Tải bản đầy đủ (.doc) (54 trang)

Tổng hợp một số đề thi thử thptqg 2017 môn toán (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (810.31 KB, 54 trang )

TRƯỜNG THPT XN
TRƯỜNG
TỔ TỐN-TIN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016-2017
Mơn: TỐN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90phút ; (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………..
Số báo danh………………….Lớp:………………………………

Mã đề thi
132

Câu 1: Cho hàm số y = (1 − m ) x − mx + 2m − 1 . Tìm m để đồ thò hàm số có đúng 3 điểm
cực trò ?
A. 0 ≤ m ≤ 1
B. m ≤ 0 ∨ m ≥ 1
C. 0 < m < 1
D. m < 0 ∨ m > 1
Câu 2: Người ta muốn xây một bồn
chứa nước dạng khối hộp chữ nhật
trong một phòng tắm. Biết chiều dài,
chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó
lần lượt là 5m, 1m, 2m
( hình vẽ bên). Biết mỗi viên gạch có
chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm,
chiều cao 5cm. Hỏi người ta sử dụng


ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn
đó và thể tích thực của bồn chứa bao
nhiêu lít nước? (Giả sử lượng xi măng
và cát khơng đáng kể )
4

2

A. 1182 viên ;8800 lít B. 1180 viên ;8820 lít C. 1180 viên ;8800 lít D. 1182 viên ;8820 lít
1
, giá trị lớn nhất của hàm số trên [ −1; 2] là
x+2
9
B.
C. 2
D. 0
4

Câu 3: Cho hàm số y = x +
A.

1
2

Câu 4: Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 + 3x + 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại
giao điểm của (C) với trục tung là:
A. y = −8 x + 1
B. y = 3x + 1
C. y = 3x − 1
D. y = 8 x + 1

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = a; AD = a 3 .
Hình chiếu S lên đáy là trung điểm H cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là 600 .Thể tích
của khối chóp S.ABCD là:
A. Đáp án khác

a3 5
B.
5

a 3 13
C.
2

a3
D.
2

Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, hai mặt phẳng
(SAC) và (SAB) cùng vng góc với (ABCD). Góc giữa (SCD) và (ABCD) là 60o. Thể
tích của khối chóp S.ABCD là:
A.

B.

C.

D.


Câu 7: Hàm số y = x4 - 2mx2 - 3m + 1 đồng biến trên khoảng (1; 2) với m

A. m £ - 1
B. m £ 1
C. m ³ - 1
D. m ³ 1
2x +1
(C) Chọn phát biểu đúng?
−x +1
A. Hàm số đồng biến trên ¡ \ { −1} ;

Câu 8: Cho hàm số y =

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞);
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên ¡ \ { −1} ;
1

1 

tại điểm A  ;1÷ có phương trình là:
2x
2 
A. 2 x + 2 y = 3
B. 2 x − 2 y = −1
C. 2 x + 2 y = −3 .
D. 2 x − 2 y = 1
Câu 10: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm 2 Thể tích của
khối lập phương đó là:
A. 91 cm 3
B. 84 cm 3
C. 48 cm 3

D. 64 cm 3
Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

x2 + 2x
là.
x−2

Câu 11: Số đường tiệm cận của hàm số y =
A. 2

B. 1

C. 0

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5 − x 2 + 2 x là
B. 3
C. 2 5
A. 5

D. 3
D. 5

Câu 13: Cho khối lăng trụ ABCA’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC
là:
1
3

A. V

1

2

B. V

C. 2V

1
6

D. V

Câu 14: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống
1
lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:
3
V
V
A.
B.
27
6

C.

V
3

D.

V

9

Câu 15: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 2sin 2 x − cos x + 1 . Khi đó M.m bằng:
A. 0

B.

25
4

C.

25
8

D. 2

1

Câu 16: Tập xác định của hàm số y = 5 − x + x − 5 là
A. (0;1)

[ 5; +∞)

B.

C. R\{ ± 1}

D. (5; +∞)


Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M và N theo thứ tự
VS .CDMN

là trung điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích V
là:
S .CDAB
A.

5
8

B.

1
4

C.

3
8

D.

1
2


3
2

2
Câu 18: Với giá trị nào của m thì hàm số y = x − 3mx + 3 ( m − 1) x + m đạt cực đại tại x = 1
là:
A. m = −1
B. m = −2
C. m = 2
D. m = 1

Câu 19: Tập xác định của hàm số y = 4 − x 2 là:
A. D = [ −2; 2]
B. D = ( −2; 2 ) .
C. D = [ 4;0]

D. D = ¡ \ [ −2; 2]

Câu 20: Cho hàm số : y = x3 − 3x 2 − 9 x + m . Với giá trị nào của m đồ thị hàm số cắt trục
ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng
A. m=11
B. m=2
C. m=1
D. m=12
3
2
Câu 21: Cho hàm số y = x − 3x + 2 ( C ). Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ
nhất
của ( C ) là:
A. y = −3x + 3
B. y = −5 x + 10
C. y = 0
D. y = −3x − 3

Câu 22: Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại
B với
SB= , BC= và thể tích khối chóp là a 3 .Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A. 3

B.

C.

D.

Câu 23: Kim tự tháp Kê−ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước
Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh
đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A. 2952100 m3
B. 7776300 m3
C. 3888150 m3
D. 2592100 m3
Câu 24: (C) là đồ thị hàm số y =

2x −1
. Gọi I là giao của hai đường tiệm cận của (C).
x −1

Tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
A. không có
B. M1 (2;3), M 2 (0;1) C. M(2;3)
D. M(0;1)
Câu 25: Số cực trị của hàm số y = x 4 + 3x 2 − 3 là:
A. 1

B. 4
C. 3
Câu 26: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1.
A. yCT = 0
B. yCT = -1
C. yCT =1
Câu 27: Cho y =
A. M(-2016,0)

x − 2016
(C ) .Giao điểm của (C) với trục oy là :
x −1

B. M(0,-2016)

Câu 28: Cho hàm số y =
thỏa mãn x1 < −2 < x2 thì
3
2

A. < m < 2

C. M(0,2016)

D. 2
D. yCT = -2

D. M(2016,0)

3


x
− (m − 2) x 2 + (4m − 8) x + m + 1 . Để hàm số đạt cực trị tại x1 , x2
3

B. m < 2 ∨ m > 6

C. m <

3
2

D. 2 < m < 6


Câu 29: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y =
∆ : 2 x + y + 1 = 0 là:
A. 2 x + y − 7 = 0

