Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

BAI TAP TONG HOP TU CHUONG 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.18 KB, 4 trang )

BÀI TẬP TỔNG HỢP ĐẾN CHƯƠNG IV
Câu 1: Hòn bi của một con lắc lò xo có khối lượng bằng m, nó dao động với chu kỳ T. Nếu
thay hòn bi bằng hòn bi khác có khối lượng 2m thì chu kỳ con lắc sẽ là:
A. T ' = 2T

B. T ' = 4T

D. T ' =

C. T ' = T 2

T
2

Câu 2: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.
A. f =

1


g
l

B. f =

1


l
g


C. f =

1
π

g
l

D. f =

1
π

l
g

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là
x1 = 6 sin(

5πt

) cm ; x 2 = 6 cos( t ) cm . Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động
2
2

trên là


π
t + ) cm

2
2

π
C. x = 6 cos( t + ) cm
2
3


π
t + ) cm .
2
2

π
D. x = 6 2 cos( t − ) cm .
2
4

A. x = 6 cos(

B. x = 6 2 cos(

Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao
động với tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối
hai tâm dao động là 2 mm.
A. λ = 1mm
B. λ = 2mm
C. λ = 4mm
D. λ = 8mm

Câu 5: Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là u = 80 cos 100πt . Điện áp hiệu dụng là bao
nhiêu ?
A. 80V.
B. 40V
C. 80 2 V
D. 40 2 V
Câu 6: Một mạng điện xoay chiều 220V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điên áp bằng
không thì biểu thức điện áp có dạng
A. u = 220 cos 50t (V ) .B. u = 220 cos 50πt (V ) .
C. u = 220 2 cos100t (V ) .
D.
u = 220 2 cos100πt (V ) .
Câu 7: Khi có cộng hưởng trong mạch thì
A. dòng điện sớm pha hơn điện áp.
B. dòng điện trễ pha hơn điện áp.
C. dòng điện cùng pha với điện áp.
D. dòng điện vuông pha với điện áp.
Câu 8: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100Ω , tụ điện C = 31,4.10 −6 F và một cuôn dây thuần
cảm L mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = U 2 cos(100πt ) (V ) . Để cường độ
dòng điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị:
3
4
H
D. H
π
π
Câu 9: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở R = 12Ω và một cuộn cảm L . Điện áp giữa hai
đầu của R là U 1 = 4V và giữa hai đầu AB là U AB = 5V . Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A.


1
H
π

B.

2
H
π

C.

A. 1,25
W
B. 1,3 W
C. 1,33
W
D. 2,5 W
10

Câu 10: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng
và tụ điện có điện dung
C=

2 −4
π
10 F mắc nối tiếp. Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i = 2 2 cos(100πt + ) (A).
π
4


Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức như thế nào ?
π
2

A. u = −80 2 cos(100πt − ) (V )
π
4

C. u = 80 2 cos(100πt − ) (V )

π
2
π
D. u = 80 2 cos(100πt + ) (V )
4

B. u = −80 2 cos(100πt + ) (V )

Câu 11: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m,
(lấy π 2 = 10 ) dao động điều hòa với chu kỳ:
1


A. T = 0,1s
B. T = 0,2s
C. T = 0,3s
D. T = 0,4s
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40N/m. Khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao dộng.

Phương trình dao động của vật là
A. x = 4 cos(10t ) cm.
x = 4 cos(10πt +

π
) cm.
2

B.

x = 4 cos(10t −

π
) cm.
2

C.

x = 4 cos(10πt −

π
) cm.
2

D.

Câu 13: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Biết
điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm
L là UL = 30 V. Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu mạch điện trên có giá trị là
A. U = 10 V.

B. U = 50 V.
C. U = 70 V.
D. U = 35 V.
ωt
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( + ϕ ). Biết trong khoảng
thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3 /2 theo chiều dương. Chu kì
dao động của vật là
A. 0,2s.
B. 5s.
C. 0,5s.
D. 0,1s.
Câu 15: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân
bằng lò xo dãn 4cm. Độ dãn cực đại của lò xo khi dao động là 9cm. Lực đàn hồi tác dụng vào
vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất bằng
A. 0.
B. 1N.
C. 2N.
D. 4N.
Bài 16: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng k = 100N/m, vật có khối lượng m = 100g dao
động trên mặt ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi
VTCB một đoạn 10cm và buông nhẹ cho dao động. Quãng đường vật đi được đến lúc dừng
hẳn gần bằng
A. 50m.
B. 25m.
C. 50cm.
D. 25cm.
Bài 17: Một con lắc lò xo có độ cứng 50N/m, vật có khối lượng m = 50g, kéo vật ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho con lắc thực hiện dao động tắt dần trên mặt sàn
nằm ngang có hệ số ma sát là 0,01. Xác định quãng đường vật có thể đi được đến lúc dừng
hẳn.

A. 10m.
B. 103m.
C. 100m.
D. 50m.
Câu 18: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số, có phương trình lần lượt là: x1 = 9sin(20t+


π
) (cm) và x2 = 12cos(20t- ) (cm). Khi đi qua
4
4

vị trí cân bằng, vật có tốc độ bằng
A. 4,2 m/s.
B. 2,1 m/s.
C. 3,0 m/s. D. 0,6 m/s.
Câu 19: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50mm, dao động cùng pha theo phương trình u =
Acos(200 πt )(mm) trên mặt thuỷ ngân. Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là v = 80cm/s.
Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách đường AB
đoạn là
A. 20mm.
B. 30cm.
C. 32mm.
D. 40mm.
Câu 20: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi. ở
thời điểm t = 0, tại O có phương trình: u O = A cos ωt (cm). Một điểm cách nguồn một khoảng
bằng 1/2 bước sóng có li độ 5cm ở thời điểm bằng 1/2 chu kì. Biên độ của sóng là:
A. 5cm.
B. 2,5cm.

