Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Tuyển tập Bất Đẳng Thức trong kỳ thi Olympic Toán Học 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.61 KB, 15 trang )

30 BÀI TOÁN BĐT - Cực Trị
trong các Đề thi OLYMPIC Toán Học 10
Bài Toán 1.
(THPT Quốc Học Huế)
Cho các số thực a, b, x, y thỏa mãn điều kiện ax − b y = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:
F = a 2 + b 2 + x 2 + y 2 + bx + a y.

Lời giải.
b
Ta có:F = x +
2

2

a
2

3
−b −a
+ (a 2 + b 2 ). Đặt:M = (x; y), A =
;
, (∆) : ax − b y =
4
2 2
b 2
a 2
3
Ta có: M A 2 = x +
+ y+
. Mà M ∈ (∆) nên M A 2 ≥ [d (A; ∆)]2 = 2


2
2
a + b2
Dấu ‘=’ xảy ra khi M là hình chiếu của A trên (∆).
3
3
3
3
Suy ra F ≥ 2
+ (a 2 + b 2 ) ≥ 2
. (a 2 + b 2 ) = 3
2
2
2
a +b
4
a +b 4
6 2
Vây Mi n F = 3 đạt được chẳng hạn khi (a; b; x; y) = 2; 0;
;
.
2 2
+ y+

2

3.

(THPT Chu Văn An - Ninh Thuận)


Bài Toán 2.
Cho x, y, z dương. Chứng minh rằng:

x
25y
4z
+
+
> 2.
y +z z +x x +y

Lời giải.


b +c −a


x=
a, b, c > 0







2




b +c > a
a = y +z

a +c −b
. Do x, y, z dương =⇒
Đặt: b = z + x =⇒ y =



a +c > b
2







c =x+y



a +b > c
z = a +b −c
2

(1)

Khi đó ta có:


x
25y
4z
b + c − a 25(a + c − b) 4(a + b − c)
+
+
=
+
+
y +z z +x x +y
2a
2b
2c
c
25c 2b
5
b
25a
2a
=
+
+
+
+
+
− 15 ≥ 2. + 2.1 + 2.5 − 15
2b
2a
c
2b

c
2
2a
b
25a


=




2a
2b


 c
 b = 5a
a b c a + 2c
2a
Đẳng thức xảy ra khi
⇐⇒ c = 2a ⇐⇒ = = =
=


1 5 2
5
2a
c





5c = 2b

25c
2b


=
b
c

1

(AM −G M )


=⇒ b = a + 2c > a + c mâu thuẫn với (1). =⇒ Dấu ‘=’ không xảy ra.
x
25y
4z
Vậy
+
+
> 2. (Dpcm)
y +z z +x x +y

(THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt-Kiên Giang)


Bài Toán 3.
Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn :
4 ≥ a ≥ b ≥ c > 0;

3abc ≤ min{6a + 8b + 12c; 72};

2ab ≤ mi n{3a + 4b; 24}.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = a 2 + b 2 + c 2 + a + b + c.

Lời giải.
4+3+2 = c

4 3
4
4 3 2
+ + + (b − c)
+
+ (a − b)
a b c
a b
a

24
12
+ (b − c).2
+ (a − b)
abc
ab

≥ 3c + 2(b − c) + (a − b) = a + b + c
⇒ a +b +c ≤ 9
(1). Dấu ‘=’ xảy ra khi a = 4; b = 3; c = 2.
≥ c.3

3

Ta lại có:

2
2
32
42 32 22
2
2 4
2
2 4
+
+
+
(b

c
)
+
+
(a

b
)

a2 b2 c 2
a2 b2
a2
42 32 22 4 3 3 2 4 2 12c + 6a + 8b
≥3
+
+
≥ . + . + . =
a2 b2 c 2 a b b c a c
abc
42 32 1 4 3 2 1 4b + 3a 2
+
≥2
+

=
a2 b2 2 a b
2
ab
Suy ra: 42 + 32 + 22 ≥ 3c 2 + 2(b 2 − c 2 ) + (a 2 − b 2 ) = a 2 + b 2 + c 2 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:P ≤ 38.Dấu ‘=’ xảy ra ⇐⇒ a = 4, b = 3, c = 2
Vậy M ax P = 38. Đạt khi a = 4, b = 3, c = 2.

42 + 32 + 22 = c 2

(THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa)

Bài Toán 4.

1 2 3

Cho x > 1; y > 2; z > 3; + + = 2. Chứng minh rằng:
x y z
x +y +z ≥

x −1+

y − 2 + z − 3.

Lời giải.
Ta có:

x −1+

y −2+ z −3 =

x.

x −1
+
x

y −2
+ z.
y

y.

Theo BĐT BCS suy ra:
x −1+


y −2+ z −3 ≤

x + y + z.

x −1 y −2 z −3
+
+
x
y
z
1 2 3
+ +
x y z

⇐⇒

x −1+

y −2+ z −3 ≤

x + y + z.

