Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (507.11 KB, 20 trang )

Công ty cp sách v tbth
quảng ninh

cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
===o0o===

Số: 192/STB-2014
V/v công bố thông tin Quý III năm 2014

Kính gửi:

Hạ Long, ngày 17 tháng 10 năm 2014

- Uỷ ban chứng khoán Nhà nớc
- Sở giao dịch chứng khoán Hà nội.

1. Tên công ty: Công ty CP sách và thiết bị trờng học Quảng Ninh.
2. Mã chứng khoán: QST
3. Địa chỉ trụ sở chính: Số 10 phố Long Tiên, phờng Bạch Đằng, TP
Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
4. Điện thoại: 033 3826331

FAX: 033 3829823

5. Ngời thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Trọng Nh (ngời đợc
UQCBTT).
6. Nội dung công bố thông tin:
6.1 Báo cáo tài chính Quý III năm 2014 đợc lập ngày 15/10/2014 bao
gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lu chuyển
tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính.


6.2 Nội dung giải trình chênh lệch ( chênh lệch 976.641.095 đ so với
cùng kỳ năm trớc/ Kết quả kinh doanh trong quý bị lỗ 518.452.405 đ)
7. Địa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính Quý III năm 2014
của Công ty: sachquangninh.vn
Công ty CP Sách và thiết bị trờng học Quảng Ninh xin cam kết các thông
tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trớc pháp
luật về nội dung thông tin công bố.
Nơi nhận:
- Nh kính gửi;
- Lu KTTV, TCHC.

Ngời đợc uqcbtt
Giỏm c

Nguyễn Trọng Nhã


CễNG TY CP SCH V TBTH
QUNG NINH

S: 193/STB-2014
V/v gii trỡnh chờnh lch KQKD Quý III /2014

CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
===o0o===
H Long, ngy 17 thỏng 10 nm 2014

so vi KQKD Quý III/2013


Kớnh gi: - U ban chng khoỏn Nh nc.
- S giao dch chng khoỏn H ni.

Cụng ty CP Sỏch v TBTH Qung Ninh (sau đây gọi tắt là Công ty )
Xin gii trỡnh lý do chờnh lch kết quả kinh doanh Quý III năm 2014
giảm so với Quý III năm 2013 (tng ng lỗ số tiền: 518.452.405 ng) chủ
yếu là do việc thu tiền đầu t cơ sở vật chất hàng năm tại Trờng Văn Lang
đợc thu 1 lần vào T9 nhng năm nay Công ty tính phân bổ & thu dần vào tiền
học phí hàng tháng. Bên cnh đó do sức cạnh tranh tăng trên địa bàn làm doanh
thu bán buôn giảm nhẹ nhng doanh thu bán lẻ gim mnh làm giá vn hng
bán tng cũng dn n gim li nhun gp v tăng lỗ.

Ni nhn:
Nh kớnh gi;

Ngời đợc uqcbtt
Giỏm c

Thụng bỏo ti website Cty;
Lu KTTV, TCHC.

Nguyễn Trọng Nhã


CễNG TY CP SCH & THIT B TRNG HC QUNG NINH

BáO CáO TàI CHíNH
Quý III năm 2014

a ch S 10-Long Tiờn-Phng Bch ng-TP H Lon

Tel: 0333 815012 Fax: 0333 826332

Mu s B01-DN

DN - BNG CN I K TON QUý III NĂM 2014
Ch tiờu
TI SN
A- TI SN NGN HN
I. Tin v cỏc khon tng ng tin
1. Tin
2. Cỏc khon tng ng tin
II. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn
1. u t ngn hn
2. D phũng gim giỏ u t ngn hn
III. Cỏc khon phi thu ngn hn
1. Phi thu khỏch hng
2. Tr trc cho ngi bỏn
3. Phi thu ni b ngn hn
4. Phi thu theo tin k hoch hp ng xõ
5. Cỏc khon phi thu khỏc
6. D phũng phi thu ngn hn khú ũi
IV. Hng tn kho
1. Hng tn kho
2. D phũng gim giỏ hng tn kho
V.Ti sn ngn hn khỏc
1. Chi phớ tr trc ngn hn
2. Thu GTGT c khu tr
3. Thu v cỏc khon khỏc phi thu Nh nc
4. Ti sn ngn hn khỏc
B. TI SN DI HN

