Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi học sinh giỏi và đáp án tham khảo hóa học lớp 9 (5)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.21 KB, 5 trang )

PHONG GIAO DUC
CAT TIấN

KY THI CHON HOC SINH GIOI VONG HUYấN LP 9
Nm hoc 2006-2007

Môn: HOA HOC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề).
Cõu 1: (2,75 iờm)Xỏc nh cỏc cht v hon thnh cỏc phng trỡnh phn ng;
1) FeS + A B (khớ) + C

2-B + F G( vng) + H

4-B + CuSO4 D ( en) + E

3-L + KI C + M + N

5-C + J( khớ) L

Cõu 2: (3,0 iờm) 1-Cú cỏc cht KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe cú thờ iờu chờ c cỏc khớ gỡ?
2-Muụn iờu chờ 3 cht rn: NaOH, NaHCO3, Na2CO3
a. Trinh by 3 phng phỏp iờu chờ mụi cht.
b. Chi dung 1 thuục th hay nhõn biờt tng dung dch cỏc cht trờn.
Cõu 3: (3,5 iờm)

Cú nhng cht sau: Na, Na2O, NaOH, NaCl, Na2SO4, Na2CO3

a. Em hay da vo mụi quan h vờ tớnh cht hoỏ hc gia nhng cht a cho ờ sp xờp chỳng
thnh hai day biờn i hoỏ hc.
b. Viờt phng trỡnh hoỏ hc cho mụi day biờn i.
Cõu 4: (2,25 iờm)Cú nhng cht sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3 v Fe(OH)3.


1. Hay cho biờt cht no tỏc dng vi dung dch axit sunfuric loang sinh ra:
a. Khớ nh hn khụng khớ vchỏy c trong khụng khớ.
b. Khớ nng hn khụng khớ v khụng duy trỡ s chỏy.
c. Dung dch mu xanh.
d. Dung dch mu nõu nht.
e. Dung dch khụng mu.Viờt cỏc phng trỡnh hoỏ hc xy ra.
2. Bng PU hoỏ hc no giỳp ta phõn bit c hai cht rn l Al2O3 v Fe2O3? Viờt PTHH
Cõu 5: (3,0 iờm)Hụn hp khớ A gm CO, CO2, SO2
a)
b)
c)
d)

Cho A i qua dung dch NaOH d c khớ B1 v dung dch B2.
Cho A i qua dung dch H2S c khớ C1
Cho A i qua dung dch NaOH khụng d c khớ D1 v dung dch D2
Trn A vi O2 d , ụt núng thu c khớ X. Hũa tan khớ X bng H 2SO4 90% c khớ Y v cht
lng Z. Viờt cỏc phng trỡnh phn ng.

Câu 6: (2,0 iờm)
X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào
cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều thì trong cốc tạo ra 7,8 gam kết tủa. Lại thêm tiếp vào cốc 100
ml dung dịch Y, khuấy đều thì lợng kết tủa có trong cốc là 10,92 gam. Các phản ứng đều xảy ra hoàn
toàn. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X.
Cõu 7: (3,5 iờm)
Hụn hp A gm hai kim loi Al v Mg, cho 1,29 gam A vo 200 ml dung dch CuSO4. Sau khi phn
ng xy ra hon ton thu c 3,47 gam cht rn B v dung dch C, lc ly dung dch C ri thờm dung
dch BaCl2 d vo, thu c 11,65 gam kờt ta.
a) Tớnh nng mol/ lớt ca dung dch CuSO4.
b) Tớnh khụi lng tng kim loi trong hụn hp A.

c) Nờu cho dung dch NaOH vo dung dch C thu c kờt ta D, ly kờt ta D em nung ngoi
khụng khớ ờn khụi lng khụng i c m gam cht rn. Tỡm khong xỏc nh ca m.
Cho Ba=137; S=32; O=16
H v tờn thớ sinhSụ bỏo danh: ...

