CH3OH.
C. C6H5CH2OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 27. Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?
A. 6
B. 7

C. 4
D. 5
Câu 28. X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ
hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C3H8O.
C. C2H4(OH)2
D. C3H6(OH)2.
Câu 29. Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. Số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu 30. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4
B. bậc 1
C. bậc 2
D. bậc 3
Câu 31. Các ancol được phân loại trên cơ sở
A. số lượng nhóm OH.
B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.
C. bậc của ancol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Câu 32. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 1, 2, 3.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


B. 1, 3, 2.

C. 2, 1, 3.
D. 2, 3, 1.
Câu 33. Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn
xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.
B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước.
C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
D. B và C đều đúng.
Câu 34. Nhận định nào đúng về ancol ?
A. Ancol là chất điện li mạnh.
B. Ancol là chất dẫn điện tốt.
C. Ancol là chất không điện li.
D. Ancol là chất điện li rất yếu.
Câu 35. Đọc tên theo danh pháp thay thế của ancol sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH.
A. 3-metylbutan-1-ol
B. 2-metylpentan-2-ol
C. 2,2-đimetylpropan-1-ol
D. 3-metylbutan-2-ol
Câu 36. Tên gọi thông thường của hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2- OH là:
A. metylbutan-1-ol
B. 3- metylpentan-1-ol
C. Ancol isopentylic
D. Ancol isobutylic
Câu 37. Tên gọi nào dưới đây không đúng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH
A. 3-metylbutan-1-ol
B. Ancol isopentylic
C. Ancol isoamylic
D. 2-metylbutan-4-ol
Câu 38. Tên thay thế (danh pháp IUPAC) của ancol CH3-CHOH-CH2-CH(CH3)-CH3 là
A. 1,3-đimetylbutan-1-ol

B. 4,4-đimetylbutan-2-ol
C. 2-metylpentan-4-ol
D. 4-metylpentan-2-ol

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 39. Cho các hợp chất sau:
X. HOCH2-CH2OH
Z. CH3-CHOH-CH2OH
Những chất đồng phân với nhau là:
A. X,Y
B. Y,Z
C. X, Y, Z
D. Y, T

Y. HOCH2-CH2-CH2OH
T. HOCH2-CHOH-CH2OH

Câu 40. So sánh tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol sau: (X): metanol; (Y):
etanol; (Z): propanol
A. X > Y > Z
B. Y > X > Z
C. Z > Y > X
D. X > Z > Y
Câu 41. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với
hiđrocacbon, dẫn suất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C,
là do:
A. Ancol có phản ứng với Na
B. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

C. Các ancol có liên kết hiđro
D. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Câu 42. Ở điều kiện thường, metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó không lớn,
đó là do:
A. Các phân tử metanol tạo được liên kết hiđro liên phân tử.
B. Trong thành phần của metanol có oxi.
C. Độ tan lớn của metanol trong nước.
D. Sự phân ly của rượu.
Câu 43. Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Câu 44. Nhiệt độ sôi của rượu etylic cao hơn nhiệt độ sôi của đimetyl ete là do:
A. Phân tử rượu phân cực mạnh.
B. Cấu trúc phân tử rượu bền vững hơn.
C. Rượu etylic tạo liên kết hiđro với nước.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


D. Rượu etylic tạo được liên kết hiđro liên phân tử.
Câu 45. Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các andehit và dẫn suất halogen có khối
lượng xấp xỉ với nó vì:
A. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic cho phản ứng với Na.
B. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic tạo được liên kết hiđro với nước.
C. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic có khả năng loại nước tạo olefin.
D. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic có khả năng liên kết hiđro liên phân tử.
Câu 46. Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là
A. 1

B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Rượu etylic.
B. Rượu n-propylic.
C. Etylmetyl ete.
D. Etylclorua.
Câu 48. Để làm khan etanol có lẫn nước, người ta có thể áp dụng phương pháp nào?
A. Cho CaO (mới nung) vào rượu
B. Cho axit H2SO4 đậm đặc vào rượu
C. Cho CuSO4 khan vào rượu.
D. Đun nóng cho nước bay hơi.
Câu 49. V26.49. Cho các rượu sau:
I. CH3-CH2-CH2-OH.
III. (CH3)2C(OH)-CH3
V. CH3-CH(OH)-CH2-CH3.
Rượu bậc hai là:
A. II, III, V.
B. II, V.
C. I, IV, V.
D. III, V.