I. Cỏc khon phi thu di hn
1. Phi thu di hn ca khỏch hng
2. Vn kinh doanh n v trc thuc
3. Phi thu di hn ni b
4. Phi thu di hn khỏc
5. D phũng cỏc khon phi thu di hn khú
II.Ti sn c nh
1. Ti sn c nh hu hỡnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn ly k
2. Ti sn c nh thuờ ti chớnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn ly k
3. Ti sn c nh vụ hỡnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn ly k
4. Chi phớ xõy dng c bn d dang
III. Bt ng sn u t
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn ly k
IV. Cỏc khon u t ti chớnh di hn

Mã chỉ
tiêu

100
110
111
112
120

121
129
130
131
132
133
134
138
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225

226
227
228
229
230
240
241
242
250

Thuyết
minh

5

S cui k

S u nm

18,396,234,836
1,158,299,374
1,158,299,374

8,950,010,022
2,320,114,042
2,320,114,042

11,610,784,669
9,542,708,552
2,137,468,107


6
7

8

9

10

(69,391,990)
4,559,003,388
4,748,207,147
(189,203,759)
1,068,147,405

2,051,039,942
1,863,910,200
176,452,612
87,380,813
(76,703,683)
3,942,290,594
4,131,494,353
(189,203,759)
636,565,444

7,925,641
1,060,221,764
21,298,794,025
-


14,754,379
621,811,065
22,399,502,477
-

20,365,496,853
20,254,621,853
27,263,565,805
(7,008,943,952)
-

21,170,603,400
21,045,603,400
27,225,835,805
(6,180,232,405)
-

109,375,000
125,000,000
(15,625,000)
1,500,000
-

125,000,000
125,000,000
-


1. Đầu tư vào công ty con

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xâ
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khá
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

251
252
258
259
260
261
262

268
269
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412

413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440

933,297,172
933,297,172

1,228,899,077
1,228,899,077

39,695,028,861

31,349,512,499

14

21,763,646,278
21,584,858,400

8,865,000,000
10,247,473,925
377,391,884
399,538,616
398,639,801
104,628,320

12,200,841,076
12,032,659,259
6,130,000,000
4,188,897,850
185,622,570
242,453,266
803,568,384
142,652,192

15

1,438,279,190

236,264,841

11

12
13

16

(246,093,336)

178,787,878

103,200,157
168,181,817

100,000,000

100,000,000
-

17

78,787,878

68,181,817

18

17,931,382,583
17,931,382,583
16,200,000,000

19,148,671,422
19,148,671,422
16,200,000,000
-

680,494,915

593,334,817


1,050,887,668

2,355,336,605

-

39,695,028,861

-

31,349,512,499


CC CH TIấU NGOI BNG
1. Ti sn thuờ ngoi
2. Vt t, hng húa nhn gi h, nhn gia cụn
3. Hng húa nhn bỏn h, nhn ký gi, ký c
4. N khú ũi ó x lý
5. Ngoi t cỏc loi
6. D toỏn chi s nghip, d ỏn

Ngời lập biểu

Phạm Trung Quang

01
02
03
04

05
06

Kế toán trởng

Nguyễn Thị Yến

256,569,000

256,569,000
-

Hạ Long, ngy 15/10/2014
Chủ tịch HĐQT

Vũ Thế Bân


CễNG TY CP SCH & THIT B TRNG HC QUNG NINH
a ch: S 10-Long Tiờn-Bch ng-TPHL
Tel: 0333 826332 Fax: 0333 829823

BáO CáO TàI CHíNH
Quý III năm 2014
Mu s B02-DN

DN - BO CO KT QU KINH DOANH - QUý III NM 2014

Ch tiờu


Mó Thuy
ch
t
Quý ny nm nay
tiờu minh

1. Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v

01

2. Cỏc khon gim tr doanh thu

02

3. Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch v (10=01-02)