B. 2 x + y + 7 = 0

Câu 30: Hàm số y =

x +1
song song với đường thẳng
x −1

C. 2 x + y = 0

D. −2 x − y − 1 = 0


mx + 7m - 8
. luôn đồng biến trên từng khoảng xác
x- m

định với m
A. - 8 < m < 1
B. - 4 £ m £ 1
C. - 4 < m < 1
D. - 8 £ m £ 1
Câu 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 + x 2 − 5 x trên đoạn [ 0; 2]
lần lượt là:
A. 2; 1
B. 3; 1
C. 1; 0
D. 2; − 3
Câu 32: Cho hàm số: y = x 3 + 3x 2 + mx + m . Giá trị m để hàm số nghịch biến trên một
khoảng có độ dài bằng 3 trên trục số là:
A. m = 3 / 4
B. m = −3 / 4
C. m < 3
D. m > 3
Câu 33: Hàm số y =

2 tan x − m
đạt giá trị lớn nhất trên
tan x + 1

A. m=1


B. m=0

 π
0; 4  bằng 1 khi

C. m=-1

D. m=2

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc
,

SO ⊥ ( ABCD )

A.

a3 2
8

và SO =

3 3a
. Khi đó thể
4
a3 2
B.
4

tích của khối chóp là:
C.


a3 3
8

Câu 35: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
A. 3

B. 2

C. 1

D.

x 2 − 3x + 2
là:
4 − x2

Câu 36: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
3) là.
A. 2

B. 0

a3 3
4

D. 4

2x +1
đi qua điểm M(2 ;

x+m

C. 3

D. -2

Câu 37: Hàm số y = x3 - 3( m + 1) x2 + 3( m + 1) x + 1. luôn đồng biến trên ¡ với
m
A. m < −1 ∨ m > 0
B. m ≤ −1 ∨ m ≥ 0
C. - 1 £ m £ 0
D. −1 < m < 0
Câu 38: Hàm số y = − x3 + 3 x 2 − 1 đồng biến trên các khoảng:
A. ( 2; +∞ )
B. ¡ .
C. ( −∞;1)
D. ( 0; 2 )
Câu 39: Cho hàm số : y =

2x −1
(C ) và đường thẳng d : y = x + m .Với giá trị nào của m
1− x

thì đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt
A. m > −1
B. −5 < m < −1
C. m < −5

D. m < −5 ∨ m > −1
C

1,4
B
1,8
A

O


Câu 40: Một màn ảnh chữ nhật cao 1,4m
được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt
(tính đầu mép dưới của màn hình).Để nhìn
rõ nhất phải xác định vị trí đứng cách màn
ảnh sao cho góc nhìn lớn nhất.Hãy xác
định vị trí đó.
A. 2,43m
B. 2,41m
C. Đáp án khác
D. 2,4m
Câu 41: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X
y’
y

−∞

+∞

0
0


-

+

+∞

2
0

-

3
-1
−∞

A. y = − x 3 + 3x 2 − 1 B. y = − x 3 − 3x 2 − 1 C. y = x 3 − 3x 2 − 1
D. y = x 3 + 3x 2 − 1
Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
mx 2 + mx − 1
có hai tiệm cận ngang.
y=
2x +1

A. m < 0.
B. m > 0.
C. m = 0
D. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 43: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a ,thể tích khối lăng trụ
là:
a3

A.
3

2a 3 2
B.
3

2a 3
D.
3

a3 3
C.
4

Câu 44: Cho hàm số : y = x − 2 x + m − 3 ( C ) .Tìm m để (C) cắt trục ox tại 4 điểm phân
biệt.
A. −4 < m < −3
B. 3 < m < 4
C. −4 ≤ m < 3
D. 3 < m ≤ 4
Câu 45: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A. 3
B. 8
C. 5
D. 4
4

2


2017
là:
2x + 3
 3
B. D = ¡ \ - 
C. D = ¡ \ { 3}
 2

Câu 46: Tập xác định của hàm số y =
3
A. D = ¡ \   .
2

D. D = ¡ \ { −3}

Câu 47: Giá trị m để hàm số : y = mx 3 + 3mx 2 − ( m − 1) x − 4 không có cực trị là :
A. m ≤ 0 ∨ m ≥

1
4

B. m < 0 ∨ m ≥

1
4

C. 0 ≤ m ≤

1
4


D. 0 < m ≤

Câu 48: Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :

1
4


3a 3
2

A.

3a 3
4

B.

C.

a3
3

D.

2a 3
6

Câu 49: Đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 − 1 có dạng:

y

y

2

2

1

1
x

-2

-1

1

x

2

-2

-1

-1

2


1

2

-1

-2

A.

1

-2

B.

y

y

2

2

1

1
x


-2

-1

1

x

2

-2

-1

-1

-1

-2

-2

C.
D.
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và
SB = a 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A.

a3 2
6


a3 2
3

B.

C.

a3 2
2

D. a3 2

-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7


8

C
2
2
A

B
2
3
D

B
2
4
B

B
2
5
A

C
2
6
D

B
2
7

C

B
2
8
C

C
2
9
A

43 44 45 46 47 4
8
C B D B C D

9

1
0
A D
3 3
0 1
A D

1
1
D
3
2

A

1
2
D
3
3
B

1
3
A
3
4
C

1
4
C
3
5
B

1
5
A
3
6
D


1
6
D
3
7
C

1
7
C
3
8
D

1
8
C
3
9
D

1
9
A
4
0
D

2
0

A
4
1
A

2
1
A
4
2
B

49 50
D

Hồ Thị Bình -Thpt Hàm Rồng
đề số 6

B

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó
là hàm số nào ?
4
A. y = − x + x2 − 1.


