3/29/2016
NỘI DUNG
LOGO
Chương 4:
NGHIỆP VỤ CHO VAY CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1
Những vấn đề cơ bản về nghiệp vụ cho vay
2
Các phương thức cho vay chủ yếu của NHTM
2
1
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NVCV
NGUYÊN TẮC CHO VAY
Khái niệm
Cho vay là một hình thức cấp tín dụng,
theo đó tổ chức tín dụng giao cho khách
hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng
vào mục đích và thời gian nhất định theo
thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả
gốc và lãi.
Thời hạn nhất định: Thời hạn cho vay
Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã
thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Mục đích: đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn
vay và khả năng thu hồi nợ
Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng
thời hạn đã thỏa thuận trong hợp
đồng tín dụng
Nguyên nhân: tín dụng là quan hệ chuyển
nhượng vốn tạm thời
• Ngắn hạn
• Trung hạn
• Dài hạn
3
4
1
3/29/2016
ĐIỀU KIỆN CHO VAY
Giới hạn và hạn chế cho vay
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân
sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của
pháp luật
Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn
cam kết
Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ khả thi và có hiệu quả; hoặc có dự án đầu tư,
phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với
quy định của pháp luật.
Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy
định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
Tổng dư nợ vay của 1 KH không vượt
quá 15% vốn tự có của ngân hàng
Các đối tượng hạn chế cho vay:
Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên, thanh
tra viên thực hiện nhiệm vụ tại TCTD
Kế toán trưởng của TCTD
Cổ đông lớn
Theo quy định của Luật các TCTD
6
5
Không cho vay
Phân loại cho vay
Thành viên HĐQT, BKS, TGĐ, phó TGĐ
CBTD, cán bộ thẩm định, CB ra quyết
định cho vay
Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên
HĐQT, BKS, TGĐ, phó TGĐ
Căn cứ vào thời hạn cho vay
Cho vay ngắn hạn
Cho vay trung dài hạn
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn
Cho vay sản xuất kinh doanh
Cho vay tiêu dùng
Căn cứ vào khách hàng vay
Cho vay KH doanh nghiệp
Cho vay KH cá nhân
7
8
2
3/29/2016
Phõn loi cho vay
Phân loại nợ
Cn c vo phng thc vay
Cho vay tng ln
Cho vay theo hn mc
Cho vay theo u t d ỏn
Cho vay tr gúp
Cho vay thụng qua nghip v phỏt hnh v
s dng th tớn dng
Cho vay theo hn mc thu chi
Cn c vo m bo n vay
Cho vay tớn chp
9
Cho vay cú m bo bng ti sn
- Nợ trong hạn
Nhóm 1:
Đợc đánh giá là có khả năng thu
hồi đầy đủ và đúng hạn
Nợ đủ tiêu chuẩn - NQH < 10 ngày
- Nợ quá hạn từ 10 - 90 ngày
Nhóm 2:
Nợ cần chú ý - Nợ đợc điều chỉnh kỳ hạn nợ lần 1 (*)
Nhóm 4:
Nợ nghi ngờ
Nhóm 5:
Nợ có khả năng mất
Nhóm 3:
Nợ dới tiêu
chuẩn
Nợ quá hạn từ 91 - 180 ngày
Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần 1 (trừ *)
Nợ đợc miễn giảm lãi
Nợ quá hạn từ 181 - 360 ngày
Nợ cơ cấu lại thời hạn lần 1 quá hạn < 90 ngày
Nợ đợc cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần 2
Nợ quá hạn >360 ngày
Nợ cơ cấu lại thời hạn lần 1 quá hạn > 90 ngày
Nợ cơ cấu lại thời hạn lần 2 quá hạn
Nợ cơ cấu lại thời hạn lần 3 , nợ khoanh, nợ chờ xử lý
10
C cu li n
K hn tr n: L cỏc khong thi gian
trong thi hn cho vay dó c tha
thun gia NH v KH, vo cui mi
