Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DANH MỤC CÂU HỎI PHỎNG VẤN VISA DU HỌC HÀN QUỐC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.34 KB, 5 trang )

DANH MỤC CÂU HỎI PHỎNG VẤN DU HỌC HÀN QUỐC
유학생 인터뷰
1.

2.

3.

4.

Ai là người hỗ trợ học phí trong thời gian bạn học bên trường?
한국에서 대학교를 다니는 동안 누가 학비를 지원해줄 겁니까?
Bố tôi là người chi trả học phí cho tôi.
저희 아버지는 학비를 지원해주십니다.
Ngày tháng năm sinh của bố, mẹ bạn?
부모님의 생신은 언제입니까?
Bố tôi sinh ngày 18 tháng 06 năm 1964
저희 아버지의 생신은 1964 년 6 월 18 일입니다.
Mẹ tôi sinh ngày 16 tháng 08 năm 1966
저희 어머니의 생신은 1966 년 8 월 16 일입니다.
Học xong muốn làm gì ?
한국에서 학업 과정을 마친 후에 무슨 일을 하고 싶어요?
Tôi muốn trở về Việt Nam làm phiên dịch tiếng Hàn cho công ty Hàn Quốc
저는 베트남에 다시 돌아오고 한국 기업에서 한베 통역사가 되고 싶습
니다.
Tại sao muốn du học Hàn Quốc?
한국에서 왜 유학 가고 싶어요?
Tôi biết Hàn Quốc là đất nước có thiên nhiên tươi đẹp, con người thân thiện
và có nền giáo dục phát triển.
한국은 아름다운 경치와 친절한 한국인과 발전한 교육을 가지고 있는


5.

6.

7.

나라라고 알게 되었으니까 한국에서 유학하고 싶습니다.
Đi Hàn Quốc muốn học khoa gì ?
한국에 가서 어느 전공을 하고 싶어요?
Tôi muốn học khoa tiếng Hàn Quốc.
저는 한국어과에 들어가고 싶습니다.
Trường đại học bạn muốn theo học nằm ở đâu Hàn Quốc ?
다니고 싶은 대학교가 어디에 있어요?
Trường đại học tôi học nằm thành phố Busan.
저는 다니고 싶은 학교가 부산에 있습니다.
Quê bạn ở đâu?
고향은 어디예요?


Tôi quê ở Tuyên Quang.
제 고향은 뚜엔꽝입니다.
8. Ai là người bảo lãnh cho bạn khi bạn sang Hàn Quốc?
보증인은 누구입니까?
Bố tôi sẽ bảo lãnh cho tôi khi tôi học tập tại Hàn Quốc.
한국에서 대학교를 다니는 동안 저희 아버지는 보증해주십니다.
9. Học tiếng Hàn Quốc ở đâu ?
한국어는 어디서 배웠어요?
Tôi học tiếng Hàn Quốc tại công ty Cổ phần giáo dục Quốc tế Trí tài.
저는 Tri Tai 국제교육 회사에서 한국어를 배웠습니다.
10. Bố mẹ làm nghề gì ?

부모님의 직업이 뭐예요?
Bố tôi làm nghề đánh cá.
저희 아버지는 어업을 하고 계십니다.
Mẹ tôi cũng làm nghề đánh cá.
저희 어머니도 어업을 하고 계십니다.
11. Tại sao em lại chọn học trường Deajin?
왜 대진대학교를 선택했어요?
Vì em biết trường Deajin là 1 trường có lớn và có chất lượng tốt tại Hàn
Quốc.
한국에서 대진대학교는 규모가 크고 좋은 대학교라고 알게 되었으니까
선택했습니다.
12. Em hãy đọc các phụ âm trong tiếng Hàn Quốc?
한글의 자음들을 읽어봐요!
13. Lương tháng của bố em là bao nhiêu?
한달에 부모님의 월급이 얼마예요?
15 triệu VND
천오백만동입니다.
14. Bố em bao nhiêu tuổi?
아버지가 몇 살이에요?
Bố em 50 tuổi.
저희 아버지는 50 살입니다.
15. Chị em bao nhiêu tuổi?
언니가 몇 살이에요?
Chị gái em 27 tuổi.
저희 언니가 스물일곱 살입니다.


