Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

De thi thu DH cua truong DHKHTN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.07 KB, 6 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HÀ NỘI
Khối PTTH Chuyên Vật lý
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2008 - ĐỢT 3
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Một nguồn âm có công suất N, phát đều ra mọi hướng trong không gian. Cường độ âm I tại điểm cách
nguồn một khoảng r có độ lớn bằng
A.
( )
2
4/ rN
π
B.
( )
2
4/ rN
π
C.
Nr
×
2
4
π
D.
rN /
Câu 2: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng. Thế năng dao động của con lắc
A. chỉ gồm thế năng của vật treo trong trọng trường (thế năng hấp dẫn), biến đổi điều hòa theo thời gian.


B. chỉ gồm thế năng của lò xo biến dạng (thế năng đàn hồi) và biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, nhưng biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, đồng thời không đổi theo thời gian.
Câu 3: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng
m
µλ
414,0
=
vào catôt của một tế bào quang điện, ta thu
được dòng quang điện bão hòa
mAI 48,0
=
. Biết hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện trong
trường hợp này là 1% (cứ 100 phôtôn tới catôt thì có 1 electron quang điện bứt ra), xác định công suất của
chùm sáng.
A.
W88,2
B.
W44,1
C.
W288
D.
W144,0
Câu 4: Chiếu bức xạ có bước sóng
m
µλ
5,0
1
=
vào cathode của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế

ngược giữa anôt và catôt (hiệu điện thế hãm) để dòng quang điện vừa vặn triệt tiêu là U
h
. Chiếu bức xạ có
bước sóng
m
µλ
45,0
2
=
thì để triệt tiêu dòng quang điện phải tăng hiệu điện thế hãm thêm 0,275V. Hãy
xác định hằng số Plăng trong thí nghiệm này. Lấy
Cesmc
198
10.6,1;/10.3

==
.
A.
Js
34
10.6,6

B.
Js
34
10.62,6

C.
Js
34

10.625,6

D.
Js
34
10.63,6

Câu 5: Một vật đặt trước một gương cầu lõm một khoảng d thì có ảnh thật cao gấp hai lần vật. Dịch chuyển
vật gần vào gương một khoảng a = 9 cm, thì lại thu được ảnh thật cao gấp bốn lần vật. Khoảng cách d ban đầu
từ vật đến đỉnh gương bằng
A. 54 cm B. 18 cm C. 45 cm D. 36 cm
Câu 6: Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, với các biên độ
tương ứng bằng 12 cm và 5 cm. Kết quả là dao động tổng hợp có biên độ 13 cm. Độ lệch pha giữa hai dao
động thành phần bằng
A.
3/
π
B.
4/
π
C.
6/
π
D.
2/
π
Câu 7: Một đường dây truyền tải điện năng có điện trở R. Gọi
UIP
=
là công suất cần truyền tải. Công suất

hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt được tính theo công thức
A.
( )
RUQP /
2
=
B.
( )
ϕ
cosUIQP
=
C.
( )
UIQP
=
D. Công thức khác
Câu 8: Khi mắt không đeo kính nhìn rõ một vật thì trên võng mạc mắt hiện ra
A. ảnh ảo của vật. B. ảnh thật của vật.
C. ảnh phóng đại của vật. D. ảnh cùng chiều của vật.
Câu 9: Ứng dụng quan trọng nhất của quang phổ phát xạ liên tục là
A. Xác định được cả nhiệt độ lẫn thành phần hóa học của nguồn sáng.
B. Xác định thành phần hóa học của nguồn sáng.
C. dẫn đến kết luận ánh sáng trắng là tổ hợp của vô số ánh sáng đơn sắc.
D. Xác định được nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 10: Sơ đồ mức năng lượng của nguyên tử hydro được cho với tỷ lệ
xích bậc nhất. Biết sự chuyển mức
24
EE

cho bức xạ đơn sắc màu

lam. Hãy xác định kiểu chuyển mức để phát ra bức xạ màu đỏ.
A.
12
EE

B.
34
EE

C.
23
EE

D.
14
EE

Trang 1/6 - Vật lý - Mã đề thi 134
1
E
2
E
3
E
4
E
Câu 11: Một tia sáng chịu hai lần phản xạ toàn phần khi đi vào một lăng kính vuông cân có chiết suất
2
>
n