10

4. Giỏ vn hng bỏn

11

19

Quý ny nm trc

19,570,461,916

18,271,535,050


S ly k t u
S ly k t u
nm n cui quý nm n cui quý
ny (Nm nay)
ny (Nm trc)

47,421,740,064

48,445,847,152

-

20

5. Li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v(20=10-1 20

19,570,461,916

18,271,535,050

47,421,740,064

48,445,847,152

14,665,788,725

13,173,840,216

37,707,873,636


37,598,139,657

4,904,673,191

5,097,694,834

9,713,866,429

10,847,707,495

6. Doanh thu hot ng ti chớnh

21

21

508,436

2,163,376

61,929,259

8,539,425

7. Chi phớ ti chớnh

22

22


206,835,408

245,358,500

543,906,795

890,681,050

23

206,835,408

245,358,500

543,906,795

890,681,050

8. Chi phớ bỏn hng

24

2,437,882,154

1,165,220,526

6,112,654,184

3,260,527,369


9. Chi phớ qun lý doanh nghip

25

546,376,814

1,713,057,377

1,905,350,487

5,156,982,438

10. Li nhun thun t hot ng kinh doanh(30=20+(21-22)-(24+ 30

1,714,087,251

1,976,221,807

1,213,884,221

1,548,056,063

102,272,728

218,685,455

193,716,764

673,013,088


- Trong ú: Chi phớ lói vay

11. Thu nhp khỏc

31

12. Chi phớ khỏc

32

13. Li nhun khỏc(40=31-32)

40

14. Phn lói l trong cụng ty liờn kt, liờn doanh

45

15. Tng li nhun k toỏn trc thu (50=30+40)

50

16. Chi phớ thu TNDN hin hnh

51

17. Chi phớ thu TNDN hoón li

52


23

38,558,279
102,272,728

218,685,455

155,158,485

673,013,088
-

24

1,816,359,979

2,194,907,262

1,369,042,706

2,221,069,151

318,155,038

178,249,916

318,155,038

193,540,388


-

18. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip (60=50-51-5 60

1,498,204,941

2,016,657,346

-

-

1,050,887,668

2,027,528,763

18.1 Li nhun sau thu ca c ụng thiu s

61

-

-

-

-

18.2 Li nhun sau thu ca c ụng cụng ty m


62

-

-

-

-

19. Lói c bn trờn c phiu(*)

70

25

925

1,245

649

1,502

H Long, ngy 15/10/2014

Ngời lập biểu

Phạm Trung Quang


Kế toán trởng

Nguyễn Thị Yến

Chủ tịch HĐQT

Vũ Thế Bân


CễNG TY CP SCH & THIT B TRNG HC QUNG NINH
a ch: S 10-Long Tiờn-Bch ng-TPHL
Tel: 0333 826332 Fax: 0333 829823

BáO CáO TàI CHíNH
Quý III năm 2014
Mu s B 03-DN

DN-Báo cáo lu chuyển tiền tệ - Quý III năm 2014
Đơn vị tiền: VNĐ
Ch tiờu

Mó ch Thuyt
tiờu
minh

S ly k t u nm
n cui quý ny (Nm
nay)

S ly k t u nm

n cui quý ny (Nm
trc)

I. Lu chuyn tin t hot ng kinh doanh
1. Tin thu t bỏn hng, cung cp dch v v doanh thu khỏc

01

2. Tin chi tr cho ngi cung cp hng húa v dch v

02

3. Tin chi tr cho ngi lao ng

03

4. Tin chi tr lói vay

04

5. Tin chi np thu thu nhp doanh nghip

05

6. Tin thu khỏc t hot ng kinh doanh

06

7. Tin chi khỏc cho hot ng kinh doanh


07

Lu chuyn tin thun t hot ng kinh doanh

20

39,538,709,174
47,600,626,954
(24,546,740,905) (29,907,573,902)
(10,030,389,908) (9,634,013,883)
(581,930,667)
(685,242,643)
(174,325,262)
(67,462,434)
1,541,338,436
3,087,337,780
(5,348,174,795) (9,776,888,867)
398,486,073
616,783,005