Ch ký giỏm th 1:

PHONG GIAO DUC

Ch ký giỏm th 2

KY THI CHON HOC SINH GIOI VONG HUYấN LP 9


CÁT TIÊN

Năm học 2006-2007

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN HÓA HỌC
CÂU

NỢI DUNG

Câu 1
A: HCl
G: S
B: H2S
H: H2O
C: FeCl2
J: Cl2

D: CuS
L: FeCl3
E : H2SO4
M: I2
F: SO2
N : KCl
Các phương trình phản ứng:FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
2H2S + SO2 → S↓+ 2H2O :2 FeCl3 +2KI → 2 FeCl2 + I2 + 2KCl
2H2S + CuSO4 → CuS↓+ H2SO4 : 2FeCl2 + + Cl2 → 2FeCl3
Câu 2
Có thể điều chế được khí Cl2, H2 và O2
t0
2KMnO4 
→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑ :BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓+
2HCl
t0
16HCl +2KMnO4 
→ 5Cl2↑+ 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
Điều chế 3 chất rắn:a.Điều chế NaOH, NaHCO3, Na2CO3
2)
cơ can
- Điều chế NaOH:
2Na + 2H2O 
→ 2NaOH + H2↑
ðdien phan co
cơ can
→ 2NaOH +H2↑+
Na2O + H2O 
→ 2NaOH :2NaCl +2H2O 

mang ngan
1)

Cl2↑
- Điều chế NaHCO3 :
CO2 + NaOH → NaHCO3
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3↓+ 2NaHCO3
Mg(HCO3)2 + Na3PO4 → Mg3( PO4)2 ↓+ 2NaHCO3
cơ can
- Điều chế Na2CO3 :CO2 + 2NaOH 
→ Na2CO3 + H2O
cơ can
NaHCO3+ NaOH → Na2CO3 + H2O
t0
2NaHCO3 
→ Na2CO3 + CO2↑ + H2O
b. Nhận biết từng dung dịch các chất NaOH, NaHCO3, Na2CO3
- Th́c thử dd FeCl2:- Hiện tượng: Kết tủa trắng xanh là NaOH
Kết tủa trắng là Na2CO3 :
Chất khơng tác dụng là NaHCO3
2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 ↓+ 2NaCl
Na2CO3+ FeCl2 → Fe2CO3 ↓+ 2NaCl :NaHCO3 khơng phản ứng.
Câu 3

ĐIỂM
2,75
1,5

1,25
3,0

1,0

1,5

0,5
3,5

a. Hai dãy biến đổi hóa học :
Dãy 1: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 →Na2CO3 →Na2SO4

NaCl
Dãy 2: Na → Na2O → Na2CO3 → NaOH →Na2SO4

NaCl
b. Các phương trình phản ứng hóa học:
Dãy 1: 4Na + O2
→ 2Na2O
:
Na2O + H2O → 2NaOH
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O : Na2CO3 + H2SO4→ Na2SO4 + H2O + CO2↑
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Dãy 2:
4Na + O2
→ 2Na2O :
Na2O + CO2 → Na2CO3
Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ 2NaOH
2NaOH + + H2SO4→ Na2SO4 +2 H2O : 2Na + Cl2 → 2NaCl

0,5
0,5

1,25

1,25


Câu 4

3,0
1. Chất tác dụng với dung dòch axit sunfuric loãng sinh ra:
a. Khí nhẹ hơn không khí và cháy trong được là khí hidro là sản phẩm
phản ứng Mg với dung dòch H2SO4. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2 ↑
b. Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy là CO2 là sản phẩm
c. phản ứng CuCO3với dd H2SO4.CuCO3 + H2SO4→ CuSO4 + H2O + CO2↑
d. Chất tác dụng với dung dòch axit sunfuric loãng tạo ra dung dòch màu
xanh là CuO.CuO + H2SO4→ CuSO4 + H2O
e. Chất tác dụng với dung dòch axit sunfuric loãng tạo ra dung dòch màu
nâu nhạt là Fe2O3, Fe(OH)3.Fe2O3+ 3H2SO4→ Fe2 (SO4)3 + 3H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2 (SO4)3 + 6H2O
f. Chất tác dụng với dung dòch axit sunfuric loãng tạo ra dung dòch không
màu là Mg hoặc Al2O3.Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2↑
Al2O3+ 3H2SO4→ Al2 (SO4)3 + 3H2O
2. Dùng dung dòch NaOH để nhận ra Al2O3 chất rắn không tan trong dung
dòch NaOH là Fe2O3.
Al2O3+ 2NaOH→ 2NaAlO2 + H2O