II. CH3-CH(OH)-CH3;
IV. CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
VI. CH3-CH(CH3)-CH2-OH

Câu 50. Chọn phát biểu sai.
A. Rượu bậc III ,cacbon mang nhóm -OH có chứa 3 nguyên tử H
B. Rượu bậc I ,cacbon mang nhóm -OH có chứa 2 nguyên tử H

C. Rượu bậc II ,cacbon mang nhóm -OH có chứa 1 nguyên tử H

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


D. Rượu bậc III ,cacbon mang nhóm -OH không có chứa nguyên tử H

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án: C
C5H11OH có 8 đồng phân rượu trong đó:
- Có 4 ancol rượu bậc 1: CH3CH2CH2CH2CH2OH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH, HO-CH2-CH(CH3)CH2-CH2-CH3, (CH3)3-C-CH2-OH.
- Có 3 ancol bậc 2: CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3, (CH3-CH2)2-CH-OH, (CH3)2CH-CH(OH)-CH3.
- Có 2 ancol bậc 3: (CH3)2C(OH)-CH2-CH3.

Câu 2: Đáp án: D
Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và lẫn nước ta dùng CuSO4 khan vì ancol etylic tinh khiết
không phản ứng với CuSO4 khan còn nước làm CuSO4 khan chuyển thành màu xanh.
CuSO4 + 5 H 2O → CuSO4 .5H 2O (màu xanh).

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 3: Đáp án: C
(C2H5O)n = C2nH5nOn
Ta có ancol no → 2n x 2 + 2 - 5n = 0 → n = 2 → Y có CTPT C4H10O2
Câu 4: Đáp án: C
Đặt CTPT của X là CnH2n + 2Ox.
MX < 100 → n < 7.
CnH2n + 2Ox → (n + 1)H2O

mX = mH2O → 14n + 2 + 16x = (n + 1) x 18 → 4n + 16 = 16x
• x = 1 → loại.
• x = 2 → n = 4 → C4H10O2
Có 6 CTCT thỏa mãn: CH3-CH2-CH(OH)-CH2OH, HOCH2-CH2-CH(OH)-CH3,
HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)-CH(OH)-CH3, (CH3)2C(OH)(CH2OH),
CH3-CH(CH2OH)2.
• x = 3 → n = 8 → loại.
Câu 5: Đáp án: D
Ta có phương trình đốt cháy:
C x H y Oz +

2x + y − z
y
→ xCO2 + H 2O ( z ≤ x )
2
2

x : y = 3:8
⇒ các công thức thỏa mãn là: C3 H 8O; C3 H 8O2 ; C3 H 8O3

Câu 6: Đáp án: B
Vì ancol đơn chức → CTC của X là CxHyO
Ta có 12x + y = 16 x 3,625 = 58. Biện luận → x = 4, y = 10. Vậy X là C4H10O.
Có 4 CTCT thỏa mãn là CH3CH2CH2CH2OH, CH3CH2CH(OH)CH3; (CH3)2-CH-CH2OH,
(CH3)3-C-OH

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 7: Đáp án: C

Các đp:
+ C6H5-CH2-CH2OH, C6H5-CHOH-CH3: 2
+ o/m/p-CH3-C6H4-CH2OH: 3
Vậy tổng có 5 đp
Câu 8: Đáp án: A
Có 8 CTCT thỏa mãn là CH3-CH2-CH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3,
(CH3CH2)CH-OH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH, (CH3)2-CH-CH(OH)-CH3, (CH3)-C(OH)-CH2-CH3,
HOCH2-CH(CH3)-CH2-CH3, (CH3)3C-CH2OH
Câu 9: Đáp án: D
Các đồng phân phản ứng với Na là:

