Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

CHUYÊN ĐỀ MŨLÔGARIT HAY VÀ ĐẦY ĐỦ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.15 KB, 7 trang )

Chuyên đề 3:
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MŨ & LÔGARIT
Loại 1: Phương trình mũ & lôgarit
1. Phương trình mũ:
a) Dạng cơ bản: Với 0 < a = 1 thì af (x)


b > 0
= b ⇐⇒
f (x) = log x
a

b) Một số phương pháp giải phương trình mũ:
• Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với 0 < a = 1 thì af (x) = ag(x) ⇐⇒ f (x) = g(x).
• Phương pháp đặt ẩn số phụ: Đặt t = af (x) , t > 0 để đưa phương trình đã cho về
phương trình mới ẩn t.
• Phương pháp lôgarit hóa: Thường được sử dụng giải các phương trình af (x) = bg(x) .
Khi đó ta lấy lôgarit cơ số c (0 < c = 1) hai vế của phương trình. Để đơn giản ta
thường chọn c = a hoặc c = b.
• Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ: Thông thường ta tiến hành
theo 2 bước
– Đoán một nghiệm của phương trình (thường là nghiệm đơn giản)
– Chứng minh nghiệm này là duy nhất bằng cách sử dụng tính đơn điệu của
hàm số mũ.i

0 < a = 1
2. Phương trình lôgarit: Điều kiện tồn tại loga f (x) là
f (x) > 0.

a) Dạng cơ bản: loga f (x) = b ⇐⇒




0 < a = 1
f (x) = ab .

b) Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:
• Phương pháp đưa về cùng cơ số:
Với 0 < a = 1 thì loga f (x) = loga g(x) ⇐⇒


f (x) > 0 hoặc g(x) > 0
f (x) = g(x).

• Phương pháp đặt ẩn phụ: Đặt t = loga f (x) để đưa phương trình đã cho về phương
trình với ẩn mới là t.
• Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số lôgarit: (Tương tự như phần
phương trình mũ).
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
a) 2x+1 .5x = 2.102x+5
b) log3 (2x + 1) − log 1 (3 − x) = 0
3
√ x
√ x
c) 4 + 15 + 4 − 15 = 62
1


d) 3.49x + 2.14x − 4x = 0
x


e) 3x .8 x+2 = 6
f) 2x

2 −4

= 3x−2

g) 3x = 3 − log5 x
h) log3 (x + 1) =

4
x+2
Loại 2: Bất phương trình mũ & lôgarit1

1. Bất phương trình mũ:
a) Dạng cơ bản: af (x) > b ⇐⇒

b) Đưa về cùng cơ số: af (x)


a > 1


0 < a < 1


f (x) > log b
f (x) < log b.
a
a



a > 1
0 < a < 1
> ag(x) ⇐⇒

f (x) > g(x)
f (x) < g(x).

2. Bất phương trình lôgarit:
a) Dạng cơ bản: loga f (x) > b ⇐⇒


a > 1


0 < a < 1


f (x) > ab
f (x) < ab .


a > 1
0 < a < 1
b) Đưa về cùng cơ số: loga f (x) > logg (x) ⇐⇒

f (x) > g(x) > 0
0 < f (x) < g(x).
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau

a) log5 (4x + 144) − 4 log5 2 < 1 + log5 (2x−2 + 1)


b)

5−2

x−1
x+1





5+2

x−1

4
2
+
>3
log2 2x log2 x2

c)



d)


10 + 1

log3 x





10 − 1

log3 x



2x
3

e) log3 (3x+1 − 2) > 2x
f) 32 log2 x − 2x1+log2 x − 8x2 ≤ 0
Loại 3: Hệ phương trình mũ & lôgarit
Để giải hệ phương trình mũ & lôgarit với hai ẩn x, y ta có thể dùng các phương pháp sau:
a) Đưa về hệ phương trình đại số theo x, y.
b) Dùng phương pháp thế.
1

Ở đây chúng ta chỉ xét một dạng đại diện, những dạng khác giải tương tự.