Câu 5
a) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Khí B1 là CO
Dung dòch B2 chứa Na2SO3; Na2CO3

b) A đi qua dung dòch H2S:
SO2 + 2H2S → 3S ↓ + 2H2O; có kết tủa màu vàng
Khí C1 là CO, CO2
c) Cho A đi qua dung dòch NaOH không dư :
SO2 + NaOH → NaHSO3
CO2 + NaOH → NaHCO3
Khí B1 là CO và dung dòch D1 thu được chứa NaHSO3 vàNaHCO3
d) Trộn A với O2 dư , đốt nóng với xúc tác Pt
Pt,t 0
2 SO2 + O2 
→ 2 SO3
Khí X là SO3; Y là H2SO4 ; Z là H2SO4 . nSO3
Hòa tan bằng H2SO4 90%:
SO3 + H2 O → H2SO4
nSO3+ H2SO4 → H2SO4 . nSO3 ( ôlêum)
Câu 6
Vì khi thêm NaOH nữa thì sớ g kết tủa tăng lên, nên khi chỉ có 150ml NaOH 2M
thì AlCl3 còn dư.
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl
Lần 1:
0,3
0,1
0,1
Lần 2:
3x←
x → x
Đặt sớ mol AlCl3 còn dư sau lần 1 tác dụng với NaOH là x.
Nếu sau khi thêm 100ml NaOH nữa mà AlCl3 phản ứng đủ hoặc vẫn dư.
0,2
10,92

= 0,167 >
Thì sớ mol Al(OH)3 = 0,1 +
= 0,14
3
78
Vậy đã có phản ứng tạo ra NaAlO2
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
(0,2-3x) (0,2-3x)
sớ mol Al(OH)3 còn lại = ((0,1+x) - (0,2-3x) = 0,14

0,5

0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
3,0
0,5

0,5
0,75

1,25

2,0
0,5

0,5

0,25
0,25


x= 0,006. Vậy CM(AlCl3)=

0,16
= 1,6M
0,1

Câu 7

0,5
3,5

Các phương trình phản ứng:
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
(1)
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4) 3 + 3Cu
(2)
MgSO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + MgCl2
(3)
Al2(SO4) 3 + 3BaCl2 → 3BaSO4 ↓ + 2AlCl3
(4)
MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
(5)
Al2(SO4) 3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 ↓ + 3Na2SO4 (6)
2Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O
(7)
Mg(OH)2 → MgO + H2O

(8)
2Al(OH)3→ Al2O3 + H2O
(9)
Tính nồng độ CuSO4
1)
11, 65
Sớ mol CuSO4 = sớ mol BaSO4=
= 0,05 mol
233
0, 05
CM CuSO4 =
= 0,25 M
0, 2
Tính khới lượng từng kim loại:
2)
Gọi sớ mol 2 kim loại là n ( n thỏa mãn điều kiện)
1,29
1,29
>n>
hay 0,0538 > n > 0,0478
24
27
Nếu chỉ xảy ra phản ứng sớ 1: sớ mol Mg tham gia phản ứng là:
3,47 - 1,29
= 0,0545 > 0,0538, trái với điều kiện trên, vậy xảy ra các phản ứng
64 − 24
(1), (2), (3), (4)
Gọi sớ mol Mg, Al tham gia phản ứng lần lượt là x, y theo phương trình phản
ứng 91), (2) sớ mol Cu tạo thành : x+ 1,5y, ta có:
(x + 1,5 y). 64 – ( 24x + 27 y) =3,47 -1,29 = 2,18 (*)

Theo phương trình phản ứng (3), (4):
(x + 1,5y). 233 = 11,65 (**) kết hợp (*)và (**) ta có
 40 x + 69 y = 2,18

 233x + 349,5 y = 11, 65
Giải hệ phương trình x=y=0,02; mMg=0,02 x 24 = 0,48 g
mAl = 1,29 – 0,48 = 0,81 g
3) Tìm khoảng xác định của m:
• Khới lượng chất rắn lớn nhất khi khơng xảy ra phản ứng (7):
M1 = 0,02 x 40 + 0,01 x 102 = 1,82 g
• Khới lượng chất rắn nhỏ nhất khi tồn bộ lượng Al(OH)3 bị hòa tan bởi
phản ứng (7):
M2= 0,02 x 40 = 0,80 g
Vậy khoảng xác định của m là 1,82≥ m ≥ 0,80
Lưu ý:
- Nếu thiếu điều kiện trừ nửa số điểm của phương trình .
- Nếu thiếu cân bằng trừ một nửa số điểm của phản ứng.
- Nếu thiếu cả cân bằng và điều kiện thì phản ứng đó không cho điểm.
- Có thể viết các phương trình khác đáp án nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
- Các câu và bài toán giải theo cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
- Không làm tròn điểm.

1,125

1,875

0,5





×