Câu 10: Đáp án: C
Liên kết hidro bền nhất là liên kết giữa Oxi mang điện âm nhiều nhất với hidro tích điện dương
lớn nhất.
Oxi của ancol có nhóm -C2H5 đẩy e nên mang nhiều điện âm nhất ; hidro của nước dương nhất
( tính axit nước lớn hơn ancol )
Vậy liên kết bên nhất là của oxi ancol và hidro nước
Câu 11: Đáp án: C
Các ancol bậc III ứng với

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 12: Đáp án: B
Khả năng hòa tan vào nước của ba ancol phụ thuộc vào sự phân cực ở nhóm C-O-H. Mạch càng
có nhiều C và phân nhánh thì độ phân cực giảm → khả năng hòa tan vào nước giảm.
→ Chiều tăng dần khả năng hòa tan vào nước của ba ancol là hexan-1-ol (3) < pentan-1-ol (2) <
butan-1-ol (1)
Câu 13: Đáp án: B
Có 3 đồng phân ancol bậc 2 thỏa mãn là CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3, (CH3-CH2)CH-OH,

(CH3)2CH-CH(OH)-CH3
Câu 14: Đáp án: B
-Nhóm OH ở vị trí C2 nên loại A
Chỉ có 1 nhánh −CH 3 nên loại C và D
B : CH 3 − CH (CH 3 ) − CH (OH ) − CH 3 : 3-metylbutan-2-ol

Câu 15: Đáp án: C
Đặt CTPT của rượu cần tìm là CnH2n + 2O
Ta có: %C =

12n
= 68,18% → n = 5 → C5H12O.
12n + 18

Có 3 CTCT thỏa mãn là CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH(OH)-CH2-CH3,
(CH3)2CH-CH(OH)-CH3
Câu 16: Đáp án: C
khongben
Đáp án C không phải là ancol C4H7OH vì (CH3)2C=CH-OH 
→ (CH3)2CH-CHO
Câu 17: Đáp án: C

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Axit no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là CnH2nO2.
Phenol có CTTQ là CnH2n - 6O.
Ancol no, hai chức, mạch hở có CTTQ là CnH2n + 2O2.
Anđehit no, hai chức, mạch hở có CTTQ là CnH2n - 2O2.


Câu 18: Đáp án: A
Một ancol đơn chức có CTTN là (C4H10O)n
Vì ancol đơn chức → n = 1 → CTPT của ancol là C4H10O
Câu 19: Đáp án: C
Có 14 đồng phân thỏa mãn là CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3, (CH3CH2)2CH-OH, (CH3)2CH-CH2-CH2-OH, (CH3)2CH-CH(OH)-CH3, (CH3)2C(OH)-CH2-CH3, CH3CH2-CH(CH3)-CH2OH, (CH3)3C-CH2-OH, CH3-O-CH2-CH2-CH2-CH3,
CH3-O-CH2-CH(CH3)2, CH3-O-CH(CH3)-CH2-CH3, CH3-O-C(CH3)3, CH3-CH2-O-CH2-CH2-CH3,
CH3-CH2-O-CH(CH3)2
Câu 20: Đáp án: A
• C4H3-C3(CH3)=C2H-C1H2OH
→ Tên gọi của ancol là 3-metylbut-2-en-1-ol
Câu 21: Đáp án: C
Ancol etylic là ancol no, đơn chức, mạch hở
→ CT dãy đồng đẳng của ancol etylic là CnH2n + 1OH
Câu 22: Đáp án: D
R(OH)n là CT của ancol.
CnH2n + 2O là CT của ancol no, đơn chức, mạch hở hoặc của ete no, đơn chức.
CnH2n + 2Ox là CT của ancol no hoặc ete đơn chức (nếu x = 1).
CnH2n + 2 - x(OH)x là ancol no, mạch hở
Câu 23: Đáp án: D

