Tải bản đầy đủ (.docx) (53 trang)

bài tập về nhà 1 marketing căn bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.02 KB, 53 trang )

1
Điểm: 1

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm được đánh giá bởi:
Chọn một câu trả lời


A) Người bán hàng.



B) Người mua hàng.



C) Người tiêu dùng.



D) Quan hệ cung cầu.

Câu2
Điểm: 1

Câu nói nào dưới đây thể hiện ĐÚNG NHẤT triết lý kinh doanh theo quan điểm
marketing?
Chọn một câu trả lời


A) Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn


hảo.


B) Tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu và hành vi của khách

hàng.


C) Chỉ nên tập trung vào những sản phẩm nào mà doanh nghiệp có lãi

lớn.


D) Doanh số bán hàng sụt giảm hãy tập trung vào các nỗ lực bán

hàng.

Câu3
Điểm: 1

Muốn biến nhu cầu tiềm năng thành cầu cần điều kiện:
Chọn một câu trả lời


A) Có đủ nguồn lực để thanh toán




B) Có khả năng tiếp cận




C) Có đủ nguồn lực để thanh toán và có khả năng tiếp cận



D) Không có đủ nguồn lực để thanh toán

Câu4
Điểm: 1

Một công ty chỉ tập trung vào việc mở rộng sản xuất, hạ giá thành sản phẩm cung ứng.
Công ty đó áp dụng quan điểm quản trị marketing nào?
Chọn một câu trả lời


A) Tập trung vào sản xuất.



B) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm.



C) Tập trung vào bán hàng.



D) Quan điểm marketing đạo đức xã hội.


Câu5
Điểm: 1

Quy trình kinh doanh theo quan điểm marketing là:
Chọn một câu trả lời




A) Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.

B) Lựa chọn khách hàng, lựa chọn công nghệ sản xuất, tổ chức phân

phối.


C) Lựa chọn sản phẩm, xây dựng kênh phân phối, tổ chức truyền

thống.


Câu6
Điểm: 1

D) Phát triển sản phẩm, tung sản phẩm ra thị trường.


Nếu cho rằng người tiêu dùng thường bảo thủ do đó có sức ì hay thái độ ngần ngại chần
chừ trong việc mua sắm hàng hóa. Vì vậy, các nhà quản trị doanh nghiệp cần tập trung vào

các biện pháp thúc đẩy tiêu thụ là dựa trên quan điểm nào sau đây:
Chọn một câu trả lời


A) Tập trung vào sản xuất.



B) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm.



C) Tập trung vào bán hàng.



D) Tập trung vào quản lý bán hàng

Câu7
Điểm: 1

Một doanh nghiệp khi kinh doanh theo quan điểm marketing cần:
Chọn một câu trả lời




A) Sản xuất và bán được hàng.

B) Tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc cung ứng các sản phẩm phù


hợp với nhu cầu khách hàng.


C) Thiết lập và duy trì các mối quan hệ có lợi với đối thủ cạnh tranh.



D) Mở rộng phạm vi tiêu thụ

Câu8
Điểm: 1

Quan điểm marketing đạo đức – xã hội hướng đến sự kết hợp các lợi ích:
Chọn một câu trả lời




A) Người tiêu dùng và nhà kinh doanh

B) Người tiêu dùng và xã hội




C) Người tiêu dùng, nhà kinh doanh và xã hội




D) Nhà kinh doanh và xã hội

Câu9
Điểm: 1

Một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm bán hàng sẽ thành công khi:
Chọn một câu trả lời


A) Kinh doanh hàng tiêu dùng



B) Kinh doanh hàng tư liệu sản xuất



C) Kinh doanh những sản phẩm chậm luân chuyển



D) Không phải đầu tư cho khâu tiêu thụ và khuyến mãi

Câu10
Điểm: 1

Để hưởng ứng việc hạn chế sử dụng túi nilon nhằm chống ô nhiễm môi trường, siêu thị
Metro đã cung ứng túi sử dụng nhiều lần thay vì sử dụng túi nilon. Siêu thị này đã ứng
dụng quan điểm quản trị marketing nào trong kinh doanh?
Chọn một câu trả lời



A) Quan điểm tập trung vào sản xuất



B) Quan điểm tập trung vào bán hàng.



