Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

BÀI GIẢNG HÓA 8 (luyện tập)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.28 MB, 11 trang )

GÐ th¨m
Nêu tính chất vật lí và
tính chất hoá học của
H
2
? Viết PTPƯ minh
hoạ?
Thế nào là sự oxi hoá,
sự khử? Thế nào là phản
ứng oxi hoá - khử?
Phản ứng thế là gì?
Lấy ví dụ?
Nêu ứng dụng
của H
2
?
Phản ứng thế là PƯHH giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó
nguyên tử của đơn chất thay
thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
-
Tính chất vật lí: H
2
là khí
nhẹ nhất trong các khí ,
tan rất ít trong nước ...


-
Tính chất hoá học: Có
tính khử: Tác dụng với oxi,
một số oxit kim loại.
2H
2
+ O
2
2H
2
O
H
2
+ CuO H
2
O + Cu
t
0
t
0
-Sự oxi hoá là sự tác dụng
của oxi với một chất.
-Sự khử là sự tách oxi ra khỏi
hợp chất.
-Phản ứng oxi hóa khử là
PƯHH trong đó xảy ra đồng
thời sự oxi hóa và sự khử.
ứng dụng của H
2
:


Nạp vào khí cầu...

Làm nhiên liệu.

Điều chế kim loại và
một số chất khác.
Tiết 51-Bài 34
I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
Bài tập1: Hãy hoàn thành bảng sau:
Phương trình hoá học
loại phản ứng
ứng
dụng

t
o
Fe
2
O
3
+ 3H
2
2Fe + 3H
2
O
Sự oxi hoá H
2

Sự khử: Fe
2
O
3

2KClO
3
2KCl + 3O
2
O
2
+ 2H
2
2H
2
O
t
o
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Hoá hợp
Tiết 51-Bài 34 .
Oxi hoá khử Phân huỷ
Thế
(3) Sắt + Axit clohiđric Sắt (II) clorua

+ Hiđro
(1) Sắt (III)oxit + Hiđro Sắt + Nước

(2) Oxi + Hiđro Nước
(4) Kali clorat Kali clorua + Oxi
t
o
MnO
2
t
o
t
o
MnO
2
t
o
x
x
x
x
x
x
x
x
Điều chế
kim loại
từ oxit
kim loại
Hiđro làm
nhiên liệu
Điều chế
oxi trong

phòng thí
nghiệm
Điều chế
hiđro
trong
phòng thí
nghiệm
Hoạt động nhóm theo bàn
I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính :
Bài tập1
Phương trình hoá học loại phản ứng ứng dụng
Phản ứng phân huỷ
t
o
MnO
2
(4) 2KClO
3
2KCl + 3O
2
Phản ứng thế
Điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm
(3) Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Điều chế hiđro trong

phòng thí nghiệm
Tiết 51-Bài 34 .
Thu khí H
2
Thu khí O
2
Hình a Hình b
Theo em trong hai
hình vẽ bên, đâu là
cách thu khí O
2
đâu
là cách thu khí H
2
?
Vì sao?
Chú ý :
I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
Bài tập2 (Bài 2- 118/SGK): Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau : oxi, không khí
và hiđro. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ ?
B. Lọ 1: Hiđro
Lọ 2: Không khí
Lọ 3: Oxi
C. Lọ 1: Không khí
Lọ 2: Oxi
Lọ 3: Hiđro
A. Lọ 1: Oxi
Lọ 2: Không khí

Lọ 3: Hiđro
Em chọn sai rồi
hãy chọn lại đi
Hoan hô em đã
chọn đúng
B C
Tiết 51-Bài 34 .
Bài làm:
* - Đánh số thứ tự lần lượt vào mỗi lọ .

. - Đưa que đóm đang cháy vào mỗi
lọ . *
- Khí ở lọ làm que đóm bùng cháy là oxi ;
lọ không làm thay đổi ngọn lửa là không
khí, lọ xu t hiện ngọn lửa xanh mờ kèm ấ
tiếng nổ là hiđro .
Hãy quan sát bạn làm
thí nghiệm ?
Chọn kết luận đúng
trong các kết luận sau ?


A. Lọ 1: Oxi
Lọ 2: Không khí
Lọ 3: Hiđro
A

×