Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Luyen tap ptlg co ban

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.62 KB, 3 trang )

Giáo án ĐS và GT 11

GV Nguyễn Văn Hiền
Tuần: 4
Tiết PPCT: 10

Ngày soạn:12.9.2015
Ngày dạy: 16.9.2015(11A1)
A.MỤC TIÊU

LUYỆN TẬP

1. Về kiến thức:
Các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a và cơng thức nghiệm
2. Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản .
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản
3. Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế.
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
-Cẩn thận , chính xác.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
-GV: SGK, SGV, giáo án, …
-HS: Kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản, các bài tập mà GV ra về nhà
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC .
-Gợi mở – vấn đáp.
-Luyện tập
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. n đònh lớp: Nắm sỹ số HS
2. Bài mới:


Hoạt động1: n tập về CT nghiệm của các ptlg cơ bản
Hoạt động của GV và HS

Ghi bảng – Trình chiếu
A- Lý thuyết cần nhớ:

GV: Treo bảng phụ, ghi sẵn các ptlg cơ bản, yêu
cầu HS lên bảng điền CT nghiệm còn thiếu
HS: Lên bảng điền CT nghiệm vào bảng phụ
GV: Bổ sung và lưu ý HS khi vận dụng

* CT nghiệm của pt: sinx= a
* CT nghiệm của pt: cosx= a
* CT nghiệm của pt: tanx= a
* CT nghiệm của pt: cotx= a

1


Giáo án ĐS và GT 11

GV Nguyễn Văn Hiền

Hoạt động2: Bài tập
Hoạt động của GV và HS

GV: Yêu cầu 4 HS làm 4 bài tập trong BT 1
HS: Lên bảng làm bài tập:

Ghi bảng – Trình chiếu

B- Bài tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau
1
x
a) sin( x − 1) = ;
b) sin = 1 ;
4
3
c) sin( x − 3π ) = 0 ;

d) sin(2 x − 100 ) = −

2
2

Đáp số:

GV: Sau khi học sinh làm xong giáo viên nhận
xét và củng cố lại kiến thức cho học sinh.

1
x = arcsin + 1 + k 2π , k ∈ Z
4
a.
1
x = π − arcsin + 1 + k 2π , k ∈ Z
4

+ k 6π , k ∈ Z
b. x =

2
c. x = 3π + kπ , k ∈ Z
x = 72030 '+ k1800 , k ∈ Z
d.
x = 27 030 '+ k1800 , k ∈ Z

GV: Yêu cầu 4 HS làm 4 bài tập trong BT2

Bài 2: Giải các phương trình sau
a) cos( x − 1) = 0, 6 ;

x
= cos100 ;
4
x
1
2
d) cos =
2 4
b) cos

GV: Hướng dẫn câu d: p dụng hằng đẳng thức
hiệu 2 bình phương, đưa về phương trình tích

x
3
c) cos( ) = −
;
2
2


HS: Lên bảng làm bài tập:

Đáp số:
x = 1 ± arccos 0,6 + k 2π , k ∈ Z
a.

GV: Sau khi học sinh làm xong giáo viên nhận
xét và củng cố lại kiến thức cho học sinh.

0
0
b. x = ±40 + k1440 , k ∈ Z

+ k 4π , k ∈ Z
c. x = ±
3
d.

x=±
+ k 4π , k ∈ Z
3
π
.
x = ± + k 4π , k ∈ Z
3

2



Giáo án ĐS và GT 11

GV Nguyễn Văn Hiền

Củng cố:
- Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
- Phân biệt các CT nghiệm của các ptlg và cách áp dụng
Dặn dò-.Hướng dẫn và bài tập về nhà:
- GV hướng dẫn cho HS bài tập 5c,d:
Câu c: Điều kiện cos x ≠ 0
Câu d: Điều kiện sin x ≠ 0
-Làm các bài tập còn lại trong sgk trang 29
-Đọc trước bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....……

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×