C) Quan điểm marketing đạo đức - xã hội.



D) Quan điểm tập trung vào hoàn thiện sản phẩm

Câu11
Điểm: 1

Đặc điểm nào dưới đây không phù hợp với phỏng vấn qua điện thoại:
Chọn một câu trả lời




A) Thời gian phỏng vấn dài.



B) Người hỏi và người được hỏi không muốn gặp gỡ trực tiếp.




C) Hỏi những vấn đề tế nhị.



D) Cước điện thoại thấp.

Câu12
Điểm: 1

Thông tin nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống báo cáo nội bộ:
Chọn một câu trả lời


A) Báo cáo quyết toán.



B) Báo cáo tiến độ sản xuất.



C) Báo cáo thuế của đại lý bán hàng.



D) Báo cáo kết quả kinh doanh.


Câu13
Điểm: 1

Các thông tin thu thập được về nhu cầu về các loại giấy vệ sinh và đánh giá của khách
hàng về các loại giấy vệ sinh hiện có trên thị trường được nhập và phần mềm xử lý dữ liệu
SPSS. Kết quả cho thấy có đến 30% số người được hỏi chưa biết đến sản phẩm giấy lau tay
dùng trong các nhà vệ sinh. Thông tin này thuộc:
Chọn một câu trả lời


A) Hệ thống báo cáo nội bộ.



B) Hệ thống thu thập thông tin thường xuyên bên ngoài.



C) Hệ thống nghiên cứu Marketing.




D) Hệ thống phân tích thông tin marketing.

Câu14
Điểm: 1

Phương pháp nào chọn lọc các nhóm đối tượng có thể so sánh được với nhau, tạo ra đối với
nhóm có hoàn cảnh khác nhau, kiểm tra những thành phần biến động và xác định mức độ

quan trọng của các đặc điểm quan sát hoặc phỏng vấn?
Chọn một câu trả lời


A) Phương pháp quan sát.



B) Phương pháp điều tra.



C) Phương pháp thực nghiệm.



D) Phương pháp nghiên cứu tại hiện trường.

Câu15
Điểm: 1

Người ta không thể dùng các nguồn tài liệu nào trong nghiên cứu marketing?
Chọn một câu trả lời


A) Báo cáo của bộ phận tài chính.



B) Thông tin về đối thủ cạnh tranh của cơ quan thuế.




C) Báo cáo của bộ phận bán hàng.



D) Tạp chí chuyên ngành.

Câu16
Điểm: 1

Yếu tố nào dưới đây không thuộc nguồn tài liệu thứ cấp:
Chọn một câu trả lời


A) Báo cáo bán hàng của nhân viên bán hàng.




B) Báo cáo tài chính hàng tháng.



C) Báo cáo kết quả điều tra thị trường của phòng marketing.



D) Thông tin trên trang web của các hiệp hội kinh doanh.


Câu17
Điểm: 1

Đặc điểm nào dưới đây thích hợp với việc phỏng vấn qua đường bưu điện?
Chọn một câu trả lời


A) Thời gian thu thập thông tin ngắn.



B) Nội dung hỏi về các vấn đề nhạy cảm.



C) Câu hỏi phức tạp.



D) Người được hỏi sống tập trung về mặt địa lý.

Câu18
Điểm: 1

Quá trình nghiên cứu marketing bao gồm:
Chọn một câu trả lời


A) 3 bước:


+ Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu;
+ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu;
+ Báo cáo kết quả.


B) 4 bước:

+ Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu;
+ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu;
+ Phân tích thông tin đã thu thập được;
+ Báo cáo kết quả.


C) 5 bước.


+ Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu;
+ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu;
+ Thu thập thông tin;
+ Phân tích thông tin đã thu thập được;
+ Báo cáo kết quả nghiên cứu


D) 6 bước:

+ Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu;
+ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu;
+ Thu thập thông tin;
+ Kiểm định các thông tin đã thu thập;

+ Phân tích thông tin đã thu thập được;
+ Báo cáo kết quả nghiên cứu.

