Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Những cụm từ tiếng nhật hay gặp với 顔

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.03 KB, 2 trang )

Những cụm từ hay gặp với 顔
Những cụm từ hay gặp với 顔. Chào các bạn, cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có rất nhiều
cụm từ mang tính tập quán, sử dụng các bộ phận cơ thể để thể hiện điều mình muốn nói một cách văn
hoa, đa dạng. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn cùng học một số cụm từ hay gặp đi với 顔
1. 顔が売れる kaoga ureru : nổi tiếng (mặt có thể bán được)
Ví dụ :
僕はただの者じゃない、学校では結構顔が売れるよ
bokuha tadano mono janai, gakkoudeha kekkou kaoga ureruyo
Tớ không phải là kẻ tầm thường đâu nhé, ở trường tớ cũng khá nổi tiếng đó
彼女はその歌で顔が売れるようになった
kanojoha sonoutade kaoga ureruyouni natta
Cô ấy đã trở lên nổi tiếng nhờ bài hát đó.
2. 顔が立つ (kaoga tatsu) : tự hào (mặt đựng lên :D)
Ví dụ :
君が立派な社長になったので、彼女も顔が立ったね
kimiga rippana shachouni nattanode, kanojomo kaoga tattane
Cậu trở thành 1 giám đốc thành đạt, nên cô ấy cũng rất tự hào nhỉ
3. 顔が広い kaoga hiroi : quen biết rộng (mặt rộng)
Ví dụ :
彼女まで知っているか、あなた 顔が広いね
kanojo made shitteiruka, anata kaoga hiroine
Tới cô ấy mà cậu cũng biết à, cậu quả là quen biết rộng nhỉ
4. 顔から火が出る kaokara higa deru : đỏ mặt, xấu hổ (lửa phát ra từ mặt)
彼女と話すと、彼は顔から火が出る
kanojoto hanasuto, kareha kaokara higa deru
Cứ nói chuyện với cô ấy là anh ấy lại đỏ mặt, ngượng ngùng
5. 顔に泥を塗る kaoni dorowo nuru : bôi nhọ, làm xấu mặt (bôi bùn vào mặt)
若い頃、親の顔に泥を塗ることをよくやった
wakaikoro, oyanokaoni dorowo nurukotowo yoku yatta
Hồi trẻ, tôi đã làm khá nhiều việc làm xấu mặt bố mẹ (làm bố mẹ phải xấu hổ)



6. 顔を売る kao wo uru : làm cho nhiều người biết tới mình (bán mặt)
仕事のため、彼はパーティーなどに良く出て、顔を売っている
shigotono tame, kareha pa-ti-nadoni yoku dete, kaowo utteiru
Vì công việc anh ấy rất chịu khó tham dự tiệc tùng, để được mọi người biết tới
7. 顔を出す (kaowo dasu) : ra gặp, thăm hỏi (đưa mặt ra)
今回の会議は社長が顔をだすよ
konkaino kaigiha shachouga kaowo dasuyo
Cuộc họp lần này, giám đốc cũng xuất hiện đó.
8. 顔を立てる kaowo tateru : giữ gìn danh dự (xây dựng khuôn mặt)
Ví dụ :
親の顔を立てて、そのことをやめて
oyanokaowo tatete, sonokotowo yamete
Hãy giữ gìn danh dự cho cha mẹ mà dừng việc đó lại
9. 顔を見せる kaowo miseru : tới, gặp (cho xem mặt)
Ví dụ :
このごろ、いそがしい?顔を見せないな
konogoro, isogashii? kaowo misenaina
Dạo này cậu bận à, chẳng gặp gì cả
10. いい顔をしない iikaowo shinai : không hài lòng ra mặt (không thể hiện khuôn mặt đẹp).
Ví dụ :
彼女が家に来ると、母がいい顔をしていないだ
kanojoga ieni kuruto, hahaga iikaowo shiteinaida
Cô ấy cứ tới nhà là mẹ tôi lại tỏ vẻ không hài lòng.
Trên đây là nội dung bài viết : Những cụm từ hay gặp với 顔



×