⇐⇒

x −1+

y −2+ z −3 ≤

x + y + z (Dpcm)


3−

2

z −3
z


Bài Toán 5.
(THPT Chuyên Tiền Giang-Tiền Giang)
Cho các số thực a, b, c, d thỏa: a 2 + b 2 = 1; c + d = 3. Chứng minh rằng:
ac + bd + cd ≤

9+6 2
.
4

Lời giải.
Goi M (a; b), N (c, d ). Vì a 2 + b 2 = 1 nên điểm M nằm trên đường tròn (C ) : x 2 + y 2 = 1.
Vì c + d = 3 nên N nằm trên đường thẳng ∆ : x + y − 3 = 0
Ta có:M N 2 = (c − a)2 + (d − b)2 = a 2 + b 2 + c 2 + d 2 − 2ac − 2bd

= a 2 + b 2 + (c + d )2 − 2cd − 2ac − 2bd = 10 − 2(ac + bd + cd )
MN2
. Kẻ OH ⊥∆,OH ∩ (C ) = K .
Suy ra: ac + bd + cd = 5 −
2
HK 2
Ta thấy M N ≥ H K ⇒ ac + bd + cd ≤ 5 −
2

3 3
2 2
11

6
2
;
, H ; nên H K 2 =
Do K
2 2
2 2
2

Suy ra ac + bd + cd ≤ 5 −

11 − 6 2 9 + 6 2
=
. (Dpcm)
4
4

Bài Toán 6.
(THPT Chuyên Lê Hồng Phong - TP.HCM)
Cho a, b, c là dộ dài 3 cạnh của một tam giác thỏa mãn: a 2 + b 2 + c 2 + 1 = 2(ab + bc + c a). Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = 9(a 2 + b 2 + c 2 ) − 2ab − 2bc − 14c a.

Lời giải.




x = b +c −a
z +x
x+y
y +z
Đặt: y = c + a − b =⇒ x, y, z > 0; a =
;b =
;c =
.

2
2
2

z = a +b −c

Ta có:

a 2 + b 2 + c 2 + 1 = 2(ab + bc + c a)

y +z 2
z +x 2
x+y 2
y +z z +x z +x x +y x +y y +z
+
+
+1 = 2
+
+
2

2
2
2
2
2
2
2
2
⇐⇒ x y + y z + zx = 1.
z +x 2
x+y 2
y +z z +x
y +z 2
z +x y +z
x +y y +z
P =9
+
+
−2
−2
− 14
= 4(x 2 + z 2 ) + y 2
2
2
2
2
2
2
2
2

2
Với mọi α > 0 ta có:
y2
y2
α
α
α 2
α
αx 2 +
≥2
x y; αz 2 + 2
z y và
(x + z 2 ) ≥ 2
xz
2
2
2
2
2
2
α
α
α
=⇒ α +
(x 2 + z 2 ) + y 2 ≥ 2
x y + y z + zx = 2
(1)
2
2
2

Ta
 đi tìm α thỏa mãn:



α > 0
α > 0
α
33 − 1
17 − 33
2
⇐⇒
⇐⇒
=
⇐⇒ α =
α
α
α


2
4
4
α+
2
=4
+
−4 = 0
2
2

2
⇐⇒

3


33 − 1
.
2



 x, y, z > 0

1




x=z=


x y + y z + zx = 1




2 2α + 1
⇐⇒
Dấu ‘=’ xảy ra khi 2αx 2 = y 2








2
2


y=
2αz
=
y




2 2α + 1

x=z
33 − 1
.
Vậy Mi n P =
2

Suy ra (1) trở thành: P ≥

(THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre)


Bài Toán 7.
Cho x 2 + y 2 − x y = 1. Tìm Min và Max của biểu thức:
M = x 4 + y 4 − x 2 y 2.

Lời giải.
2

2

Ta có: x + y − x y = 1 =⇒

1 = x 2 + y 2 − x y ≥ 2x y − x y = x y
2

=⇒

−1
≤ xy ≤ 1
3

1 = (x + y) − 3x y ≥ −3x y
Mặt khác x + y − x y = 1 ⇐⇒ x 2 + y 2 = 1 + x y nên: M = (x 2 + y 2 ) − 3x 2 y 2 = −2x 2 y 2 + 2x y + 1
Đặt t = x y =⇒ M = −2t 2 + 2t + 1. Vậy cần tìm Min và Max của tam thức bậc hai:
−1
;1 .
f (t ) = −2t 2 + 2t + 1 trên đoạn
3



 2


3


2
x =
x = − 3
x + y −xy = 1



−1
1
3
3 .
= . Đạt được khi
Ta có: Mi n M = f
⇐⇒
hay
−1



3
9
3
3
xy =





y =−
y =
3
3
3

 2

3+ 5

2

x =
x + y −xy = 1
1
3
2
Ta có: M ax M = f
⇐⇒
= . Đạt được khi

 x y = −1
2
2



y = 3− 5
3
2
2

2

Bài Toán 8.
(THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị)
Cho hai số dương a và b .Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A=x

a + y + y a + x.

Với x, y là các số thực không âm và x + y = b.
Lời giải.
Áp dụng BĐT BCS ta có:
A2 = ( x
=⇒ A ≤

ax + x y +

y

2

a y + x y) ≤ (x + y)(ax + a y + 2x y) = b(ab + 2x y) ≤ ab 2 + 2b

b 4a + 2b
b

b 4a + 2b
. Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = . Vậy M ax A =
.
2
2
2

4

x+y
2

2

=

b2
(2a + b)
2


A = x a + y + y a + x − (x + y) a + b a = x( a + y − a) + y( a + x − a) + b a ≥ b a
(Do x, y là các số thực không âm).
x =0
x =b
Dấu ‘=’ xảy ra khi
hay
. Vậy Mi n A = b a .
y =b
y =0


Bài Toán 9.
(THPT Chuyên Lý Tự Trọng - Cần Thơ)
2
2
2
Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn : a + b + c = 0. Tìm Max của biểu thức:
P=

a +b +c
2a + b + c + a + 3b + c + a + b + 4c

.

