Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi HSG lớp 12 có đáp án đề 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.72 KB, 5 trang )

Đề thi học sinh giỏi 12
(Thời gian làm bài 180)
Câu 1: Chứng minh rằng hàm số y = x
4
- 6x
2
+ 4x + 6 luôn luôn có 3 cực
trị đồng thời gốc toạ độ O là trọng tâm của các tam giác tạo bởi 3 đỉnh và 3
điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Câu 2: Giải hệ phơng trình.
x+y =
14

z
y + z =
14

x
z + x =
14

y
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đề các vuông góc oxy cho
parabôn (P): y
2
= 4x. M là một điểm di động trên (P). M 0, T là một điểm trên
(P) sao cho T 0, OT vuông góc với OM.
a. Chứng minh rằng khi M di động trên (P) thì đờng thẳng MT luôn đi
qua một điểm cố định.
b. Chứng minh rằng khi M di động trên (P) thì thì trung điểm I của MT
chạy trên 1 pa ra bol cố định .


Câu 4: Giải phơng trình sau:
sinx + siny + sin (x+y) =
2
33
Câu 5: Cho dãy số I
n
=



n
n
dx
x
x
4
2
cos
, nN*
Tính
+
n
lim
I
n
Câu 6 : Cho 1 a > 0, chứng minh rằng.
1
ln

a

a
<
3
3
1
aa
a
+
+
Đáp án
1
Câu 1: (3 điểm )
Tập xác định: D = R y = x
4
- 6x
2
+ 4x + 6.
y = 4x
3
- 12x + 4 y = 0 <=> g(x) = x
3
- 3x + 1 = 0 (1)
Ta có g(x), liên tục g(-2) = -1, g(-1) = 3, g(1) = -1 , g(2) = 3


0 2) 1).g( g(
0 1) g(-1).g(
0 1) 2).g(- g(-






<
<
<

g(x) liên tục nên phơng trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thỏa mãn :
- 2 < x
1
< -1 < x
2
< 1 < x
3
< 2
* Ta có y =
4
1
y.x- 3.(x
2
- x - 2) (1)
Gọi các điểm cực trị là A (x
1
,y
1
), B(x
2
,y
2
), C (x

3
,y
3
) và G (x
0
,y
0
) là trọng
tâm tam giác ABC.
Theo ĐL Viet có x
1
+ x
2
+ x
3
= 0 (2)
x
1
x
2
+ x
2
x
3
= x
3
x
1
= -3 (3)
Từ (2) suy ra x

0
=
3
321
xxx
++
= 0
Từ (1) (2) (3) suy ra:
y
0
=
3
1
(y
1
+y
2
+y
3
) = -3 [(
2
3
2
2
2
1
xxx
++
)-(x
1

+x
2
+x
3
) - 6]
= -3 [(x
1
+ x
2
+ x
3
)
2
- 2 (x
1
x
2
+ x
2
x
3
+ x
3
x
1
) - 6] = -3 (0 - 2 (-3) - 6) = 0
Vậy G (0;0) 0(0;0) (ĐPCM)
Câu 2: ( 2 điểm)
x+y =
14


z
(1)
y + z =
14

x
(2) (I) đk x,y,z >
4
1
z + x =
14

y
(3)
áp dụng bất đẳng thức cosi tacó:
1).14(14
=
zz
<
2
1)14(
+
z
= 2z (1)
Tơng tự
14

x
< 2x (2)

14

y
< 2y (3)
Từ (1) ;(2) ; (3) và (1) ; (2) ; (3) suy ra.
2(x+y+z) =
141414
++
yxz
< 2z + 2x + 2y (4)
Từ (4) suy ra:
4z - 1 = 1
(I) <=> 4x - 1 = 1 <=> x = y = z =
2
1
nghiệm đúng (I)
4y - 1 = 1
Vậy hệ (I) có nghiệm x = y = z =
2
1

Câu 3: (P): y
2
= 4x
a. (3điểm ) Giả sử
y ;
4
y
M
1

2
1








;
y ;
4
y
2
2
2








T
với y
1
,y
2

0; y
1
y
2
.
2
OTOM
0 .yy
4
y
.
4
y
0 OM.OT
21
2
1
2
1
=+=

y
1
. y
2
+ 16 = 0 (1)
Phơng trình đờng thẳng MT:

y - y
y - y


4
y
-
4
y


4
y
- x
12
1
2
1
2
2
2
1
=

4x -
2
1
y
= (y
1
+ y
2
). (y-y

1
)
4x - (y
1
+ y
2
) y - 16 = 0 4(x- 4)- (y
1
+ y
2
) y= 0
Nên đờng thẳng MT luôn đi qua điểm cố định J (4;0)
b. (3điểm) Gọi I (x
0
, y
0
) là trung điểm MT thì
x
0
=
( )
y y
8
1
2
2
2
1
+
(1)

y
0
=
2
y y
21
+
(2)
Từ (1) suy ra x
0
=
8
1
[(y
1
+y
2
)
2
- 2y
1
y
2
] =
8
1
[(2y
0
)
2

