Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Trắc nghiệm Vật lý 12 chương VI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.73 KB, 9 trang )

THPT Hàm Giang – Trà Vinh GV: Trần Văn Nam
CHƯƠNG VI: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
Câu 1: Khi mắt nhìn rõ một vật ở điểm cực cận thì:
A. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.
B. Tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất.
C. Mắt không cần điều tiết vì vật ở rất gần mắt.
D. Độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất.
Câu 2: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cùng.
A.
1
2
f
f
G
=

B.
2
1
f
f
G
=

C.
21
ffG
+=

D.
21


. ffG
=

Câu 3:Trong máy ảnh ,khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh:
A. Phải luôn lớn hơn tiêu cự của vật kính.
B. Phải luôn nhỏ hơn tiêu cự của vật kính.
C. Phải lớn hơn và có thể bằng tiêu cự của vật kính.
D. Phải bằng tiêu cự của vật kính.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng?
A. Độ cong của thủy tinh thể không thay đổi được .
B. Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi
C. Độ cong của thủy tinh thể và khoảng cách từ quang tâm thủy tinh thể đến võng mạc đều có
thể thay đổi được.
D. Độ cong của thủy tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm thủy tinh thể
đến võng mạc thì không
Câu 5: Mắt không có tật là mắt :
A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
Câu 6: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A. Điểm cực viễn. B. Điểm cực cận
C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt. D. Cách mắt 25cm
Câu 7: Chọn câu sai:
A. Khoảng cách từ vật kính đến phim thay đổi được.
B. Điều chỉnh máy ảnh để ảnh cần chụp được rõ nét là thay đổi khoảng cách giữa vật kính và
phim.
C. Để điều chỉnh chùm ánh sáng chiếu vào phim người ta thay đổi đường kính lỗ tròn của
màn chắn.
D. Để chụp ảnh rỏ nét của các vật ở những khoảng cách khác nhau người ta phải thay đổi

tiêu cự của vật kính.
Câu 8: chọn câu sai:
A. Để sửa tật cận thò phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
B. Mắt cận thò là mắt lúc không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C. Mắt viễn thò là mắt lúc không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc
D. Điểm cực cận của mắt viễn thò khi đeo kính xa mắt hơn khi không đeo kính.
Câu 9:Chọn câu sai:
A. Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ.
Trắc nghiệm vật lí 12 Trang 1
THPT Hàm Giang – Trà Vinh GV: Trần Văn Nam
B. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi được.
C. Tuổi càng cao thì điểm cực cận càng tiến gần mắt hơn.
D. Độ cong của hai mặt thủy tinh thể có thể thay đổi được.
Câu 10: Xác đònh công thức độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực:
A.
f
Đ
G
=

B.
Đ
f
G
=

C.
fĐG .
=


D.
fĐG
+=

Câu 11: Xác đònh công thức độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực:
A.
21
.
.
ff
Đ
G
δ
=

B.
Đ
ff
G
.
.
21
δ
=

C.
2
1
.
.


f
G
δ
=

D.
1
2
.
.

f
G
δ
=

Câu 12: Xác đònh công thức độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực:
A.
2
1
f
f
G
=

B.
1
2
f

f
G
=

C.
21
. ffG
=

D.
21
ffG
+=

Câu 13: Chọn câu sai:
A. Vật kính của kính thiên văn là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
B. Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. Đối với kính hiển vi,khoảng cách giữa vật kính và thò kính không đổi.
D. Đối với kính thiên văn,khoảng cách giữa vật kính và thò kính không đổi.
Câu 14: Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh:
A. Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính.
B. Con ngươi có vai có vai trò giống như màn chắn có lỗ hở
C. Giác mạc có vai trò giống như phim
D. nh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau.
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng,khi mắt nhìn vật đặt ở vò trí điểm cực cận thì:
A. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất.
B. Mắt điều tiết tối đa.
C. Mắt không cần điều tiết.
D. Mắt chỉ cần điều tiết một phần.
Câu 16: Mắt nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ những vật ở gần,phát biểu nào sau đây là

đúng?
A. Mắt bò tật cận thò,phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
B. Mắt bò tật cận thò,phải đeo kính phân kì để sửa tật.
C. Mắt bò tật viễn thò,phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
D. Mắt bò tật viễn thò,phải đeo kính phân kì để sửa tật
Câu 17: Một người chỉ nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt 100cm,kết quả nào sau đây là đúng khi
nói về tật của mắt và cách sửa tật:
A. Cận thò, đeo kính có độ tụ D = -1dp
B. Cận thò, đeo kính có độ tụ D = 1dp
C. Viễn thò, đeo kính có độ tụ D = -1dp
D. Viễn thò, đeo kính có độ tụ D = 1dp.
Câu 18: Trong các trường hợp sau,mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
A. Mắt không tật,không điều tiết. B. Mắt cận thò,không điều tiết.
C.Mắt viễn thò,không điều tiết. D. Mắt K
0
có tật và điều tiết tối đa.
Câu 19: Mắt 1 người có đặc điểm sau: OC
c
= 5cm; OC
v
=1m,chọn câu đúng trong các kết luận sau:
A. Mắt bò cận thò. B. Mắt bò viễn thò.
Trắc nghiệm vật lí 12 Trang 2
THPT Hàm Giang – Trà Vinh GV: Trần Văn Nam
C. Mắt không bò tật D. Mắt bò tật cận thò,viễn thò.
Câu 20: Chọn câu sai
A. Mắt viễn thò không thể nhìn thấy vật ở vô cực.
B. Mắt viễn thò muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải điều tiết.
C. Mắt viễn thò muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải đeo kính có độ tụ thích hợp.
D. Năng suất phân li của mắt phụ thuộc từng con ngươi,độ tương phản,chế độ chiếu sáng vật.