Câu19
Điểm: 1

Nội dung nào sau đây không có trong báo cáo kết quả nghiên cứu:
Chọn một câu trả lời


A) Mục tiêu nghiên cứu.



B) Phương pháp nghiên cứu.



C) Giải pháp marketing.



D) Những hạn ché của kết quả nghiên cứu.

Câu20
Điểm: 1

Câu hỏi mở có bao nhiêu phương án trả lời?
Chọn một câu trả lời



A) 1



B) 2.



C) 3.




D) Không hạn chế .

Bài t ập v ề nhà 1
Xem laị l ần làm bài số2
Quay laị
Học viên

Đào Minh Đức

Bắt đầu vào lúc

Friday, 03 March 2017, 02:16:35 PM

Kết thúc lúc

Friday, 03 March 2017, 02:25:42 PM


Thời gian thực hiện

00 giờ: 09 phut́ : 07 giây

Điểm

20/20

Điểm

10.00

Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1

Muốn biến nhu cầu tiềm năng thành cầu cần điều kiện:
Chọn một câu trả lời

A) Có đủ nguồn lực để thanh toán



B) Có khả năng tiếp cận


C) Có đủ nguồn lực để thanh toán và có khả năng tiếp




cận
D) Không có đủ nguồn lực để thanh toán



Đúng. Đáp án đúng là: Có đủ nguồn lực để thanh toán và có khả năng tiếp cận
Vì: Nhu cầu có khả năng thanh toán là nhu cầu t ự nhiên và mong muốn phù h ợp v ới khả năng mua sắm.
Nhu cầu tự nhiên và mong muốn mua sắm có thể gọi chung là nhu cầu tiềm năng. Muốn biến nhu cầu
tiềm năng thành cầu cần có hai điều kiện:
-

Có đủ nguồn lực để thanh toán

-

Có khả năng tiếp cận

Tham khảo: Bài 1, mục 1.1.2.2. Nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

Theo quan điểm marketing, doanh nghiệp tìm kiếm l ợi nhuận thông qua:
Chọn một câu trả lời

A) Tiết kiệm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản


phẩm.
B) Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách



hàng.


C) Nâng cao doanh số bán hàng.



D) Tiết kiệm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm

doanh số bán hàng.
Đúng. Đáp án đúng là: Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
Vì:


Quan điểm mấu chốt liên quan đến việc tăng l ợi nhuận của quan điểm Marketing hiện đại là: việc tăng l ợi
nhuận chỉ đặt ra trên cơ sở tăng m ức độ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng, ưu tiên phát triển nh ững
khách hàng có khả năng sinh l ời, biến nh ững khách hàng không sinh l ời thành nh ững khách hàng sinh
lời.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.4. Quan điểm Marketing.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


Quy trình kinh doanh theo quan điểm marketing là:
Chọn một câu trả lời

A) Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cun

trị.

B) Lựa chọn khách hàng, lựa chọn công nghệ sản xuấ



phối.
C) Lựa chọn sản phẩm, xây dựng kênh phân phối, tổ



thống.
D) Phát triển sản phẩm, tung sản phẩm ra thị



trường.
Đúng. Đáp án đúng là: Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.
Vì:
Quá trình kinh doanh theo quan điểm marketing là quá trình cung ứng giá trị bao gồm 3 b ước: l ựa ch ọn
giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.4. Quan điểm marketing.

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

Quan điểm marketing đạo đức – xã hội hướng đến sự kết h ợp các l ợi ích:


Chọn một câu trả lời



A) Người tiêu dùng và nhà kinh doanh



B) Người tiêu dùng và xã hội



C) Người tiêu dùng, nhà kinh doanh và xã

hội


D) Nhà kinh doanh và xã hội

Đúng. Đáp án đúng là: Ngườ i tiêu dùng, nhà kinh doanh và xã hội
Vì:
Theo quan điểm marketing đạo đức xã hội, ng ườ i làm marketing khi ra các quyết định Marketing phải

quan tâm trực tiếp đến ba loại lợi ích cụ thể: l ợi nhuận của doanh nghiệp, s ự thỏa mãn nhu cầu và mong
muốn của khách hàng, và lợi ích của xã hội tr ướ c khi thông qua các quyết định marketing
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.5 Quan điểm Marketing đạo đức xã hội

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

Nếu cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi v ới
giá hạ là dựa trên quan điểm nào?
Chọn một câu trả lời

A) Tập trung vào sản xuất.