- 2 (-16)]
=
2
1
.
4
2
0
+
y

2
0
y
= 2x
0
- 8
Từ đó I chạy trên parabôn (P) : y
2
= 2x = 8 cố định .
Câu 4: (3 điểm)
sin x + sin y + sinz (x+y) =
2
33
(1)
áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki và từ (1) ta có .
2
)
2
33

(
4
27
=
= [sinx + siny + sinz (x+y)]
2
< (1
2
+ 1
2
+1
2
).(sin
2
x + zin
2
y +
sin
2
(x+y))
= 3. [
2
2cos1
2
2cos1 yx

+

+sin
2

(x+y)]
= 3.[1- cos (x+y) . cos (x-y) + 1 - cos
2
(x+y)]
= 3. [2-(cos (x+y)+
2
1
cos (x-y)
2
) +
4
1
cos
2
(x-y)]
< 3 (2- 0 +
4
1
) =
4
27
(2) (Do cos
2
(x-y) < 1; (cos (x+y) +
2
1
cos (x-y)
2
>
0

Từ (2) suy ra:
cos
2
(x-y) = 1
(1) cos (x+y) +
2
1
cos (x-y) = 0
sinx = sin y = sin (x+y) =
2
3
3

Z n, k víi
2n
3
y
2k
3
x








+=
+=

π
π
π
π

C©u 5: (3 ®iÓm)
dx
x
cosx
I
4n
2n
n

=
π
π

Ta chøng minh: 0 < I
n
<
π
n4
1
(1)
Ta cã: I
n
=

π

π
n
n
x
x
4
2
cos
dx =

π
π
n
n
x
xd
4
4
)(sin
=
x
xsin

π
π
n
n
2
4
-


π
π
n
n
x
dx
4
2
)
1
(.sin
=

π
π
n
n
x
x
4
2
2
sin
dx
* Ta cã:
2
sin
x
x

<
2
1
x
∀x ∈ [2nπ , 4nπ ] nªn
I
n
<
x
x
dx
n
n
1
4
2
2
−=

π
π

π
π
n
n
2
4
= -
πππ

nnn 4
1
2
1
4
1
=+
(2)
* Ta cã: I
n
=
12

=
Σ
n
nk

+
π
π
)1(2
2
2
sin
k
k
x
x
dx ®Æt J

K
=

+
π
π
)1(2
2
2
sin
k
k
x
x
dx
=> J
K
=

+
π
π
)12(
2
2
sin
k
k
x
x

+

+
+
π
π
)1(2
)12(
2
sin
k
k
x
x
dx >

+
π
π
)1(2
2
sin
k
k
x
(
22
)(
11
π

+

xx
)dx >0 (3)
Ta l¹i cã: I
n
=
12

=
Σ
n
nk
J
k
do (3) nªn I
n
> 0 (4)
Tõ (2) (4) suy ra 0 < I
n

π
n4
1
⇒ (1) ®óng
Ta l¹i cã
+∞→
n
Lim
π

n4
1
= 0 nªn
0 I Lim
n
n
=
∞+→

C©u 6: (3 ®iÓm)
1
ln

a
a
<
3
3
1
aa
a
+
+
(1) víi 1 ≠ a > 0
Trong hîp 1: a >1
(1) <=> (a +
3
a
)lna < (1 +
3

a
) (a-1) (2) §Æt x =
3
a
=> x >1
(2) <=> 3(x
3
+x) lnx < (1+x).(x
3
-1) ∀x > 1
<=> x
4
+ x
3
- x - 1 - 3 (x
3
+x)lnx > 0 (3) ∀x > 1
§Æt f(x) = x
4
+ x
3
- x - 1 -3 (x
3
+ x)lnx x ∈[1;+

)
Ta cã f’(x) = 4 x
3
+ 3x
2

- 1 - 3 [(3x
2
+ 1) lnx + (x
3
+ x) .
x
1
]
= 4x
3
- 4 - 3 (3x
2
+ 1) lnx
f”(x) = 3.(4x
2
- 3x - 6xln x -
x
1
) f
(3)
(x) = 3 ( 8x +
2
1
x
-6ln x - 9)
f
(4)
(x) = 3.(8-
3
26

x
x

) =
3
3
)134(6
x
xx
−−
=
3
2
144)(1(6
x
xxx
++−
> 0 , ∀x > 1
Suy ra f
(3)
(x) ®ång biÕn nªn [1;+

)
4
f
(3)
(x) > f
(3)
(1) = 0 ... t¬ng tù f’(x)> 0 víi ∀x > 1
⇒ f(x)> f (1) = 0 víi ∀x >1 suy ra (3) ®óng.

Tr êng hîp 2: 0 < a < 1 ®Æt a =
1
1
a
, a
1
> 1 quay vÒ trêng hîp 1.
5

×