CHƯƠNG VII. HIỆN TƯNG GIAO THOA
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. nh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên
liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.
C. nh sáng đơn sắc là ánh sáng không bò tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường
đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhỏ nhất,đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 2: Trong các trường hợp được nêu dưới đây, T/h nào liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh
sáng?
A. Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng.
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
C. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
D. Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiết thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Câu 3: Công thức xác đònh vò trí vân sáng trên màn là?
A. x =
a
D
2k
λ
B. x =
a
D
2
k
λ
C. x =
a
D
k

λ
D. x =
D
a
2k
λ

Câu 4: Trên màn quan sát hiện tượng giao thoa với hai khe Iâng S
1
và S
2
tại A là một vân
sáng.Điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn?
A. S
2
A – S
1
A = 2k
λ
B. S
2
A – S
1
A = k
λ

C. S
2
A – S
1

A = k
2
λ
D. S
2
A – S
1
A = k
4
λ

Câu 5: Công thức hiệu quang trình được xác đònh :
A. r
2
– r
1
=
D
xa.
B. r
2
– r
1
=
D
xa.2

C. r
2
– r

1
=
D
xa
2
.
D. r
2
– r
1
=
x
Da.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của1 môi trường trong suốt nhất đònh đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau
là khác nhau
B. Chiết suất của 1 môi trường trong suốt nhất đònh đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau
C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi
trường càng lớn.
D. Chiết suất của các môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất đònh
thì có giá trò như nhau.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ ?
Trắc nghiệm vật lí 12 Trang 3
THPT Hàm Giang – Trà Vinh GV: Trần Văn Nam
A. Máy quang phổ là một thiết bò dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm
sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
B. Máy quang phổ là một thiết bò dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành
những thành phần đơn sắc khác nhau.
C. Máy quang phổ có cấu tạo tương tự như một máy ảnh.

D. Một cấu tạo quan trọng đối với máy quang phổ đó là lăng kính.
Câu 8: Chọn câu đúng khi nói về quang phổ liên tục.
A. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bò nung nóng phát ra.
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn phát ra.
C. Quang phổ liên tục do các vật rắn,lỏng,khí phát ra.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?
A. Quang phổ của mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra.
C. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra.
D. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra.
Câu 10: Khi ánh sáng truyền từ môi tường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.nhận xét
nào sau đây là đúng.
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi
C. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
D. Bước sóng và tần số đều không đổi
Câu 11: Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
A. Có một màu và bước sóng nhất đònh,khi đi qua lăng kính sẽ bò tán sắc.
B. Có một màu nhất đònh và một bước sóng không xác đònh,khi đi qua lăng kính sẽ bò tán sắc.
C. Có một màu và một bước sóng xác đònh,khi đi qua lăng kính không bò tán sắc.
D. Có một màu và bước sóng không xác đònh,khi đi qua lăng kính không bò tán sắc.
Câu12: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:
A. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ vạch hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục. D. Quang phổ vạch phát xạ và
hấp thụ.
Câu 13: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

D. Không phụ thuộc nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 14: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bò kích thích phát sáng phát ra.
B. Các vật rắn,lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bò nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bò nung nóng phát ra.
D. Những vật bò nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
o
c
Câu 15: Nhận đònh nào dưới đây về tia hồng ngoại là không đúng.
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy,có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng đỏ.
Trắc nghiệm vật lí 12 Trang 4
THPT Hàm Giang – Trà Vinh GV: Trần Văn Nam
B. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 16: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là sai?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh
sáng tím.
B. Các hồ quang điện,đèn thủy ngân và những vật bò nung nóng trên 3000
o
c đều là những
nguồn phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
C. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại bò thủy tinh,nước hấp thụ rất mạnh.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây là đúng.
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại,tia X, gamma đều:
A. Sóng cơ học,có bước sóng khác nhau.
B. Sóng vô tuyến,có bước sóng khác nhau.
C. Sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

D. Sóng ánh sáng có bước sóng khác nhau.
Câu 18: Các sóng ánh sáng giao thoa bò triệt tiêu lẫn nhau, tại một vò tí cố đònh trong môi trường
nếu:
A. Chúng cùng pha và có chu kì bằng nhau.
B. Chúng ngược pha và có chu kì bằng nhau.
C. Các pha của chúng khác nhau một đại lượng
2
π
và chúng có bước sóng bằng nhau.
D. Các pha của chúng khác nhau một đại lượng
π
và chúng có bước sóng bằng nhau.
Câu 19: Chọn câu sai.
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
B. Nơi nào có sóng là thì nơi ấy có giao thoa.
C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.
D. Hai sóng có cùng tần số và độ lêch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
Câu 20: Quang phổ vạch phát xạ của Hiđrô có 4 vạch màu đặc trưmg:
A. đỏ,vàng,lam,tím B. đỏ,dacam,vàng ,tím.
C. đỏ,lục,chàm,tím D. đỏ,lam,chàm,tím.
CHƯƠNG VIII: HIỆN TƯNG QUANG ĐIỆN
Câu 1: Hiện tượng quang điện được Hetz phát hiện bằng cách nào?
A. Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính.
B. Cho một dòng tia catôt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn.
C. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm.
D. Dùng chất pôloni 210 phát ra hạt
α
để bắn phá các phân tử nitơ.
Câu 2: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên:
A. Sự giải phóng các electron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với các phôtôn.

B. Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh.
C. Sự giải phóng các phô tôn khi kim loại bò đốt nóng.
Trắc nghiệm vật lí 12 Trang 5

×