. Hình vẽ nào dưới đây là đúng nhất?
A)
B)
C)
D)
Câu 12: Một dao động điều hòa có biên độ A. Xác định tỷ số giữa động năng và thế năng vào lúc li độ dao
động bằng 1/5 biên độ.
A. 0,5 B. 2 C. 10 D. 24
Câu 13: Một con lắc lò xo ngang đang dao động điều hòa. Đúng lúc trọng vật khối lượng m đạt đến vị trí biên
người ta đặt nhẹ nhàng (không vận tốc) một vật có khối lượng cũng bằng m lên trên trọng vật. Động năng cực
đại của con lắc
A. không thay đổi B. tăng 2 lần C. tăng
2
lần D. giảm
2
lần
Câu 14: Chọn phát biểu đúng về tia Rơnghen
A. Tia Rơnghen truyền thẳng, đâm xuyên mạnh, nên là một chùm hạt có năng lượng rất lớn.
B. Tia Rơnghen không bị khúc xạ như các sóng điện từ, nên không có bản chất điện từ.
C. Tia Rơnghen là bức xạ hãm và do đó có bản chất điện từ.
D. Tia Rơnghen sinh ra do chùm ion dương có vận tốc lớn đập vào đối catốt
Câu 15: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 900 nm. Rọi vào khối bán dẫn loại đó các bức xạ đơn sắc
có bước sóng hoặc tần số lần lượt bằng
m
µλ
75,0
1
=
,
Hzf

14
2
10.5
=
,
Hzf
14
3
10.3
=

nm920
4
=
λ
. Hiện tượng quang dẫn xảy ra với các chùm sáng
A. 1, 2, 3 B. 1, 3 C. 2, 4 D. 1, 2
Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng dùng cặp khe I-âng, các khe S
1
, S
2
được chiếu sáng đồng thời
bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt bằng
m
µλ
4,0
1
=

m

µλ
6,0
2
=
. Khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách từ các khe tới màn quan sát là 2,5 m. Khoảng cách giữa các vân trùng liên tiếp
bằng
A. 4 mm B. 6 mm C. 8 mm D. 9 mm
Câu 17: Hiện tượng thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ năng lượng bên trong nguyên tử nhận các giá trị gián
đoạn?
A. Quang phổ do đèn dây tóc phát ra.
B. Hiện tượng quang điện.
C. Hiện tượng phát quang.
D. Quang phổ do hơi loãng của Natri bị đốt nóng sáng.
Câu 18: Một dao động điều hòa có biện độ 10cm, tần số 2,5Hz. Viết phương trình dao động, biết tại thời điểm
ban đầu vật có li độ - 5cm và đang hướng về vị trí cân bằng.
A.
( )
6/5,2sin10
ππ

t
B.
( )
6/5,2sin10
ππ
+
t
C.
( )

6/5sin10
ππ
+
t
D.
( )
6/5sin10
ππ

t
Câu 19: Một mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có
HL
4
10

=
. Cường độ dòng
điện chạy qua cuộn dây có biểu thức
( )
( )
Ati
7
10.2sin04,0
=
. Tìm biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ
điện.
A.
( )
( )
Vt

7
10.2cos80
B.
( )
( )
Vt 2/10.2sin80
7
π

C.
( )
( )
Vt
7
10.2sin80
D. không đủ cơ sở để tính
Câu 20: Mắt một người cận thị có giới hạn nhìn rõ trong khoảng từ 10 cm đến 30 cm. Dùng một kính lúp có
tiêu cự 5cm và lần lượt ngắm chừng ở điểm cực cận rồi điểm cực viễn để quan sát một vật nhỏ. Kính đặt sát
mắt. Xác định các độ bội giác trong các trường hợp này.
A.
4/7;4
==
CVCC
GG
B.
3/7;3
==
CVCC
GG
C.

12/7;5,7
==
CVCC
GG
D.
3/7;5,7
==
CVCC
GG
Câu 21: Tìm phát biểu sai về mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh.
A. Khi xảy ra cộng hưởng thì có sự chuyển hóa hoàn toàn năng lượng từ cuộn dây thuần cảm sang tụ điện
và ngược lại.
Trang 2/6 - Vật lý - Mã đề thi 134
B. Hiệu điện thế dao động điều hòa giữa hai đầu mạch thực chất là kết quả tổng hợp các dao động cùng tần
số.
C. Cường độ hiệu dụng có độ lớn bằng giá trị trung bình của cường độ dòng trong một chu kì.
D. Dòng cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch chỉ khi có cộng hưởng.
Câu 22: Cộng hưởng cơ học là hiện tượng
A. xảy ra khi chu kì của lực cưỡng bức bằng một số nguyên lần chu kì dao động riêng của hệ.
B. biên độ của ngoại lực cưỡng bức giảm đến trị số nhỏ nhất để giữ nguyên biên độ dao động.
C. lực cưỡng bức có biên độ không đổi cấp cho hệ dao động một công nhỏ nhất.
D. xảy ra khi dao động của hệ không chịu một lực cản nào từ bên ngoài.
Câu 23: Một dòng xoay chiều
tIi
o
ω
sin
=
chạy qua một điện trở thuần. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng sự
biến thiên của công suất (tức thời) trên điện trở theo thời gian?