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Đánh số: C5H3-C4H2-C3H(CH3)-C2H(OH)-C1H3
→ Tên gọi: 3-metylpent-2-ol
Câu 24: Đáp án: C
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử → C4H10O.
Có 4 CTCT thỏa mãn là CH3-CH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2-CH3, (CH3)2CH-CH2OH,
(CH3)3C-OH
Câu 25: Đáp án: C

Đặt CTC của hai ancol là CnH2n + 2O
Ta có: % H =

2n + 2
= 13, 04% → n = 2 → Ancol là C2H5OH
14n + 18

Câu 26: Đáp án: B
Đặt CTC của ancol là CnH2n + 2O
Ta có: %O =

16
= 50% → n = 1 → Ancol là CH3OH
14n + 18

Câu 27: Đáp án: B
Có 7 CTCT thỏa mãn là CH3-CH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2-CH3,
(CH3)2CH-CH2OH, (CH3)3C-OH, CH3-O-CH2-CH2-CH3, CH3-O-CH(CH3)2, (C2H5)2O
Câu 28: Đáp án: A
Đặt CTC của X là CnH2nOx
Ta có 14n + 16x < 60 → n < 4,28.
TH1: n = 4 → x < 0,25 → loại.
TH2: n = 3 → x < 1,125 → x = 1 → X là C3H6O.
Th3: n = 2 → không thỏa mãn vì X bền.

Câu 29: Đáp án: B

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết



Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH.
VD: CH3-CH(OH)-CH3 có nhóm -OH đính vào C bậc II → ancol bậc II
Câu 30: Đáp án: D
CH3-C(CH3)(OH)-CH2-CH3
Nhóm -OH đính vào C bậc III → Ancol bậc III
Câu 31: Đáp án: D
Các ancol được phân loại trên cơ sở:
- Theo số lượng nhóm OH: Có ancol đơn chức và ancol đa chức. VD: CH3-CH2-OH (etanol) là
ancol đơn chức, còn OH-CH2-CH2-OH (etilen glycol) là ancol hai chức.
- Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon có các loại ancol mạch thẳng và ancol mạch nhánh,
vòng.
- Theo bậc của ancol: có ancol bậc I, bậc II, bậc III.

Câu 32: Đáp án: C
(CH3)2CH-OH có nhóm -OH đính vào C bậc II → Ancol bậc II.
CH3CH2OH có nhóm -OH đính vào C bậc I → Ancol bậc I.
(CH3)3C-OH có nhóm -OH đính vào C bậc III → Ancol bậc III.

Câu 33: Đáp án: D
Do có liên kết hiđro giữa các phân tử với nhau (liên kết hiđro liên phân tử), các phân tử ancol hút
nhau mạnh hơn so với những phân tử có cùng phân tử khối nhưng không có liên kết hiđro
(hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete,...)
Vì thế cần phải cung cấp nhiệt nhiều hơn để chuyển ancol từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
(nóng chảy) cũng như từ trạng thái lỏng sang tháng thái khỉ (sôi).
→ Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất
halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết



Câu 34: Đáp án: C
Đáp án A, B, D sai vì liên kết -OH của ancol là liên kết hiđro giữ H mang điện dương và O mang
điện âm, loại liên kết này trong các hợp chất ancol là rất bền vững, do đó,dung dịch ancol không
phân li ra ion nên không dẫn được điện.

Câu 35: Đáp án: A
Đánh số: C4H3-C3H(CH3)-C2H2-C1H2-OH
→ Tên gọi: 3-metylbutan-1-ol
Câu 36: Đáp án: D
Tên thông thường = ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
(CH3)2CH-CH2- là isobutyl
→ Tên gọi: ancol isobutylic
Câu 37: Đáp án: D
Tên gọi D sai vì đánh số mạch C sai: C4H3-C3H(CH3)-C2H2-C1H2-OH
→ Tên thay thế phải là 3-metylbutan-1-ol.