II. Lu chuyn tin t hot ng u t
1.Tin chi mua sm, xõy dng TSC v cỏc ti sn di hn khỏc

21

(1,029,230,000)

2.Tin thu t thanh lý, nhng bỏn TSC v cỏc ti sn di hn khỏc 22
3.Tin chi cho vay, mua cỏc cụng c n ca n v khỏc


23

4.Tin thu hi cho vay, bỏn li cỏc cụng c n ca n v khỏc

24

5.Tin chi u t gúp vn vo n v khỏc

25

6.Tin thu hi u t gúp vn vo n v khỏc

26

7.Tin thu lói cho vay, c tc v li nhun c chia

27

Lu chuyn tin thun t hot ng u t

30

1,929,259
(1,027,300,741)

670,000,000
7,281,092
677,281,092

III. Lu chuyn tin t hot ng ti chớnh

1.Tin thu t phỏt hnh c phiu, nhn vn gúp ca ch s hu

31

2.Tin chi tr vn gúp cho cỏc ch s hu, mua li CP ca DN ó phỏt hnh

32

3.Tin vay ngn hn, di hn nhn c

33

4.Tin chi tr n gc vay

34

5.Tin chi tr n thuờ ti chớnh

35

6. C tc, li nhun ó tr cho ch s hu

36

Lu chuyn tin thun t hot ng ti chớnh

40

Lu chuyn tin thun trong k (50 = 20+30+40)


50

Tin v tng ng tin u k

60

nh hng ca thay i t giỏ hi oỏi quy i ngoi t

61

Tin v tng ng tin cui k (70 = 50+60+61)

70

20,490,000,000
23,150,262,000
(18,755,000,000) (23,365,862,000)
(2,268,000,000) (2,160,000,000)
(533,000,000) (2,375,600,000)
(1,161,814,668) (1,081,535,903)
2,320,114,042

2,185,384,467

1,158,299,374

1,103,848,564

H Long, ngy 15/10/2014


Ngời lập biểu

Phạm Trung Quang

Kế toán trởng

Nguyễn Thị Yến

Chủ tịch HĐQT

Vũ Thế Bân


CÔNG TY CP SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
QUẢNG NINH
Địa chỉ: Số 10 phố Long Tiên, TP Hạ long, Quảng Ninh

Mẫu số B09a-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/3/2002 của Bộ Tài chính

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III Năm 2014
1. Đặc điểm hoạt động

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ
phần hóa Công ty Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh theo Quyết định số 3585/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của
Ủy ban Nhân dân Tỉnh Quảng Ninh. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số 22.03.000334 ngày 14/12/2004 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh, Luật Doanh nghiệp,
Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan. Từ khi thành lập đến nay Công ty đã 3 lần điều

chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần điều chỉnh gần đây nhất vào ngày 08/05/2013 với mã số doanh
nghiệp là 5700101549.
Ngành nghề kinh doanh chính


Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế);viết;



Bán buôn tổng hợp;



Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh;



Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh;



Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;



Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh;



Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;




Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông;



Giáo dục khác chưa được phân vào đâu;



Dịch vụ hỗ trợ giáo dục;



Giáo dục tiểu học;



Hoạt động xuất bản khác;



Xuất bản sách;



Đại lý du lịch;




Điều hành tua du lịch;



Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

2. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán công ty áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND).
3. Chuẩn mực kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 và Hệ thống Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.
Hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ.
Trang 1


4. Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
4.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá
3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi
ro nhiều trong chuyển đổi thành tiền.
4.2 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu của khách
hàng và phải thu khác.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiển bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đối vơi số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ kế
toán. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính.

4.3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng
tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng
tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ước tính trừ đi chi phí ước tính
để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp
kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ
hơn giá gốc. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
7/12/2009 của Bộ Tài chính.

