Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Nghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi con (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.52 MB, 24 trang )

KC.03/11-15,

ng
:

-

:

,

2 Ý g ĩa k

a

ủa

tài

-

-

t ự tiễn
.
.
-

dung sai

-



g
-

ng thông qua

.

5 Đố ượng v
it

5

ư

g

g

u của

i
i

5.2
-

1

tài lu n án


-


dung sai
.

6. ố

ủa
:
1:
2:
3:
4: T

ư

g
g

g

a

ố g

a




g

g g




11

:

11 .
i thô
(

i
tiêu

p

bông không
n, o bông
nh i i)

(

p

i,


i

i
o

(
i)

i thô

i bông
n,
p m u
t
ng n
mi)

(

y thô,

p

i con

i thô)

công
:

:
u su
s
m th
s i, không c n nhân công ph c v
ki m chi phí s n xu t, gi
ts
s i, gi m t l hao
s
gian ng ng máy trùng nhau do không ph i ch
s i,
dây chuy n s n xu t s i.

ă g

1.2 Ch

g

g ủa

su t máy
s i, ti t
s i, gi m th i
ng hóa



Các v trí chuy n v
tháo búp và n p lõi xét trên m t c t ngang c a máy s i con

(D a theo k t qu kh o sát máy s i con lo i 500 c c) mô t trên hình (1.2).
V trí I : N p lõi và tháo búp s i, n
V trí II: V trí giá trung gian n p lõi ho c tháo búp, trên khung máy.
V trí III: V trí làm vi c (cu n s
õ
t trên giá chính c a khung máy máy s i
con. T


u kẹ
cho tính toán trình t
thao tác chuy n v
s it
ng (hình 1.6).



ố g



Các h th
s it
trên th gi
c u và phát tri n các h th ng này. Không có m
vì các h th
s it
ng
d ng các cách phân lo i sau:
- ,



ă

-

nhi

-

c khác nhau
nghiên
i chung cho t t c

-

r

í

r
2

í

,h

r

í



r

í

Hình 1.2 Các vị trí chuy n vị

6

tháo búp và n p lõi

1.4 L a ch

sợ

ầu kẹ

m dừng c

tài lu n án
-

li

-

.

k


ủa

ố g



:
c :
c
l

u t nh ti n u t nh ti –
nh v i tr
.

m hai
chính t o nên các chuy
ng trong toàn b
u t nh ti :
c chính, kh p b n l g n
ng n, kh p b n l c
nh, kh p b n

T mô t t i b ng 1.2, xây d
1.11.

C

c chu trình ho


r

t

ng c

-

i tự

i

C
:
3

u

trên hình


:

-



2


25



5
25

5
:

g

1.6

a

con.

g

1.7

ủa
:

.
-

Kết lu


1

1-

-

-

2-

3-

4:

-

ư

g2

g


ố g

2.1

ư
i i


-

g ủa



g
k


a

t

4



ủa


i

2.1.2

i

i

ế


i

t

2.1a
ri

ri
21

ri  Ri  Ri 1

(2.3)

2.1b, Oi
ri

:

o

r

j

o
j

:


eij  ri  r
o

(2.4)

o
j

eij

:

eij 

(2.5)

ex2  ey2

2.2a
2.2b.
ị rí



4

3

2.2

ư
dung sai
t

g



r

k

dung sai
a)

:
2.2.2 P

-

i dung sai
b)

C
:
3

i

i


r

t

:
5

i t iết ế


 I    R1 T1  R2 T2 ... Rn Tn ... Rn Tn   R f 
, ;, -

;[

(2.20)

]

dung sai

ị rí

:
m H
H i
j
x j  
uk ,  i  x, y, z ,  x ,  y ,  z 

j 1 x j
k 1 xk

(2.21)

n

H i  

(

,
(

2.21

*

),

)

H    M  X   AU   

*

í

(2.22)


+

;*

+

+
,, -

, ( )
, -

, -

:

H  H 
 H H H H
 Ai    x , y , z , x , y , z 
xi
xi 

 xi xi xi xi


(2.23)

T

, ,


.P
2 23
U     A  M X 
2.24 khi , -

-:

1

(2.24)
*

[31].
:

dung sai

2.3
2.3

Đ ng h
B c t do c
n -S

g-

g)

u:

ng, n  3 (khâu 1, 2, 3).