3
B. y = x − 2 x + 3

C. y = x 4 − 2 x 2 + 3

D. y = − x 3 − 2 x + 3


3
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
x−2
A. 0.
B.2.
C.3.
D. 1.
1 3
2
Câu 3: Cho hàm số y = x + m x + ( 2m − 1) x − 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
3
A. ∀m < 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C. ∀m ≠ 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu
D. ∀m > 1 thì hàm số có cực trị
2x + 1
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =
là đúng?
x +1
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ { −1} ;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ { −1} ;

Câu 2: Cho hàm số y =

Câu 5: Cho hàm số y =
A. (-1;2)

x3
2
− 2 x 2 + 3 x + .Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
3
3
2
B. (3; )
C. (1;-2)
D. (1;2)
3

Câu 6: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = −x3 + 3x + 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
3
2
Câu 7: Cho hàm số y = f(x)= ax +bx +cx+d ,a ≠ 0 .Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
f ( x) = ∞
C. Hàm số luôn có cực trị

D. lim
x →∞
Câu 8: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số y =
A. 2 5

B. 5 2

C. 4 5

x 2 − mx + m
bằng :
x −1
D. 5

Hàm số y = 2 x − x 2 nghịch biến trên khoảng:
A. (0;1)
B. (1;+∞ )
C. (1;2)
D. (0;2)
Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó
bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình
vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
Câu 9:

A, x=4;

B. x=6.

C. x=3.


D. x=2


Cõu 11. Tỡm tt c cỏc giỏ tr thc ca tham s m sao cho hm s y =

khong 0; ữ
4
A. m 0
B. 1 m < 2.

C. m 0 hoc 1 m < 2.

tan x 2
ng bin trờn
tan x m

D. m>2.

Cõu 12. Phng trỡnh log 3 x = 2 cú nghim x bng:
A. 1
B. 9
C. 2

D. 3

Cõu 13 Phng trỡnh 4 x + 2 x 2 = 0 cú nghim x bng:
A. 1
B. 1 v -2
C. -2
x

f
'
'
(0) l:
Cõu 14 Cho hm s f ( x ) = x.e . Giỏ tr ca
A.
1
B. 2e

D. 0
C. 3e

D. 2

Cõu 15 Gii bt phng trỡnh log 3 (2x 1) > 3.
A. x>4.
B. x> 14.
C. x<2.
D. 23
2
Cõu 16 Tỡm tp xỏc nh D ca hm s y= log5 x x 2x là:

(

)

A. (0; 1)
B. (1; +)
C. (-1; 0) (2; +) D. (0; 2) (4; +)

Cõu 17: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
a+b
A. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b
B. 2 log 2
= log 2 a + log 2 b
3
a+b
a+b
C. log 2
D. 4 log 2
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
= log 2 a + log 2 b
3
6
Cõu 18 : Cho log 2 5 = a; log3 5 = b . Khi đó log6 5 tính theo a và b là:
1
ab
A.
B.
C. a + b
D. a 2 + b 2
a+b
a+b
Cõu 19 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = 1 ữ (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

a
x 1

Cõu 20 Cho f(x) = 2 x +1 . Đạo hàm f(0) bằng:
A. 2
B. ln2
C. 2ln2
D. Kết quả khác
Cõu 21 Mt ngui gi tit kim vi lói sut 8,4% nm v lói hng nm uc nhp vo vn, hi sau
bao nhiờu nm ngũi ú thu uc gp ụi s tin ban u?
A. 6;
B. 7.
C. 8;
D. 9
3

2 x ữdx
x

3
3
x
4 3
x
4 3
A;
B;
+ 3ln x
x +C
+ 3ln x

x
3
3
3
3
x3
4 3
x3
4 3
C;
D;
+ 3ln x +
x +C
3ln x
x +C
3
3
3
3
Cõu 23 . Giỏ tr m hm s F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 l mt nguyờn hm ca hm s
f ( x ) = 3x 2 + 10 x 4 l:
A; m = 3;
B; m = 0;
C; m = 1;
D; m = 2
Cõu 22 Tỡm nguyờn hm ca hm s



x


2

+


π
4

1 − sin 3 x
dx
Câu 24 Tính tích phân ∫
sin 2 x
π
6

A.

3−2
;
2

B.

3 + 2 −2
;
2

C.


3+ 2
.
2

D.

3 +2 2 −2
2

Câu 25 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x.
A. 5;

B. 7.

C. 9/2.

D 11/2

Câu 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 5x4 – 3x2 – 8, truïc Ox treân [1; 3]

A. 100.

B. 150.

C. 180.

D. 200

Câu 27 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật
thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

16π
17π
18π
19π
A.
;
B.
;
C.
;
D.
15
15
15
15
2
Câu 28 : Parabol y = x /2 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số
diện tích của chúng thuộc khoảng nào:
A. ( 0,4;0,5) ;

B. ( 0,5;0,6 ) ;

C. ( 0,6;0,7 ) .

D. ( 0,7;0,8 )

Câu 29 Giải phương trình 2x 2 − 5x + 4 = 0 trên tập số phức.
A. x1 =

−5

7
−5
7
+
i ; x2 =

i.
4
4
4
4

B. x1 =

5
7
5
7
+
i ; x2 = −
i
4 4
4 4

C. x1 =

5
7
5
7

+
i ; x2 = −
i
2 4
2 4

D. x1 =

3
7
3
7
+
i ; x2 = −
i
4 4
4 4

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2z + 10 = 0 . Tính giá trị của biểu thức
A = | z1 |2 + | z2 |2 .

Câu 30
A. 15.

B. 17.

C. 19.

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn: z =
A. 8 2 ; `


B. 8 3

D. 20
(1 − 3i)3
. Tìm môđun của z + iz .
1− i
C. 4 2

D. 4 3

Câu 32 Cho số phức z thỏ mãn: (2 − 3i)z + (4 + i) z = −(1 + 3i) 2 . Xác định phần thực và phần ảo của z.
A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i.
B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.
C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3.
D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i.
Câu 33 Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z − i = ( 1 + i ) z .
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2 .
B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3 .
C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3 .
D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2 .
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu
/
diễn cho số phức z =

1+ i
z . Tính diện tích tam giác OMM’.
2



A. S ∆OMM ' =
S∆OMM ' =

25
.
4

B. S∆OMM ' =

25
;
2

C. S∆OMM ' =

15
4

D.

15
2

Câu 35 Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29
cm. Thể tích của hình chóp đó bằng
A. 6000 cm3
B. 6213 cm3
C. 7000 cm3
D. 7000 2 cm3
Câu 36 Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên

bằng 2a.
a3
a3
a 3 11
a3 3
A, VS . ABC =
,
B, VS . ABC =
,
C, VS . ABC = ,
D, VS . ABC =
12
4
12
6
Câu 37 Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a 3 . Hình
chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai
mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo
a.
a 3
a 3
a 3
a 3
A.
;
B.
;
C
;
D.

