Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

thi HKI Hóa 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.71 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2007-2008
Mơn: Hóa học - Khối: 9
Thời giạn: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………. Lớp: ……… Số báo danh: ……… Phòng thi: …………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Gồm 10 câu - Thời gian: 20 phút – 5 điểm)
Câu 1: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây : Al, Fe, CuO, CO
2
,FeSO
4
, H
2
SO
4
. Lần lượt cho
dd NaOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch NaOH phản ứng với:
A. Al, CO
2
, FeSO
4
, H
2
SO
4
C. Fe, CO
2
, FeSO
4
, H
2
SO
4


B. Al, Fe, CuO, FeSO
4
D. Al, Fe, CO
2
, H
2
SO
4
.
Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
A. Mg và H
2
SO
4
B. MgO và H
2
SO
4
C. Mg và NaOH D. MgCl
2
và NaOH.
Câu 3:Cho 8g CuO tác dụng với 100ml dd HCl 1M, sau phản ứng gồm có các chất:
A. CuO và CuCl
2
B. HCl và CuCl
2
C. CuO; HCl và CuCl
2
D. A, B, C sai
Câu 4:Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?

A. Na
2
O và H
2
SO
4
B. Na
2
SO
4
và BaCl
2
C. NaOH và H
2
SO
4
D. NaOH và MgCl
2
Câu 5: Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A. H
2
SO
4
lỗng B. FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
Câu 6: Đốt cháy 16,8 g kim loại trong bình chứa oxi, người ta thu được 23,2g oxit sắt. Công thức hóa học

của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác đònh được
Câu 7: Để pha lỗng H
2
SO
4
, người ta rót
A. H
2
SO
4
đặc từ từ vào nước và khuấy đều. C. nước từ từ vào H
2
SO
4
đặc và khuấy đều.
B. H
2
SO
4
đặc từ từ vào H
2

SO
4
lỗng và khuấy đều. D. nhanh H
2
O vào H
2
SO
4
.
Câu 8: Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy Fe chiếm 70% về khối lượng, oxit đó là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. cả 3 oxit trên.
Câu 9: Có những chất sau : H
2
O, NaOH, CO
2
, Na
2
O, HCl. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Cho PTHH sau : Na
2
SO

3
+ 2HCl → 2NaCl + X + H
2
O. X là
A. CO. B. SO
2
. C. CO
2
. D. SO
3
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2007-2008
Mơn: Hóa học - Khối: 9
Thời giạn: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………. Lớp: ……… Số báo danh: ……… Phòng thi: …………
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 2 câu - Thời gian: 25 phút – 5 điểm)
Câu 1 (2điểm) : Cho 4 dung dịch khơng màu bị mất nhãn: MgSO
4
; NaCl; Na
2
CO
3
; CaCl
2
. Hãy nhận biết các chất trên
bằng phương pháp hóa học. Viết PTHH (nếu có).
Câu 2: (3 điểm): Cho 10 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và sắt tác dụng với dung dịch HCl thấy 1,12 lit khí thốt ra (đkc).
a. Viết PTHH xảy ra
b. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c. Cho lượng hỗn hợp kim loại như trên tác dụng với 100 ml dd CuSO

4
10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml.
Tính nồng độ mol của dd sau phản ứng ( biết thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể)
( Cho: Fe=56; Cu=64; S=32; O=16)
MÃ ĐỀ THI: 901
MÃ ĐỀ THI: 901
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2007-2008
Mơn: Hóa học - Khối: 9
Thời giạn: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………. Lớp: ……… Số báo danh: ……… Phòng thi: …………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Gồm 10 câu - Thời gian: 20 phút – 5 điểm)
Câu 1: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây : Al, Fe, CuO, CO
2
,CaCO
3
, H
2
SO
4
. Lần lượt cho
dd HCl vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch HCl phản ứng với:
A. Al, CO
2
, Fe. H
2
SO
4
C. Fe, CO
2
, H

2
SO
4
; CuO
B. Al, Fe, CuO D. Al, Fe, CuO; CaCO
3
Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và khí?
A. Mg và H
2
SO
4
B. MgO và H
2
SO
4
C. Mg và NaOH D. MgCl
2
và NaOH.
Câu 3:Cho 8g CuO tác dụng với 100ml dd HCl 3M, sau phản ứng gồm có các chất:
A. CuO và CuCl
2
B. HCl và CuCl
2
C. CuO; HCl và CuCl
2
D. A, B, C sai
Câu 4:Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành chất kết tủa?
A. NaOH và MgCl
2
B. Na

2
SO
4
và BaCl
2
C. NaCl và AgNO
3
D. Cả A, B, C đúng
Câu 5: Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Cu có lẫn Al, Fe, Mg ở dạng bột?
A. H
2
SO
4
lỗng B. FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
Câu 6: Đốt cháy 6,4 g kim loại R (hoa trị II) trong bình chứa oxi, người ta thu được 8g oxit . Công thức
hóa học của kim loại là
A. Fe B. Cu C. Mg D. Không xác đònh được
Câu 7: Để pha lỗng H
2
SO
4
, người ta rót
A. nước từ từ vào H
2
SO

4
đặc và khuấy đều. C. A. H
2
SO
4
đặc từ từ vào nước và khuấy đều.
B. H
2
SO
4
đặc từ từ vào H
2
SO
4
lỗng và khuấy đều. D. nhanh H
2
O vào H
2
SO
4
.
Câu 8: Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy Fe chiếm 77,778% về khối lượng, oxit đó là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4

. D. cả 3 oxit trên.
Câu 9: Có những chất sau : NaOH, CO
2
, Na
2
O, HCl. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Cho PTHH sau : Na
2
CO
3
+ 2HCl → 2NaCl + X + H
2
O. X là
A. CO. B. SO
2
. C. CO
2
. D. SO
3
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2007-2008
Mơn: Hóa học - Khối: 9
Thời giạn: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………. Lớp: ……… Số báo danh: ……… Phòng thi: …………
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 2 câu - Thời gian: 25 phút – 5 điểm)
Câu 1 (2điểm) : Cho 4 dung dịch khơng màu bị mất nhãn: ZnSO
4
; KCl; K
2

CO
3
; MgCl
2
. Hãy nhận biết các chất trên
bằng phương pháp hóa học. Viết PTHH (nếu có).
Câu 2: (3 điểm): Cho 10 g hỗn hợp 2 kim loại Ag và Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy 2,24 lit khí thốt ra (đkc).
a. Viết PTHH xảy ra
b. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c. Cho lượng hỗn hợp kim loại như trên tác dụng với 100 ml dd CuSO
4
10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml.
Tính nồng độ mol của dd sau phản ứng ( biết thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể)
( Cho: Fe=56; Cu=64; S=32; O=16)
MÃ ĐỀ THI: 902
MÃ ĐỀ THI: 902

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×