4.4 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao luỹ kế.
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến
thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương
lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản. Mức khấu
hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài chính.
Thời gian khấu hao (năm)

Loại tài sản
Nhà cửa, vật kiến trúc

15 - 40

Phương tiện vận tải


8

Thiết bị dụng cụ quản lý

3-6

Tài sản cố định khác

3-6

Trang 2


4.5 Ti sn c nh vụ hỡnh
Các tài sản vô hình đợc phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Khấu hao của tài sản cố định vô hình đợc tính theo phơng pháp đờng thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng c tớnh ca ti sn. Mc khu hao phự hp vi Thụng t s 45/2013/TT-BTC ngy 25 thỏng 04 nm
2013 ca B Ti chớnh.

Loi ti sn:

Thi gian khu hao (nm)

Phn mm mỏy tớnh

6

4.6 Chi phớ tr trc di hn
Chi phớ tr trc di hn phn ỏnh cỏc chi phớ thc t ó phỏt sinh nhng cú liờn quan n kt qu hot ng
sn xut kinh doanh ca nhiu niờn k toỏn. Chi phớ tr trc di hn c phõn b trong khong thi gian m

li ớch kinh t c d kin to ra.

4.7 Cỏc khon phi tr v chi phớ trớch trc
Cỏc khon phi tr v chi phớ trớch trc c ghi nhn cho s tin phi tr trong tng lai liờn quan n hng
húa v dch v ó nhn c khụng ph thuc vo vic Cụng ty ó nhn c húa n ca nh cung cp hay
cha.

4.8 Qu d phũng tr cp mt vic lm
Qu d phũng tr cp mt vic lm c dựng chi tr tr cp thụi vic, mt vic cho khong thi gian ngi
lao ng lm vic ti Cụng ty tớnh n 31/12/2008. Mc trớch qu d phũng tr cp mt vic lm l t 1% n
3% qu lng lm c s úng bo him xó hi v c hch toỏn vo chi phớ trong k. Trng hp qu d
phũng tr cp mt vic lm khụng chi tr cp thỡ phn chờnh lch thiu c hch toỏn vo chi phớ.
Qu d phũng v tr cp mt vic lm c Cụng ty trớch lp theo quy nh ti Thụng t s 82/2003/TT-BTC
ngy 14/08/2003 ca B Ti chớnh.

4.9 Chi phớ i vay
Chi phớ i vay trong giai on u t xõy dng cỏc cụng trỡnh xõy dng c bn d dang c tớnh vo giỏ tr ca
ti sn ú. Khi cụng trỡnh hon thnh thỡ chi phớ i vay c tớnh vo chi phớ ti chớnh trong k.
Tt c cỏc chi phớ i vay khỏc c ghi nhn vo chi phớ ti chớnh trong k khi phỏt sinh.

4.10

Phõn phi li nhun

Li nhun thun sau thu c trớch lp cỏc qu v chia c tc cho cỏc c ụng theo Ngh quyt ca i hi c ụng.

4.11


Ghi nhn doanh thu


Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v c ghi nhn khi cú kh nng thu c cỏc li ớch kinh t v cú th
xỏc nh c mt cỏch chc chn, ng thi tha món iu kin sau:
9 Doanh thu bỏn hng c ghi nhn khi nhng ri ro ỏng k v quyn s hu v sn phm ó c chuyn
giao cho ngi mua v khụng cũn kh nng ỏng k no lm thay i quyt nh ca hai bờn v giỏ bỏn hoc
kh nng tr li hng.
9 Doanh thu cung cp dch v c ghi nhn khi ó hon thnh dch v. Trng hp dch v c thc hin
trong nhiu k k toỏn thỡ vic xỏc nh doanh thu trong tng k c thc hin cn c vo t l hon thnh
dch v ti ngy kt thỳc nm ti chớnh.



Doanh thu hot ng ti chớnh c ghi nhn khi doanh thu c xỏc nh tng i chc chn v cú kh nng
thu c li ớch kinh t t giao dch ú.
9 Tin lói c ghi nhn trờn c s thi gian v lói sut thc t.
Trang 3


9 Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận
lợi nhuận từ việc góp vốn.

4.12

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất có hiệu lực
tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản
chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế
hay không được khấu trừ.

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa cơ sở
tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo cáo tài chính. Thuế
thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời
được khấu trừ này. Giá trị của thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản
được thu hồi
hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế
toán.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc kỳ kế toán
và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính
thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.