Câu 38: Đáp án: D
Đánh số C1H3-C2H(OH)-C3H2-C4H(CH3)-C5H3
→ Tên gọi: 4-metylpentan-2-ol
Câu 39: Đáp án: B
Y, Z đều có CTPT là C3H8O2 và có hai nhóm -OH đính vào mạch C no → Y, Z là đống phân của
nhau
Câu 40: Đáp án: A
Đối với phân tử dạng R-O-H thì gốc R càng đẩy e thì độ linh động của nguyên tử H càng yếu.
→ Tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol là CH3OH (X) > CH3CH2OH (Y) >
CH3CH2CH2OH (Z)
Câu 41: Đáp án: C

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết



Do có liên kết hiđro giữa các phân tử với nhau (liên kết hiđro liên phân tử), các phân tử ancol hút
nhau mạnh hơn so với những phân tử có cùng phân tử khối nhưng không có liên kết hiđro
(hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete, ...)
Vì vậy cần phải cung cấp nhiệt nhiều hơn để chuyển ancol từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
(nóng chảy) cũng như từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí (sôi).

Câu 42: Đáp án: A
Trong CH3OH, có nguyên tử H linh động nên tạo được liên kết hiđro với nhau → tồn tại ở thể
lỏng ở điều kiện thường
Câu 43: Đáp án: B
Khi mạch cacbon tăng → Phân tử khối tăng → nhiệt độ sôi tăng.
Khi mạch cacbon tăng thì gốc R càng đẩy e → độ linh động của nguyên tử H càng yếu → liên
kết hiđro giảm → khả năng tan trong nước giảm.
Câu 44: Đáp án: D
Do có liên kết hiđro giữa các phân tử với nhau (liên kết hiđro liên phân tử), các phân tử C2H5Oh
hút nhau mạnh hơn so với (CH3)2O nhưng không có liên kết hiđro → cần phải cung cấp nhiều
nhiệt hơn để ancol chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí
Câu 45: Đáp án: D
Do có liên kết hiđro giữa các phân tử với nhau (liên kết hiđro liên phân tử), các phân tử ancol hút
nhau mạnh hơn so với những phân tử có cùng phân tử khối nhưng không có liên kết hiđro
(hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete, ...)
Vì vậy cần phải cung cấp nhiệt nhiều hơn để chuyển ancol từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
(nóng chảy) cũng như từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí (sôi).

Câu 46: Đáp án: D
Có 4 loại liên kết hiđro có thể có khi hòa tan ancol etylic vào nước là rượu - rượu, rượu - nước,
nước - rượu, nước - nước
Câu 47: Đáp án: B
Ta có dãy nhiệt độ sôi tăng dần: ete < dẫn xuất halogen < ancol.

→ etyl ete < etyl clorua < hai ancol.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Vì MC2H5OH < MCH3CH22CH2-OH → nhiệt độ sôi của CH3CH2CH2-OH > CH3CH2OH
Câu 48: Đáp án: C
• Đáp án A không thỏa mãn vì CaO tan tạo thành Ca(OH)2, Ca(OH)2 tan luôn vào rượu → không
tách được.
H 2SO4 d ,140 C


 →
(C2 H 5 ) 2 O
− H 2O

Đáp án B không thỏa mãn vì CH3CH2OH 
H 2SO4 d ,170o C


 →
CH 2 = CH 2
− H 2O

o

Đáp án D không thỏa mãn vì đun nóng thì rượu bay hơi trước vì ts = 78,3.
Câu 49: Đáp án: B
Bậc của rượu bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH.
Các rượu bậc một là I, IV, VI.

Các rượu bậc hai là II, V.
Các rượu bậc ba là III.

Câu 50: Đáp án: D
Đáp án D sai vì (CH3)3C-OH là ancol bậc III, cacbon mang nhóm -OH không có chứa nguyên tử
H.

