Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015 Môn: Hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (625.12 KB, 6 trang )

GSTT GROUP
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC
Ngày thi: 06/04/2014
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề;

Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh:..........................................................................
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50).

Mã đề thi: 312

Câu 1: Đáp án nào là phát biểu sai?
A. Phenol tác dụng với NaOH, lấy muối vừa tạo ra tác dụng với dd HCl lại thu được phenol.
B. Dd natri phenolat phản ứng được với CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri
phenolat.
C. Anilin tác dụng với ddHCl, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin.
D. Glyxin tác dụng được với ddNaOH, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được Glyxin.
Câu 2: Từ các aminoaxit có công thức C3H7O2N có thể tạo được bao nhiêu loại đipeptit?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho
các
nhận
định
sau,


bao
nhiêu
nhận
định
chính
xác?
Câu 3:
không
(1) Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học mà trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
(2) Sự khử là làm cho chất đó nhường electron hay làm tăng số oxi hóa của chất đó.
(3) Chất oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
(4) Chất oxi hóa và chất khử luôn có mặt ở cả hai vế của phản ứng oxi hóa khử.
(5) Chất bị lấy mất electron trong phản ứng được gọi là chất khử.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau?
(1) Tốc độ phản ứng là độ thay đổi nồng độ của một trong các chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời
gian.
(2) Diện tích tiếp xúc càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn.
(3) Nếu cho hai chất rắn phản ứng với nhau, có thể làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách tăng áp suất và tăng nhiệt
độ.
(4) Chất xúc tác có vai trò làm tăng tốc độ và trực tiếp tham gia vào phản ứng.
(5) Phản ứng giữa các hợp chất cộng hóa trị thường xảy ra nhanh hơn.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 5: Cho luồng hơi nước chạy qua than nóng đỏ ta thu được hỗn hợp khí than A bao gồm CO2, CO, H2, hơi nước

dư. Cho 1,48 lít hỗn hợp khí A (ở 100 độ C và 1,2399 atm) qua bình đựng CuO nung nóng dư. Phản ứng oxi hóa khử
xảy ra hoàn toàn, ta thu được hỗn hợp khí B. Thu lấy toàn bộ hỗn hợp khí B sau đó cho vào bình đựng Ca(OH)2 dư
thì thấy xuất hiện 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 0,4gam. Biết rằng trong A, số mol khí cacbonic bằng
số mol hơi nước dư. Số mol CuO đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,01
B. 0,06
C. 0,04
D. 0,05
Câu 6: Đốt cháy m gam phốt pho trong bình clo kín. Sau đó cho thêm nước dư vào bình và lắc nhẹ. Để trung hòa
toàn bộ lượng axit có trong dung dịch ta cần 500ml dung dịch NaOH xM. Biết rằng lượng muối NaCl chiếm
62,62% về khối lượng hỗn hợp muối thu được. Tìm mối quan hệ giữa x và m?
Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, to) thì tạo thành ancol X. Hoà tan hết
lượng chất X này vào 13,5 gam nước thu được dung dịch Y. Cho Kali kim loại (dư) vào dung dịch Y thu được 11,2
lít khí H2 (đktc). Nồng độ phần trăm của chất X trong dung dịch Y là (trong các số cho sau đây)
A. 81,63%.
B. 81,12%.
C. 51,79%.
D. 52,63%
 Br2 (dd)
 NaOH
CuO
Câu 8: Cho sơ đồ sau: X 
Y  Z 
T . Với T là Anđêhit 2 chức. X có thể là:
A. But-2-en
B. Isopren
C. Xiclobutan
D. Metyl xiclopropan
Trang 1 /6 – Mã đề thi 312



Câu 9: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:
A. Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.
B. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
C. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
D. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
Câu 10: Có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Tất cả các kim loại đểu có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại (ở phía dưới, bên trái bảng tuần hoàn) nhìn chung lớn hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố phi kim (ở phía trên, bên phải bảng tuần hoàn)
(3) Liên kết hóa học hình thành giữa ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron tự do di chuyển
trong toàn bộ mạng lưới tinh thể kim loại là liên kết kim loại.
(4) Kim loại có tính ánh kim là do các electron tự do di chuyển có khả năng phát sáng.
(5) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W.
A. 1
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 11: Oxit kim loại nào có ứng dụng trong việc hàn đường ray?
A. CuO
B. ZnO
C. Fe3O4
D. Al2O3
Câu 12: Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng,
dư thu được 0,1 mol NO2. Mặt khác, cho 2,1 gam M phản ứng hết với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu
được vượt quá 1,12 lít (đktc). Kim loại M là
A. Mg.
B. Ba.
C. Ca.
D. Be.