4.13

Thuế suất và các lệ phí nộp Ngân sách mà công ty áp dụng

• Thuế GTGT
9 Đối với sách giáo khoa và sách tham khảo bổ trợ cho giáo khoa: Thuộc đối tượng không chịu thuế.
9 Đối với hoạt động bán thiết bị văn phòng, từ điển: Áp dụng mức thuế suất là 5%.
9 Các sản phẩm khác: Áp dụng theo thuế suất hiện hành.
• Thuế Thu nhập doanh nghiệp
9 Đối với hoạt động dạy học của Trường PTTH Văn Lang: Áp dụng mức thuế suất là 10% trong suốt thời gian
hoạt động (theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ)
9 Đối với các hoạt động kinh doanh khác: Áp dụng mức thuế suất là 22%
• Các loại Thuế khác và Lệ phí nộp theo quy định hiện hành.
4.14

Các bên liên quan

Các bên được gọi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia

trong việc ra quyết định về các chính sách tài chính và hoạt động.

5

Tiền

Tiền mặt

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

78,436,076

584,525,688

Tiền gửi ngân hàng

1,079,863,298

24,312,833

Cộng

1,158,299,374


608,838,521

Trang 4


6 Dự phòng phải thu khó đòi
30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Dự phòng phải thu khó đòi quá hạn trên 3 năm
Dự phòng phải thu khó đòi quá hạn từ 2 đến 3 năm

33,558,085

33,558,085

Dự phòng phải thu khó đòi quá hạn từ 1 đến 2 năm

35,833,905

35,833,905

Cộng

69,391,990


69,391,990

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

7 Hàng tồn kho

Hàng hóa tồn kho

4,748,207,148

7,463,569,254

Cộng

4,748,207,148

7,463,569,254

8 Tài sản ngắn hạn khác

Tạm ứng

30/09/2014


30/06/2014

VND

VND

1,007,692,002

824,848,702

52,529,762

52,529,762

1,060,221,764

877,378,464

Tài sản thiếu chờ xử lý
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng

Trang 5


9 Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật
kiến trúc


Phương tiện vận Thiết bị, dụng
tải
cụ quản lý

VND

VND

Tài sản cố
định khác

VND

Cộng

VND

VND

Nguyên giá
Số đầu kỳ

25,298,405,854

1,052,936,934

749,320,517

162,902,500


27,263,565,805

Mua trong kỳ

-

Đtư XDCB H.thành

-

Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ

25,298,405,854
Nhà cửa, vật
kiến trúc

1,052,936,934
Phương tiện
vận tải

VND

VND

749,320,517

Thiết bị, dụng
cụ quản lý


162,902,500
Tài sản cố
định khác

VND

27,263,565,805

Cộng

VND

VND

Khấu hao
Số đầu kú
Khấu hao trong kú

4,912,848,331

655,143,990

522,764,459

89,475,625

6,180,232,405

623,694,863


72,157,889

107,038,837

25,819,958

828,711,547

Thanh lý trong kú
Số cuối kỳ

5,536,543,194

727,301,879

VND

VND

629,803,296

115,295,583

VND

7,008,943,952

VND

VND


Giá trị còn lại
Số đầu kú

20,385,557,523

397,792,944

226,556,058

71,393,750

21,081,300,275

Số cuối kú

19,761,862,660

325,635,056

119,517,221

47,606,917

20,254,621,854

Nguyên giá của TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 30/09/2014:610.425.907 đồng.
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình đã dùng để cầm cố, thế chấp các khoản vay tại ngày 30/09/2014:
8.540.578.305 đồng.