2
3
4
6
Câu 38 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD)
bằng 600.
9a 3 15
A, VS . ABCD = 18a 3 3 ;
B, VS . ABCD =
; C; VS . ABCD = 9a 3 3 ; D; VS . ABCD = 18a 3 15
2
Câu 39 Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của
hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’. Diện tích S là:
A, π b 2 ;
B, π b 2 2 ;
C, π b 2 3 ;
D, π b 2 6
Câu 40 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình
vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình
nón đó là:
π a2 3
π a2 2
π a2 3
π a2 6
A,
;
B,
;
C,

;
D,
3
2
2
2
Câu 41 . Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Thể
tích của khối trụ đó là:
1 3
1 3
1 3
A, a π ;
B, a π ;
C, a π ;
D, a 3π
2
4
3
Câu 42 Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng
hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng
diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:
A, 1
B, 2
C, 1,5
D, 1,2 r
Câu 43 Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a = (4; −6;2)
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
 x = −2 + 4 t
 x = −2 + 2t
 x = 2 + 2t

 x = 4 + 2t




A,  y = −6t ;
B,  y = −3t ;
C,  y = −3t ;
D,  y = −3t
 z = 1 + 2t
 z = 1+ t
 z = −1 + t
 z = 2+t




Câu 44 Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x − 2 y − 2 z − 2 = 0
A, ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3
2

2

2

B; ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9
2

2


2


C; ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 3
C; ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 9
Câu 45 . Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là:
A; x + 2z – 3 = 0;
B; y – 2z + 2 = 0;
C; 2y – z + 1 = 0; D; x + y – z = 0
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm
trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:
A; 3 3
B. 2 7
C. 29
D. 30
x − 3 y +1 z
=
=
Câu 47 : Tìm giao điểm của d :
và ( P ) : 2 x − y − z − 7 = 0
1
−1
2
A,M(3;-1;0)
B, M(0;2;-4)
C, M(6;-4;3)
D, M(1;4;-2)
Câu 48 Khoảng cách giưã 2 mặt phẳng (P) 2x+2y- z-11=0 và (Q) 2x+2y-z+4=0 là
A) 3.
B) 5.

C) 7.
D) 9.
Câu 49 Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d :
2

2

2

2

2

2

x −1 y + 2 z − 3
=
=
Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.
2
−1
2
 3
 2

3 1
 15
; ÷; M  − ;
4 2
 2

3 3 1
 15 9
C. M  ; − ; ÷ ; M  ; ;
4 2
2
2 4
A. M  − ; −

9 −11 
;
;
4 2 ÷


 3

3 1

 15 9 11 

B. M  − ; − ; ÷ ; M  − ; ; ÷
 5 4 2
 2 4 2

11 



3


3 1

 15 9 11 

D. M  ; − ; ÷ ; M  ; ; ÷
5 4 2
2 4 2
Câu 50 Trong không gian Oxyz cho đuờng thẳng d và mặt cầu (S):
2x − 2y − z + 1 = 0
(d) : 
;
x + 2y − 2z − 4 = 0

(S) :x 2 + y 2 + z 2 + 4x − 6y + m = 0

Tìm m để d cắt (S) tại hai điểmM, N sao cho MN = 8.

A. m =12;

B. m =10.

C m= -12.

D. m = -10

Đáp án
1C
11C
21D
31A

41B

2B
12D
22A
32B
42A

3B
13D
23C
33D
43C

4A
14D
24B
34A
44B

5D
15B
25C
35C
45B

6D
16C
26D
36A

46C

7C
17B
27A
37A
47A

8A
18B
28A
38B
48B

9C
19D
29B
39D
49A

10D
20B
30D
40C
50C


Hồ Thị Bình -Thpt Hàm Rồng
Đề số 8


ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2016-2017
Mơn thi : TỐN
Thời gian làm bài 90 phút, khơng kể thời gian giao đề

Câu 1Đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 − 1 có dạng:
A

B

y

C

y

2

2

2

1

1

1

x
-2


-1

1

D

y

2
1

x

2

-2

-1

1

x

2

-2

-1

1


x

2

-2

-1

1

-1

-1

-1

-1

-2

-2

-2

-2

Câu 2 Cho hàm số y =

A. (1;-1)

Câu 3 : Hàm số y =

A. (0;+∞ )

2x +1
.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
x −1

B. (2;1)

y

C. (1;2)

x − 2x
đồng biến trên khoảng:
x −1
B. (−∞;1) ∪ (1;+∞ )

2

D. (-1;1)

2

C. (1;+∞ )

D. (−1;+∞ )

Câu 4 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?


A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
C. Hàm số ln ln đồng biến;

B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
D. Hàm số ln ln nghịch biến;

Câu 5 Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong y =

hồnh độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A.

5
2

B. 2

D. −

C. 1

2x + 4
.Khi đó
x −1

5
2

Câu 6 : GTLN của hàm số y = −4 3 − x là:


A. –4

B. –3

C. 3

D. 0

Câu 7 Hàm số y = 2 x − 3 x − 12 x + 3 đạt cực đại tại điểm:
3

2

A. x = 2
B. x = −1
C. x = 1
D. x = −2
4
2
Câu 8 Giá trị của m để hàm số y = x + mx + m + 3 có 3 cực trị là:
A. 0 < m <1
B. m > 1
C. m < 0

D. m ∈ R

3x + 1
.Khẳng định nào sau đây đúng?
2x −1
3

3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = B. DTHS có tiệm cận đứng là y =
2
2

Câu 9 : Cho hàm số y =

C. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận
D. DTHS có tiệm cận đứng là x= 1
3
2
Câu 10 ) Cho chuyển động thẳng xác đònh bởi phương trình S = t -2t + 1. Tính gia
tốc của chuyển động khi t = 2s
a) a = 8 m/s2 .
b) a = - 8 m/s2 c) a = 2 m/s2
d) a = -2 m/s2
(2m − n) x 2 + mx + 1
Câu 11 Biết đồ thị hàm số y =
nhận trục hồnh và trục tung làm 2 tiệm
x 2 + mx + n − 6

cận thì : m + n =


A. 8

B. 6

C. 2


1
bng:
16
1
B.
2

D. - 6

Cõu 12 Lụgarit c s 4 ca

1
2

A.

Cõu 13 Tớnh: ( 0,5 )

A.10 ;

4

C. -2
1

1
6250,25 2 ữ
4

1

2

+ 19. ( 3)

3

D. 2
kt qu l:

B.11 ;

C.12 ;
Cõu 14 Tp xỏc nh ca hm s y = log 2 ( 2 x + 4 ) l:
A. (0; +)
B. (2; +)
C. R
Cõu 15 Gii phng trỡnh 2
A). {1+ 1 + log 2 3 , 1 -

D.13
D. (2; +)

x2 2 x

= 3 . Ta cú tp nghim bng :
1 + log 2 3 }.
B). {- 1+ 1 + log 2 3 , - 1 -

C). {1+ 1 log 2 3 , 1 - 1 log 2 3 }.