+
2+
Câu 13: Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K , HCO 3 , Cl và Ba . Lấy 100 ml dung dịch X phản ứng với
dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung
dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gam kết tủa. Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn 50 ml
dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 23,700 gam.
B. 14,175 gam.
C. 11,850 gam.
D. 10,062 gam.
Câu 14: Cho m gam một oxit sắt FexOy tan hết trong 160ml dung dịch HCl 2M ta thu được dung dịch A. Sau đó cho
thêm H2SO4 dư vào dung dịch A thu được dung dịch B. Dung dịch này tác dụng tối đa với 475 ml dung dịch thuốc
tím nồng độ 0,1M. Biết rằng nếu thêm bột đồng và H2SO4 dư vào A thì dung dịch thu được sau phản ứng có thể phản
ứng tối đa với 625 ml dung dịch thuốc tím cùng nồng độ ở trên. Công thức oxit sắt là?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D.Chưa đủ dữ kiện để tính.
Câu 15: Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa CuSO4 , AlCl3 thì thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X có chứa:
A. CuO , Al2O3
B. CuO , Al2O3 , BaSO4
C. CuO
D. CuO , BaSO4
Câu 16: Thủy phân m gam gạo có chứa 80% tinh bột , sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất rượu etylic.
Toàn bộ
sinh ra cho qua dung dịch

dư thu được 750g kết tủa trắng. Nếu hiện suất quá trình là 80% thì
giá trị của m là:
A. 949,2
B. 945,0
C. 950,5
D. 1000
Câu 17: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A. Tơ olon
B. Tơ tằm
C. Tơ axetat
D. Tơ enang
Câu 18: Phản ứng giữa: 3Cl2 + 6NaOH  NaClO3 + 5NaCl + 3H2O thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng oxi hóa-khử liên phân tử
B. Phản ứng axit-bazơ
C. Phản ứng oxi hóa–khử nội phân tử
D. Phản ứng tự oxi hóa–khử
Câu 19: Đện phân dung dịch A gồm hõn hợp 0,35 mol CuCl2, x mol Fe(NO3)3, y mol Ca(NO3)2. Sau một thời gian t
s thì thu được dung dịch B. Nhúng thanh sắt vào B đến khi phản ứng hoàn toàn đem rửa sạch thì thấy khối lượng
không đổi. Dung dịch C thu được sau đó tiếp tục đem điện phân thêm một thời gian 2t s nữa thì ngừng, thấy được
tổng số mol khí thoát ra từ lúc bắt đầu điện phân ở anot bằng 1,5 lần số mol khí thoát ra ở catot. Để trung hòa dung
dịch sau cùng cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung dịch sau cùng (sau khi trung hòa) nếu tác dụng với KOH
dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 54 gam
B. 52,3 gam
C. 49,5 gam
D. 31,5 gam
Trang 2 /6 – Mã đề thi 312


Câu 20. Cho hỗn hợp X chứa Fe và Al (trong đó số mol Fe bằng lần số mol Al), dung dịch Y chứa HNO3. Cho hỗn

hợp X vào Y, gạn lọc thu được g gam một kim loại không tan, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Nếu
đem cô cạn dung dịch A rồi nung tới khối lượng không đổi thu được s gam chất rắn. Nếu thêm vào A dung dịch
Na2CO3 dư, thu được t mol hai kết tủa, cùng t mol khí thoát ra. Tỉ số là:

Câu 21: X là hidrocacbon ở thể khí, trộn X với oxi vừa đủ được hỗn hợp A, đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp khí
B bao gồm cả hơi nước. Biết rằng dA/B=8/7. Có bao nhiêu đồng phân của hidrocacbon X có thể tác dụng được với
nước brom?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 22: Có hai thí nghiệm sau:
+) m1 gam phenol phản ứng hoàn toàn với x mol NaOH, sau phản ứng làm bay hơi hết nước trong bình thu được m
gam chất rắn.
+) m2 gam phenol phản ứng vừa đủ với x mol NaOH, sau đó sục CO2 tới dư vào dung dịch rồi cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn.
Tỉ số m1/m2 bằng bao nhiêu?
A. 125/94
B. 78/47
C. 107/76
D. Không có đáp án đúng.
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau:




Hỏi trong sơ đồ trên, tổng phân tử khối của X1, X2, X3 là bao nhiêu?
A. 138,5
B. 125,5
C. 183,5

D. 152,5
Câu 24: : Số nhận xét Sai là:
- HCHO có thể được coi là andehit đa chức.
- Andehit và ankin phản ứng với AgNO3/NH3 đều tạo kết tủa.
- Có thể phân biệt được Etin và Etanal bằng nước Br2.
- Andehit và xeton cùng số C khi Hidrohoa tạo các ancol là đồng phân của nhau.
- Điều chế được axit hữu cơ bằng cách cho Andehit phản ứng với AgNO3/NH3.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 25: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Mg và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl. Sau khi 2
kim loại đã tan hết, thu được 8,96 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 39,6
gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 11,2 gam
B. 1,11 gam
C. 11,0 gam
D. 0,11 gam
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO.
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3.
(V) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
(VII) Nung KBr rắn với H2SO4 đặc
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A. 5.
B. 4.
C. 2.