W  3n  (2 p5  p4 )

(2.25)

p5 - S kh p lo i 5, p5  4 (kh p quay C, B, A, kh
p4 - S kh p lo i, p4  0 .
2.25
6

+

t A).


W  3n  (2 p5  p4 )  3.3  (2.4  0)  1
25

ta xác

quy lu t chuy n
c C  xC , yC  0  ,
nh v trí c
u ra D
2 27 :

 xD  0

2

2
 yD  4a  xC

(2.27)

2.3

t

quay -

i
Khâu d n MN (khâu 5) n i v i giá
c
nh b i kh p quay M (có tr c song
song v i tr c Ox), có kh p N là kh p c u
( lMN  l5 ). V trí c
nh
b i khóc 5 là góc h p gi a MN v i chi

Hình 2.5

u phẳ

-

a tr

ng chuy n


m L thu c khâu ( lML  l4 , LMN  900 ). Ta có:

ng nh m

 xL  0

 yL  l4 . cos5
 z  h  l sin 
4
5
 L

(2.28)
ồ ơ
ơ u

a. Xây dự
b. Bậc tự do c

u

W  6.3  (1.0  2.0  3.2  4.0  5.2)  0  0  2


I

1 c
t do c c b
c t do ng v i chuy n
ng quay c

2
ng thẳng n i
tâm c a 2 kh p c u N và P. Vì v y b c t do
c
u ch là 1.
y, v
t ra là v i 5
ng h c các khâu lLM  l4 ,

(c6)

l6
P

L

k
l8

ơ

y

O
H

l7
D

2


h
4

1

G

d

7

a
3

Q

l

x

2.6

ng c a khâu dẫn

ng họ

M
l4


l6 2  (a  l5 .sin 5 ) 2  0
lNI  lR


2
2
2
2
l

r

r
 IQ 6 7
 l6  (a  l5 .sin 5 )  l7  d  (h  l5cos5 )  0
V y mi n chuy
ng c a khâu d n là nghi m 5  c a h b
P

5

N
l5
K

(c7)

lMN  l5 , lNP  l6 , lPQ  l7 , lQD  l8 ta ph i xác
c  , ,7
c v trí c a D.

c. Mi n chuyể

z

z'

u

r
T m i quan h hình h c trong không gian c
:

7

u ta xây d

(2.30)
2.30).


(V
ng QP  PN  NM  MO  OQ  0
vuông góc kẻ t P xu ng tr c

ng vuông góc  QP  PK  KN  NM  MO  OQ  0
kẻ t
P xu ng l, và  QP  GH  KN  NM  MO  OQ  0
H  Nz ' Oy ).
Chi
2.31) lên h tr c t

ch
liên k t (2.32):

l7 cos 7  l6 sin  cos  d  0

l6 sin  sin  l5 sin 5  a  0
l sin   l cos  l cos  h  0
7
6
5
5
7
V trí c

mD

(2.32)

nh trên h tr c t

2 33 :

Oxyz

 xD  d  l8 .sin 7

 yD   a
 z  l .cos
7
 D 8




(2.31)

(2.33)

ị rí
2.1:

a
125

-

h
140

d
416

l4
110

l5
125

l6
140


l7
382

l8
975



Nghi m c a h b
(2.36):
15.6950  5  184.840

2.30) hay mi n chuy

ng c a khâu d n 5 là

(2.36)

