Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bo de thi tuyen chon kinh khung

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.43 KB, 6 trang )

MÃ KÍ HIỆU
………………….

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2015 - 2016

ĐỀ 01
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng?

1 − 2x
xác định với những giá trị của x thoả mãn?
x2
1
1
1
B. x ≤
C. x ≤ và x ≠ 0 . x ≥ và x ≠ 0
2
2
2

Câu 1: Biểu thức
A. x ≥

1
2

·
Câu 2: Trên hình 16, biết số đo của QMN
= 20o,
·


số đo của PNM
= 10o. Số đo x bằng:
A. 10o
B. 20o
C. 15o

(

2; 2

)

B.

(−

2; 2

)

20o
x
10o

D. 30o

3
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = − x + 2 ?
2
1


2

A.  1; − ÷
B.  ; −1 ÷
C. (2; -1)
2

3

x − 2y = 3 2
Câu 4: Hệ phương trình 
có nghiệm là:
x − y = 2 2
A.

P

M

(

C. 3 2;5 2

Q

N
H×nh 16

D. (0 ; -2)


)

D.

(

)

2; − 2 .

µ = 90o), MH là đường cao, cạnh MN =
Câu 5: Cho tam giác vuông MNP ( M

3
2

P$ = 600 .

Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Độ dài đoạn thẳng MP =

3
2

3
4
D. Số đo góc NMH bằng 30o

B. Độ dài đoạn MH =


C. Số đo góc MNP bằng 60o
Câu 6: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến?
1
A. y = x – 2
B. y = x − 1
C. y = 3 − 2(1 − x)
2
– 3(x – 1)

D. y = 6

2
3

Câu 7: Cho cosα = , khi đó sin α bằng:
A.

5
9

B.

5
3

C.

1
3


D.

1
2

Câu 8: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
cạnh a là:

4π a 2
4π a 2 3
A.
B.
9
9

C. 3π a 2

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức A = 2 − 3
2) Giải phương trình:

x+1
=2+ 3.
x-1

(

D.


)(

4 2
πa
3

6 − 2 2+ 3

)

3) Điểm M thuộc đường thẳng y = 3x + 4 cách trục hoành một khoảng bằng 2. Tìm toạ
độ điểm M.


Câu 10: (2,0 điểm)
Cho phương trình x 2 -2mx − m 2 -1= 0 (1).
1) Giải phương trình với m = 0.
2) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x 2 của phương trình (1), độc lập với m.
3) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn

x1 x 2
5
+
=− .
x 2 x1
2

Câu 11: (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn. Từ P vẽ hai tiếp tuyến PA, PB (A, B

là hai tiếp điểm). PO cắt đường tròn (O) tại K, I (K nằm giữa P và O) và cắt AB tại H. Gọi
D là điểm đối xứng của B qua O, C là giao điểm của PD và đường tròn (O).
a) Chứng minh tứ giác BHCP nội tiếp.
b) Chứng minh AC ⊥ CH .
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ACH cắt IC tại M, AM cắt IB tại Q. Chứng minh
rằng M là trung điểm của AQ.
Câu 12: (1,0 điểm).
Cho ba số dương a, b, c thoả mãn a + b + c = 3. Chứng minh rằng:

a
b
c
3
+
+
≥ . Đẳng thức xảy ra khi nào?
2
2
2
1+b 1+c 1+a
2
ĐỀ 02
2. Giải phương trình: 5 x − 3 − 4x − 12 = 3 2
3. Tìm m để đường thẳng y = 2x - 3 và đường thẳng y = (m - 1)x + m - 2 cắt nhau tại một
điểm trên trục tung?
Câu 2: (2,0 điểm)
1. Giải bất phương trình: x2 - x(x+2) > 3x- 1
 2x + 5y = 2

2. Giải hệ phương trình: 


 x + 5y = 2
3. Cho phương trình bậc 2 với ẩn số x : x 2 - 2(m -1)x + 2m - 5 = 0 (1)

a. Giải phương trình (1)với m = 2
b. Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1< 2 < x2
Câu 3: (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) dây AB cố định không đi qua tâm. C là điểm nằm trên cung nhỏ AB.
Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H. Kẻ CK vuông góc với đường thẳng DA.
1.Chứng minh: Bốn điểm A, H, C, K cùng thuộc một đường tròn.
2.Chứng minh: CD là tia phân giác của góc BCK.
3.KH cắt BD tại E. Chứng minh: CE ⊥ BD
4.Khi C di chuyển trên cung nhỏ AB.
Xác định vị trí của điểm C để CK. AD + CE. DB có giá trị lớn nhất ?
Câu 4: (1,0 điểm)
1. Tìm x, y thỏa mãn : 5 x − 2 x (2 + y ) + y 2 + 1 = 0
2. Cho các số thực dương a, b, c , chứng minh rằng :

a+b+c
a2
b2
c2

+
+
2
b+c a+c
b+a

------------------------Hết-------------------------



----------------Hết---------------

MÃ KÍ HIỆU
………………….