Lời giải.
Không mất tính tổng quát,chuẩn hóa a + b + c = 1. Khi đó ta có: P =

1
a + 1 + 2b + 1 + 3c + 1

Đặt: m = a + 1 + 2b + 1 + 3c + 1, c = a + 1, y = 2b + 1, z = 3c + 1.
Suy ra:m 2 = 4 + 2(x y + y z + zx) + b + 2c ≥ 4 + 2(x y + y z + zx) => 2(x y + y z + zx) ≤ m 2 − 4
Ta có: 2 (x − 1)(y − 1) + (y − 1)(z − 1) + (z − 1)(x − 1) ≥ 0

.

(1)

⇐⇒ 2(x y + y z + zx) − 4m + 6 ≥ 0 ⇐⇒ 2(x y + y z + zx) ≥ 4m − 6 (2)
1

Từ (1) và (2) suy ra: m 2 − 4m + 2 ≥ 0 ⇒ m ≥ 2 + 2 ⇒ P ≤
.
2+ 2
1
.
Dấu ‘=’ xảy ra khi a = 1; b = c = 0. Vậy M ax P =
2+ 2

Bài Toán 10.
(THPT Chuyên Thăng Long - Đà Lạt Lâm Đồng)
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x y z +x +z = y .Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:
P=

2

x2 + 1



2

y2 + 1

+

3

z2 + 1


.

Lời giải.
x z
Ta có: x y z + x + z = y ⇔ xz + + = 1. Vì x, y, z > 0 nên tồn tại các góc A, B,C ∈ (0; π)
y

y
A 1
B
C
sao cho A + B +C = π và x = tan , = tan , z = tan . Từ đó ta có:
2 y
2
2
2B
2tan 2
2
3
A
B
C
P=

+
= 2cos2 − 2sin2 + 3cos2
A
B
C
2

2
2
tan2 2 + 1 tan2 2 + 1 tan2 2 + 1

A −B
C
C 1
A −B 2 1
+ 3 = −3 sin − cos
+ cos2
+3
2
2 3
2
3
2
1
A −B
10
=⇒ P ≤ cos2
+3 ≤ .
3
2
3
A=B
10
Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi
Vậy M ax P = .
C
1

 sin =
3
2 3
= cos A + cos B − 3sin2

5


Bài Toán 11.
(THPT Chuyên Hùng Vương-Bình Dương)
Chứng minh rằng:
Nếu a, b, c ∈ N ∗ thỏa mãn phương trình: a n + b n = c n với n ∈ N ∗ thì min(a, b) ≥ n.
Lời giải.
Có thể giả sử a ≤ b nên mi n (a, b) = a . Suy ra c > b .
Vậy c ≥ b + 1 =⇒ c n ≥ (b + 1)n = b n + nb n−1 + ... + 1 =⇒ c n ≥ b n + nb n−1 =⇒ a ≥ n .
Bài toán được chứng minh.
Bài Toán 12.
(THPT Bạc Liêu - Bạc Liêu)
2
2
Cho hai số dương a, b thỏa a + b = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
P = b(a + b).

Lời giải.
a = sin α
π
sao cho
.
2
b = cos α

1 1
π
1
2 sin 2α + .
Suy ra: P = cos α(sin α + cos α) = sin α. cos α + cos2 α = (sin 2α + cos 2α + 1) = +
2
2 2
4
π
π
π 5π
Vì α ∈ 0; nên 0 < 2α + ≤
suy ra 0 < sin 2α + ≤ 1.
2
4
4
4
1
2
π π
π
1
2
Do đó: P ≤ +
. Dấu ‘=’ xảy ra khi 2α + = ⇐⇒ α = . Vậy M ax P = +
.
2
2
4 2
8

2
2

Do a > 0, b > 0, a 2 + b 2 = 1 nên tồn tại α ∈ 0;

Bài Toán 13.
(THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bình Định)
Cho hai số thực dương a, b có a ≥ 3 và 2a + 3b ≥ 12. Tìm Min của biểu thức:
A = a a + b b.

Lời giải.
a

Do a ≥ 3 =⇒
A=

a

3

≥ 2 2.2

+






3

b
1
2

3

2

a

≥ 1;2a + 3b ≥ 12 =⇒
=3 3
a
3

2

+

a

3

+2 2

3
b
2

2


3



3
b
2

2

2

b

+

≥2

2

3

a

=2 2

3

3


+

+ (3 3 − 2 2).1 ≥ 4 2

b
2

3

+ (3 3 − 2 2)

3

a
3

=

6

b
2

;

3

3


1 + (3 3 − 2 2) = 3 3 + 2 2.




