Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Tenses in English

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (55.26 KB, 3 trang )

Cấu tạo các thì trong tiếng anh
STT Tenses Structures Adverbs
1. HTĐ
Tobe :
I am + adj/ N..
He/ She/ It is
We/ You/ They . Are
Verbs:
+ S + (adv) + V
(
s, es
)
........
- S + doesnt /dont + (adv) + V
(inf)
? Do/does + S + (adv) + V
(inf)

Everyday, always, usually, often, sometimes, regularly,
Once a day
Twice week
Three times month
Four year
(thêm/es/ khi V kết thúc : s,sh,ch,o,x,z, .)
y -> ies
f -> ves
2. HTTD + S + is/am/are + V
- ing
- S + is/am/are + not +
V-ing
? Is/am/are + S +


V-ing
Now, at the momment ..
Đi sau các động từ: (to) look (nhìn); (to) listen (nghe); (to) smelt
(ngửi) ..
3. QKĐ
Tobe: S + was/were....
+ S + V
ed
/ P
1...............
- S + didnt + V
(inf)
..
? Did + S + V
(inf)

Yesterday, last + time; time + ago; in/ on + Past time
4. QKTD + S + was/were + V
-ing
.......
- S + was/were + not + V
-ing
? Was/were + S + V
-ing
At + Past time; when/ while
When + S
1
+ V
- ed
/P

1
, S
2
+ was/ were + V
- ing

While + S
2
+ was/ were + V
- ing
, S
1
+ V
- ed
/P
1
5. HTHT + S + has/have + (adv) + P
II
..........
- S + has/have + not+ (adv) + P
II

? Has/have + S + (adv) + P
II
..
Since, for, (not) .. yet, ever, never
Already,recently,lately,just..
6.
Quá khứ
hoàn thành

+ S + had + P
II
- S + had + not + P
II
? Had + S + P
II
Before : (trớc), After (sau), as soon as (sau khi)
by the time..........
7. Tơng lai đơn + S + will + V
(inf)
- S + will + not + V
(inf)
? Will + S + V
(inf)
Tomorrow, next + Time, in/ on + future time,
In + Period of time,
8. Các động từ
khuyết thiếu
S + can/could/may/might/must/ have to/to be going to/ ought to + V
(inf)
I.Passive voice (câu bị động)
Cấu tạo các thì trong tiếng anh
1.Hiện tại dơn :
S + is/am/are + P
II
+ by + O
2.Quá khứ đơn :
S + was/were + P
II
+ .........

3.ĐTKT (Can, could,will,may,might,must,have to...)
S + ĐTKT + be + P
II
..........
4.Hiện tại tiếp diễn :
S + is/am/are + being + P
II
......
5.Quá khứ tiếp diễn :
S + was/were + being + P
II
.....
6.Hiện tại hoàn thành :
S + has/have + been + P
II
........
II.GERUND (Danh động từ) Like,dislike,love,enjoy,hate,mind,start,stop,finish,keep,avoid,forget,miss,
suggest,.....+ V
ing
-Giới từ (with,without,by,in,for,after,before........) + V
ing
-Used to
a. S + used to + V :đã từng làm gì
b. S + to be + used to + V
ing
: thờng làm gì
III.Wish :( câu ớc muốn )
1.Wish about present (ớc muốn về hiện tại)
EX : I wish I were taller. /She wishes she were a teacher.
We wish we had a lot of money.

They wish they didnt have to go to school this Sunday.
S
1
+ wish (es,.) + S
2
+ were /V
quá khứ
................
CÊu t¹o c¸c th× trong tiÕng anh
2.Wish about future (íc muèn vÒ t¬ng lai )
EX : He wishes he would go to Lon Don next year./ I wish I could play volleyball.
S
1
+ wish (es/..) + S
2
+ would /could + V .........
Forms of verb ( c¸c d¹ng cña ®éng tõ)
1. To-infinitive : (nguyªn thÓ cã “to” )
S + ask/want/advise/tell/request.........+ O + to +V.....
2.Bare-infinitive :(nguyªn thÓ kh«ng “to”)
S + make/have/let/help.........+ O + V......
3. V
ing
Like,enjoy,hate,mind,start,stop,finish,keep,avoid,forget,miss,.....+ V
ing
4.Giíi tõ (with,without,by,in,for,after,before........) + V
ing
5.Used to
c. S + used to + V :®· tõng lµm g×
d. S + to be + used to + V

ing
: thêng lµm g×

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×