2



c) Đặt ẩn phụ để đưa về hệ phương trình đại số theo hai ẩn số phụ.
Ví dụ 3: Giải các hệ phương trình sau

5 log x − 3 log y = −8
2
4
a)
10 log x − log y = −10
2

4

√
 x − 1 + √2 − y = 1
b)
3 log (9x2 ) − log y 3 = 3
9

c)

3


lg2 x = lg2 y + lg2 (xy)
lg2 (x − y) + lg x. lg y = 0



 √x + 1 − 1 .3y = 3 4 − x
x

d) (ĐHBK HN 1991)

log3 x + y = 1

4log3 (xy) = 2 + (xy)log3 2
e) (ĐHBK HN 1992)
x2 + y 2 − 3x − 3y = 12
CÁC BÀI TOÁN THI
Bài tập 1: Giải các phương trình sau
a) (D_2003) 2x

2 −x

− 22+x−x = 3

2

b) (D_2006) 2x

2 +x

− 4.2x

2 −x

− 22x + 4 = 0

c) (A_2006) 3.8x + 4.12x − 18x − 2.27x = 0
d) (D_2007) log2 (4x + 15.2x + 27) + 2 log2


1
=0
−3

4.2x



x
2+1 −2 2=0

f) (CĐ 2008) log22 (x + 1) − 6 log2 x + 1 + 2 = 0

e) (B_2007)



2−1

x

+

g) (A_2008) log2x−1 (2x2 + x − 1) + logx+1 (2x − 1)2 = 4
h) (D_2010) 42x+


x+2




3

3

+ 2x = 42+ x+2 + 2x +4x−4


i) (D_2011) log2 (8 − x2 ) + log 1
1+x+ 1−x −2=0
2

j) (D_2013) 2 log2 x + log 1 (1 −
2



x) =



1
log2 2 x − 2 x + 2
2

Bài tập 2 (A_2002): Cho phương trình log23 x +

log23 x + 1 − 2m − 1 = 0.

a) Giải phương trình khi m = 2.



b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1; 3

3

3

.


Bài tập 3: Giải các phương trình sau
a) (DB2 2002)

1
1
log√2 (x + 3) + log4 (x − 1)8 = log2 (4x)
2
4

b) (DB5 2002) 16 log27x3 −3 log3x x2 = 0
c) (DB2 D_2003) log5 (5x − 4) = 1 − x
1. 4x − 2x+1 + 2 (2x − 1) sin (2x + y − 1) + 2 = 0
2. log3 (3x − 1) log3 (3x+1 − 3) = 6
d) (DB2 D_2006) 2 (log2 x + 1) log4 x + log2 41 = 0

e) (DB1 B_2006) log√2 x + 1 − log 1 (3 − x) − log8 (x − 1)3 = 0
2

x2 +x−1


f) (DB2 B_2006) 9

x2 +x−2

− 10.3

+1=0

g) (DB2 A_2006) log2 x + 2 log2x 4 = log√2x 8
h) (DB2 D_2007) log2

2x − 1
= 1 + x − 2x
|x|

i) (DB1 B_2007) log3 (x − 1)2 + log√3 (2x − 1) = 2
j) (DB2 B_2007) (2 − log3 x) log9x 3 −

4
=1
1 − log3 x

1

k) (DB2 A_2007) log4 (x − 1) +

=



1
+ log2 x + 2
2

log(2x+1) 4


x
x
l) (DB2 D_2008)
5 + 1 + 2 5 − 1 = 3.2x

m) (DB1 B_2008) 2 log2 (2x + 2) + log 1 (9x − 1) = 1
2

n) (DB2 B_2008) 3 +


o) (DB2 2009) 4x−

1
6
= logx 9x −
log3 x
x

x2 −5

− 12.2x−1−


p) (DB3 2009) logx+3 3 −



x2 −5

+8=0


1
x2 − 2x + 1 =
2

q) DB5 2009 log3 (x − 1)2 + log√2 (2x − 1) = 2
3

r) (DB6 2009) log27 (x2 − 5x + 6) =

1
log√3
2

x−1
2

s) (DB6 2010) log5 (5x − 1) log25 (5x+1 − 5) = 1
Bài tập 4: Giải các phương trình sau
a) log x2 x2 − 14 log16x x3 + 40 log4x




x=0

b) x1−lg x = 0, 01
c) lg (20 − x) = lg3 x
4

+ log9 (x − 3)2


d) logx 3xlog5 x + 4 = 2 log5 x
e) lg (x2 − x − 6) + x = lg (x + 2) + 4
1
2x

1

f) log5 5 x + 125 = log5 6 + 1 +
g) log3 (4.3x − 1) = 2x + log3 4x

2 +1

h) log2√2+√3 (x2 − 2x − 2) = log2+√3 (x2 − 2x − 3)
i) log2 cos2 xy +

1
cos2 xy

j) log3 |πx| + log|πx| 3 =


=

y2

1
, cos xy = 0
− 2y + 2

2
sin (x + y) − 2 sin (x + y) + 2
2

k) 2log5 (x+3) = x
Bài tập 5: Giải các bất phương trình sau
a) (B_2002) logx (log3 (9x − 72)) ≤ 1
b) (B_2006) log5 (4x + 144) − 4 log5 2 < 1 + log5 (2x−2 + 1)
c) (A_2007) 2 log3 (4x − 3) + log 1 (2x + 3) ≤ 2
3