A) B) C) D)
Câu 24: Một chùm sáng hẹp song song gồm hai bức xạ đơn sắc có các bước sóng
,500
1
nm
=
λ

nm600
2
=
λ
rọi lên mặt bên một lăng kính ở góc tới sao cho đường truyền của bức xạ
1
λ
đang có góc lệch
cực tiểu. Hỏi phải làm thế nào để đường truyền của bức xạ
2
λ
đạt được góc lệch cực tiểu?
A. Giữ cố định phương tia tới, xoay lăng kính để góc tới nhỏ hơn.
B. Giữ cố định lăng kính, thay đổi phương truyền của tia tới để góc tới lớn hơn.
C. Xoay lăng kính, đồng thời thay đổi phương truyền của tia tới, sao cho góc tới không đổi.
D. Giữ cố định phương tia tới, xoay lăng kính để góc tới lớn hơn.
Câu 25: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng trên một sợi dây căng ngang giữa hai điểm cố định:
A. Biên độ dao động của hai điểm cách nhau λ/2 luôn bằng nhau.
B. Chiều dài dây phải bằng một nửa số múi sóng trên dây nhân với bước sóng λ.
C. Hai điểm trên dây cách nhau λ / 3 dao động lệch pha nhau 2π/3.
D. Nếu tăng tần số của sóng lên hai lần thì trên dây vẫn có sóng dừng.
Câu 26: Dòng điện xoay chiều ba pha

A. là ba dòng một pha có biểu thức pha khác nhau.
B. là ba dòng một pha chạy trên hệ dây theo cách mắc sao hoặc cách mắc tam giác.
C. là ba dòng một pha phát ra từ ba máy dao điện một pha hoàn toàn giống nhau.
D. là hệ thống ba dòng một pha có khả năng tạo từ trường quay đều với tần số góc
ω
xác định.
Câu 27: Một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Bán kính cong của mặt lõm có độ lớn gấp bốn lần
bán kính cong của mặt lồi. Xác định bán kính của các mặt đó, biết rằng khi đặt trong không khí (chiết suất xem
như bằng 1) thì thấu kính có tiêu cự bằng 32 cm.
A. 13 cm và 52 cm B. 13 cm và - 52 cm C. 12 cm và - 48 cm D. 12 cm và - 3 cm
Câu 28: Tìm khẳng định sai về kính hiển vi.
A. Kính hiển vi là kính cho phép quan sát ảnh ảo cùng chiều được phóng đại nhiều lần của vật.
B. Đối với người mắt không tật, khi ngắm chừng ở vô cực kính hiển vi có độ bội giác bằng
21
/. ffĐ
δ
.
C. Độ bội giác của kính hiển vi tăng lên khi người quan sát chuyển cách quan sát từ ngắm chừng ở cực viễn
về cực cận.
D. Vật kính trong kính hiển vi thường có tiêu cự khá nhỏ so với tiêu cự của thị kính.
Câu 29: Chọn ý đúng. Dao động cơ học nhất thiết phải là một chuyển động
A. có tần số hoàn toàn xác định.
B. chịu tác dụng của một lực biến đổi theo thời gian.
C. tuần hoàn trong một không gian giới hạn quanh một vị trí cố định nào đó.
D. mô tả bằng một hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 30: Vận tốc truyền sáng trong môi trường trong suốt thứ nhất là
smv /10.225
6
1
=

, trong môi trường
trong suốt thứ hai là
smv /10.125
6
1
=
. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không bằng
smv /10.3
8
1
=
.
Chiết suất tuyệt đối của các môi trường nêu trên tương ứng bằng
Trang 3/6 - Vật lý - Mã đề thi 134
P
0
t
P
0
t
P
0
t
P
0
t
A.
4,2
4/3
B.