D. 3.
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 đvC. Biết khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản phẩm
chỉ gồm CO2 và H2O, X làm mất màu brom trong dung môi CCl4. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 28: Nhận định nào sau đây là chính xác?
A. Amino axit có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó luôn có pH = 7
B. pH của dung dịch các -amino axit bé hơn pH của cácdung dịch axit cacbylic no tương ứng cùng nồng độ
C. Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl
D. Trùng ngưng các amino axit thu được hợp chất có chứa liên kết peptit.
Trang 3 /6 – Mã đề thi 312


Câu 29: Anion Xn- và cation Ym+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Biết rằng X tồn tại ở
dạng đơn chất dưới thể khí, hợp chất của X, Y và Oxi được ứng dụng trong tinh chế dầu mỏ, tẩy uế. Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II).
Câu 30: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B. A, B có số oxi hoá cao nhất là +a,
+b và có số oxi hoá âm là -x, -y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằng trong X thì A có số oxi hóa là +a. Cấu
hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là:
A. 2s22p4 và NiO.

B. CS2 và 3s23p4.
C. 3s23p4 và SO3.
D. 3s23p4 và CS2.
Câu 31: Đốt cháy toàn bộ m gam một tetrapeptit được cấu tạo từ một loại aminoaxit X duy nhất (X là đồng đằng của
Alanin) thu được m1 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2. Nếu cũng cho toàn bộ m gam đó lần lượt đem thủy phân
hoàn toàn trong môi trường NaOH và H2SO4 thì trong mỗi trường hợp ta thu được m2 và m3 gam muối. Biết rằng m3
– m2 = 10,8 gam; m + 28,8 = m1. Xác định khối lượng m?
A. 30,2 g
B. 24,6g
C. 35,6 g
D. 30 g
Câu 32: Độ điện li của CH3COOH sẽ thay đổi như thế nào nếu ta nhỏ thêm vài giọt dung dịch natri axetat vào dung
dịch axit axetic?
A. Giảm.
B. Tăng.
C. Không đổi.
D. Không rõ.
Câu 33: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a)
b)
c)
d)

X1 + H2O
X2 + X4
X2 + X3
X4 + X5

điện phân
có màng ngăn


X2
+ X3
+ H2
BaCO3 + K2CO3 + H2O
X1
+ KClO3 + H2O
BaSO4 + CO2 + H2O

X1, X2 , X3 , X4 , X5 lần lượt là:
A. KOH, KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4
B. KCl, KOH, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4
C. KCl, KOH, Cl2, H2SO4, Ba(HCO3)2
D. KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4, KOH
Câu 34: Đường thốt nốt vẫn sử dụng để nấu chè, làm bánh ở một số địa phương có thành phần chính là gì?
A. Fructozo
B. Glucozo
C. Saccarozo
D. Mantozo
Câu 35: Xà phòng hóa toàn bộ hỗn hợp gồm có RCOOR, RCOOR’, R’COOR (R1M thu được 0,2 mol hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với hidro bằng 17,75 và dung dịch chứa p
gam chất tan. Biết rằng số mol của RCOONa bằng 3 lần số mol của R’COONa. Giá trị của p là:
A. 19,1 g
B. 17,1 g
C. 18,5 g
D. 20,5 g
Câu 36: Ý nào sau đây là sai?
A. Este có thể được tạo ra bởi phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol.
B. Este có mùi thơm đặc trưng và ít tan trong nước do tạo được liên kết hidro với nước.
C. Có những este không được tạo ra bởi phản ứng giữa axit và ancol.

