Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Trắc nghiệm Vật lý 10 học kỳ I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.85 KB, 3 trang )

1) Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 20 + 30t (x : đo bằng km, t đo bằng
giờ) vận tốc và quãng đường đi được của chất điểm đi được trong 2 giờ đầu là
A) 28km/h và 80km B) 29km/h và 80km C) 30km/h và 50km D) 30km/h và 80km
2) Hai bến xe A và B (xem AB thẳng), một xe máy chuyển động với vận tốc không đổi 30km/h xuất phát từ
đòa điểm C ở giữa A và B, cách A một khoảng 30km. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến
B . Phương trình chuyển động của xe máy là :
A) x = 10 + 20t B) x = 20 + 20t C) x = 30 + 30t D) x = 20 + 20t
3) Một xe máy bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều sua 10 giây đạt được vận tốc 36km/h. Gia
tốc của xe là
A) 1m/s
2
. B) 2m/s
2
. C) 3,6m/s
2
. D) 36km/s
2
.
4) Một vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu. Sau khoảng thời gian 4 giây nó đạt
được vận tốc 2m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật, gia tốc của nó là
A) 0,3m/s
2
. B) 0,4m/s
2
. C) 0,5m/s
2
. D) 0,6m/s
2
.
5) Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 80m so với mặt đất. Cho gia tốc rơi tự do là 10m/s
2


, thời gian rơi của
vật là
A) 3s. B) 4s. C) 4h. D) 5h.
6) Một vật được thả rơi ở một nơi có gia tốc rơi tự do là 9,7m/s
2
. Vận tốc của vật ngay sau giây thứ tư kể từ
lúc thả rơi là
A) 30,8m/s. B) 31,8m/s. C) 48,8m/s. D) 38,8m/s.
7) Chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 20m với tốc độ dài 72km/h. Gia tốc hướng tâm là
A) 259,2m/s
2
. B) 259,2m/s. C) 20m/s
2
. D) 20m/s.
8) Phương trình chuyển động thẳng đều của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = - 30 + 30t (x đo bằng km
và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A) Từ điểm O, với vận tốc – 30km/h.
B) Từ điểm M cách gốc tọa độ O là 30m, với vận tốc 30km/h.
C) Từ điểm O, với vận tốc 30km/h.
D) Từ điểm M, cách gốc tọa độ là -30km, với vận tốc 30km/h.
9) Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 43,2km/h bỗng tăng tốc 72km/h sau khoảng thời gian 4 giây.
Quãng đường di được của xe trong khoảng thời gian đó là
A) 64m. B) 65m. C) 66m. D) 67m.
10) Một đoàn tàu bắt đầu dời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi chạy được 1,5km thì đòan tàu
đạt được vận tốc 36km/h. Vận tốc của đoàn tàu ngay sau 30 giây kể từ lúc khởi hành là
A) 0,7m/s. B) 0,8m/s. C) 0,9m/s. D) Tất cả đều sai.
11) Hai vật được thả rơi từ hai độ cao khác nhau h
1
và h
2

, khoảng thời gian rơi của vật thứ hai gấp 3 lần
khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất. Bỏ qua sức cản của không khí. Tỉ số các độ cao
1
2
h
h

A) 9 B) 8 C) 7 D) 6
12 )Một vật rơi tự do ở một nơi có gia tốc rơi tự do là 10m/s
2
quãng đường vật rơi được trong giây thứ tư là
A) 45km B) 56km C) 44m D) 45m
13) Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất với trục của Trái Đất là bao nhiêu?
A) ω = 7,27)10
-4
rad/s B) ω = 7,27)10
-5
rad/s C) ω = 6,20)10
-6
rad/s D) ω = 5,42)10
-5
rad/s
14) Tốc độ dài của một điểm trên xích đạo của Trái Đất là bao nhiêu, biết bán kính Trái Đất là
6 400 km?
A) 400m/s B) 465m/s C) 456m/s D) 465km/h
15) Cho vận tốc của ca nô so với nước đứng yên là 36km/h của nước so với bờ là 1km/h. Vận tốc của ca nô so
với bờ khi chạy xuôi dòng
A) 36km/h B) 37km/h C) 38km/h D) 39km/h
16) Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 8km/h đối với dòng nước đứng yên. Vận tốc
của dòng nước so với bờ sông la 1,5km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ sông là bao nhiêu?

A) 6,5km/h B) 7,5km/h C) 8,5km/h D) 9,5km/h
17) Một ca nô chạy thẳng đều ngược dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất thời gian 2 giơ .Cho biết
vận tốc của nước so với bờ là 1,5km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là bao nhiêu?
A) 16,5km/h B) 17km/h C) 18,5km/h D) 19,5km/h
18) Một xe cảnh sát giao thông đang chạy với vận tốc 36km/h, bỗng thấy cái hố cách khoảng 20m, lập tức
cho đạp thắng khi vừa đến mòêng hố thì dừng lại. Xem trong thời gian đạp thắng xe chuyển động thẳng chậm
dần đều. Chọn chiều dương ngược chiều chuyển động, gia tốc của xe là
A) -2,5m/s
2
B) 2,5m/s
2
C) 32,4m/s
2
D) -32,4m/s
2
19) Một xe ô tô chuyển động theo phương trình x = 300 + 10t + t
2
(x đo bằng mét, t đo bằng giây). Quãng
đường của xe đi được trong 2 giây đầu là
A) 24m B) 324m C) 300m D) 240m
20) Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số vòng 60vòng/phút và bán kính quỹ đạo là 1m. Tốc độ
góc và tốc độ dài là
A) 2πm/s và 6,28m/s B) 2πm/s
2
và 6,28m/s C) 2π rad/s và 2π m/s D) 2π rad/s
2
và 2π m/S
21) Một chuyển động nhanh dần đều đi được đọan đường s
1
= 12m và s

