Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Dao động và sóng điện từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.75 KB, 8 trang )

Ôn tập phần Dao động và sóng điện từ
Ch ơng 4 Dao động Và sóng điện từ.
1) Mạch dao động, dao động điện từ:
-Mạch dao động là mạch kín gồm tụ điện có điện dung C mắc với cuộn cảm có hệ số tự cảm L.
-Mach lí tởng: điện trở thuần của mạch r = 0.
-Khi mạch dao động hoạt động: Có sự tích điện và phóng điện liên tục của tụ điện làm cho điện tích dao
động điều hòa =.> có dao động điện từ trong mạch dao động
-Biến thiên của điện trờng và từ trờng trong mạch LC gọi là dao động điện từ
-Dao động điện từ điều hòa xảy ra trong mạch LC sau khi tụ điện đợc tích một điện lợng q
0
và không có
tác dụng điện từ bên ngoài lên mạch. Đó là dao động điện từ tự do với tần số góc
LC
1
=
.
-Các biểu thức : q = q
0
cos(t + ) ; u = U
0
cos(t + ) ; B = B
0
cos(t + + /2)
i = q
/
= - q
0
sin(t + ) = I
0
cos(t + + /2), I
0


= .q
0
; cờng độ điện trờng E = E
0
cos(t + + /2)
*Nhận xét: khi mạch dao động hoạt động: q, u, i, B , E biến thiên cùng tần số ; q & u cùng pha ; i, B, E
cùng pha và cùng sớm pha /2 so với q & u
-Năng l ợng của mạch dao động :
Năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện:
2
2 2
2
0
cos ( )
2 2 2 2
C
q
Cu qu q
W t
C C

= = = = +
=
2
0
1 cos(2 2 )
2 2
q
t
C


+ +



= W
1 cos(2 2 )
2
t

+ +



Năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm:
2 2
2
2 2
0 0
sin ( ) sin ( )
2 2 2
L
LI q
Li
W t t
C

= = + = +
=
2

0
1 cos(2 2 )
2 2
q
t
C

+



= W
1 cos(2 2 )
2
t

+



Năng lợng điện từ của mạch:
2 2 2
0 0 0
max Lmax
. .
= W
2 2 2
C L C
q L I C U
W W W W const

C
= + = = = = =
-Trong quá trình dao động điện từ có sự chuyển hoá qua lại giữa năng lợng điện và năng lợng từ của
mạch. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc là = 2,
tần số f
/
= 2f , chu kỳ T
/
= T/2 ; Tổng của chúng ( năng lợng toàn phần của mạch) có giá trị không đổi.
-Trong mạch LC có điện trở thuần R :
*Cósự toả nhiệt do hiệu ứng Jun - Lenxơ nên năng lợng toàn phần giảm theo thời gian, biên độ dao
động cũng giảm theo và dao động tắt dần. Nếu điện trở R của mạch nhỏ, thì dao động coi gần đúng là
tuần hoàn với tần số góc
LC
1
=
.
*Điện trở tăng thì dao động tắt nhanh, và khi vợt quá một giá trị nào đó, thì quá trình biến đổi
trong mạch phi tuần hoàn.
*Nếu bằng một cơ chế thích hợp đa thêm năng lợng vào mạch trong từng chu kỳ, bù lại đợc năng
lợng tiêu hao, thì dao động của mạch đợc duy trì.
*Nếu mắc mạch dao động LC có tần số góc d động riêng
0
=
1
LC
vào nguồn điện ngoài u =U
0
cos(t+ ) => dao động trong mạch LC buộc phải biến thiên theo tần số góc của nguồn điện , đó là
dao động cỡng bức. Khi thay đổi => biên độ dao động điện thay đổi theo. Khi =

0
=> biên độ dao
động điện trong mạch dao động đạt giá trị cực đại, xảy ra hiện tợng cộng hởng
2) Giả thuyết Mắc xoen về điện từ trờng:
Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trờng, đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện tr-
ờng xoáy biến thiên theo thời gian, và ngợc lại, mỗi biến thiên theo thời gian của một điện trờng cũng
sinh ra trong không gian xung quanh một từ trờng xoáy biến thiên theo thời gian
Từ trờng và điện trờng biến thiên theo thời gian và không tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau,
chúng có thể chuyển hóa lẫn nhau trong một trờng thống nhất gọi là điện từ trờng.
Điện từ trờng là một dạng vật chất đặc biệt tồn tại trong tự nhiên trong đó có điện trờng biến thiên
và từ trờng biến thiên.
*Chú ý:
-Điện trờng tĩnh do các điện tích đứng yên gây ra, các đờng sức điện là những đờng cong không kín
-Điện trờng xoáy do các điện tích dao động gây ra, các đờng sức điện là những đờng cong kín
-Hiện nay cha tìm ra từ trờng tĩnh
Gửi các em học sinh lớp 12A1
Ôn tập phần Dao động và sóng điện từ
-Trong nam châm vĩnh cửu đứng yên có dòng điện phân tử nên từ trờng do nam châm sinh ra là từ trờng
xoáy
-Điện trờng và từ trờng xoáy có các đờng sức là những đờng tròn
3) Sóng điện từ:
+ Quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trờng biến thiên tuần hoàn là một quá trình
sóng, sóng đó đợc gọi là sóng điện từ.
+ Sóng điện từ truyền cả trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng c = 300 000km/s.
(đây là sự khác biệt so với sóng cơ )
+ Sóng điện từ mang năng lợng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
+ Sóng điện từ là sóng ngang. Các véctơ
E