T
ầ r



C







sau:
0
0
- V trí c
m D n m trong vùng ho
ng v i góc 13  7  0
nh quy lu t c a gia t c góc khâu 7 t
nh  7 min . Gia t c góc c a khâu
càng nh thì l c quán tình và áp l c kh
ng lên khâu càng nh .
ng h c trên, khâu d n 5 ph i n m trong vùng ho
ng
0
0
ng v i 15.695  5  184.84
thu t toán gi
ng h
(2.7)
Khâu 5 là khâu dẫn có quy luật chuyển
V
thu
Giả sử khâu 7 là khâu dẫn có quy
động xác định:
luật chuyển động xác định
nêu
trên, s d ng ph n
a  5  b , 5  const
130  7  00 , 7  const
m
c

các k t qu sau:
Phương pháp lặp
Phương pháp lặp
Newton - Raphson
Newton - Raphson
- Gi s khâu 7 là khâu
d n có quy lu t chuy
ng
Xác định vùng hoạt động của
Xác định quy luật chuyển động của
a



b
khâu
5:
khâu 7: 7 , 7 ,  7
5
nh
130  7  00 , 7  const
, t
c quy lu t chuy n
 7 min
ng c a khâu 5 là
0
0
90  5  151.84 .
7


- Bi t quy lu t chuy n
gian
8


ng c a khâu d n 5 là 900  5  151,84, 5  const
c quy lu t chuy
7
mD
2 8).
- Nhìn vào bi
gia t c khâu b d n 7 (hình 2.8f) ta th y  7min  0 t i th
c ub

u chuy

ng, khi t  1s và 5  900 .

Vị rí

ẫn 7

Vị rí

ị dẫn 5

Vị rí




Vị rí

ị ẫ

e) V

ị ẫ

ị ẫ

Vị rí

D

V



8

D



D

2.4

ư


g ủa a


ốk

ư

k
9

k

k

ng c a


ư

2.4

g ủa a

ốk

ư

k



P

ơ

c 1: L
t
29
 l3 xC  l2 xD 2   l3 yC  l2 yD 2  l12  l2  l3 2  0

-

-

(2.37)


2
2
2
 xC  xD    yC  yD    l2  l3   0

-B



-B


ị rí


í


Gi s sai s v
u vào là nh ( C  0 ),
thì sai s v
c tính g
:
1
 D   A  B l    S l 

2.9

-

(2.40)

:  S    A  B 
c g i là ma tr n h s
nh
ng c a sai s
nv
u ra.
P
khâu
ơ
- ậ
t có d ng:
2
 xD  d   zD2  l82  0

1

2

nh

(2.41)

2

2



l7  
hl5 zLl5   dl7 l7
l

 xD  h  5 yL   l62  0
 d  zD    a 
 
l8  
l4
l4   l8 l8
l4 


(2.42)

yL2   h  zL   l42  0

2

(2.43)

Vi t g n l i, ta có:
 AD   Bl   C L
Gi s sai s v
u vào là nh ( L  0 ), thì sai s v
:
1
D   A  Bl    S l 
t
:  S    A
c a sai s
2.4
t
2.4.2.1. ự


1

 B

c g i là ma tr n h s
nv
u ra.
ế
i

(2.45)

c tính g
(2.46)

nh
t

ng
i


: H7/f7;
2.4.2.2

2 2):
ơ

u

8 7; 8 8
-


ng hóa các kh

N
nh nh gi
l1 cos 1  l2 cos 2  X C  0

l1 sin 1  l2 sin 2  YC  0


9 9

n khe h ) thì v
t (2.47):
(2.47)

10

29

c


V

nh b i (2.48):


 X D  X C   l2  l3  cos 2


YD  YC   l2  l3  sin 2

(2.48)

A

ị rí

D


N uv
kh p là D  X D ,YD  thì
kh p t i kh p A
2 12)

ng hóa các
ng c a khe h
n sai s v trí
25 :
ng c a khe h kh p t i kh
n
m D (hình 2.13) ký hi u là p2


sai s v

C


ng c a khe h kh p t i kh
2 52 :
b.
ơ
-

2 10

X  XD
p1   D1


YD1  YD 
ị rí
D

(2.50)

n sai s v

c tính

 X D3  X D 
p3  

YD 3  YD 

(2.52)