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2015 - 2016
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
Câu
Đáp án

1
C

2
C

3
C

4
B

5
B


6
D

7
B

8
A

Phần II: Tự luận (8,0 điểm).
Câu

Nội dung

Điểm


Câu 9 1) Tính giá trị của biểu thức
(2,0)

)(
)
= 4 − 2 3 ( 3 − 1) ( 2 + 3 )
= ( 3 − 1) ( 3 − 1) ( 2 + 3 )
= ( 4 - 2 3) ( 2 + 3)

A= 2 − 3

(


6 − 2 2+ 3

=2
x+1
= 2 + 3 (ĐKXĐ: x ≠ 1 )
2) Giải phương trình
x-1
⇔ x+1 = 2 + 3 ( x - 1)

(

)

Giải tìm ra được x = 3
Đối chiếu với ĐKXĐ kết luận nghiệm
3) Điểm M thuộc đường thẳng y = 3x + 4 cách trục hoành một
khoảng bằng 2. Tìm toạ độ điểm M.
Điểm M cách trục hoành một khoảng bằng 2 nên tung độ của M
có thể bằng 2 hoặc -2.

−2
−2
⇒ toạ độ của điểm M(
; 2).
3
3
Với y = -2 thì -2 = 3x +4 ⇒ x = −2 Suy ra toạ độ của điểm M(
−2 ; 2).
Với y = 2 thì 2 = 3x +4 ⇒ x =


Câu
10
(2,0)

1) Giải phương trình với m = 0:
Với m = 0 thì phương trình (1) trở thành x2 – 1 = 0 ⇔ x = ±1
Kết luận được nghiệm của phương trình.
2) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x 2 của phương trình
(1), độc lập với m:
Ta có ∆ ' = 2m 2 + 1 > 0 ∀m ∈ ¡ nên phương trình (1) có 2
nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m.
Áp dụng hệ thức Viet ta có:

 x1 + x 2 = 2m = S

2
 x 1x 2 = − m − 1
S
S2
⇒ m = ⇒ P = − − 1 ⇔ 4P + S2 + 4 = 0
2
4

3. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1; x2 thoả mãn

0,25

0,25
0,25

0,25
0,25

0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25

0,25
0,25

x1 x 2
5
+
=− :
x 2 x1
2
x1 x 2
5
x12 + x 22
5
+
=− ⇔
= − ⇔ 2 ( x12 + x 22 ) = −5x1x 2
x 2 x1
2

x1 x 2
2
Suy ra 7m2 = 1
Kết luận được m = ±

1
7

0,25
0,25
0,25


Câu
11
(3,0)

Vẽ hình đúng cho câu a
a.(0,5đ)
·
Ta có: PCB
= ·PHB = 900
Suy ra tứ giác BHCP nội tiếp.
b. (1,0đ)
·
·
·
.
= ACD
DCB

= 900 .Ta sẽ chứng minh HCB
Thật vậy:
·
·
(Tứ giác HCPB nội tiếp). (1)
HCB
= HPB

·
·
. (2)
ACD
= ABD
·
·
Mà HPB
(3).
= ABD

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Từ (1), (2), (3) ta có đfcm.
c. (1,25đ)
Vì H là trung điểm của AB nên ta

sẽ chứng minh HM // BQ .

0,25
0,25

·
·
Có: ACM
= AHM

0,25
0,25

·
·
ACM
= ABQ
·
·
Suy ra AHM
= ABQ

0,25

⇒ HM//BQ.

Câu
12
(1,0)


Kết luận được M là trung điểm của AQ
Cho ba số dương a, b, c thoả mãn a + b + c =3. Chứng minh rằng

a
b
c
3
+
+

. Đẳng thức xảy ra khi nào?
1+b 2 1+c2 1+a 2 2
Đặt

a
b
c
+
+
2
2
1+b 1+c 1+a 2
ab 2
bc 2
ca 2
A=a +b+c= 31+b 2
1+c 2
1+a 2
A=


 ab 2
bc 2
ca 2 
+
+

÷
2
2
1+b
1+c
1+a 2 


 ab 2 bc2 ca 2 
+
+
Suy ra A ≥ 3 - 
÷
 2b 2c 2a 

0,25
0,25

 ab 2 bc 2 ca 2 
( a+b+c ) = 3
A ≥ 3- 
+
+


3

÷
6
2
 2b 2c 2a 
2

0,25

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
0,25


Hết -----

PHẦN KÝ XÁC NHẬN
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN: TOÁN
MÃ ĐỀ THI: ………………
TỔNG SỐ TRANG (ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 05 TRANG



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×