1 + log 2 3 }.

D). {- 1+ 1 log 2 3 , - 1 - 1 log 2 3 }.

Cõu 16 : Cho f(x) = x 2 3 x 2 . Đạo hàm f(1) bằng:
3
8
A.
B.
C. 2
D. 4
8
3
Cõu 17 Cho a > 0, a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)
D. Tập xác định của hàm số y = log a x là tập R
Cõu 18 Gii phng trinh 2 x + 2 + 18 2 x = 6 . Ta cú tp nghim bng :
A). {1, log 2 12 }.
B). {1, log 2 10 }.
C). {1, 4}.
D). {1, log 2 14 }.
x
x
x+ 2
6 ) . Ta cú nghim.
Cõu 19 Gii phng trỡnh log 3 ( 2 2 ) + log 3 ( 2 + 1) = log3 ( 2
A). x = 2. B). x = 0 v x = 2. C). x = 1 v x = 4.

D). x = 4.
x
x
Cõu 20 Tỡm m phng trỡnh 9 - 6.3 + 5 = m cú ỳng 1 nghim x [0; + ).
A). m > 0 v m = 4. B). m 0 v m = - 4. C). m > 0 v m = - 4. D). m 1 v m = - 4.
Cõu 21 : Hàm số f(x) = x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:
1
1
D. x =
e
e
4
2
x 3x + 2 x 1
Cõu 22 Nguyờn hm F(x) ca hm s
l hm s no trong cỏc HS sau?
x2
x3
1
x3
1
I
=

3
x
+
ln
x
+

+
C
I
=
3x + 2 x + + C
A;
B;
3
x
3
x
3
3
x
1
x
1
C; I = 3x + 2 ln x + C
D; I = 3x + 2 ln x + + C
3
x
3
x
5
3
Cõu 23 Xỏc nh nguyờn hm + x ữdx
x

2
2

A; 5ln ( x ) + x 5 + C
B; 5ln ( x ) + x 5 + C
5
5
A. x = e

B. x =

e

C. x =


C; −5ln ( x ) −

2 5
x +C
5

D; 5ln ( x ) −

2 5
x +C
5

Câu 24 Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu

A; f x xác định trên K.
C; f x có giá trị nhỏ nhất trên K;


B; f x liên tục trên K
D; f x có giá trị lớn nhất trên K

2

2
Câu 25 Cho I = ∫ 2 x x − 1dx và u = x 2 − 1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
1

3

2

A. I = ∫ udu

I = ∫ udu

B.

C.

0

1

0

Câu 26 Giả sử rằng I =

2

I=
27
3

D.

2 3
I = u2
3

3

0

3x + 5x − 1
2
dx = a ln + b . Khi đó, giá trị của a + 2b là:
x−2
3
−1



2

A. 30

B. 40

C. 50


D. 60

Câu 27
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Trục hoành,
3
y = x + 1, x = 0, x = 1 .

A.

B.
C.
D
Câu 28 TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ trßn xoay sinh ra khi h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi c¸c ®êng sau :
y = 0, y = x sin x , x = 0, x =
Aπ;

π
.
2

B. 2π ;

C, 3π ;

1
2

D. π


Câu 29 : Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + z = 2bi
B. z - z = 2a
C. z. z = a2 - b2
D. z 2 = z 2
Câu 30 : Cho số phức z = a + bi ≠ 0. Số phức z −1 có phần ảo là :
a
−b
A. a2 + b2 B. a2 - b2
C. 2 2
D. 2 2
a +b
a +b
Câu 31 Cho hai số phức z = a + bi; a,b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2;

2) (hình 1) điều kiện của a và b là:
a ≥ 2
b ≥ 2

A. 

 a ≤ −2
 b ≤ -2

B. 

C. −2 < a < 2 và b ∈ R

D. a, b ∈ (-2; 2)


1
3
i . Số phức ( z )2 bằng:
Câu 32 Cho số phức z = − +
2 2
1
3
1
3
A. − − i
B. − + i
C. 1 + 3i
D. 3 − i
2 2
2 2
Câu 33 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z 2

là một số thực âm là:
A. Trục hoành (trừ gốc toạ độ O)
B. Trục tung (trừ gốc toạ độ O)
C. Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O)
D. Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)
4
Câu 34 Trong C, phương trình z - 1 = 0 có nghiệm là:
A. ± 2 ; ±2i
B. ±3 ; ±4i
C. ±1 ; ±i
D. ±1 ; ±2i
Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng 3 cm. Thể tích của khối chóp tính


theo cm 3 là:
A. 3

B.

9 2
4

C.

15 2
4

D.

27 2
4


Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và

vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới
CM bằng
a 30
a 5
a 10
a 3
B.
C.
D.

20
5
20
4
Câu 37 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a 3 và
A.

vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
a
a
a 2
a 3
C.
D.
B.
2
3
2
2
Câu 38 : Cho hình lập phương ABCD. A1 B1C1D1 . Gọi M, N là trung điểm của AD, BB1 .
Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng MN và AC1 bằng
A.

3
2
3
5
B.
C.
D.

2
4
3
3
Câu 39 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt
A.

cầu?
A, hình chóp tam giác (tứ diện);
B, Hình chóp ngũ giác đều
C, Hình chóp tứ giác
D, Hình hộp chữ nhật
Câu 40 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 3a. Một hình nón có đỉnh
là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy nội tiếp hình vuông A’B’C’D’.
Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
π a 2 10
π a 2 10
π a 2 10
;
B,
;
C,
;
D, π a 2 10
3
2
5
Câu 41 Người ta bỏ 4 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có

A,


đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 5 lần đường kính của quả
bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 4 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của
hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:
A, 1
B, 2
C, 2/5
D, 5/2
Câu 42 . Cho 3 điểm A,B,C nằm trên một mặt cầu, biết rằng góc ACB = 900 . Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào là đúng
A, AB là một đường kính của mặt cầu
B, Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
C, Tam giác ABC vuông cân tại C
D, Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn
Câu 43 Cho 3 điểm A(0;2;1), B(3;0;1), C(1;0;0). PTMP (ABC) là:
A, 2 x − 3 y − 4 z + 2 = 0
B, 2 x + 3 y − 4 z − 2 = 0
C, 4 x + 6 y − 8 z + 2 = 0
D, 2 x − 3 y − 4 z + 1 = 0
Câu 44 Trong không gian Oxyz cho hai đuờng thẳng:
x = 2 t