khong thi gian ú KH phi hon tr
mt phn hoc ton b vn vay cho NH
iu chnh k hn n: Chp thun thay
i k hn n nhng khụng thay i
thi hn tr n
Gia hn n vay: Thay i thi hn tr
n
n hn: khong thi gian khỏch hng
cha phi tr n gc
o n: KH vay 1 khon mi tr cho
1 khon n hin hu (ti chớnh NH hoc
ti NH khỏc)
11
12
3
3/29/2016
CÁC PHƯƠNG THỨC CHO VAY
CHỦ YẾU CỦA NHTM
Cho vay từng lần
CHO VAY TỪNG LẦN
Khái niệm
Cho vay từng lần là phương thức cho
vay nhằm đáp ứng nhu cầu vay vốn của
khách hàng. Mỗi lần vay vốn, khách
hàng phải thực hiện các thủ tục cần
thiết và ký hợp đồng tín dụng
Cho vay theo hạn mức tín dụng
Cho vay trả góp
Cho vay theo hạn mức thấu chi
14
13
CHO VAY TỪNG LẦN
CHO VAY TỪNG LẦN
Đặc điểm:
Nhu cầu vay vốn được xác định theo từng
phương án kinh doanh nhằm đáp ứng nhu
cầu vốn của khách hàng
Các điều kiện cho vay được xác định độc
lập cho từng lần vay vốn
Quản lý theo món vay, mỗi lần vay KH phải
lập hồ sơ vay và ký hợp đồng tín dụng độc
lập
15
Đối tượng cho vay
Khách hàng vay không thường xuyên
Khách hàng vay thường xuyên nhưng
chưa đủ độ tín nhiệm
KH đủ độ tín nhiệm nhưng thời hạn khoản
vay dài hạn hoặc cho vay dự án
16
4
3/29/2016
CHO VAY TỪNG LẦN
CHO VAY TỪNG LẦN
Hồ sơ cho vay
Hạn mức cho vay
Nhu cầu vay vốn = Nhu cầu VLĐ – Vốn
của KH tham gia
Phát tiền vay/giải ngân
Một lần
Nhiều lần
Thu nợ và lãi
Nợ gốc: thu 1 lần hoặc nhiều kỳ khác nhau
Nợ lãi: thu 1 lần hoặc định kỳ
Cách thu:
• Nhu cầu VLĐ = Chi phí SXKD – Khấu hao
TSCĐ
Dựa vào nhu cầu vay vốn của KH, kết hợp
với các quy định về giới hạn tín dụng, giá
trị TSĐB, mức phán quyết, cơ cấu nguồn
vốn… NH sẽ xác định mức cho vay cụ thể
đối với mỗi hồ sơ vay của KH.
• Tiền mặt
• Trừ từ TKTG (Ghi nợ)
17
18
CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG
Hạn mức tín dụng là mức dư nợ cho vay
tối đa được duy trì trong một thời hạn
nhất định mà ngân hàng và khách hàng
đã thỏa thuận trong một hợp đồng tín
dụng.
Cho vay theo hạn mức tín dụng là
phương thức cho vay, trong đó NH và
khách hàng thỏa thuận một mức dư nợ
tối đa trong một khoảng thời gian nhất
định, thường là 1 quý hoặc 1 năm.
19
Đặc điểm
Hạn mức cho vay được xác định gắn liền
với nhu cầu vốn lưu động của KH trong
suốt khoảng thời gian cho vay
KH chỉ lập 1 hồ sơ vay và ký kết 1 HĐTD
nhưng phải lập khế ước nhận nợ mỗi lần
giải ngân
Giải ngân và thu nợ diễn ra nhiều lần trong
suốt thời gian duy trì hạn mức
Điều kiện cho vay được thỏa thuận trong
hợp đồng và trong khế ước nhận nợ
20
5
3/29/2016
Đối tượng khách hàng:
Khách hàng có nhu cầu vốn lưu động
thường xuyên
Có tình hình tài chính minh bạch, tin cậy
Có quan hệ tín dụng tốt với ngân hàng,
được NH tín nhiệm
Hồ sơ vay vốn:
Hồ sơ pháp lý
Hồ sơ tài chính
Phương án kinh doanh
Hồ sơ đảm bảo tiền vay
Giấy đề nghị vay vốn
21
22
Hạn mức cho vay
Hạn mức cho vay khách hàng =
Nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch
- VLĐ ròng hiện hành
- Vay ngắn hạn của NH khác
- Vay ngắn hạn của các tổ chức, cá
nhân khác
Nhu cầu VLĐ năm kế hoạch =
Tổng chi phí SXKD KH – Khấu hao TSCĐ KH
Vòng quay VLĐ năm kế hoạch
VLĐ ròng = TS ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
23
24
6
3/29/2016
CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG
Giải ngân: Theo nhu cầu vay của KH,
đảm bảo dư nợ không vượt hạn mức tín
dụng. Chứng từ cần thiết
Thu nợ
Thu nợ gốc:
Thu tự động tự TK tiền gửi khi KH có
nguồn thu hay đáo hạn của khế ước
Thu nợ gốc theo thứ tự phát sinh của từng
khế ước nhận nợ
Thu lãi:
Thu định kỳ, thường là hàng tháng
Thu lãi riêng theo từng khế ước nhận nợ
Thu từ tài khoản tiền gửi của khách hàng
hoặc thu bằng tiền mặt
• Giấy đề nghị rút vốn
• Chứng từ chứng minh nhu cầu vốn
26
25
CHO VAY TRẢ GÓP
CHO VAY TRẢ GÓP
Khái niệm:
Là hình thức cho vay nhằm đáp ứng
nhu cầu sinh hoạt, tiêu dùng của khách
hàng
Đặc điểm
Áp dụng cho khách hàng cá nhân
Vốn tín dụng được sử dụng cho nhiều hoạt
động khác nhau như mua sắm tài sản, nhà
cửa…
Nguồn thu nhợ là thu nhập thường xuyên
của khách hàng
27
Lợi ích
Đối với ngân hàng
Góp phần đa dạng hóa sản phẩm cho vay của
NH, phân tán rủi ro đối với tài sản của NHTM
Mở rộng thị phần và quy mô hoạt động kinh
doanh
Đối với khách hàng
Dễ tiếp cận nguồn vốn vay với cho phí chấp
nhận được
Sử dụng các sản phẩm dịch vụ khác đi kèm
28
7
3/29/2016
CHO VAY TRẢ GÓP
CHO VAY TRẢ GÓP
Điều kiện vay vốn:
Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực
hành vi dân sự
Có nguồn thu nhập ổn định đảm bảo khả
năng trả nợ cho NH
Mục đích sử dụng vốn hợp lý
Có đảm bảo tiền vay
Hồ sơ vay vốn
Hồ sơ pháp lý
Chứng minh nhu cầu vốn vay
Chứng minh các nguồn thu nhập
Giấy đề nghị vay vốn
Các chứng từ khác
29
CHO VAY TRẢ GÓP
30
CHO VAY TRẢ GÓP
Thời hạn vay vốn
Xác định dựa vào số tiền vay và khả năng
trả nợ của khách hàng
Không vượt quá thời hạn cho vay tối đa
theo quy định hiện hành
Hạn mức cho vay:
Dựa trên cơ sở:
Nhu cầu vốn vay của khách hàng
Mức thu nhập hình thành nguồn trả nợ của
khách hàng
Giá trị tài sản bảo đảm
Giới hạn tài trợ của ngân hàng tùy theo
sản phẩm
31
32
8
3/29/2016
CHO VAY TRẢ GÓP
CHO VAY THEO HẠN MỨC THẤU CHI
Giải ngân
Một lần
Nhiều lần
Thu nợ
Vốn gốc cố định, lãi tính theo dư nợ thực
tế
Vốn gốc cố định, lãi tính theo dư nợ ban
đầu
Hoàn trả vốn gốc và lãi bằng những khoản
tiền đều mỗi kỳ
Khái niệm
Là một hình thức cấp tín dụng cho
khách hàng, trong đó NH chấp thuận
cho khách hàng chi trả vượt số dư có
trên TK TGTT tại NH trong một giới hạn
nhất định, giới hạn này gọi là hạn mức
thấu chi
33
Đặc điểm
Hình thức cấp tín dụng ngắn hạn, không
cần tài sản bảo đảm
Tiền vay có thể rút ra bất cư lúc nào khi
KH có nhu cầu
Trả nợ bất kỳ lúc nào mà không mất phí trả
nợ trước hạn hoặc chịu lãi quá hạn
35
34
Điều kiện cấp hạn mức thấu chi
Đủ điều kiện cấp tín dụng theo quy định
của pháp luật
Có TK TGTT tại NH và giao dịch thường
xuyên tại NH
Có lịch sử tín dụng tốt
Thu nhập thường xuyên đều đặn, phải
được thanh toán chuyển khoản qua ngân
hàng
36
9
3/29/2016
Hồ sơ cấp hạn mức thấu chi
Hồ sơ pháp lý của khách hàng
Báo cáo tài chính minh bạch, chứng từ thu
nhập thường xuyên
Giấy đề nghị trích tiền từ tài khoản
Giấy đề nghị cấp hạn mức thấu chi
Xác định hạn mức thấu chi:
Hạn mức thấu chi được xác định theo 2 cách
như sau:
Cách 1: Hạn mức thấu chi kỳ này = Thu nhập
BQ kỳ trước * Tỷ lệ thấu chi kỳ này
Cách 2: Hạn mức thấu chi kỳ này = Số dư tiền
gửi BQ kỳ trước * Tỷ lệ thấu chi kỳ này
37
38
LOGO
Thu nợ:
Nợ gốc: NH thu nợ gốc khi khách hàng phát
sinh nguồn thu
Lãi vay:
Lãi vay thấu chi thu theo định kỳ mỗi
tháng
Lãi vay thấu chi tính theo số dư thực tế
trên tài khoản thấu chi vào thời điểm cuối
ngày
Thu lãi từ tiền gửi hoặc ghi nợ vào tài
khoản thấu chi.
39
40
10