10 Tài sản cố định vô hình : Phần mềm kế toán

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Nguyên giá

125,000,000

125,000,000

Khấu hao
Giá trị còn lại

15,625,000
109,375,000

10,416,667
114,583,333

Trang 6


11 Chi phí trả trước dài hạn


30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Chi phí công cụ dụng cụ chờ phân bổ

646,266,946

676,888,792

Chi phí sửa chữa chờ phân bổ

287,030,226

230,210,612

Cộng

933,297,172

907,099,404

12 Vay và nợ ngắn hạn
30/09/2014

30/06/2014


VND

VND

Vay ngắn hạn

8,865,000,000

9,285,000,000

- Ngân hàng TMCP Quân đội

2,150,000,000

1,870,000,000

- Ngân hàng TMCP C«ng th−¬ng

1,500,000,000

2,500,000,000

- Vay cá nhân

5,215,000,000

4,915,000,000

Cộng


8,865,000,000

9,285,000,000

13 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

33,508,434

ThuÕ Gi¸ trÞ gia t¨ng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng

338,612,519

20,457,481

19,492,022

123,630,922


391,612,975

144,088,403

Các báo cáo thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của Cơ quan thuế, số thuế được trình bày trên các báo cáo tài
chính này có thể sẽ thay đổi theo quyết định của Cơ quan thuế.

14 Chi phí phải trả

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Lãi vay phải trả

104,628,320

70,170,578

Cộng

104,628,320

70,170,578

Trang 7



15 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Kinh phí công đoàn

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

31,873,324

13,632,894

270,378,773

386,304,880

Bảo hiểm y tế

18,962,314

18,962,314

Bảo hiểm thất nghiệp


29,921,196

29,921,196

7,000,000

7,000,000

1,055,488,056

538,184,484

24,655,527

70,735,527

1,438,279,190

1,064,741,295

Bảo hiểm xã hội

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Phải trả phí phát hành
Các khoản phải trả khác
Cộng

16 Vay và nợ dài hạn
30/09/2014


30/06/2014

VND

VND

Vay dài hạn
Quỹ Bình ổn giá của Nhà nước (vốn dự trữ giấy vở)

100,000,000

100,000,000

Cộng

100,000,000

100,000,000

17 Doanh thu chưa thực hiện
30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Tiền cho thuê nhà nhận trước


78,787,878

108,333,333

Cộng

78,787,878

108,333,333

Trang 8


18 Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn ĐT của
chủ sở hữu

Thặng dư
vốn cổ phần

VND
Số dư 01/01/2013 13,500,000,000
Tăng trong kỳ

Quỹ đầu tư
phát triển

VND

438,766,000

2,700,000,000

Giảm trong kỳ

Quỹ khác
thuộc vốn chủ
sở hữu

VND
2,374,483,579

VND
393,822,167

86,263,071

Lợi nhuận
sau thuế
chưa phân phối

VND
2,275,435,700
2,905,336,605

438,766,000

1,867,411,833


393,822,167

2,825,435,700

Số dư 31/12/2013 16,200,000,000

-

593,334,817

-

2,355,336,605

Số dư 01/01/2014 16,200,000,000

-

593,334,817

-

2,355,336,605

Tăng trong kỳ

87,160,098

1,050,887,668


Giảm trong kỳ
Số dư 30/06/2014 16,200,000,000

2,355,336,605
-

680,494,915

-

1,050,887,668

b. Cổ phiếu

30/09/2014

30/06/2014

VND

VND

Số lượng cổ phiếu được phép phát hành

1,620,000

1,620,000

Cổ phiếu thường


1,620,000

1,620,000

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

1,620,000

1,620,000

Cổ phiếu thường

1,620,000

1,620,000

Cổ phiếu ưu đãi

Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 VND

Trang 9


c. Li nhun sau thu cha phõn phi

Li nhun k trc chuyn sang

30/09/2014


30/06/2014

VND

VND

(447,317,273)

Li nhun sau thu Thu nhp doanh nghip

1,498,204,941

2,355,336,605
(447,317,273)

Phõn phi li nhun

-

2,355,336,605

Phõn phi li nhun nm trc

-

2,355,336,605

- Tr c tc

2,268,000,000


- Trớch qu u t phỏt trin

87,160,098

- Trớch qu khen thng phỳc li, BH

176,507

- Trớch qu khỏc b sung vn iu l
- Trích quỹ thởng Ban điều hành
Tm phõn phi li nhun nm nay

-

-

- Trớch qu khen thng phỳc li, BH
Li nhun sau thu cha phõn phi

1,050,887,668

(447,317,273)