H 7 F8 H 8 F9
;
;
;
f 7 h8 f 7 h9
22

i

2 11

2.52). S

2 3; 2 4; 2 5

2 49
2 18

2 15; 2.16; 2.17

26
:
u ra D

i)

H7
giá tr khe
f7
 62 m và  min  20 m . N u coi

it

h kh p  max
khe h kh p là m t khâu, và tính v
ng h p
khe h kh p l n nh
dài khâu là

r

 max
2


(coi

ng
u
c kh p

it

ng

c ng

c

oC
t ng)
c thu n

nh n nh h ng a sai s m i
kh p n sai s
u ra ( m D)

 31 m . K t qu tính toán sai s

sau:
nh sai s

Hình 2.11
-5


5

u ra (

m D)

gi i bài toán sai s vị trí

-5

x 10

4

x 10

0

Sai so vi tri YD(m)

Sai so vi tri XD(m)

3

XA1,XB1
XA2,XB2
XC1
XC2


YA1,YB1
YA2,YB2
YC1,YC2

2
1
0
-1
-2
-3

-5
0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

YD(m)

0.7

0.8

0.9


1

-4
0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

YD(m)

11

0.7

0.8

0.9

1


A B C

A B C


ầ r

ầ r

H7
f7

D

F9
h9

iv)

giá tr khe h kh p  max  124 m . N u coi khe h kh p là m t khâu, và tính
v

dài khâu là r 

ng h p khe h kh p l n nh
:

toán sai s
B
i
A
B
C
A
B

C

2.6 Giá trị sai s vị rí

Min ( xi1 )
-62,000
-62,000
-99,132
Min ( yi1 )
-62,007
-31,002
-0,0069

 max
2

 62 m . K t qu tính

m D nh nh t và l n nh t (µm)
Min( xi 2 )
61,995
61,995
15,184
Min( yi 2 )
61,993
30,998
-0,0070

Max ( xi1 )
-61,995

-61,995
-15,180
Max ( yi1 )
-61,999
-30,993
0,0011

Max( xi 2 )
62,002
62,002
99,132
Max( yi 2 )
62,001
31,007
0,0011


ơ
Trong khe h kh p là kh p b n l , có 4 kh
p xúc gi a tr c và l . ng v
0
0
x, 1  900
1  0
1  180 là v trí min và max c a sai s kh
y
y trong b ng trên, giá tr min ( xi1 ) là
1  900 là v
giá tr sai s nh nh t do
ng c a khe h kh p t i kh p i

x ng v i góc
0
x ng v i góc 1  1800 , giá
1  0 , giá tr max ( xi1 ) là giá tr sai s l n nh
tr min ( xi 2 ) là giá tr sai s nh nh
y ng v i góc 1  900 , giá tr max (
y ng v i góc 1  900 .
hình 2.15 và các giá tr trong b ng, d th y
ng
nv
u ra là l n nh t. Sai s do
ng c a
.
23
26

xi 2 ) là giá tr sai s l n nh
u nâng - h ,
khe h kh p t i kh
các kh p còn l

2.4.2.3
T

ơ

u

- ậ


12


Hình 2.19 C

u quay - l t



2.20
M

ị rí

-

D

c 7 m i, thay vào (2.55
cv
m D do
ng c a
khe h kh p là D4(XD4,YD4,ZD4). Ả
ng c a khe h kh p t i kh
n sai s v trí
m D ký hi u là p4
(2.56):

N


ị rí

 X D4  X D 
p4  D4  D  YD 4  YD 
 Z D 4  Z D 

D

V
m D do
ng c a
khe h kh
nh là D6
(XD6,YD6,ZD6) theo (2.52) và 7
nh t (2.57). Ảnh
trên m t phẳ
(2.58):

π4

n sai s v

(2.56)

ng c a khe h kh p t i kh p N

m D ký hi u là p6

c tính


 X D6  X D 
p6  D6  D  YD 6  YD 
 Z D 6  Z D 

- Xét
ng c a khe h kh p
(2.58)
Q n sai
v
ểm D
V
m D do
ng c a khe h
kh
nh là
D7(XD7,YD7,ZD7) theo (2.53) và 7
nh t (2.59). Ả
ng c a khe h kh p t i kh p
b
n sai s v
m D ký hi u là p7
c tính theo (2.60):
- Xét
ng c a khe h kh p t i P
 X D7  X D 
n sai
v
ểm D
p7  D7  D  YD 7  YD 
(2.60)

Khe h kh p t i kh p c
c coi là
 Z D 7  Z D 
khâu khe h r9 trên m t phẳng  4 
t

P6) và khâu khe h r10 trên m t phẳng  3 
b.