B

biến thiên tuần hoàn cùng tần số, cùng pha, có
phơng vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
+ Sóng điện từ có đầy đủ tính chất nh sóng cơ học: truyền thẳng , phản xạ, khúc xạ, giao thoa,
nhiễu xạ...
4) Sóng vô tuyến điện đợc sử dụng trong thông tin liên lạc.
-Sóng dài (bớc sóng lớn hơn 3000m ) ít bị nớc hấp thụ nên thông tin dới nớc.
-Sóng trung (bớc sóng từ 3000m đến 200m) ban ngày tầng điện li hấp thụ, ban đêm phản xạ, nên ban
đềm truyền đi đợc xa trên mặt đất.
-Sóng ngắn (Sóng ngắn 1 có bớc sóng từ 200m đến 50m . Sóng ngắn 2 có bớc sóng từ 50m đến 10m) có
năng lợng lớn và đợc tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên truyền đi rất xa trên mặt đất.
<=>Các loại sóng dài, trung , ngắn đều bị tầng điện li phản xạ với các mức độ khác nhau => chúng có
thể đi vòng quanh trái đất => dùng trong truyền thanh, truyền hình trên mặt đất
-Sóng cực ngắn (bớc sóng từ 10m đến 0,01m) có năng lợng lớn, không bị tầng điện li hấp thụ hay phản
xạ mà truyền thẳng nên dùng để thông tin trong cự li vài chục km hoặc truyền thông qua vệ tinh
5) Sự thu và phát sóng điện từ:
a.Quy trình chung : - Biến các âm thanh (hoặc hình ảnh) muốn truyền đi thành các dao động
điện có tần số thấp gọi là các tín hiệu âm tần ( hoặc thị tần) Dùng sóng điện từ cao tần mang các tín
hiệu âm tần (hoặc thị tần ) đi xa qua ăng ten phát Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu lấy
sóng điện từ cao tần Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần rồi dùng loa để nghe âm thanh( hoặc dùng
màn hình để xem hình ảnh)
*ở đài phát thanh : dao động cao tần duy trì đợc trộn với dao động điện tơng ứng mà các thông
tin cần truyền đi (âm thanh) đợc chuyển đổi thành dao động điện tơng ứng. đợc trộn với dao động âm
tần gọi là biến điệu. Dao động cao tần đã đợc biến điệu sẽ đợc khuyếch đại và phát ra từ ăngten dới
dạng sóng điện từ.
*ở máy thu thanh, nhờ có ăng ten thu thu đợc nhiều sóng điện từ , qua mạch lọc LC (chọn sóng)
sẽ thu đợc 1 dao động cao tần biến điệu cần thu, và sau đó dao động âm tần lại đợc tách ra khỏi dao
động cao tần biến điệu nhờ quá trình tách sóng, đa vào mạch khuếch đại âm tần rồi đa ra loa .
b.Máy phát hay thu sóng điện từ: chỉ phát hay thu sóng điện từ có tần số bằng tần số riêng của
mạch dao động LC. Tần số:
LC2

1
f

=
; chu kỳ : T = 2
LC
; Bớc sóng:
. .2
c
c T c LC
f

= = =
. Với c = 3.10
8
m/s
6)Một số kiến thức bổ sung
Trong mạch dao động LC, đề có thể thay đổi tần số dao động riêng, ngời ta thờng dùng tụ xoay hoặc bộ
2 tụ mắc nối tiếp hoặc mắc song song. Ta xét mạch dao động trong chân không hoặc không khí
Gọi T
1
& f
1
là chu kỳ & tần số của mạch LC
1
, mạch sẽ phát hoặc thu sóng bớc sóng
1
T
2
& f

2
là chu kỳ & tần số của mạch LC
2
, mạch sẽ phát hoặc thu sóng bớc sóng
2
T & f

là chu kỳ & tần số của mạch LC , mạch sẽ phát hoặc thu sóng bớc sóng
a.Bộ 2 tụ gồm có C
1
mắc nối tiếp C
2
: C =
1 2
1 2
C C
C C+
; f =
2 2
1 2
f f+
; T =
2 2
1 2
2 2
1 2
T T
T T+
; =
2 2