Li nhun nm 2013 c phõn phi theo Ngh quyt i hi c ụng thng niờn nm 2014 t chc ngy
13/04/2014. Theo ú, Cụng ty ó chi tr ton b s c tc ny trong tháng 3 nm 2014

19 Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Quý III nm 2014


Quý III nm 2013

VND

VND

Tng doanh thu

19,570,461,916

18,271,535,050

+ Doanh thu bỏn hng húa

15,984,544,968

14,619,625,942

3,585,916,948

3,651,909,108

19,570,461,916

18,271,535,050

+ Doanh thu hc phớ & Dch v Vn Lang
Cỏc khon gim tr doanh thu
Tng doanh thu bỏn hng v cung cp dch v


Trang 10


20 Giá vốn hàng bán
VND

VND

Giá vốn hàng bán

14,665,788,724

13,173,840,216

+ Giá vốn hàng hóa

11,739,443,786

10,562,161,523

2,926,344,938

2,611,678,693

+ Giá vốn dạy học Trường Văn Lang

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

(189,203,759)


Cộng

14,476,584,965

(295,667,201)

12,878,173,015

21 Doanh thu hoạt động tài chính

Quý III năm 2014
Quý III năm 2013
VND
VND
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Cộng

508,436
508,436

2,163,376
2,163,376

22 Chi phí tài chính
Quý III năm 2014
VND

Quý III năm 2013
VND


Lãi tiền vay

206,835,408

245,358,500

Cộng

206,835,408

245,358,500

23 Thu nhập khác

Quý III năm 2014
VND

Quý III năm 2013
VND

Thu tiền bán trú
Thu tiền gửi xe
Thu tiền cho thuê nhà tại Móng cái
Các khoản thu nhập khác
Cộng

Trang 11

29,545,455


54,545,455

72,727,273
102,272,728

140,430,728
194,976,183


24 Chi phớ thu thu nhp doanh nghip v li nhun sau thu

Quý III nm 2014
VND

Quý III nm 2013
VND

Tng li nhun k toỏn trc thu

1,816,359,980

2,194,907,262

- Thu nhp ca trng Vn Lang

659,572,010

1,139,370,415

1,156,787,970


1,055,536,847

318,155,038

178,249,916

- Thu nhp t hot ng kinh doanh
Điều chỉnh giảm
Chi phớ Thu TNDN hin hnh

113,937,042

- Thu Thu nhp ca trng Vn Lang (10%)

- Thu Thu nhp t hot ng kinh doanh khỏc (25%)

318,155,038

64,312,874

1,498,204,941

2,016,657,346

Thuế TNDN đợc miễn giảm theo NQ 08
Tạm trích quỹ khen thởng phúc lợi năm 2014
Li nhun sau thu TNDN
25 Lói c bn trờn c phiu
Quý III nm 2014


Quý III nm 2013

VND
Li nhun k toỏn sau thu thu nhp doanh nghip

VND

1,498,204,941

2,016,657,346

LN hoc l phõn b cho c ụng s hu CP ph thụng

925

1,245

C phiu ph thụng ang lu hnh bỡnh quõn trong k

1,620,000

1,620,000

0

0

- Cỏc khon iu chnh tng
- Cỏc khon iu chnh gim


Cng

Trang 12


27. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Quý III nm 2014
VND

Quý III nm 2013
VND

409,438,272

487,622,038

4,030,420,384

3,406,066,307

Chi phí khấu hao tài sản cố định

280,158,075

278,608,936

Chi phí dịch vụ mua ngoài

336,759,062


352,592,013

Chi phí khác bằng tiền

853,828,113

965,067,302

5,910,603,906

5,489,956,596

Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công

Cng

28. S kin phỏt sinh sau ngy kt thỳc niờn k toỏn
Khụng cú s kin quan trng no khỏc xy ra sau ngy kt thỳc niờn k toỏn yờu cu phi iu chnh hoc
cụng b trong cỏc Bỏo cỏo ti chớnh.

H Long, Ngy 15/10/2014

Ngi lp biu

Phm Trung Quang

K toỏn trng


Nguyn Th Yn

Trang 13

Ch tch HQT

V Th Bõn



×