Vậy Mi n A = 3 3 + 2 2 đạt được khi a = 3;

a

2a + 3b = 12 ⇐⇒

a =3
b=2


(THPT TX Sa Đéc-Đồng Tháp)

Bài Toán 14.
Cho x > 0; y > 0; z > 0. Chứng minh
9y
16z
x
+
+
> 6.
y +z z +x x +y

Lời giải.
Có thể giải tương tựnhư Bài 2.



b +c −a

x =
a, b, c > 0







2
a
=
y
+
z



b +c > a


a +c −b
Đặt: b = z + x =⇒ y =
. Do x, y, z dương =⇒

a +c > b


2







c =x+y


a
+
b

c

a +b > c
z =
2

(1)

Khi đó ta có:

x
9y
16z
b + c − a 9(a + c − b) 16(a + b − c)
+

+
=
+
+
y +z z +x x +y
2a
2b
2c
b
9a
c
8a
9c 8b
3
=
+
+
+
+
+
− 13 ≥ 2. + 2.2 + 2.6 − 13 = 6
2a
c
2b
c
2
2a 2b
9a
b



=




 b = 3a
 2a 2b


a b c a + 2c
c
8a
⇐⇒ c = 2a ⇐⇒ = = =
Đẳng thức xảy ra khi
=


1 3 2
3
2a
c




3c = 2b

9c
8b



=
2b
c
=⇒ b = a + 2c > a + c mâu thuẫn với (1). =⇒ Dấu ‘=’ không xảy ra.
x
9y
16z
Vậy
+
+
> 6. (Dpcm)
y +z z +x x +y

(AM −G M )

Bài Toán 15.
Cho a, b, c > 0, a + b + c = 1. Chứng minh:
a b c
+ + +
c a b

3

abc ≥

10
9(a 2 + b 2 + c 2 )


Lời giải.
2
a a c
3a
3 a
+ + ≥3
= 3
(1)‘
c c b
bc
abc
c c b
3c
b b a
3b
Tương tự: + + ≥ 3
(2),
(3)
+ + ≥ 3
b b a
a a c
abc
abc
a b c
1
Cộng vế theo vế (1),(2) và (3) ta có: + + ≥ 3
c a b
abc
a b c 3
1

8
1
8
2 10
3
3
Suy ra: + + + abc ≥ 3
+ abc = 3
+ 3
+ abc ≥
+ =
c a b
3(a + b + c) 3
3
abc
9 abc 9 abc
10
10
10
Mặt khác: =

(**)
3
3(a + b + c)2 9(a 2 + b 2 + c 2 )
1
Từ (*) và (**) ta suy ra điều phải chứng minh. Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c = .
3

Áp dụng BĐT AM-GM ta có:


7

(*)


(THPT Quốc Học Huế - Thừa Thiên Huế)

Bài Toán 16.
Xét a, b, c > 0 tùy ý. Tìm giá trị lớn nhất của:
T=

abc
(1 + a)(1 + a + b)(1 + a + b + c)

Lời giải.
a
b
c
1
;v =
;w =
;s =
.
1+a
(1 + a)(1 + a + b)
(1 + a + b)(1 + a + b + c)
1+a +b +c
Khi đó ta có: u + v + w + s = 1 và T 2 = uv w s .
1
1

u +v +w+s 4
=⇒ T ≤ .
Áp dụng BĐT AM-GM,ta có : T 2 ≤
=
4
256
16

Đặt: u =

Dấu ‘=’ xảy ra khi :

1


a=


3

a
b
c
1
1
=
=
=
= ⇐⇒ b = 2 .


1 + a (1 + a)(1 + a + b) (1 + a + b)(1 + a + b + c) 1 + a + b + c 4

3



c =2
1
Vậy M ax T = .
16

(THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre)

Bài Toán 17.

3 2 1
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn + + = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a b c
T = a + b + c.

Lời giải.


3 2 1
+ + = 1 nên :
a b c

T = a + b + c = (a + b + c)

3 2 1

3b 2a 3c a b 2c
+ +
=
+
+
+ + +
+6
a b c
a
b
a
c c
b
2

≥ 2 6 + 2 3 + 2 2 + 6 = 3 + 2( 2 + 1) + ( 2 + 1) =

Dấu
 ‘=’ xảy ra khi :

3+ 2+1

3b 2a


=



a

b





a =c 3


3c a



a = 3+ 3+ 6



=



a
c
⇐⇒ b = c 2
⇐⇒ b = 2 + 2 + 6



b
2c




3
2
1
 =




+
+
=
1
c = 1+ 2+ 3



c
b

c
c
3
c
2




 3 + 2 +1 =1
a b c
2
Vậy M ax T = 3 + 2 + 1

8

2


(THPT Phan Châu Trinh-Đà Nẵng)

Bài Toán 18.
Cho a, b, c > 0 : abc = 1.Tìm GTLN của:
P=

1
2a 3 + b 3 + c 3 + 2

+

1
a 3 + 2b 3 + c 3 + 2

+

1
a 3 + b 3 + 2c 3 + 2

.