7)

.
ơ

- ậ

H 7 F8 H 8 F9
;
;
;
f 7 h8 f 7 h9
21
i

2 56
13

2 60).



P Q

i)

H 7 v i giá tr
f7

khe h kh p
62 52, 75 
coi khe h kh p là m t khâu
r1  31; rN1  26; r2  26; rP 2  26; r3  38   m  . K t qu tính toán sai s

N u
:

a) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i M

b) Sai s vị rí ầ r

c) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i N2 và P1

d) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i P2

e) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i Q

f) Sai s vị rí ầ r

h kh p t i M

z

h) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i N2 và P1

z

j) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i Q

z

h kh p t i N1

g) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i N1

i) Sai s vị rí ầ r
kh p t i P2

z

z

D
iv)

P Q

14

H7
f7

F 9 v i giá
h9


tr khe h kh p
124 102, 149 
N u coi khe h kh p là m t khâu
r1  62; rN1  51; r2  51; rP 2  51; r3  75   m  . K t qu tính toán sai s
B ng 2.12 Giá trị sai s vị rí
Kh p i

Min ( xi1 )
-15.0910
-12.4130
-12.4130
-12.4130
-6.9587
-10.2330
Min ( z i1 )
-2.5825
-2.1243
-2.2407
-2.2407
-2.2458
-3.2944


M
N1
N2
P1
P2
Q
M
N1
N2
P1
P2
Q

:
F9
h9

m D nh nh t và l n nh t (µm)

Max ( xi1 )
-14.8350
-12.2030
-12.2030
-12.2030
-4.3082
-6.3354
Max ( z i1 )
-1.6287
-1.3398

-1.5529
-1.5529
-1.0768
-1.5836

Min( xi 2 )
14.8350
12.2030
12.2030
12.2030
4.2130
6.2408
Min( zi 2 )
1.6088
1.3203
1.5335
1.5335
1.0766
1.5832

Max( xi 2 )
15.0910
12.4130
12.4130
12.4130
6.9599
10.2360
Max( zi 2 )
2.5825
2.1243

2.2407
2.2407
2.2281
3.2766




ng c a khe h kh p M và
ng c a khe h kh p N (kh p N1) trên m t
phẳ
π2

ng c a khe h kh p P (kh p P1) trên m t phẳ
π4) gi ng
ng c a khe h kh p N (kh p N2) trên m t phẳ
π4). Ả
ng c a khe h
kh p P (kh p P2) trên m t phẳ
π3) có k t qu
ng c a khe h kh p Q trên m t
phẳ
π3).
u quay - l t,
ng khe h t i các kh p M, N, P1 n sai s
u ra h u
x (hình 2.25
z (hình 2.25d, e). Ảnh
ng khe h t i các kh p P2
n sai s

x (hình 2.25c),
gi m d
z (hình 2.25f). Sai s
u ra gây ra b i các kh p M, N, P1 là l n nh t,
vì th
t o chính xác nh m gi m thi u sai s .

ư

g2
2

:

1-

2-

h

-

t

3:

cho

H 7 F8 H 8 F9
;

;
;
f 7 h8 f 7 h9
2

mm).
4.

ư

g3

ư

g

a g
15

g


ư

3
ti

3

g


g

i
:
i

3.1.2

i
:

:

y
3 3

i

242

32

g
t

3.2

i



1:1
ơ


:
trong
t

3

31

C

.
32 :

The tilting mechanism



3.1
:

-

1

3


2

4
5

quanh tâm

4

6

7

-

8

9
.