(d1) : y = t ;
z = 4


x + y − 3 = 0
4x + 4y + 3z −12 = 0

(d2) : 


Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A, d1 ⊥ d 2 ;
B, d1 / / d 2 ;
C, d1 ≡ d 2 ;
D, d1 và d 2 chéo nhau
Câu 45 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0;
1), D(-1; 0; -3). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là:


5
5
50
5
31
5
50
2
2
2
x+ z−
=0
=0
B. x + y + z + x − y + z −
7
7
7
7
7
7

7
5
31
5
50
5
31
5
50
2
2
2
2
2
2
=0
=0
C. : x + y + z + x + y − z −
D. x + y + z + x + y + z −
7
7
7
7
7
7
7
7
Câu 46 Trong Khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(2;0;1), mp (P): 2 x − 2 y + z + 1 = 0 và
A.


x2 + y 2 + z 2 +

đường thẳng

(d):

x −1 y z − 2
= =
1
2
1

.Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc

với mặt phẳng (P).
2
2
A. ( x − 2 ) + y 2 + ( z − 1) = 16 ;

B. ( x − 2 ) + y 2 + ( z − 1) = 8

C. ( x − 2 ) + y 2 + ( z − 1) = 4

D. ( x − 2 ) + y 2 + ( z − 1) = 2

2

2

2


2

2

2

Câu 47
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;−1; 2) , đường thẳng
x +1 y z − 2
d:
= =
và mặt phẳng ( P ) : x + y − 2 z + 5 = 0 .Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt d và
2
1
1
(P ) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN .
x−3 y −2 z−4
x−3 y−2 z −4
=
=
A.
B.
;
=
=
2
3
2
1

3
2
C.

x−3 y −2 z−4
;
=
=
2
−3
2

D.

x+3 y−2 z−4
=
=
2
−3
2

x = 1− t

Câu 48 Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình:  y = −3 + 2t
z = 3 + t , t ∈ R


và mặt phẳng (P): 2x + y - 2z + 9 = 0 .Xác định tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) và
mặt phẳng (P).
A . (0;-1;4);


B.( 0;1;4) ;

C.(1;0;4);

D.(-1;4;0);

Câu 49 Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng

(d) :

x −1 y z + 2
= =
và mặt phẳng (α) : 2x – y – 2z = 0.
1
2
2

A.(1;0;0);

B.(1;2;-3);

C.(-2;3;1);

D.(3; 0; 0).

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S):

(P): 2x + 2y + z − m 2 − 3m = 0 ; (S) : (x − 1)2 + (y + 1)2 + (z − 1)2 = 9 .Tìm m để (P) tiếp
xúc (S).

A.m = -5 ; m = 2,
B. m=-2; m=2;
C. m= 5; m=-5;
D. m=-2

Đáp án
1
11
21D
31C
32B

16B

17B
29D

33B

34C

30D
40D


41C

45D

TRƯỜNG THPT NHO

QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
(50 câu trắc nghiệm)

46C

47B

48A

49D

50A

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 20162017 LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí
Điểm…………………
sinh:...................................................................................
..
Lớp: ...........................................................................................
..........
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
1.

2.

3.


4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.


19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.


34.

35.

36.

37.

38.

39.

40.

41.

42.

43.

44.

45.

46.

47.

48.


49.

50.

…….

…….

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:
6

x +1
x −1
2x + 1
C. y =
2x − 2

A. y =

x −1
x +1
−x
D. y =
1− x

4

B. y =


2

1
-5

5
-2
-4

2x 2 − 3x + 2
.Khẳng định nào sau đây sai ?
x 2 − 2x − 3
1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
2
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 2

Câu 2: Cho hàm số y =

C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3
1
3

Câu 3: Cho hàm số y = x 3 + m x 2 + ( 2m − 1) x − 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. ∀m < 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực
tiểu
C. ∀m ≠ 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. ∀m > 1 thì hàm số có cực trị
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =


2x + 1
là đúng?
x +1

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ { −1} ;


C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ { −1} ;
Câu 5: Cho hàm số y =
A. (-1;2)

x3
2
− 2x 2 + 3x + . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
3
3
2
B. (3; )
C. (1;-2)
D. (1;2)
3

Câu 6: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = − x 3 + 3x + 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3
B. Có giá trị lớn nhất là max y = –1
C. Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là max y = 3
Câu 7: Hàm số y = 4 x 2 − 2x + 3 + 2x − x 2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của

chúng là:
A. 2
B. 1
C. 0
D. -1
Câu 8: Gọi M ∈ ( C ) : y =

2x + 1
có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục
x −1

tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
A.

121
6

B.

119
6

C.

123
6

D.

125

6

Câu 9: Tìm m để đường thẳng y = 4m cắt đồ thị hàm số (C) y = x 4 − 8x 2 + 3 tại 4 phân
biệt:
A. −

13
3
4
4

B. m ≤

3
4

C. m ≥ −

13
4

D. −

13
3
≤m≤
4
4


Câu 10: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C.
khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 1 km. Khoảng cách từ B đến A là 4. Mỗi km dây
điện đặt dưới nước là mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi diểm S trên
bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S
rồi đến C là ít tốn kém nhất.
A.

15
km
4

B.

13
km
4

C.

10
4

D.

