Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

đề kt hk1(08-09)(hoàn)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.54 KB, 4 trang )

(a)
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
Môn : Vật Lý 9
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I / Phần Trắc Nghiệm: ( 2 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim nam châm bị quay đi một góc đó là
do dòng điện đã tác dụng một lực lên kim nam châm, lực đó là:
A) Lực CuLông. B) Lực hấp dẫn. C) Trọng lực. D) Lực điện từ.
Câu 2: Vật nào dưới đây sẽ trở thành nam châm vĩnh cửu khi được đặt vào trong lòng một ống dây có dòng điện
chạy qua?
A) Thanh thép B)Thanh đồng C)Thanh sắt non D)Thanh nhôm
Câu 3: Khi tính công của dòng điện sinh ra ở một đoạn mạch ta sử dụng công thức nào trong các công thức sau:
A) A = U
2
Rt. B) A= UIt C) A = URt D) A = UR
2
t
Câu 4: Trong các thí nghiệm về điện,sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể
con người.
A) Trên 40V B) Dưới 10V C) Dưới 20V D) Dưới 40V
Câu 5: Dụng cụ điện nào dưới đây mà điện năng chuyển hóa thành cơ năng ?
A) Bàn là. B)Bóng đèn dây tóc. C)Mỏ hàn điện. D) Máy khoan điện.
Câu 6: Một nam châm điện gồm.
A) Cuộn dây không có lõi. C) Cuộn dây có lõi là một thanh sắt non
B) Cuộn dây có lõi là một thanh thép D) Cuộn dây có lõi là một thanh nam châm
Câu 7: Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên tác dụng nào dưới đây.
A) Sự nhiễm từ của sắt thép.
B) Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
C) Khả năng giữ được từ tính lâu dài của thép
D) Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua


Câu 8: Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng.
A)Sử dụng bóng đèn công suất 100W C)Cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà
B)Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết D) Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm
II. Tự luận (8đ)
Câu 1: Cho đoạn mạch như sơ đồ:
Với R
1
= 20 Ω, R
2
= 30 Ω, R
3
= 15 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch không
đổi U = 12 V. Tính:
a) Điện trở tương đương của mạch chính?
b) Cường độ dòng điện qua mạch?
c) Thay R
1
bằng đèn có ghi 6V – 3,6W. Đèn sáng thế nào, tại sao?
Câu 2: Phát biểu qui tắc bàn tay trái?
Áp dụng: Xác định chiều các đường sức từ của ống dây (hình a).
Xác định chiều của lực điện từ, hai cực của nam châm hoặc chiều dòng điện trong dây (hình b, c, d)
R
3
R
1
R
2
• •
N
S

F
r
(d)
F
r
(c)
N
S

(b)
Câu3: Một hộ gia đình sử dụng một bóng đèn loại 220V- 100W và một nồi cơm điện loại 220V –
1000W. Biết rằng trung bình mỗi ngày bóng đèn thắp 5giờ, nồi cơm điện sử dụng 45 phút. Các dụng cụ
đều hoạt động bình thường.
Tính điện năng sử dụng của gia đình và số tiền phải trả trong thời gian đó. Biết 1kw.h giá 700đ
Câu 4. Hai dây dẫn bằng nhôm có tiết diện S
1
= 2 mm
2
, S
2
= 4 mm
2
. Dây thứ nhất dài gấp ba lần dây thứ
hai. So sánh điện trở hai dây dẫn?
( ghi chú HS lớp A2, A3không làm câu 4)
= = = Hết = = =
Đáp án và biểu điểm
I / Mỗi “đáp án” trắc nghiệm đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A B A D C B B

II/ Phần Tự Luận:
Câu Nội Dung Điểm
1
a)Mạch gồm
1 2 3
(R nt R RP
)
Điện trở tương đương của đoạn song song:
R
2,3
=
2 3
2 3
R .R
R + R
=
30.15
30 +15
= 10 (Ω)
R

= R
1
+ R
2,3
= 20 + 10 = 30 (Ω)
b) Cường độ dòng điện qua mạch chính:
I =
td
U

R
=
12
30
= 0,4 (A)
c) Mạch gồm R
đ
nt R
2,3
Điện trở đèn:
R
đ
=
2
dm
dm
U
P
=
2
6
3,6
= 10 (Ω)
Khi đó R

= R
đ
+ R
2,3
= 10 + 10 = 20(Ω)

I =
td
U
R
=
12
20
= 0,6(A) = I
đ
Ta có I
đm
=
3,6
6
dm
dm
P
U
=
=0,6(A)
Vậy đèn sáng bình thường vì I
đ
= I
đm

(HS có thể giải bằng cách khác, nếu đúng cho đủ điểm)
Sai hoặc thiếu đơn vị, lời giải: - 0,25 đ (tối đa 2 lần cho toàn câu)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

0,5 đ
1,0 đ
2
- Phát biểu đúng qui tắc
- Áp dụng đúng (0,5đ/hình)
0,5đ
2,0 đ
3
- Điện năng mà gia đình sử dụng trong 30 ngày .
A = (P
1
.t
1
+ P
2
.t
2
)=(100.5 + 1000. 0,75)30 = 37500(W.h) =37.5kW.h
Số tiền phải trả cho 30 ngày dùng
(1,5ñ)
T = 37,5.700 = 26.250(đ)
- Trình bày lời giải rõ ràng. Đáp số đầy đủ, chính xác
(0,25 điểm)
Lớp A2, A3 Câu 3 (2,5đ)

0,5đ
0,25đ
4
-
1 1 2

2 2 1
R l S
= .
R l S

1 2
2 2
R 3l 4
= .
R l 2
⇒ R
1
= 6 R
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×