B) Tập trung vào sản phẩm.



C) Tập trung vào bán hàng.



D) Tập trung vào quản lý bán hàng.


Đúng. Đáp án đúng là: Tập trung vào sản xuất

Vì: Triết lý của quan điểm tập trung vào sản xuất cho rằng: Ngườ i tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm
được bán rộng rãi với giá hạ. Vì vậy, những nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc
tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ.
Tham khảo: Bài 1, Mục 1.2.2.1 Quan điểm tập trung vào sản xuất

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

Quản trị marketing không liên quan trực tiếp đến điều gì sau đây:
Chọn một câu trả lời

A) Gợi mở nhu cầu.



B) Tác động nhằm làm thay đổi cầu.



C) Chuẩn bị công nghệ tạo ra sản phẩm phù hợp với n

cầu.


D) Xây dựng các giải pháp marketing.

Đúng. Đáp án đúng là: Chuẩn bị công nghệ tạo ra sản phẩm phù hợp v ới nhu cầu.

Vì:
Quản trị Marketing liên quan tr ực tiếp đến:
- Gợi mở và điều hòa nhu cầu của khách hàng;
- Phát hiện thay đổi tăng hoặc giảm của mức cầu;
- Chủ động đề ra các chiến lượ c và biện pháp để tác động lên m ức độ th ời gian và tính chất của nhu cầu
sao cho doanh nghiệp có thể đạt được mục tiêu định tr ước;
- Kiểm tra việc th ực hiện các chiến l ược, kế hoạch và các biện pháp Marketing.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2. Quản trị marketing.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

Quá trình kinh doanh theo quan điểm marketing là:


Chọn một câu trả lời



A) Quá trình mua, bán.



B) Quá trình cung ứng giá trị.




C) Quá trình sản xuất, tiêu thụ.



D) Quá trình mua, bán và quá trình sản xuất, tiêu

thụ.
Đúng. Đáp án đúng là: Quá trình cung ứng giá trị.
Vì:
Quá trình kinh doanh theo quan điểm marketing là quá trình cung ứng giá trị bao gồm 3 b ước: l ựa ch ọn
giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.4. Quan điểm Marketing.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

Một công ty chỉ tập trung vào việc m ở rộng sản xuất, hạ giá thành sản phẩm cung
ứng. Công ty đó áp dụng quan điểm quản trị marketing nào?
Chọn một câu trả lời

A) Tập trung vào sản xuất.



B) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm.




C) Tập trung vào bán hàng.



D) Quan điểm marketing đạo đức xã hội.


Đúng. Đáp án đúng là: Tập trung vào sản xuất.
Vì:
Triết lý quan điểm tập trung vào sản xuất: Người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi
với giá hạ. Vì vậy, những nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản
xuất, tăng năng suất lao động, giảm chi phí, phân phối đại trà.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.1. Quan điểm tập trung vào sản xuất.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

Trao đổi là:
Chọn một câu trả lời

A) Là hành vi trao và nhận một cái gì đó mà cả hai bê



muốn.


B) Là hành vi trao và nhận một cái gì đó mà cả hai bê



mong muốn.

C) Là hành vi trao và nhận một cái gì đó mà chỉ có m



muốn.

D) Là mỗi bên phải có một thứ gì đó không có giá trị



kia.
Đúng. Đáp án đúng là: Là hành vi trao và nhận một cái gì đó mà cả hai bên cùng mong muốn.
Vì:
Trao đổi là hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn t ừ một ng ười nào đó bằng cách đưa cho họ
một thứ khác.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.1.2.5. Trao đổi, giao dịch.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

Một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm bán hàng sẽ thành công khi:



Chọn một câu trả lời



A) Kinh doanh hàng tiêu dùng



B) Kinh doanh hàng tư liệu sản xuất



C) Kinh doanh những sản phẩm chậm luân

chuyển
D) Không phải đầu tư cho khâu tiêu thụ và khuyến



mãi
Đúng. Đáp án đúng là: Kinh doanh những san
̉ phâm
̉ chậm luân chuyển
Vì:
Quan điêm
̉ tâp
̣ trung vao
̀ ban