19
4

Câu 11: Cho hàm số y =

2mx + m

. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng ,
x −1

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có
diện tích bằng 8.
A. m = 2

B. m = ±
2

1
 1

Câu 12: Cho Đ =  x 2 − y 2 ÷



1
2

C. m = ±4
−1

D. m ≠ ±2


y y
+ ÷ . Biểu thức rút gọn của Đ là:
1 − 2
x x÷





A. x

B. 2x

C. x + 1

D. x – 1

x
2

Câu 13: Giải phương trình: 3x − 8.3 + 15 = 0
 x = log 3 5

x = 2

A.  x = log 5
3


x = 2

B. 
 x = log 3 25

C.  x = log 25

3


x = 2

D. 
x = 3

Câu 14: Hàm số y = log a −2a +1 x nghịch biến trong khoảng ( 0; +∞ ) khi
2

A. a ≠ 1 và 0 < a < 2

B. a > 1

C. a < 0

D. a ≠ 1 và a >

2
Câu 15: Giải bất phương trình log 1 ( x − 3x + 2 ) ≥ −1

A. x ∈ ( −∞;1)
Câu 16: Hàm số y = ln

1
2

2


B. x ∈ [0; 2)

(

C. x ∈ [0;1) ∪ (2;3]

D. x ∈ [0; 2) ∪ (3;7]

)

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

A. (- ∞; -2)
B. (1; + ∞)
C. (- ∞; -2) ∪ (2; +∞) D. (-2; 2)
2
2
Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a + b = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
a+b
= log 2 a + log 2 b
3
a+b
a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
= log 2 a + log 2 b
C. log 2
D. 4 log 2
3
6
Câu 18: Cho log 2 5 = m; log3 5 = n . Khi đó log 6 5 tính theo m và n là:

1
mn
A.
B.
C. m + n
D. m 2 + n 2
m+n
m+n

A. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b

B. 2 log 2

Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

1
D. Đồ thị các hàm số y = a và y =  ÷ (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục
a
x

tung
Câu 20: Tìm m để phương trình log 22 x − log 2 x 2 + 3 = m có nghiệm x ∈ [1; 8].
A. 2 ≤ m ≤ 6
B. 2 ≤ m ≤ 3
C. 3 ≤ m ≤ 6
D. 6 ≤ m ≤ 9

Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào
vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số
x3
4 3
+ 3ln x −
x +C
3
3
x3
4
C. + 3ln x + x 3 + C
3
3

A.



∫  x

2

+

3


− 2 x ÷dx
x

3
x
4
B. + 3ln x − x 3
3
3
3
x
4
D. − 3ln x − x 3 + C
3
3

Câu 23: Giá trị m để hàm số F(x) = mx 3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm
số f (x) = 3x 2 + 10x − 4 là:


A. m = 3

B. m = 0

C. m = 1

D. m = 2

π

4

Câu 24: Tính tích phân

1 − sin 3 x
∫π sin 2 x dx
6

3−2
2

A.

3+ 2 −2
2

B.

3+ 2
2

C.

D.

3+2 2 −2
2

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x.
A. 5


B. 7

C.

9
2

D.

11
2

π
a

Câu 26: Cho I = ∫ cos 2x dx = 1 ln 3 . Tìm giá trị của a là:
0

1 + 2sin 2x

4

A. 3
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0.
Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục
Ox

A.

16π
15

B.

17π
15

C.

18π
15

D.

19π
15

x2
Câu 28: Parabol y =
chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2
2

phần, Tỉ số diện tích của chúng thuộc khoảng nào:
A. ( 0, 4;0,5 )
B. ( 0,5;0, 6 )
C. ( 0, 6;0, 7 )


D. ( 0, 7;0,8 )

Câu 29: Tìm số phức z thỏa mãn: ( 2 − i ) ( 1 + i ) + z = 4 − 2i
A. z = −1 − 3i
B. z = −1 + 3i
C. z = 1 − 3i
D. z = 1 + 3i
2
Câu 30: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z + 2z + 10 = 0 . Tính giá trị của
biểu thức A = | z1 |2 + | z 2 |2 .
A. 15.
B. 17.
C. 19.
D. 20
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: z =

(1 − 3i)3
. Tìm môđun của z + iz .
1− i
B. 8 3
C. 4 2

A. 8 2
`
D. 4 3
2
Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: (2 − 3i)z + (4 + i)z = −(1 + 3i) . Xác định phần thực và phần
ảo của z.
A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i.
B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.

C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3.
D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i.
Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
z − i = (1+ i) z .
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R=
2.
B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R=
3.


C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R=
3.
D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R=
2.
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i;
1+ i
z . Tính diện tích tam giác OMM’.
2
25
15
15
=
C. S∆OMM ' =
D. S∆OMM ' =
2
4
2

M’ là điểm biểu diễn cho số phức z / =
A. S∆OMM ' =


25
.
4

B. S∆OMM '

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC.
Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với
(AMN) là:
A. Hình tam giác
B. Hình tứ giác
C. Hình ngũ giác
D. Hình lục giác
Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC
biết cạnh bên bằng a là:
A. VS.ABC

a 3 11
=
,
12

B. VS.ABC

a3 3
=
,
6


C. VS.ABC

a3
= ,
12

D. VS.ABC

a3
=
4

Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD =
a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm
AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD 1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách
từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:
A.

a 3
2

B.

a 3
3

C.

a 3
4


D.

a 3
6

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc
giữa SC và (ABCD) bằng 600.
A. VS.ABCD = 18a 3 3

B. VS.ABCD =

9a 3 15
2

C. VS.ABCD = 9a 3 3

D. VS.ABCD = 18a 3 15

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn
thẳng AC’ của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục
AA’. Diện tích S là:
A. πb2
B. πb 2 2
C. πb 2 3
D. πb 2 6
Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh
là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’.
Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A.

πa 2 3
3

B.

πa 2 2
2

C.

πa 2 3
2

D.

πa 2 6
2

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AC = a, ACB = 600 . Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng
mp ( AA 'C 'C ) một góc 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:
A. V = a 3

4 6
3

B. V = a 3 6


C. V = a 3

2 6
3

D. V = a 3

6
3


Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ
có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả
bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S 2 là diện tích xung quanh của
hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:
A. 1

B. 2

C.

3
2

D.

6
5

r


Câu 43: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a = (4; −6; 2)
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
 x = −2 + 4t

A.  y = −6t
 z = 1 + 2t


 x = −2 + 2t

B.  y = −3t
 z = 1+ t


 x = 2 + 2t

C.  y = −3t
 z = −1 + t


 x = 4 + 2t

D.  y = −3t
 z = 2+t


Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x − 2y − 2z − 2 = 0
2
2

2
2
2
2
A. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3
B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9
2
2
2
C. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 3

2
2
2
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 9

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có
phương trình là:
A. x + 2z – 3 = 0;
B. y – 2z + 2 = 0;
C. 2y – z + 1 = 0;
D. x + y – z = 0
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M
là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:
A. 3 3
B. 2 7
C. 29
D. 30
Câu 47: Tìm giao điểm của d :
A. M(3;-1;0)


x − 3 y +1 z
=
=
và ( P ) : 2x − y − z − 7 = 0
1
−1 2

B. M(0;2;-4)

C. M(6;-4;3)

D. M(1;4;-2)
x
1

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : =

y +1 z + 2
=

2
3

mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho
khoảng cách từ M đến (P) bằng 2.
A. M ( −2; −3; −1)
B. M ( −1; −3; −5 )
C. M ( −2; −5; −8 )
D. M ( −1; −5; −7 )


Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng
x −1 y + 2 z − 3
=
=
Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.
2
−1
2
3 1
3 1
 3
 15 9 −11 
 3
 15 9 11 
A. M  − ; − ; ÷ ; M  − ; ;
B. M  − ; − ; ÷ ; M  − ; ; ÷
÷
4 2
4 2
 2
 2 4 2 
 5
 2 4 2
3 1
3 1
3
 15 9 11 
3
 15 9 11 

C. M  ; − ; ÷ ; M  ; ; ÷
D. M  ; − ; ÷ ; M  ; ; ÷
4 2
4 2
2
 2 4 2
5
 2 4 2

d:

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 3; 0;1) , B ( 6; −2;1) . Viết phương
2
trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và (P) tạo với mp ( Oyz ) góc α thỏa mãn cos α = ?
7

 2x − 3y + 6z − 12 = 0
A. 
 2x − 3y − 6z = 0

 2x + 3y + 6z + 12 = 0
B. 
 2x + 3y − 6z − 1 = 0


 2x + 3y + 6z − 12 = 0

 2x − 3y + 6z − 12 = 0

C. 

 2x + 3y − 6z = 0

D. 
 2x − 3y − 6z + 1 = 0

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
…………….
TRƯỜNG THPT

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:.......................................
2
Câu 1: Cho hàm số y = − x + 2 x . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
A. 3
B. 2
C. 0

D. 1

−3
−3


  −3 2
0 1 
−2
−2 3  1 
2
:
4
+
3
:
5
.25
+
0,
7
.
( )  ÷  ta được
( )  9 ÷  
Câu 2: Tính: Đ = 
 2  

 
2
5
8
33
A.
B.
C.
D.

3
3
13
3

Câu 3: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
y=

2x +1
( I ) , y = − x 4 + x 2 − 2( II ) , y = x 3 + 3x − 5 ( III )
x +1

của nó:
A. Chỉ ( I )

B. ( I ) và ( III )

C. ( II ) và ( III )

D. ( I ) và ( II )

Câu 4: Tìm m để hàm số f ( x) = x − 3x + mx − 1 có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa x12 + x22 = 3
3

A. m = −2
Câu 5: Cho hàm số
A. 0
Câu 6: Hàm số

B. m = 1

y=

2

C. m =

3
2

D. m =

3 − 2x
x − 2 . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

B. 2

C. 3

D. 1

nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

1
2


A.

B. (0; 2)


Câu 7: Biết rằng hàm số

C.

D.

đạt cực đại tại

. Khi đó giá trị của m sẽ

là:

A. m=4
B. m=1
Câu 8: Cho các hàm số sau:

C. m=2

D. m=3

C.

D.

Hàm số nào không có cực trị?

A.

B.


4
2
Câu 9: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y = −2 x + 4 x + 2 khi:
A. m=2
B.
C. m>4
D.

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC cân tại
C. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và
mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3 3
a3 3
a3 2
a3 3
B.
C.
D.
4
8
8
2
3
2
Câu 11: Số giao điểm của đường cong y=x -2x +2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A. 3
B. 1
C. 0
D. 2


A.

3
Câu 12: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = − x + 3x + 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
C. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
D. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. -5

B. 4

trên đoạn [-5;3] là:

D. 2 2

C. 3

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C )

và đường thẳng (d )

A. Điểm

B. Điểm

C. (d) và (C) không có điểm chung.


D. Điểm

Câu 15: Hàm số

là:

có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A.
C.

B.
D.

Câu 16: Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.

2a 3
6

B.

3a 3
2

C.

3a 3
4


a3
D.
3


Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M và N theo thứ tự là trung
điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích

A.

1
4

B.

VS .CDMN
là:
VS .CDAB

3
8

C.

1
2

D.

5

8

Câu 18: Biểu thức x . 3 x . 6 x5 , (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
5

7

5

A. x 3
Câu 19: Cho hàm số

B. x 2

A. ¡ \ { 1} .
Câu 21: Hàm số y =

D. x 3

có đồ thị là một Parabol (P). Nhận xét nào sau đây

về Parabol (P) là sai.
A. Có ba cực trị
C. Có đỉnh là điểm I(0; 3)

Câu 20: Hàm số y =

2

C. x 3


B. Có đúng một điểm cực trị .
D. Có trục đối xứng là trục tung.

x+2
nghịch biến trên các khoảng:
x −1
B. ( −1; +∞ )
C. ( −∞;1) ; ( 1; +∞ )

D. ( 1; +∞ )

x3 x 2
+ − 2 x − 1 có GTLN trên đoạn [0;2] là:
3 2

A. 0
B. -13/6
C. -1
D. -1/3
Câu 22: Với giá trị nào của m thì hàm số y = − x3 + 3x 2 + 3mx − 1 nghịch biến trên khoảng

( 0; +∞ ) .

A. m ≤ 1

B. m = 1

C. m = 0


D. m ≤ −1

3
2
2
3
Câu 23: Cho hàm số y = x − 3mx − ( m − 4 ) x − m + m . Giá trị của m để hàm số không có

cực trị là

A. m ≤ −1 v m ≥ 1

C. −1 < m < 1

B. − 1 ≤ m ≤ 1

D. m ≥ 1

Câu 24: Đồ thị hàm số y = x − 3mx + m + 1 tiếp xúc với trục hoành khi:
A. m = −1
B. m = 1
C. m ≠ 1
D. m = ±1
Câu 25: Cho hàm số y = x3 − 3mx + 1 (1). Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm
3

cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại
A. m = −3
B. m = −1
2

2

C. m = 3
2

Câu 26: Các khoảng nghịch biến của hàm số y = x − 3x − 1 là:
A. ( −∞; −1)
B. ( −1;1)
C. ( 0;1) .

D. A.

m=

1
2

3

D. ( 1; +∞ )

Câu 27: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là
a3 3
A.
4

a3 2
B.
3
2


1
 12

Câu 28: Cho Đ =  x − y 2 ÷



A. 2x

a3 3
C.
6

a3 3
D.
2

−1


y y
+ ÷ . Biểu thức rút gọn của Đ là:
 1 − 2
x x÷



B. x – 1


C. x + 1

D. x


×