Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

de thi hoc ki II- lop 10 nang cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.76 KB, 2 trang )

Trờng THPT Bắc Sơn
THI TIN CH HC Kè II
MễN HO HC KHI 10 NNG CAO
Thi gian lm bi: 60 phỳt;
Mó thi 130
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:...............................................................................
I. Phần trắc nghiệm khách quan(3 điểm)
Cõu 1: Dung dịch thuốc tím (KMnO
4
) bị phai màu khi tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây:
A. SO
2
, O
3
, H
2
S B. H
2
S, H
2
O
2
, O
3
C. H
2
S, H
2
O
2


, SO
2
D. O
2
, O
3
, H
2
O
2
Cõu 2: Trong 4 dd axit: HF, HCl, HBr, HI
A. Tính axít giảm dần, tính khử tăng dần từ trái sang phải B. Tính axít, tính khử giảm dần từ trái sang phải
C. Tính axít, tính khử tăng dần từ trái sang phải D. Tính axít tăng dần, tính khử giảm dần từ trái sang phải
Cõu 3: Sục từ từ khí Cl
2
vào dd KI cho đến d. Xảy ra hiện tợng:
A. Dung dịch không đổi màu B. Dung dịch chuyển sang màu vàng nhạt
C. Dung dịch chuyển sang màu tím D. Dung dịch chuyển sang màu tím sau đó mất màu
Cõu 4: Axít nào đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh:
A. H
2
SO
4
đặc B. HF C. H
2
S D. HCl
Cõu 5: Hoà tan khí clo vào nớc thu đợc nớc clo có màu vàng nhạt. Khi đó 1 phần khí clo tác dụng với nớc. vậy nớc clo bao gồm:
A. Cl
2
, HCl, HClO B. Cl

2
, H
2
O, HCl, HClO
3
C. Cl
2
, H
2
O, HCl, HClO D. Cl
2
, H
2
O, HCl
Cõu 6: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO
2
(k) + O
2
(k)

ơ
2SO
3
(k)
H 0
<
Vận dụng phơng pháp nào sau đây có lợi cho sự điều chế SO
3
?
A. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ B. Tăng thêm nồng độ khí O

2
C. Giảm áp suất và giảm nhiệt độ D. Giảm nồng độ khí SO
2
Cõu 7: Thể tích khí oxi đợc sinh ra nhiều nhất khi nhiệt phân huỷ :
A. n mol KClO
3
(xúc tác MnO
2
) B. n mol KMnO
4
C. n mol KNO
3
D. n mol H
2
O
2
( xúc tác MnO
2
)
Cõu 8: Cho phản ứng: S + H
2
SO
4
(đặc)
0
t

SO
2
+ H

2
O
Tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị khử : số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá là:
A. 1 : 2 B. 3 : 1 C. 1 : 3 D. 2 : 1
Cõu 9: H
2
SO
4
đặc có thể đợc dùng để làm khô khí nào sau đây:
A. O
2
B. H
2
S C. NH
3
D. CO
Cõu 10: Có 3 ống nghiệm đựng lần lợt các khí: SO
2
, O
2
, CO
2
. Dùng phơng pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các khí trên:
A. Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)
2
d, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B. Cho từng khí lội qua dd H
2
S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D. B và C đúng
Cõu 11: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hoá?
A. O
3
, KClO
4
, H
2
SO
4
B. H
2
O
2
, HCl, SO
3
C. FeSO
4
, KMnO
4
, HBr D. O
2
, Cl
2
, S
8
Cõu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói đến CaOCl
2
?
A. Nguyên liệu làm nớc Gia-ven B. Chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi

C. Là muối hỗn tạp của axít hipoclorơ và axít clohiđric D. Chất bột trắng, luôn bốc mùi clo
II- Phần tự luận (7điểm):
Bài 1: ( 2đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):
FeS
2

(
1
)
SO
2
H
2
SO
4
SO
2
SO
3
HCl H
2
S
H
2
SO
4
Cl
2
(
4

)
(
2
)
(
3
)
(
5
)
(
6
)
(
7
)
(
8
)
Bài 2: ( 2đ)
Trộn 8 mol SO
2
và 4 mol O
2
trong một bình kín, phản ứng xảy ra ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng đợc thiết lập đã có 80% lợng SO
2
ban
đầu tham gia phản ứng. Xác định áp suất của hỗn hợp khí trong bình khi cân bằng, biết rằng áp suất ban đầu là 3 atm.
Bài 3: ( 3đ)
Cho hỗn hợp X gồm sắt và sắt (III) oxít tác dụng đủ với axít sunfuric đặc nóng, thu đợc 80 gam muối và 6,72 lít khí ( đktc)

a) Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X?
b) Khí sinh ra đợc dẫn vào 200 ml dd NaOH 2M. Tính khối lợng muối thu đợc?
( HS không đợc sử dụng bảng HTTH
Cho: m
O
= 16 ; m
S
= 32 ; m
H
= 1; m
Na
= 23 ; m
K
= 39 ; m
Cl
= 35,5 ; m
N
= 14 ; m
Mn
= 55)
Trang 1/2 - Mó thi 130
-----------------------------------------------
------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 130

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×