1 2
2 2
1 2


+
b. Bộ 2 tụ gồm có C
1
mắc song song C
2
: C = C
1
+ C
2
; f =
2 2
1 2
2 2
1 2
f f
f f+
; T =
2 2
1 2
T T+
; =
2 2
1 2

+

c.Tụ xoay: C = C
1
+ k
với C là điện dung của tụ điện ứng với góc xoay , k là hằng số dơng, C
1
là điện dung ban đầu của tụ
(ứng với góc xoay = 0 )
Gửi các em học sinh lớp 12A1
Ôn tập phần Dao động và sóng điện từ
Câu hỏi và bài tập
Chủ đề 1: Mạch dao động, dao động điện từ.
(2/123 sgk) 4.1. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện. B. biến đổi theo hàm mũ của cờng độ dòng điện
C.chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lợng từ trờng và năng lợng điện trờng.* D. bảo toàn hiệu điện thế
giữa hai cực tụ điện.
(3/123sgk) 4.2. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A). Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. 0,05H. * B. 0,2H. C. 0,25H. D. 0,15H.
(3/123sgk) 4.3. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích của tụ là:
A. q = 2.10
-5
sin(2000t + /2)(C). B. q = 2,5.10
-5
sin(2000t - /2)(C).*
C. q = 2.10
-5
sin(2000t - /4)(C). D. q = 2,5.10
-5
sin(2000t + /4)(C).

(4/123sgk) 4.4. Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10
-6
J và điện dung của tụ điện C là
2,5àF. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A. W
L
= 24,75.10
-6
J.* B. W
L
= 12,75.10
-6
J. C. W
L
= 24,75.10
-5
J. D. W
L
= 12,75.10
-5
J.
4.5. Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A. Tần số rất lớn.* B. Chu kỳ rất lớn. C. Cờng độ rất lớn. D. Hiệu điện thế rất lớn.
4.6. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:
A.
C
L
2T
=
; B.

L
C
2T
=
. C.
LC
2
T

=
; D.
LC2T
=
*
(4.1/ 25 sbt) 4.7. Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC:
A.Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng
tập trung ở cuộn cảm. B. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần
số gấp hai lần tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.* C. Khi năng lợng điện trờng trong tụ giảm
thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại. D. Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện
trờng và năng lợng từ trờng là không đổi, nói cách khác, năng lợng của mạch dao động đợc bảo toàn.
4.8a. Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
cos t. Tìm biểu thức sai
trong các biểu thức năng lợng của mạch LC sau đây:
A. Năng lợng điện:
2 2
2 2
2
0 0
cos (1 cos 2 )

2 2 2 2 4
C
q q
Cu qu q
W t t
C C C

= = = = = +
B. Năng lợng từ:
2 2
2
2
0 0
cos (1 cos 2 )
2 2 2
L
q q
Li
W t t
C C

= = =
;*
C. Năng lợng dao động:
2
0
2
C L
q
W W W const

C
= + = =
;
D. Năng lợng dao động:
2 2 2 2
0 0 0
2 2 2
C L
LI L q q
W W W
C

= + = = =
.
4.8b. Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint. Tìm biểu thức sai
trong các biểu thức năng lợng của mạch LC sau đây:
A. Năng lợng điện:
2 2
2 2
2
0 0
sin (1- cos2 )
2 2 2 2 4
C
q q
Cu qu q
W t t
C C C


= = = = =
B. Năng lợng từ:
2 2
2
2
0 0
cos (1 cos 2 )
2 2
L
q q
Li
W t t
C C

= = = +
;*
C. Năng lợng dao động:
2
0
2
C L
q
W W W const
C
= + = =
;
D. Năng lợng dao động:
2 2 2 2
0 0 0

2 2 2
C L
LI L q q
W W W
C

= + = = =
.
(4.2/25sbt) 4.9. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1àF và một cuộn cảm có hệ số
tự cảm 1mH. Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A. 1,6.10
4
Hz;* B. 3,2.10
4
Hz; C. 1,6.10
3
Hz; D. 3,2.10
3
Hz.
Gửi các em học sinh lớp 12A1
Ôn tập phần Dao động và sóng điện từ
(4.4/25sbt) 4.10. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U
max
. Giá trị
cực đại của cờng độ dòng điện trong mạch là:
A.
LCUI
maxmax
=

; B.
C
L
UI
maxmax
=
; C.
L
C
UI
maxmax
=
;* D.
LC
U
I
max
max
=
.
4.11. Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín. B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc
thành mạch kín. C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín. D. tụ điện và cuộn cảm mắc
thành mạch kín.*
4.12. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L. C. phụ thuộc
vào cả L và C.* D. không phụ thuộc vào L và C.
4.13. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện
lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần.* C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.

