Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

Chương III. §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (694.41 KB, 9 trang )


Bài cũ
Cho phương trình x(x - 2) = 0. Hỏi x = 0; x = 2 có phải là nghiệm của
phương trình hay không?
Hỏi hai phương trình x - 2 = 0 và x(x - 2) = 0 có tương đương với nhau
hay không? vì sao?
Với x = 0 ta có: 0.(0 - 2) = 0.(-2) = 0. Vậy x = 0 là một nghiệm của phương
trình.
Với x = 2 ta có: 2(2 - 2) = 2.0 = 0. Vậy x = 2 là một nghiệm của phương trình.
Hai phương trình x - 2 = 0 và x(x - 2) = 0 không tương đương với nhau vì
x = 0 thoả mãn phương trình x(x - 2) = 0 nhưng không thoả mãn phương
trình
x - 2là=phương
0.
Thế nào
trình một ẩn ? Cho các phương trình: 4x + 8 = 0;
6t - 6 = t; y + t = 0; 3x2 + 6y3 = 0; 4x3 + 5x2 + 6x = 0. Hỏi trong các phương
trình trên phương trình nào là phương trình một ẩn.
Phương trình một ẩn là phương trình có dạng A = B; trong đó vế trái A và
vế phải B là hai biểu thức của cùng một biến.
Các phương trình một ẩn là: 4x + 8 = 0; 6t - 6 = 0; 4x3 + 5x2 + 6x = 0.


PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
1. Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0,được
gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ:

2x -1 = 0;
2 - 3x = 0;


3 - 5y = 0;

a = 2; b = - 1
a = - 3; b = 2
a = -5; b = 3
Bài tập 7 Sgktr 10: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩn trong các
phương trình sau và hệ số a,b của các phương trình bậc nhất một ẩn đó:
a) 1 + x = 0

c) 1 - 2t = 0

Là phương trình bậc nhất một ẩn, với a= 1, b= 1.
Không phải là phương trình bậc nhất một ẩn vì nó
không có dạng ax + b = 0.
Là phương trình bậc nhất một ẩn, với a= -2, b= 1.

d) 3y = 0

Là phương trình bậc nhất một ẩn, với a= 3, b= 0.

e) 0x - 3 = 0

Tuy có dạng ax + b = 0 nhưng a = 0, không thoả
mãn điều kiện a ≠ 0.

b) x + x2 = 0


PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI


2. Hai quy tắc biến đổi phương trình
Tìm x biết: x + 2 = 0
Giải:
x+2=0
x=-2
Trong một đẳng thức số, khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia thì phải đổi dấu số hạng đó
a) Quy tắc chuyển vế:
Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.

?1 Giải các phương trình
a) x - 4 = 0
⇔x=4

3
+x=0
b)
4
−3
x=
4

c) 0,5 - x = 0
⇔ -x = - 0,5
⇔ x = 0,5


PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI


2. Hai quy tắc biến đổi phương trình
a) Quy tắc chuyển vế:
Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia và đổi dấu hạng tử đó.

b) Quy tắc nhân với một số
x
=-1
Tìm x biết:
2
x = -2
Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số
khác 0.

?2 Giải các phương trình

-2,5vếx với
= 10cùng một số
Trong một a)
phương
0,1 x =trình,
1,5 ta có thể chia cảb)hai
khác 0. ⇔ 0,1 x .10 = 1,5 . 10
⇔ - 2,5x . (-0,4) = 10 . (-0,4)
⇔ x = 15
hoặc 0,1 x : 0,1 = 1,5 : 0,1
x = 15

⇔x=-4


hoặc x = 10 : (-2,5)
⇔x=-4


Bài tập củng cố:
Bài 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩn trong các
phương trình sau và chỉ ra các hệ số a, b của phương trình bậc
nhất một ẩn:
a) 2x – 3 = 0
b) 1 – 5x = 0
c) 5 – 0x = 0
d) – y = 0
e) z² - z = 0
f) 3x + y = 0

Giải:
a) 2x – 3 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn, với a = 2, b = -3.
b) 1 – 5x = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn, với a = - 5, b =
1.
c) 5 – 0x = 0 Tuy có dạng ax + b = 0 nhưng a = 0, không thoả
mãn điều kiện a ≠ 0 nên không phải là phương trình bậc nhất
một ẩn.
d) – y = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn với a = - 1, b = 0.
e) z² - z = 0 không phải là phương trình bậc nhất một ẩn vì
không có dạng ax + b = 0.
f) 3x + y = 0 không phải là phương trình bậc nhất một ẩn vì có


Bài 2: Không giải phương trình, hãy xét xem các
cặp phương trình sau có tương đương không?

1
a) 8x + 1 = 4 - 16x và 2x + = 1- 4x
4

b) 4 + 3x = 2x + 1 và 2x – 1 = 2 + 3x
Giải:
1
a) Hai phương trình 8x+1=4-16x và 2x+ =1-4x
4
tương đương, vì ta nhân hai vế của phương trình
thứ hai với 4 thì được phương trình thứ nhất.
b) Hai phương trình 4 + 3x = 2x + 1 và 2x – 1 = 2 +
3x tương đương, vì ta thêm vào hai vế của phương
trình thứ hai với 2 thì được phương trình thứ.


+ Nắm vững định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn,
hai quy tắc biến đổi phương trình.
+ Làm các bài tập 6; 8; 9 Sgk trang 10.

* Nhiệm vụ về nhà


Chân thàn
h cả m
ơn các thầy
cô và
các em học
sinh !




×