4,2
3/4
C.
5,2
4/3
D.
5,2
3/4
Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài
ml 5,2
=
được kéo căng dây treo và lệch khỏi phương thẳng đứng
một góc bằng 60
o
. Sau đó con lắc được nhẹ nhàng thả ra. Xác định tính chất của dao động và vận tốc cực đại
của viên bi. Bỏ qua mọi ma sát, lấy
2
/10 smg
=
.
A. tuần hoàn, 5 m/s B. điều hòa, 2,5 m/s C. điều hòa, 5 m/s D. tuần hoàn, 2,5 m/s
Câu 32: Tìm khẳng định chính xác khi nói về sự truyền sáng.
A. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới.
B. Khi ánh sáng gặp mặt phân cách hai môi trường, một phần phản xạ, một phần khúc xạ qua
mặt phân cách.
C. Trong môi trường trong suốt ánh sáng truyền thẳng.
D. Cả ba điều trên đều đúng.
Câu 33: Máy quang phổ hoạt động dựa vào sự kiện
A. ánh sáng trắng có thể được tổng hợp từ các ánh sáng đơn sắc.
B. chiết suất của chất làm lăng kính giảm khi bước sóng ánh sáng tăng.

C. ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng có bản chất điện từ.
Câu 34: Tụ điện và cuộn dây của một mạch dao động điện từ lí tưởng có điện dung và độ tự cảm tương ứng
bằng
F
6
10.5


mH01,0
. Cường độ dòng cực đại trong mạch là 10
-3
A. Xác định hiệu điện thế trên tụ
điện khi năng lượng từ trường trong cuộn dây và năng lượng điện trường trong tụ điện bằng nhau.
A.
V
3
10

B.
V10
C.
V1010
2

D.
V1010
3

Câu 35: Một tụ điện lí tưởng mắc vào một hiệu điện thế dao động điều hòa

tUu
o
ω
sin
=
. Cường
độ dòng hiệu dụng thay đổi thế nào khi tăng điện dung của tụ điện lên hai lần?
A. tăng
2
lần B. tăng 2 lần C. giảm
2
lần D. giảm 2 lần
Câu 36: Tìm kết luận đúng về thí nghiệm giao thoa hai khe I-âng với ánh sáng đơn sắc.
A. Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc có tần số tăng gấp 1,5 lần thì khoảng vân cũng tăng 1,5 lần.
B. Nếu cả hệ giao thoa được nhúng ngập trong nước thì khoảng vân sẽ mở rộng ra.
C. Nếu một bản mỏng trong suốt được đặt sát ngay sau một trong hai khe sáng thì khoảng vân giao thoa
vẫn không đổi.
D. Nếu một bản mỏng trong suốt được đặt sát ngay sau một trong hai khe sáng thì vị trí các vân sáng tối
không thay đổi.
Câu 37: Cuộn dây trên roto của một máy dao điện một pha gồm N=150 vòng có diện tích mỗi vòng 400cm
2
.
Roto quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T với tốc độ 3000 vòng trong một phút. Viết biểu
thức suất điện động (hiệu điện thế giữa hai cực) do máy tạo ra.
A.
( )
ϕππ
+=
tE 300sin30
B.

( )
ϕππ
+=
tE 100sin60
C.
( )
ϕππ
+=
tE 100sin120
D.
( )
ϕππ
+=
tE 3000sin60
Câu 38: Một lăng kính rỗng có các thành là các tấm thủy tinh mỏng hai mặt song song. Nó được dìm vào
trong nước. Điều nào sau đây là sai.
A. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính vẫn bằng
AiiD
−+=
21
B. Chùm tia sáng hẹp đơn sắc từ nước qua lăng kính dưới góc tới thích hợp thì bị lệch về phía đỉnh lăng
kính.
C. Nếu tia sáng đã lọt được vào lăng kính thì luôn có tia ló.
D. Một chùm sáng trắng hẹp từ nước đi qua lăng kính dưới góc tới thích hợp thì vẫn bị tán sắc.
Câu 39: Một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 240V được đặt
vào hai điểm P,Q của mạch điện hình vẽ. Cầu chì F bị đứt khi cường độ dòng
hiệu dụng đạt trị số 13A. Hỏi nếu thay hiệu điện thế xoay chiều bằng hiệu
điện thế một chiều 120V, thì cũng vẫn cầu chì ấy sẽ bị đứt khi dòng qua nó
đạt
A. 26A B.

