Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Bai Clo -

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (561.4 KB, 16 trang )

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử
sau đây, xác định chất khử và chất oxi hóa,
cho biết vai trò của halogen (X
2
) trong các
phản ứng:
a. MnO
2
+ HX => MnX
2
+ X
2
+ H
2
O
b.X
2
+ NaOH => NaCl + NaClO + H
2
O
c. X
3
+ Fe => FeX
3
KẾT LUẬN
a. MnO
2
+ 4HX => MnX
2
+ X


2
+ 2H
2
O
b. X
2
+ 2NaOH => NaCl + NaClO + H
2
O
c. 3X
3
+ 3Fe => 3FeX
3
+ Phản ứng a dùng để điều chế halogen (Clo)
trong phòng thí nghiệm
+ Phản ứng b, c thể hiện tính chất hóa học cơ
bản của các halogen
BÀI 22: CLO
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.Tính chất vật lí
2.Tính chất hóa học
3.Trạng thái tự nhiên - Ứng dụng
4.Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
b. Trong công nghiệp
I. Tính chất vật lí
+ Trạng thái:
+ Màu sắc – mùi vị:
+ Độ tan:


Trong nước: tan ít

Trong dm hữu cơ: Tan nhiều
+ Tỉ khối:
2
71
2,5
29
Cl
kk
M
d
M
= = ≈
Bình đựng khí Clo
Chất khí ở đk thường
Vàng lục, mùi
xốc, rất độc
II. Tính chất hóa học
* Cấu tạo: có 7 electron lớp ngoài cùng
3s 3p 3d
Trạng thái cơ bản
Liên kết cộng hóa trị đơn
Độ âm điện lớn.
Các mức oxi hóa: -1; 0 ; +1 : +3 : +5 : +7
* Khuynh hướng đặc trưng: Cl + 1e Cl
-
 Tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Trạng thái kích thích 123
II. Tính chất hóa học

1. Tác dụng với kim loại
Hầu hết kim loại + clo muối clorua
0 0 +n -1
2M + Cl
2
2MCl
n

(kim loại lên mức oxi hóa cao)
n là hóa trị cao nhất của kim loại
Ví dụ: Phản ứng của clo với Na ; Fe ; Cu

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×