16


C

11

-


14

14
-

13
16

15

.
31

dung sai

32

3.2 C

-

31
2.9 (mm)

C

Tên khâu

:
H7

 20
f7

 20 H 7
AB

575

0,021
0

max  0,062
min  0,020

 20 f 7   200,020
0,041

±0,2 mm

:

 20 H 7

0,021
0

 20 f 7   200,020
0,041
 20


CD

1150

±0,2 mm

 20 H 7

H7
f7

0,021

0
 20 f 7   200,020
0,041
32

max  0,062
min  0,020

max  0,062
min  0,020

26

(mm)
C

Tên khâu


 20

LM

110

±0,2 mm

 20 H 7

H7
f7

0,021
0

 20 f 7   200,020
0,041
17

max  0,062
min  0,020


C

Tên khâu

14


MN

125

±0,2 mm

H7
f7

max  0,052
min  0,016

14 H 7  1400,018
14 f 7  140,016
0,034
14

NP

140

±0,2 mm

H7
f7

max  0,052
min  0,016


14 H 7  1400,018
14 f 7  140,016
0,034
 40

PQ

382

±0,2 mm

H7
f7

max  0,075
min  0,025

 40 H 7   4000,025
 40 f 7   400,025
0,050

DE

975

±0,2 mm



3


3 3).

3.3
r

Dr

r-B

r

CT T quang.

r

CB

-

-

3.3, h th
u khi n g m
c k t n i v i PLC thông qua
chu n truy n thông RS 232. Máy tính ra các l
u khi n v n t c, v trí t i PLC. PLC
th c hi n quá trình tính toán, c
u khi n v n t c và v trí t
1

2
th c hi n
nâng - h và quay . B n công t c hành trình
cs d
m b o gi i h n an toàn
chuy
ng c a h th
m b ng 2 c m bi n lazer. K t qu
c
thu th p b i b thu th p d li u truy n máy tính
ng USB.
H truy
u khi n v trí và t
v
chính xác cao do v
ng
h
u khi n v trí vòng quay chính xác
phân gi i cao 17bit (160000
xung/vòng), kh
u khi n t
và mô men
nh, tích h p sẵn c ba ch
u
khi n v trí, t
và mô men.
L a ch n b
u khi n PLC:
yêu c u thi t k
t ra b

u kh n PLC ph i có kh
u khi n
i v i máy tính và b thu ph p d li u, l a ch n b
u
18


khi n PLC DVP 24ES200T c

ư

3
33

k thu t [18]:

g

g



t

t iết

ơ
:
:C r


ị C

DBB


C

ị rí




í
r

lazer, T
ọ .

:



BB ,

lazer
.C


ơ
Theo yêu c

t ra h th
v trí l p l i kho ng 10 µm do v y
tác gi
n c m bi
v trí l p l i, c m bi n laze ZX-LD40 c a hãng Omron.
33
i
i
3.13a
z
3.13b.
- Kh i c m bi n có ch
th p tín hi u kho ng cách b ng tia lazer
và g i d li u d
n áp ho
ng
n ra ngoài b ph n thu th p.
- Kh i ADC có ch
n
3.13
kh i h th
các tín hi u kho
id
n
áp ho
n thành tín hi u s
có th ghép n i và thu th p d li u v i máy
tính. Yêu c u b ADC ph
phân gi
l

gi m sai s khi th c hi
- Ph n máy tính s thi t k giao di
th c hi n truy n nh n d li
ng th i v
bi
giá tr
c th
i gian vào b
i d ng t p
có th
c b ng máy tính.
a. Lựa chọn b thu thập dữ li u
c nhi u d li u cùng lúc và truy n v máy tính tác gi
a ch n b thu
th p d li u USB 1208FS c
3 14
- Tí

Z -LDA11-N
U B-1208LS và máy tính
r
thu
c ghi d li
3 22

ư

U B-1208LS
3 21


g
3

:

1-

-

19


2 t

cho

u

thông qua
i m tra

ế
y

;

ư

g 4. Th


g

k

i m tra t n i u
m iến
t n i u ADC

g
g

4

1
H7
f7

Ghi t n i u
Meter

2

F9
h9

i m tra t n i u
ết t
(Relay)

F  138 N


:
i

t



t

Ghi

i

i u
ết t

ơ
t

c



ển

it

i


c. Vận hành h th ng
41
43

ư

4.2

g
t

4

k

g
t iết

4

40

3
I

n
2

C


5

.