2
= 32m trong hai khoảng thời gian
bằng nhau liên tiếp là 2s. Gia tốc của chuyển động là
A) 2m/s
2
B) 2,5m/s
2
C) 5m/s
2
D) 10m/s
2
22) Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v
0
= 0. Trong giây thứ nhất đi được quãng đường l
1
=
3m. Trong giây thứ 2 đi được quãng đường l
2
bằng
A) 3m B) 6m C) 9m D) 12m
23) Một vật rơi từ độ cao h = 45m xuống đất lấy g = 10m/s
2
.Vận tốc khi chạm đất là
A) 20m/s B) 30m/s C) 90m/s D) 45m/s
24) Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg, lúc đầu đứng yên. Trong khoảng thời gian 2
giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là
A) 0,5m. B) 1m. C) 2m. D) 4m.
25) Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt đất thì bò đá bằng một lực 250N, nếu thời gian
quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s. Thì quả bóng bay với tốc độ là bao nhiêu?
A) 0,01m/s. B) 2,5m/s. C) 0,1m/s. D) 10m/s.

26) Một vật có khối lượng là 2kg chyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, vật đi được 80cm trong
0,5s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?
A) 3,2m/s
2
và 6,4N. B) 0,64m/s
2
và 1,2N. C) 6,4m/s
2
và 12,8N. D) 640 m/s
2
và 1280N.
27) Một ô tô chạy với vận tốc 60km/h thì người láy xe hãm phanh, xe đi tiếp được quãng đường 50m thì dừng
lại. Hỏi ô tô chạy với vận tốc 120km/h thì quãng đường đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là bao
nhiêu? Giả sử lực hãm phanh trong 2 trường hợp là bằng nhau.
A) 100m. B) 70,7m. C) 141m. D) 200m.
28) Một vật có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì có vận tốc
0,7m/s. Tính lực tác dụng vào vật.
A) 24,5N. B) 25,5N. C) 23,5N. D) 26,5N.
29) Một lực không đổi F = 20N tác dụng lên một vật làm cho vận tốc của vật trong 0,8 giây tăng từ 0,4m/s lên
0,8m/s. Hãy tính khối lượng của vật ấy.
A) m = 30kg. B) m = 40kg. C) m = 50kg. D) m = 60kg.
30) Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300g thì thấy lò xo dãn 2cm. Nếu treo thêm 1 vật có khối
lượng 150g thì lò xo dã được một đoạn là bao nhiêu?
A) 1cm. B) 2cm. C) 3cm. D) 4cm.
31) Một lò xo có độ dài tự nhiên là 20cm. Khi bò kéo lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó là 5N. Hỏi khi lực
đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của lò xo lúc đó là bao nhiêu?
A) 28cm. B) 48cm. C) 40cm. D) 22cm.
32) Một lò có độ dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố đònh một đầu và tác dụng vào đầu kia một
lực 1N để nén lò xo. Khi ấy chiều dài có nó là bao nhiêu?
A) 2,5cm. B) 7,5cm. C) 12,5cm. D) 9,75cm.

33) Đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg theo phương ngang với một lực 150N làm thùng chuyển động. Cho
biết hệ số ma sát giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Tính gia tốc của thùng là bao nhiêu? g = 9,8m/s
2

A) 1,04m/s
2
B) 2,04m/s
2
C) 3,04m/s
2
D) 4,04m/s
2

34) Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s
trong 3 giây. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?
A) 15N B) 10N C) 1N D) 5N
35) Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động với gia tốc 0,05m/s
2
. Tính lực tác dụng vào vật
A) 0,05N B) 0,005N C) 0,5N D) 5N
36) Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố đònh thì thấy lò xo dãn ra 5cm. Tìm trọng lượng của vật.
Cho biết lò xo có độ cứng là 100N/m.
A) 500N B) 0,05N C) 20N D) 5N
37) Dùng tay để ép hai đầu của lò xo có độ cứng 100N/m thì thấy lò xo bò ngắn đi so với chiều dài tự nhiên là
4cm. Tính lực ép tại mỗi bàn tay.
A) 2N B) 4N C) 200N D) 400N
38) Hai tàu thủy có khối lượng như nhau là 1000 tấn, cách nhau 1km. Tính lực hấp dẫn giữa giữ chúng
A) F
hd
= 6,67x10

-5
N. B) F
hd
= 6,67x10
-6
N. C) F
hd
= 6,67x10
-7
N. D) F
hd
= 6,67x10
-8
N.
39) Một chất điểm đứng yên chòu tác dụng của 3 lực 3N, 4N và 5N. Góc hợp bởi hai lực 3N và 4N là bao
nhiêu?
A) 30
0
B) 45
0
C) 90
0
D) 60
0

40) Ném một vật theo phương ngang ở độ cao 80 mét so với mặt đất. Tính thời gian rơi của vật
A) 3s B) 4s C) 5s D) 6s
41) Một vật có khối lượng 1kg chuyển động tròn đều với tốc độ góc 2rad/s. Tính lực hướng tâm tác dụng lên
vật, biết bán kính quỹ đạo là 1 mét.
A) F

ht
= 2N B) F
ht
= 3N C) F
ht
= 4N D) F
ht
= 40N

×