Em sinh ngày tháng năm nào?
생일은 언제예요?
Em sinh ngày 15 tháng 11 năm 1992.

제 생일은 1992 년 11 월 15 일입니다.
17. Em có anh chị em không?
형제가 있어요?
Em có 1 anh trai và 1 chị gái.
오빠 한 명 있고 언니 한 명 있습니다.
18. Sau khi học xong tại Hàn Quốc em có quay về Việt Nam không?
한국에서 대학교를 졸업한 후에 베트남에 돌아올 거예요?
Sau khi tốt nghiệp em sẽ về Việt Nam làm việc.
대학교를 졸업하고 나서 베트남에 꼭 돌아오고 직장을 다니겠습니다.
19. Anh/chị em làm gì?
오빠/ 언니가 무슨 일 하고 계세요?
Chị gái em làm kế toán.
저희 언니가 회계원입니다.
20. Chuyên ngành em sẽ học tại trường Daejin là gì?
대진 대학교에서 공부할 학과가 뭐예요?
Em sẽ học khoa tiếng Hàn Quốc.
한국어과에 들어가겠습니다.
21. Em làm nghề gì?
당신은 직업이 뭐예요?
Em là sinh viên đại học.
저는 대학생입니다.
22. Sang Hàn Quốc em sẽ ở đâu?
한국에 가서 어디서 생활할 거예요?
Em sẽ ở tại ký túc xá của nhà trường?
저는 대학교 기숙사에서 살 겁니다.
23. Em có họ hàng tại Hàn Quốc không?
한국에는 친적이 있어요?
Em không có họ hàng tại Hàn Quốc.
한국에는 친적이 없습니다.
24. Sở thích của em là gì?

취미가 뭐예요?
Em thích xem phim Hàn Quốc và nghe nhạc Hàn Quốc.
한국 영화 보기와 한국 음악 듣기를 좋아합니다.
25. Gia đình em có mấy người?
16.


가족은 몇 명 있어요?
Gia đình em có 5 người: bố mẹ, anh, chị và em
저희 가족은 5 명 있습니다. 부모님, 오빠, 언니 그리고 저입니다.
26. Số điện thoại của em là?
전화번호가 뭐예요?
Số điện thoại của em là: 0987 477 346
제 전화번호는 0987 477 346 입니다.
27. Trong quá trình học tập tại Hàn Quốc nếu có khó khăn em sẽ làm thế nào?
한국에 있는 동안 어려운 것이 생긴다면 어떻게 해결할 겁니까?
Em sẽ cố gắng vượt qua và nhờ sự giúp đỡ của gia đình, bạn bè và thầy cô.
저는 가족과 선생님, 친구들의 도움을 받고 극복하기 위해서 최선을 다
하겠습니다.
28. Sang Hàn Quốc em có nhớ gia đình không?
한국에 가면 가족을 많이 보고 싶겠죠?
Em sẽ nhớ gia đình một chút ạ.
네, 조금 보고 싶을 것 같아요. 
29. Em biết gì về đất nước Hàn Quốc?
한국의 대한 어떤 점을 알고 있어요?
Em được biết Hàn Quốc là một nước có nền kinh tế phát triển với nhiều các
tập đoàn lớn và nhiều các nhóm nhạc nổi tiếng.
한국은 발전한 경제와 큰 기업들과 유명한 뮤직 그룹들이 있는 나라입
니다.
30. Em có ăn được đồ cay không?

매운 것을 잘 먹어요?
Em có ăn được đồ cay.
네, 매운 것을 잘 먹습니다.
31. Tại sao bạn biết trường đại học Daejin?
대진대학교를 어떻게 알았어요?
- Tôi tìm hiểu trên webside
웹사이트를 통해 알게 되었습니다.
- Tôi được thầy giáo dạy tiếng hàn giới thiệu.
한국어 선생님께서 추천해주셨습니다.
- Bạn bè người thân đã du học trước đó đã giới thiệu cho tôi.
예전에 대진대학교를 다닌 아는 사람들이 저한테 추천해주셨습니다.




×