Lý thuyết Ancol – Phenol - Ete
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Hầu hết các ancol đều nhẹ hơn nước
B. Ancol tan tốt trong nước do có nhóm OH tạo liên kết hiđro với phân tử nước
C. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của ete, anđehit
D. Phenol tan tốt trong nước do cũng có nhóm OH trong phân tử.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 2: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 3: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-etyl pentan-2-ol.
B. 2-etyl butan-3-ol.
C. 3-etyl hexan-5-ol.
D. 3-metyl pentan-2-ol.
Câu 4: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit
axetic. Tên của hợp chất X là
A. 1,2- đibrometan

B. 1,1- đibrometan.
C. etyl clorua.
D. A và B đúng.
Câu 5: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác
dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là
A. 1,1,2,2-tetracloetan.
B. 1,2-đicloetan.
C. 1,1-đicloetan.
D. 1,1,1-tricloetan.
Câu 6: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A. R(OH)n.
B. CnH2n + 2O.
C. CnH2n + 2Ox.
D. CnH2n + 2 – x (OH)x.
Câu 7: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.
Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
A. CnH2n + 1OH
B. ROH.
C. CnH2n + 2O.
D. CnH2n + 1CH2OH.
Câu 8: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


A. C2H5O.
B. C4H10O2.
C. C4H10O.
D. C6H15O3.
Câu 9: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

A. C6H5CH2OH.
B. CH3OH.
C. C2H5OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 10: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C3H7OH.
B. CH3OH.
C. C6H5CH2OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 11: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau
mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?
A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 13: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8


– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


Câu 15: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra
anđehit?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 18: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
A. 4
B. 5
C. 6
D. Đáp án khác
Câu 19: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ
hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C2H4O.
C. C2H4(OH)2.

D. C3H6(OH)2.
Câu 20: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun
nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là
A. Ancol bậc III.
B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất.
C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất.
D. Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất.
Câu 21: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX. X có đặc
điểm là

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


A. Tách nước tạo 1 anken duy nhất.
B. Hòa tan được Cu(OH)2.
C. Chứa 1 liên kết pi trong phân tử.
D. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức.
Câu 22: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với
H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là
A. propan-2-ol.
B. butan-2-ol.
C. butan-1-ol.
D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 23: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn
xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.
B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước.
C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
D. B và C đều đúng
Câu 24: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết % O (theo khối lượng) trong A

là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. etylmetyl ete.
D. propanal.
Câu 25: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A. CaO.
B. CuSO4 khan.
C. P2O5.
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4.
Tên của A là
A. etilen.
B. but-2-en.
C. isobutilen.
D. A, B đều đúng.
Câu 27: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen,
khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ?
A. 1
B. 2
C. 3

D. 4
Câu 29: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp
chất sau: phenol, etanol, nước.
A. Etanol < nước < phenol.
B. Etanol < phenol < nước.
C. Nước < phenol < etanol.
D. Phenol < nước < etanol.
Câu 30: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất
toàn bộ quá trình đạt 78%.
A. 376 gam.
B. 312 gam.
C. 618 gam.
D. 320 gam.
Câu 31: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng
giữa phenol với
A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, nung nóng).
Câu 32: Chất có công thức phân tử nào dưới đây có thể tác dụng được cả Na, cả NaOH ?
A. C5H8O.
B. C6H8O.
C. C7H10O.
D. C9H12O.
Câu 33: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O. X tác dụng với Na và
NaOH ; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với Na và NaOH Công
thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết



A. C6H4(CH3)OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH.
B. C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; C6H4(CH3)OH.
C. C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; C6H4(CH3)OH.
D. C6H4(CH3)OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3.
Câu 34: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng
đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng ?
A. Cả bốn chất.
B. Một chất.
C. Hai chất.
D. Ba chất.
Câu 35: Câu 35: Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có thể có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ
phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3
tạo ra Ag ?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : D
Theo tính chất vật lý thì: Phenol ít tan trong nước
Câu 2: Đáp án : C

– Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết


×