Lời giải.
1
1 1 1

+
,ta có :
a +b 4 a b
1
1
1
1
1
= 3

+ 3
3
3
3
3
3
3
3
3
2a + b + c + 2 a + b + 1 + a + c + 1 4 a + b + 1 a + c 3 + 1
1
1
1
1


+ 3
(1)
3
3
3
3
3
2a + b + c + 2 4 a + b + 1 a + c 3 + 1
1
1
1
1
Tương tự: 3

+ 3
(2)
3
3
3
3
a + 2b + c + 2 4 a + b + 1 b + c 3 + 1
1
1
1
1

+ 3
(3)
3
3

3
3
3
a + b + 2c + 2 4 a + b + 1 a + c 3 + 1
1
1
1
1
Cộng vế theo vế (1),(2) và (3) ta suy ra: P ≤
+
+
2 a3 + b3 + 1 b3 + c 3 + 1 a3 + c 3 + 1

Áp dụng BĐT quen thuộc sau :

(*)

Mặt khác: Ta có:

a 3 + b 3 ≥ ab(a + b) =⇒ a 3 + b 3 + 1 ≥ ab(a + b) + abc =⇒ a 3 + b 3 + 1 ≥ ab(a + b + c)
1
1
1
c
=⇒ 3

=⇒ 3

3
3

a + b + 1 ab(a + b + c)
a +b +1 a +b +c
a
1
b
1

;

Tương tự: 3 3
b + c + 1 a + b + c c 3 + a3 + 1 a + b + c
1
1
1
Suy ra: 3
+ 3
+ 3
≤ 1. (**)
3
3
a + b + 1 b + c + 1 a + c3 + 1
1
Từ (*) và (**) ta suy ra: P ≤ . Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c = 1.
2
1
Vậy M ax P = .
2

(THPT Chuyên Lý Tự Trọng-Cần Thơ)


Bài Toán 19.

1
2007
c +1
Cho 3số thực dương a, b, c thỏa:
+

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
a + 2 2008 + b
2007 + c

thức:

P = (a + 1)(b + 1)(c + 1).

Lời giải.
Đăt: x = a + 1; y = b + 1; z = c + 1 .Khi đó:

1
2007
c +1
1
2007
z
1
2007
2006
+


=⇒
+

⇐⇒
+
+
≤ 1 (1)
a + 2 2008 + b 2007 + c
x + 1 2007 + y 2006 + z
x + 1 2007 + y 2006 + z

Từ (1) và áp đụng BĐT AM-GM ta có:
x
1
2007
2006
= 1−

+
≥2
x +1
x + 1 2007 + y 2006 + z

Tương tự:

y
≥2
2007 + y

1

2006
.
(3)
x + 1 2006 + z

2007
2006
x
.
=⇒
≥2
2007 + y 2006 + z
x +1
z
≥2
2006 + z

9

2007
2006
.
(2)
2007 + y 2006 + z

2007
1
.
(4)
2007 + y x + 1



Nhân vế theo vế (1),(2) và (3) ta có: x y z ≥ 8.2006.2007 =32208336


x =2


a = 1

1
2007
2006
1
Dấu ‘=’ xảy ra khi:
=
=
= ⇐⇒ y = 4014 =⇒ b = 4013


x + 1 2007 + y 2006 + z 3


c = 4011
z = 4012
Vây Mi n P = 32208336

Bài Toán 20.
(THPT Chuyên Lê Khiết-Quảng Ngãi)
Chứng minh rằng:∀a, b thỏa mãn a + b > 0, a = b ta có:

22007 (a 2008 + b 2008 ) > (a + b)2008 .

(1)

Lời giải.
Ta có: (1) ⇔

a 2008 + b 2008
a +b
>
2
2

2008

. Xét BĐT tổng quát sau:

a +b
an + bn

2
2

n

(*) ∀n ≥ 2 .

Ta chứng minh (*) bằng quy nạp.
Thật vậy: Với n = 2 ,(*) luôn đúng.Dấu ‘=’ không xảy ra do a + b > 0, a = b .
a + b k ak + bk

<
Ta đi chứng minh BĐT đúng với n = k + 1 .
2
2
a + b k+1 a k+1 + b k+1
a + b k+1
a + b k a + b ak + bk a + b
Tức là chứng minh:
<
. Thật vậy:
=
<
.
2
2
2
2
2
2
2
a k + b k a + b a k+1 + b k+1
Ta chỉ cần chứng minh:
<
2
2
2
⇐⇒ a k + b k (a + b) < 2a k+1 + 2b k+1 ⇐⇒ a k+1 − a k b + b k+1 − b k a > 0 ⇐⇒ (a − b)(a k − b k ) > 0 (2)

Giả sử BĐT đúng với n = k tức là


(2) đúng do a = b , a − b và a k − b k cùng dấu. Bài toán được chứng minh.
Bài Toán 21.
(THPT Chuyên Trà Vinh-Trà Vinh)
Cho 3 số thực dương thay đổi x, y, z thỏa mãn điều kiện:
24

1
1
1
1 1 1
+ 2 + 2 ≤ 1+2
+ +
2
x
y
z
x y z
P=

(∗). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1
1
1
+
+
30x + 4y + 2008z 30y + 4z + 2008x 30z + 4x + 2008y

Lời giải.
1 1 2

1
1
1
≥0⇔ 2 ≥


(1). Dấu ‘=’ xảy ra khi x = 6 .
x 6
x
3x 36
1
1
1
Tương tự: 2 ≥

(2). Dấu ‘=’ xảy ra khi y = 6 .
y
3y 36
1
1
1


(3). Dấu ‘=’ xảy ra khi z = 6 .
2
z
6z 36

Ta có:


Cộng vế theo vế (1),(2) và (3) ta được:
1
1 1 1
1
1
1
1 1 1 1
1
1
1
+ 2+ 2≥
+ + −
⇒ 24 2 + 2 + 2 ≥ 8
+ + − 2 (4)
2
x
y
z
3 x y z
12
x
y
z
x y z
1 1 1
1 1 1
1 1 1 1
Từ (*) và (4) ta suy ra: 8 + + − 2 ≤ 1 + 2 + + ⇔ + + ≤ .
x y z
x y z

x y z 2

10


Áp dụng BĐT AM-GM cho 2042 số dương ta có:
30x + 4y + 2008z ≥ 2042

2042

x 30 y 4 z 2008

30 4 2008
1
+ +
≥ 2042 2042 30 4 2008
x
y
z
x y z

(5),

(6)

Nhân vế theo vế (5) và (6) ta được:
30 4 2008
1
1
30 4 2008

+ +
≥ 20422 ⇔

+ +
2
x
y
z
30x + 4y + 2008z 2042 x
y
z
1
30 4 2008
1
Tương tự:

+ +
(8)
30y + 4z + 2008x 20422 y
z
x
30 4 2008
1
1

+ +
(9)
2
30z + 4x + 2008y 2042 z
x

y
1 1 1
1
1
+ +

Cộng vế theo vế (7),(8) và (9) ta suy ra: P ≤
2042 x y z
4084
1
Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 6. Vậy M ax P =
.
4084
30x + 4y + 2008z

(7)

Bài Toán 22.
(THPT Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk)
Cho a, b, c là các số thực không âm. Chứng minh rằng:
a3

b3

+
a 3 + (b + c)3

b 3 + (c + a)

c3


+
3

c 3 + (a + b)3

≥ 1.

Lời giải.
Theo AM-GM với x ≥ 0ta có:
Áp dụng:

a3
a 3 + (b + c)3

1

=

b3

Tương tự:

b 3 + (c + a)3

1 + x3 =

1+



b+c
a

3

(1 + x)(1 − x + x 2 ) ≤ 1 +



b2
a2 + b2 + c 2

1
1 + 21

b+c
a

2



1
2

1 + b a+c
2

2


c3

(2),

c 3 + (a + b)3

x2
.
2

=

a2
a2 + b2 + c 2

(1)



c2
a2 + b2 + c 2

(3)

Cộng vế theo vế (1),(2) và (3) ta suy ra:
a3

b3

+

3

b 3 + (c + a)
Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c.
a 3 + (b + c)

+
3

c3
c 3 + (a + b)3

(THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt-Lâm Đồng)

Bài Toán 23.
Cho số thực a = 0. Chứng minh:
a2 +

a 2 + ... +

a2 <

≥ 1. (Dpcm)

1 1
+
2 8

1 + 16a 2 +


9 + 16a 2

Lời giải.
Đăt:x 1 =

a 2 , x2 =

a2 +

a 2 , ...., x n =

a2 +

a 2 + ... +

11

a2

(n dấu căn).


a2 +

(với x i =

a 2 + ... +

a 2 thì i là số dấu căn)


(1). Do a > 0nên ta có:x n > x n−1 .

Từ (1) suy ra:x n2 = a 2 + x n−1 ⇒ x n2 < a 2 + x n ⇒ x n2 − x n − a 2 < 0 ⇒ x n <
Áp dụng BĐT
1 3
+
4 4

(a 1 + a 2 )2 + (b 1 + b 2 )2 ≤

2

1
+ a2 +
16

+ (a + a)2 ≤

Từ (1) và (2) ta suy ra: x n <
Hay

a2 +

a 2 + ... +

1 + 41

a2 <

a 12 + b 12 +


1
9
+ a2 =
16
4

1 + 1 + 4a 2
2

(1)

a 22 + b 22 với a 1 , a 2 , b 1 , b 2 ∈ R,ta có:

1 + 16a 2 +

9 + 16a 2 .

1 + 4a 2 =

(2),

1 + 16a 2 + 9 + 16a 2
2

1 1
+
2 8

1 + 16a 2 +


9 + 16a 2 (Dpcm)

(THPT Chuyên Quang Trung-Bình Phước)

Bài Toán 24.

3
2

Cho các số x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: x + y + z = . Chứng minh rằng:
x2 + x y + y 2
+
4y z + 1

y 2 + y z + z2
+
4xz + 1

z 2 + zx + x 2 3 3

.
4x y + 1
4

Lời giải.
∗)Với a, b dương ta có:

a 2 + ab + b 2 =


1
3
3
(a − b)2 + (a + b)2 ≥
(a + b).Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b .
4
4
3

∗) Ta có BĐT quen thuộc:4ab ≤ (a + b)2 . Áp dụng:
x2 + x y + y 2
y 2 + y z + z2
z 2 + zx + x 2
3 x+y
y +z
z +x
+
+

+
+
4y z + 1
4xz + 1
4x y + 1
2 4y z + 1 4xz + 1 4x y + 1

3
x+y
y +z
z +x

+
+
2
2
2
2 (y + z) + 1 (z + x) + 1
x + y +1
y 2 + y z + z2
z 2 + zx + x 2
3
x+y
y +z
z +x
+

+
+
2
2
2
4xz + 1
4x y + 1
2 (y + z) + 1 (z + x) + 1
x + y +1


=⇒

x2 + x y + y 2
+

4y z + 1

(1)