C. 5 2 cm.
D. 10cm.
Câu 21: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không
có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là
80dB. Tại điểm cách nguồn âm 5m thì mức cường độ âm bằng
A. 84dB
B. 85,5dB
C. 86dB
D. 90dB
2


Câu 22: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, khoảng cách giữa bụng và
nút liền kề bằng 1cm thì trên dây có
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút.
Câu 23 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 cos ωt (V). Khi thay đổi giá trị của biến trở ta
thấy có hai giá trị R = R1 = 30 Ω hoặc R=R2 = 120 Ω thì tiêu thụ cùng công suất P. Hệ số
công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến trở R1, R2 là
A. cos ϕ1 = 0,5 ; cos ϕ 2 = 1,0 .
B. cos ϕ1 = 0,24 ; cosϕ 2 = 0,97 .
C. cos ϕ1 = 0,8 ; cos ϕ2 = 0,6 .
D. cos ϕ1 = 0,6 ; cos ϕ 2 = 0,8 .
Câu 24 : Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1
H và tụ điện



có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U 3 . Điện trở R bằng
A. 10 Ω
B. 20 2 Ω
C. 10 2 Ω
D. 20 Ω
Câu 25: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4
giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian 1/6 giây là
A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 2 cm.
D. 4 cm.
Câu 26: Con lắc lò xo nằm ngang có k =100 N/m, m = 1kg dao động điều hoà. Khi vật
có động năng 10mJ thì cách VTCB 1cm, khi có động năng 5mJ thì cách VTCB là
A. 1/ 2 cm.
B. 2cm.
C. 2 cm.
D. 0,5cm.
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
π
x = 20 cos(10t + ) (cm). (chiều dương hướng xuống; gốc O tại vị trí cân bằng). Lấy g =
3

10m/s2. Cho biết khối lượng của vật là m = 1 kg. Tính thời gian ngắn nhất từ lúc t = 0
đến lúc lực đàn hồi cực đại lần thứ nhất bằng
A.

π
s.

30

B.

π
s.
10

C.

π
s.
6

D.

π
s.
20

Câu 28: Con lắc của một đồng hồ coi như con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng khi ở mặt
đất. ở độ cao 3,2km nếu muốn đồng hồ vẫn chạy đúng thì phải thay đổi chiều dài con
lắc như thế nào ? Cho bán kính Trái Đất là 6400km.
A. Tăng 0,2%.
B. Tăng 0,1%.
C. Giảm 0,2%.
D. Giảm 0,1%.
Câu 29: Một con lắc đơn chiều dài 1,2m, khối lượng vật nặng m = 200g dao động với
biên độ góc α 0 = 60. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng thì thế năng có độ lớn là
A. 1J.

B. 2,3. 10-2J.
C. 3,3.10-3J.
D. 10-4J.
Câu 30: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì
dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người
đó đi với vận tốc
A. 50cm/s.
B. 100cm/s.
C. 25cm/s.
D. 75cm/s.
Câu 31: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ 40cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là u O = 2cos2 π t(cm). Phương
trình sóng tại một điểm N nằm trước O và cách O một đoạn 10cm là
A. uN = 2cos(2 π t + π /2)(cm).
B. uN = 2cos(2 π t - π /2)(cm).
C. uN = 2cos(2 π t + π /4)(cm).
D. uN = 2cos(2 π t - π /4)(cm).
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
3


B. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.
C. Sóng âm có thể là sóng ngang.
D. Sóng âm luôn là sóng dọc.
Câu 33: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
động cùng pha với tần số 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những
khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực
của AB có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 24m/s.

B. 24cm/s.
C. 36m/s.
D. 36cm/s.
Câu 34: Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 20cm có chu kì dao động là 0,1s và
dao động cùng pha nhau. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. Số cực tiểu
giao thoa nằm trong khoảng giữa AB là
A. 6.
B. 10.
C. 9.
D. 7
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với
tần số f = 85Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng. Tốc độ truyền
sóng trên dây là
A. 12cm/s.
B. 24m/s.
C. 24cm/s.
D. 12m/s.
Câu 36: ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm
như vậy để làm gì ?
A. Để âm được to.
B. Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người
được trung thực.
C. Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
D. Để giảm phản xạ âm.
Câu 37: Cho đoạn mạch như hình vẽ trên. R = 100 Ω ,
C
R
L
cuộn dây có L = 318mH và điện trở thuần không đáng A
B

M
N
kể, tụ điện có điện dung C = 15,9 µF . Điện áp hai đầu
đoạn mạch AB là u = U 2 cos100 π t(V). Độ lệch pha
giữa uAN và uAB là
A. 300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.
Câu 38: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba
suất điện động có cùng tần số, cùng biên độ và lệch nhau về pha là
A. 3π .

B.


.
3

C.

π
.
3

D.


.
2


Câu 39: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu
thụ có điện trở là 10 Ω , cảm kháng là 20 Ω . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi
tải là 6A. Điện áp giữa hai dây pha có giá trị bao nhiêu ?
A. 232V.
B. 240V.
C. 510V.
D. 208V.
Câu 40: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V
tiêu thụ công suất 2,64kW. Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2 Ω . Hiệu
suất động cơ bằng
A. 85%.
B. 90%.
C. 80%.
D. 83%.

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×