A213
C.
( )
A2/13
D. 13A
Câu 40: Một hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu một điện trở thì công suất tiêu thụ của mạch là P. Nếu
mắc nối tiếp điện trở đó với một diod lí tưởng rồi mắc vào hiệu điện thế kể trên thì công suất tiêu thụ trong
mạch sẽ là
A.
2/P
B.
2/P
C.
22/P
D.
4/P
Trang 4/6 - Vật lý - Mã đề thi 134
P
Q
F
Câu 41: Cho các nguồn sáng gồm
1. dây tóc vônfram nóng sáng nằm trong bóng thủy tinh đã rút không khí đến áp suất rất thấp.
2. hơi natri (Na) với áp suất rất thấp phát sáng trong ống phóng điện.
3. đèn hơi thủy ngân có áp suất vài atmôtphe (đèn cao áp) dùng làm đèn đường.
Những nguồn sáng nào cho quang phổ vạch?
A. 1và 2 B. chỉ 2 C. chỉ 1 D. cả ba
Câu 42: Một viên bi nhỏ gắn vào đầu một lá thép được làm cho dao động điều hòa với chu kì 0,05s . Khi cho
viên bi chạm nhẹ trên mặt nước, nó tạo ra sóng lan truyền với vận tốc 150 mm/s. Xác định khoảng cách giữa
gợn lồi thứ 7 và gợn lồi thứ 12 dọc theo bán kính các vòng sóng vào cùng một thời điểm.
A. 75 mm B. 15 mm C. 25 mm D. 37,5mm

Câu 43: Điều nào sau đây về tia hồng ngoại và tia tử ngoại là sai? Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. đều là những bức xạ không nhìn thấy phát ra từ nguồn sáng.
B. đều là sóng điện từ.
C. đều có tác dụng nhiệt và làm ion hóa chất khí.
D. đều truyền với vận tốc c = 300.000 km/s trong chân không.
Câu 44: Một mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ, trong đó cuộn
dây thuần cảm có cảm kháng
RZ
L
5,0
=
, tụ điện có dung kháng
RZ
C
2
=
. Khi khóa chuyển mạch K đặt ở a, thì cường độ dòng qua
cuộn dây có biểu thức
)()6/100sin(4,0
1
Ati
ππ
+=
. Hỏi khi khóa
K đặt tại b thì dòng qua L có biểu thức nào sau đây?
A.
( )
)(2/100sin1,0 Ati
ππ
+=

B.
( )
)(4/100sin21,0 Ati
ππ
+=
C.
( )
)(3/2100sin2,0 Ati
ππ
+=
D.
( )
)(3/100sin2,0 Ati
ππ
−=
Câu 45: Một sóng truyền theo chiều từ P đến Q nằm trên cùng một đường truyền sóng. Hai điểm đó cách
nhau một khoảng bằng 5/4 bước sóng. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Khi P có vận tốc cực đại dương, Q ở li độ cực đại dương.
B. Khi P ở li độ cực đại dương, Q có vận tốc cực đại dương.
C. Li độ dao động của P và Q luôn luôn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược dấu.
D. Khi P có thế năng cực đại, thì Q có động năng cực tiểu.
Câu 46: Máy thu sóng điện từ hoạt động dựa vào nguyên tắc
A. sự tạo sóng dừng trong thiết bị thu sóng.
B. sóng điện từ ion hóa thiết bị thu sóng một các tuần hoàn.
C. cảm ứng điện từ.
D. giao thoa của sóng truyền tới và dao động điện từ trong mạch thu sóng.
Câu 47: Tìm mối quan hệ đúng giữa bước sóng
λ
và các đại lượng khác liên quan đến sóng (vận tốc truyền
sóng v, tần số f, chu kì T và tấn số góc

ω
).
A.
πλω
2/v
=
B.
v
=
λω
C.
vf
=
λ
D.
Tv /
=
λ
Câu 48: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với U không đổi, thì:
A. tụ điện có điện dung càng lớn thì dòng hiệu dụng càng nhỏ vì thời gian đạt được hiệu điện thế U
o
càng
lâu.
B. hiệu điện thế sớm pha hơn cường độ dòng một lượng
2/
π
.
C. Năng lượng tụ điện biến đổi tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của hiệu điện thế.
D. A,B,C đều sai.
Câu 49: Một viên bi có bán kính r được treo bằng một sợi dây có chiều dài l vào một điểm cố định. Kích thích

cho con lắc dao động với biên độ nhỏ. Chu kì của con lắc sẽ là
A.
( )
grlT /2
+=
π
B.
( )
rlgT
+=
//2
π
C.
( )
grlT /2
−=
π
D.
( )
π
2// grlT
−=
Câu 50: Hình vẽ nào dưới đây về đường đi của các tia sáng tới và tia phản xạ trên gương cầu lồi là sai ?
A) B)
C)
D)
Trang 5/6 - Vật lý - Mã đề thi 134
R
L
a

b
K
C
C F
CF
C
F

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×