Đặt a = x + y, b = y + z, c = z + x ta có: a, b, c > 0 và a + b + c = 3. Khi đó (1) trở thành:
x2 + x y + y 2
+
4y z + 1

y 2 + y z + z2
+
4xz + 1

z 2 + zx + x 2
3
b
c
a

+ 2
+ 2
2
4x y + 1
2 b +1 c +1 a +1

(2)

Ta có:

a

b
c
ab 2
bc 2
c a2
1
(a + b + c)2 3

3−
+
+
=
a
+b
+c

+
+
(ab
+bc
+c
a)

3−
= (3)
b2 + 1 c 2 + 1 a2 + 1
b2 + 1 c 2 + 1 a2 + 1
2
6
2

x2 + x y + y 2
y 2 + y z + z2
z 2 + zx + x 2 3 3
Từ (2) và (3) ta suy ra:
+
+

. (Dpcm)
4y z + 1
4xz + 1
4x y + 1
4

(THPT Chuyên Bạc Liêu-Bạc Liêu)

Bài Toán 25.
30

30

30

30

x
y
z
t
+ 4 + 4 + 4.
4

y
z
t
x
Trong đó x, y, z, t là các số thực dương thỏa mãn: x + y + z + t = 2008.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

12


Lời giải.
Áp dụng BĐT AM-GM cho 30 số dương ta có:
x 30
y 4 .502

y 30

+ 4y + 25.502 ≥ 30x
25

z 30
t 4 .50225

z 4 .50225
t 30

+ 4t + 25.502 ≥ 30z

x 4 .50225


+ 4z + 25.502 ≥ 30y

+ 4x + 25.502 ≥ 30t

Cộng vế theo vế các BĐT trên ta có:
x 30 y 30 z 30 t 30
x 30 y 30 z 30 t 30
25
+
+
+

2008.502
⇐⇒
+ 4 + 4 + 4 ≥ 4.50226
y4
z4
t4
x4
y4
z
t
x
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = x = t = 502. Vậy giá trị M ax cần tìm là 4.50226 .

Bài Toán 26.
(THPT Chuyên Huỳnh Thúc Kháng-Quảng Nam)
Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác còn x, y, z là 3 số thực thỏa mãn ax + b y + c z = 0.
Chứng minh rằng:

x y + y z + zx ≤ 0.

Lời giải.
Từ ax + b y + cz = 0 ⇐⇒ z = −

ax + b y
c

(1)

ax + b y
(x + y) ≤ 0 ⇐⇒ c x y − (ax + b y)(x + y) ≤ 0 ⇐⇒ ax 2 + x y(a + b − c) + b y 2 ≥ 0.
c
∗.Xét y = 0 thì (2) ⇐⇒ ax 2 ≥ 0 suy ra (2) luôn đúng. Dấu ‘=’ xảy ra khi:x = y = z = 0.
x 2
x
∗.Xét y = 0 thì (2) ⇐⇒ a
+ (a + b − c) + b ≥ 0 (3)
y
y
x
x 2
x
Xét tam thức bậc hai: f
=a
+ (a + b − c) + b (a > 0) .
y
y
y
2

2
2
2
Có: ∆ = (a + b − c) − 4ab = a + b + c − (2ab + 2bc + 2c a). (4)
Do a, b, c là 3 cạnh của
 một tam giác:


a 2 − 2ab + b 2 < c 2


 |a − b| < c

=⇒ |b − c| < a =⇒ b 2 − 2bc + c 2 < a 2 =⇒ a 2 + b 2 + c 2 < 2ab + 2bc + 2c a. (5)




 c 2 − 2c a + a 2 < b 2
|c − a| < b
⇐⇒ x y −

(2)

x
> 0 (do (a > 0) ) =⇒ (3) đúng
y
Vậy bài toán được chứng minh. Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = z = 0.

Từ (4) và (5) suy ra:∆ < 0 =⇒ f


Bài Toán 27.
(THPT Chuyên Lương Văn Chánh-Phú Yên)
Cho x, y, z là các số thực không âm bất kì. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
y2
z2
x2
P= 3
+
+
.
4x + 3y z + 2 4y 3 + 3zx + 2 4z 3 + 3x y + 2

Lời giải.
3
Áp dụng BĐT AM-GM ta có: 4x 3 + 2 = 2(x 3 + x 3 + 1) ≥ 2.3 x 3 .x 3 .1 = 6x 2 . Dấu ‘=’ xảy ra khi x = 1 .
Tương tự: 4y 3 + 2 ≥ 6y 2 . Dấu ‘=’ xảy ra khi y = 1 . 4z 3 + 2 ≥ 6z 2 . Dấu ‘=’ xảy ra khi z = 1 .