2
1 m
Xi  X 


m  1 i 1
1 m
X   Xi
m i 1

II

III

m2, W1   X1 , X 2 ,..., X m 
theo (4.6):
s2 

o

1

(4.6)
4.1

n  m : W2   X m , X m1 ,..., X n 

20

ị rí
ị rí


(4.7):
 s2

n   2 tm21 
0


m5

4.2:

(4.7)

46
s  0,0329
2



47
5

95


5
:

B

4
tm21  t0,025
 2,571.



:
1
2
3
4
5

s
  0, 0329

n   2 tm21   
.2,571  33,8426
2

0
  0, 05
2

34

4

ết

-0,093
-0,193
0,064
0,103
0,247

3-4
43



4

44

g
42

B(
4.4a, b, c, d).

43

t
con.
43


ết

t

i
43

 H7 


 f7
4.3

421

-

-

34
TT
1
2
3
4
5
6
7
8

9
10
11
12
13

F  138 N ,

,
H7
f7
-0,044
0,024
0,204
0,033
0,049
0,107
-0,060
-0,220
-0,010
-0,082
-0,189
0,063
-0,047

F9
h9

-0,093
-0,193

0,064
0,103
0,247
0,058
-0,045
-0,013
-0,037
-0,092
-0,191
-0,144
-0,045

-0,150
-0,128
0,065
-0,154
0,061
-0,163
0,324
0,072
0,067
0,005
-0,058
-0,046
-0,428

21

0,019
0,051

0,080
0,058
0,094
0,009
-0,001
-0,112
-0,111
-0,088
-0,111
-0,114
-0,298


14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

31
32
33
34

43

0,029
-0,188
0,078
0,053
-0,207
-0,069
0,047
0,100
-0,089
0,133
0,105
-0,142
-0,081
0,062
0,246
0,177
0,120
0,024
0,049
0,136
0,076




0,132
-0,143
0,041
0,039
-0,112
-0,150
-0,036
-0,328
-0,042
-0,043
-0,063
-0,116
-0,146
0,040
0,034
0,119
-0,241
0,066
-0,184
0,137
-0,087

t
411

ết

t


0,137
0,063
0,361
0,277
-0,095
0,034
0,138
0,036
-0,150
-0,128
0,065
-0,154
0,061
-0,163
0,310
0,071
0,067
0,005
-0,058
-0,046
-0,428

-0,048
-0,042
-0,050
-0,066
-0,194
-0,117
-0,084
0,055

0,019
0,051
0,080
0,058
0,094
0,009
-0,009
-0,112
-0,111
-0,088
-0,111
-0,114
-0,298

i

:
43

n

:

x

i

x

(4.8)


i 1

n
n

44

s2 

431
t i
0,0143169
0,0139007

k

2

i

44
t

  x  x

t i
0,0429702
0,015169


(4.9)

i 1

n 1
t i

t i

-0,0037937
0,0318697

-0,0471056
0,010131

g
H7
f7


(

F9
h9

(0,2 mm)

.N

22



a)

b)

c)

d)


H7
, không
f7

ầ A

g

gk

H7
, không
f7
F9
h9

B

g


ết

4



ầ B

F9
h9

A

4

ị rí ặ

i

t

t

t iết ế

i tự

i
:

3 18 11-15

:

:
:

t

4
5
4.5.3

t

i

ết

i

t

3 11-15
i

i
28 1 2 15



õ

:
õ



ư

g4

1.
:
1
223

;


62 
dung sai

tr

.
35

g
1)
õ

3)
-

4

.
5)

.



k

g
:

:Ả

24

-



×