D. Xà phòng hóa một số este có thể không thu được ancol.
Câu 37: Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng?
A. C6H5NH2 < NH3
B. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
C. CH3CH2NH2 < (CH3)2NH
D. p – CH3C6H5NH2 < p – O2NC6H5NH2
Câu 38: Từ khí thiên nhiên và các chất vô cơ cần thiết khác, cần tối thiểu bao nhiêu giai đoạn để điều chế được axit
axetic?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Trang 4 /6 – Mã đề thi 312


Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro.
D. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 40: Một hợp chất hữu cơ có CTPT: C4H8O. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở + H2 ra rượu và bao nhiêu đồng
phân mạch hở phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 .?
A. 3 đồng phân + H2 ; 1 đồng phân + AgNO3
B. 6 đồng phân + H2 ; 2 đồng phân + AgNO3
C. 5 đồng phân + H2 ; 2 đồng phân + AgNO3
D. 4 đồng phân + H2 ; 1 đồng phân + AgNO3
Câu 41: Cumen là nguyên liệu chính để sản xuất ra axeton trong công nghiệp. Từ 1,2 tấn cumen ban đầu người ta
đem đi oxi hóa trong môi trường có axit H2SO4 đặc. Sản phẩm thu được sau đó nếu cho tác dụng với HNO3 dư thì
có thể thu được 1,832 tấn axitpicric. Tìm hiệu suất của quá trình điều chế axeton từ cumen (biết sản phẩm còn lại có
số mol bằng số mol axeton).

A. 80%
C. 75%
B. 90%
D. 85%
Câu 42: Chọn phát biếu sai.
A. Sự ăn mòn là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
B. Có hai dạng ăn mòn đó là ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học.
C. Trong quá trình ăn mòn điện hóa, tại cực âm xảy ra quá trình khử, cực dương xảy ra quá trình oxi hóa.
D. Trong quá trình ăn mòn hóa học, elcetron chuyển trực tiếp vào các chất trong môi trường.
Câu 43: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số những phát biêt sau?
(1) Crom được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm.
(2) Crom là kim loại cứng thứ hai sau Vonfram.
(3) Crom được dùng làm vật liệu chứa axi H2SO4 đặc trong công nghiệp.
(4) Oxit CrO3 là oxit bazo, có tính oxi hóa rất mạnh.
(5) Khi cho thêm axit vào dung dịch muối đicromat thì nó chuyển sang màu cam.
A. 1
B. 5
C.3
D. 2
Câu 44: Cho 2 cốc A và B, cốc A đựng 0,69 mol Na2CO3, cốc B đựng 1,47 mol HNO3. Thêm nước vào hai cốc đến
khi khối lượng hai cốc bằng nhau. Cho mol Al vào cốc B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, Al tan hết và thoát ra
khí NO (sản phẩm khử duy nhất), lấy ½ cốc A đổ vào cốc B. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đổ ½ cốc B ngược
trở lại cốc A. Cứ làm như vậy một số vô hạn lần, người ta thấy khối lượng hai cốc lại bằng nhau.
Giả thiết rằng trong quá trình đổ, các kết tủa nằm ở đáy cốc và không bị di chuyển. Giá trị của là:
A. 0,96.
B. 1,06.
C.0,63.
D. 0,36.
Câu 45: Do tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng để ngâm
xác động vật, thuộc da, tẩy uế… X là:

A. Ancol metylic.
B. Ancol etylic.
C. Anđehit fomic.
D. Anđehit axetic.
Câu 46: Fructozơ và saccarozơ đều có:
A. phản ứng tráng bạc.
B. 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.
C. phản ứng khử brom trong dung dịch nước.
D. phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 47: Cho các kim loại sau ở dạng tinh khiết: Na, K, Be, Ca, Ba. Có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại nếu
dùng dd Na2SO4 và ngọn lửa đèn cồn?
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 48: Đem nung một lượng FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X và khí a mol
khí Y. Toàn bộ khí Y sục vào Vml dung dịch NaOH xM thấy không còn kiềm dư, ta thu được dung dịch A. Lượng
chất rắn X đem cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch HCl yM. Nếu đem V/4 ml dung dịch HCl ở trên đổ từ từ
vào A thì số mol khí ta thu được là a/4. Mối quan hệ giữa x và y?
A. y=3x
B. y=2x
C. 4y=7x
D. 2y=x
Câu 49: Cho 32,62 gam hỗn hợp gồm có Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,901% về khối lượng) tan hết
vào nước thu được dung dịch Y và 6,272 lít khí hidro (dktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,35M vào dung dịch Y thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 5,46
B. 24,57
C. 19,11
D. 0

Trang 5 /6 – Mã đề thi 312


Câu 50: Hỗn hợp gồm stiren, vinylaxetilen phản ứng vừa đủ với 0,4 mol Br2 trong dung dịch. Nếu sử dụng toàn bộ
hỗn hợp trên làm nguyên liệu để sản xuất cao su buna-S thì thu được một lượng cao su trong đó % khối lượng mắt
xích stiren bằng 65,82%. Hỏi hỗn hợp trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu mol khí hidro trong môi trường nhiệt
độ cao, có xúc tác Pd/PbCO3 ?
A. 0,35
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,15
-HẾTThí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 6 /6 – Mã đề thi 312



×