4.14. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn
cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi.* B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
4.15. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
LC
=
2
; B.
LC

=
2
; C.
LC
=
; D.
LC
1
=
*
4.16. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà. B. Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện. C.
Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm. D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện
tích của tụ điện*
4.17. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A). Tần số góc
dao động của mạch là
A. 318,5rad/s. B. 318,5Hz. C. 2000rad/s.* D. 2000Hz.
4.18. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy


2
= 10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz.* C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
4.19. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện
trong mạch có điện dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50mH.* B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
4.20. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 3,72mA.* B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
4.21. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình
q = 4cos(2.10
4
t)C. Tần số dao động của mạch là
A. f = 10(Hz). B. f = 10(kHz).* C. f = 2(Hz). D. f = 2(kHz).
4.22. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của
mạch là A. = 200Hz. B. = 200rad/s. C. = 5.10
-5
Hz. D. = 5.10
4
rad/s.*
4.23. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu
thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. W = 10mJ. B. W = 5mJ. * C. W = 10kJ. D. W = 5kJ
4.24. Ngời ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. B. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không
đổi. C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà.* D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
Chủ đề 2: Điện từ trờng.
(1/129sgk) 4.25. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?
A. Khi từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy. B. Khi điện trờng biến thiên
theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng . C. Điện trờng xoáy là điện trờng mà các đờng sức là những đờng
Gửi các em học sinh lớp 12A1
Ôn tập phần Dao động và sóng điện từ
cong có điểm đầu và điểm cuối. * D. Từ trờng có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức của điện
trờng biến thiên
(2/129sgk) 4.26. Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A. cùng phơng, ngợc chiều. B. cùng phơng, cùng chiều.
C. có phơng vuông góc với nhau. * D. có phơng lệch nhau góc 45
0
.
4.27. Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những
điểm giống nhau là: A. Đều do các êléctron tự do tạo thành.
B. Đều do các điện tích tạo thành. C. Xuất hiện trong điện trờng tĩnh. D. Xuất hiện trong điện trờng
xoáy.*
4.28. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện trờng tĩnh là điện trờng có các đờng sức điện
xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm. B. Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức
điện là các đờng cong kín. C. Từ trờng tĩnh là từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra.* D.
Từ trờng xoáy là từ trờng có các đờng sức từ là các đờng cong kín
(4.3 sbt)4.29. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy ở các điểm lân cận. B. Một điện
trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trờng ở các điểm lân cận. C. Điện trờng và từ trờng
không đổi theo thời gian cùng có các đờng sức là những đờng cong khép kín * D. Đờng sức của điện
trờng xoáy là các đờng cong kín bao quanh các đờng sức từ của từ trờng biến thiên
4.30. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hớng của các điện tích. B. Dòng điện dịch là do điện trờng

biến thiên sinh ra. C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn. D. Có thể dùng ampe kế để
đo trực tiếp dòng điện dịch.*
4.31. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng? A. Khi một điện trờng biến
thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy. B. Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức là
những đờng cong.* C. Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng. D. Từ trờng
xoáy có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện.
4.32. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng?
A. Một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.*
B. Một điện trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trờng xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trờng và từ trờng xoáy có các đờng sức là đờng cong kín.
D. Đờng sức của điện trờng xoáy là các đờng cong kín bao quanh các đờng sức từ của từ trờng biến
thiên.
4.33. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trờng?
A. Điện trờng trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trờng giống từ trờng của một nam châm hình chữ
U. B. Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trờng giống từ trờng đợc sinh
ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.* C. Dòng điện dịch là dòng chuyển động có h ớng của các
điện tích trong lòng tụ điện. D. Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ
điện có cùng độ lớn, nhng ngợc chiều.
Chủ đề 3: Sóng điện từ.
4.34. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trờng vật chất kể cả chân không. B. Sóng điện từ mang năng l-
ợng. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình
truyền các véctơ
B
r

E
r
vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng.*
4.35. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A. Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trờng hoặc từ trờng biến thiên.
B. Sóng điện từ mang năng lợng. C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.*
(1/132sgk) 4.36. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Khi một điện tích điểm
dao động thì sẽ có điện từ trờng lan truyền trong không gian dới dạng sóng.* B. Điện tích dao động
không thể bức xạ sóng điện từ. C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so
với tốc độ ánh sáng trong chân không. D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao
động.
(2/137sgk) 4.37. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
và vectơ
E
luôn luôn: A. Trùng
phơng và vuông góc với phơng truyền sóng. B. Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn
theo thời gian. C. Dao động ngợc pha. D. Dao động cùng pha.*
4.38. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
Gửi các em học sinh lớp 12A1

×