d) (D_2008) log 1

2

x2 − 3x + 2
≥0
x

e) (B_2008) log0,7 log6
f) (CĐ 2011) 4x − 3.2x+


x2 + x
x+4



<0

x2 −2x−3



− 41+

x2 −2x−3

>0

g) (CĐ 2012) log2 (2x) . log3 (3x) > 1
Bài tập 6: Giải các bất phương trình sau
a) (DB1 2002) log 1 (4x + 4) ≥ log 1 (22x+1 − 3.2x )
2
2

b) (DB2 A_2003) 15.2x+1 + 1 ≥ |2x − 1| + 2x+1
c) (DB2 B_2003) log 1 x + 2 log 1 (x − 1) + log2 6 ≤ 0
2
4

d) (DB1 A_2004) log π4 log2 x + 2x2 − x < 0
x2 −2x


e) (DB2 D_2005) 9

−2

1
3

2x−x2

≤3

f) (DB1 A_2006) logx+1 (−2x) > 2


1
1
log2 (x − 1)2 ≥
2
2
2

h) (DB1 A_2007) (logx 8 + log4 x2 ) log2 2x ≥ 0
g) (DB1 D_2007) log 1

2x2 − 3x + 1 +

5



i) (DB1 D_2008) 22x

2 −4x−2

− 16.22x−x

2 −1

−2≤0

j) (DB2 B_2008) 32x+1 − 22x+1 − 5.6x ≤ 0
k) (DB1 A_2008) log 1
3

log2

2x + 3
x+1

≥0

l) (DB3 2010) log2 (2x + 1) + log3 (4x + 2) ≤ 2
m) (DB4 2010)



x2 − 4x + 3 log5

x 1 √
+

−2x2 + 8x − 6 + 1 ≤ 0
5 x

n) (BD5 2010) log4 (2x2 + 3x + 1) > log2 (2x + 1)
Bài tập 7: Giải các hệ phương trình sau

23x = 5y 2 − 4y
a) (D_2002) 4x + 2x+1

=y
2x + 2

log 1 (y − x) − log4 1 = 1
4
y
b) (A_2004)
 2
2
x + y = 25
√
 x − 1 + √2 − y = 1
c) (B_2005)
3 log (9x2 ) − log y 3 = 3
9

3


log (x2 + y 2 ) = 1 + log (xy)
2

2
d) (A_2009)
3x2 −xy+y2 = 81

e) (D_2010)


x2 − 4x + y + 2 = 0

2 log (x − 2) − log√ y = 0
2
2

log (3y − 1) = x
2
f) (B_2010)
4x + 2x = 3y 2


x2 + 2y = 4x − 1
g) (B_2013)
2 log (x − 1) − log√ (y + 1) = 0
3
3

x − 4 |y| + 3 = 0
h) (DB3 2002)
 log x − log y = 0
4


2


log (x3 + 2x2 − 3x − 5y) = 3
x
i) (DB6 2002)
log (y 3 + 2y 2 − 3y − 5x) = 3
y


log √xy = log y
y
x
j) (DB1 A_2003)
2x + 2y = 3

6



x 2 + y = y 2 + x
k) (DB1 D_2004)
2x+y − 2x−1 = x − y

l) (DB2 D_2006)


ln (1 + x) − ln (1 + y) = x − y

x2 − 12xy + 20y 2 = 0


2xy


= x2 + y
x + √
3
2
x − 2x + 9
m) (DB2 B_2007)
2xy


= y2 + x
y + 3 2
y − 2y + 9

x + √x2 − 2x + 2 = 3y−1 + 1
n) (DB1 A_2007)
y + y 2 − 2y + 2 = 3x−1 + 1

4x−2y − 7.2x−2y = 8
o) (DB1 2009)
log (log x) − log (log y) = 1
2
3
2
3

x + log y = 3

3
p) (DB6 2010)
(2y 2 − y + 12) 3x = 81y

Bài tập 8: Cho hệ phương trình


2|x| + |x| = y + x2 + a
x 2 + y 2 = 1

a) Giải hệ phương trình trên khi a = 0.
b) Tìm a để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất.

(x2 + 1)a + (b2 + 1)y = 2
Bài tập 9: Tìm a để hệ phương trình
có nghiệm với mọi b.
a + bxy + x2 y = 1

log (x + y) + 2 log (x − y) = 5
2
3
Bài tập 10: Giải hệ phương trình
y+1
2x − 5.2 x+y−1
2
+2
= 0.

log22 x − log2 x < 0
Bài tập 11: Giải hệ bất phương trình x3

 − 3x2 + 5x + 9 > 0.
3

7



×