13


Nếu cả ba số x, y, z đều bằng 0 thì P = 0.
Nếu hai trong ba số x, y, z bằng 0 ,chẳng hạn y = z = 0 thì P =
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = 1; y = z = 0
Nếu một trong ba số bằng 0,chẳng hạn z = 0, thì P =

1
x2
≤ .
3

4x + 1 6

x2
y2
1
+
≤ .
3
3
4x + 2 4y + 2 3

Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = 1; z = 0 .
Nếu cả ba số đều dương ta có:
x2
y2
z2
1
1
1
1
+
+
=
+
+
y
z
zx
6x 2 + 3y z 6y 2 + 3zx 6z 2 + 3x y 3 2 + 2 2 + y 2 2 + x 2y
x

z
yz
zx
xy
Đặt: a = 2 , b = 2 , c = 2 thì a, b, c > 0 và abc = 1 .Khi đó:
x
y
z
1
1
1
1
1 12 + 4(a + b + c) + ab + bc + c a
P≤
+
+
=
(2)
3 2+a 2+b 2+c
3 9 + 4(a + b + c) + 2(ab + bc + c a)
3
Áp dụng BĐT AM-GM ta có:ab + bc + c a ≥ 3 ab.bc.c a = 3 (Do abc = 1 )
Suy ra: 9 + 4(a + b + c) + 2(ab + bc + c a) ≥ 12 + 4(a + b + c) + ab + bc + c a (3)
1
Từ (2) và (3) suy ra:P ≤ .Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c = 1 ⇒ x = y = z = 1.
3
1
Vậy M ax P = .
3
Đạt khi trong 3 số x, y, z có hai số bằng 1 và số còn lại bằng 0,hoặc cả ba số đều bằng 1.

P≤

Bài Toán 28.
(THPT Chuyên Lê Hồng Phong-TP Hồ Chí Minh)
Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn điều kiện:x + y + z = 1. Tìm Min và Max của
biểu thức:
P = x y + y z + zx − 2x y z

.
Lời giải.
Ta có:P = x y(1 − z) + xz(1 − y) + y z ≥ 0.Do

x, y, z ≥ 0
x +y +z =1

nên

1−z ≥ 0
1− y ≥ 0

.

Dấu ‘=’ xảy ra khi trong 3 số x, y, z có hai số bằng 0 và một số bằng 1. Vậy Mi n P = 0.
Áp dụng BĐT quen thuộc sau:
(x + y − z)(y + z − x)(x + z − y) ≤ x y z ⇐⇒ (1 − 2x)(1 − 2y)(1 − 2z) ≤ x y z
⇐⇒ 1 − 2(x + y + z) + 4(x y + y z + zx) − 8x y z ≤ x y z ⇐⇒ 4(x y + y z + zx) ≤ 9x y z + 1
9x y z 1
9x y z 1
xyz 1
⇐⇒ x y + y z + zx ≤

+ . =⇒ P ≤
+ − 2x y z =
+
(1)
4
4
4
4
4
4
1
1
Ta có: x + y + z ≥ 3 3 x y z ⇐⇒ 3 x y z ≤ ⇐⇒ x y z ≤
(2)
3
27
7
Từ (1) và (2) suy ra:P ≤ .
27
x =y =z ≥0
1
7
Dấu ‘=’ xảy ra khi
⇐⇒ x = y = z = . Vậy M ax P =
3
27
x +y +z =1

14



Bài Toán 29.
(THPT Chuyên Lê Hồng Phong-TP Hồ Chí Minh)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n và với mọi số thực x ∈ (0; 1) ta đều có:
n

x 2. 1 − x ≤

2n 2
.
2n + 1

1
n

2n + 1

.

Lời giải.
2n 2n
1
Ta có:(1) ⇐⇒ x (1 − x) ≤
.
2n + 1
2n + 1
x x
x
Áp dụng BĐT AM-GM cho 2n + 1số dương
,

, ...,
, 1 − x ta được:
2n 2n
2n
x
2n. 2n + 1 − x
x 2n
1
x 2n
1
2n+1
(1 − x) ≤
=
=⇒
(1 − x) ≤
2n
2n + 1
2n + 1
2n
(2n + 1)2n+1
2n
2n
2n
1
2n 2n
1
(2n)
2n
.
.

=
=⇒
x
(1

x)

⇐⇒ x 2n (1 − x) ≤
2n+1
2n + 1
2n + 1
2n + 1
2n + 1
(2n + 1)
2
1
2n
n
=⇒ x 2 . 1 − x ≤
.n
(Dpcm)
2n + 1
2n + 1
2n

Bài Toán 30.
Cho a, b, c là ba số thực dương.Chứng minh rằng:

(THPT Lưu Văn Việt-Vĩnh Long)


a 3 + abc b 3 + abc c 3 + abc
+
+
≥ a3 + b3 + c 3
b +c
c +a
a +b

(1)

Lời giải.
Giả sử a ≥ b ≥ c ,ta có: (1) ⇐⇒

b
c
a
(a − b)(a − c) +
(b − a)(b − c) +
(c − a)(c − b) ≥ 0
b +c
c +a
a +b

(2)

a
b

và (a − b)(a − c) ≥ 0,nên:
b +c c +a

a
b
b
b
b
(a − b)(a − c) +
(b − a)(b − c) ≥
(a − b)(a − c) +
(b − a)(b − c) ≥
(a − b)2 ≥ 0
b +c
c +a
c +a
c +a
c +a
c
a
b
c
Mà:
(c − a)(c − b) ≥ 0. Vậy:
(a − b)(a − c) +
(b − a)(b − c) +
(c − a)(c − b) ≥ 0
a +b
b +c
c +a
a +b
Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c .


Mặt khác,do

Suy ra (2) được chứng minh. Bài toán được chứng minh

15



×