́ hang
̀ rât́ cóýnghia
̃ trong kinh doanh nh ưng
̃ mặt hang
̀ ma ̀ng ươì mua co ́
nhu câu
̀ thụ đông
̣ vànhững mặt hang
̀ châm
̣ luân chuyên.
̉
Tham khảo: Bài 1, Mục 1.2.2.3. Quan điểm tập trung vào bán hàng

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

Phương pháp mà người nghiên cứu thực hiện sự theo dõi, quan sát mọi ng ười
và hoàn cảnh là:
Chọn một câu trả lời

A) Phương pháp quan sát.



B) Phương pháp điều tra.




C) Phương pháp thực nghiệm.



D) Phương pháp logic.


Đúng. Đáp án đúng là: Phươ ng pháp quan sát.
Vì:
Quan sát là phương pháp mà ng ười nghiên c ứu th ực hiện s ự theo dõi, quan sát mọi ng ười và hoàn
cảnh.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Người ta không thể dùng các nguồn tài liệu nào trong nghiên c ứu marketing?
Chọn một câu trả lời

A) Báo cáo của bộ phận tài chính.
B) Thông tin về đối thủ cạnh tranh của cơ quan



thuế.



C) Báo cáo của bộ phận bán hàng.



D) Tạp chí chuyên ngành.

Đúng. Đáp án đúng là: Thông tin về đối thủ cạnh tranh của cơ quan thuế .
Vì:
Nguôn
̀ taì liêu
̣ thứ câp
́ là những thông tin sẵn có, đã được thu thập t ừ tr ước do nh ững mục tiêu khác
nhau.
Nguồn taì liêu
̣ thứcâp
́ gồm:
- Nguồn bên trong: Báo cáo về lỗ, lãi, báo cáo của nh ững ng ười chào hàng, báo cáo của nh ững cuộc
nghiên cứu trướ c.
- Nguồn bên ngoài: Các ấn phẩm của các c ơ quan nhà n ước, sách, báo, tạp chí, dịch vụ của các tổ ch ức
thươ ng mại.
( Thông tin về đối thủ cạnh tranh của c ơ quan thuế: là nguồn không h ợp pháp)
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]



Điểm : 1

Doanh nghiệp mời các khách hàng tiềm năng đến tại doanh nghiệp và tổ ch ức
phỏng vấn để tìm hiểu thông tin về nhận thức của họ đối v ới các tính năng của
sản phẩm. Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp nghiên cứu:
Chọn một câu trả lời

A) Phương pháp quan sát.



B) Phương pháp điều tra.



C) Phương pháp thực nghiệm.



D) Phương pháp nghiên cứu tại bàn.

Đúng. Đáp án đúng là: Phươ ng pháp điều tra.
Vì:
Phươ ng pháp điều tra cho tìm kiếm nh ững thông tin về s ự am hiểu lòng tin và s ự ưa thích về m ức độ
thỏa mãn cũng như đo lườ ng sự bền vững vị trí của công ty trong con mắt công chúng.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.


Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

Các thông tin thu thập được về nhu cầu về các loại giấy vệ sinh và đánh giá của
khách hàng về các loại giấy vệ sinh hiện có trên thị tr ường được nhập và phần
mềm xử lý dữ liệu SPSS. Kết quả cho thấy có đến 30% số ng ười được hỏi ch ưa
biết đến sản phẩm giấy lau tay dùng trong các nhà vệ sinh. Thông tin này thuộc:
Chọn một câu trả lời

A) Hệ thống báo cáo nội bộ.
B) Hệ thống thu thập thông tin thường xuyên bên



ngoài.




C) Hệ thống nghiên cứu Marketing.



D) Hệ thống phân tích thông tin marketing.

Đúng. Đáp án đúng là: Hệ thống phân tích thông tin marketing.
Vì:
Hệ thống phân tích thông tin marketing là tập h ợp các ph ương pháp phân tích, hoàn thiện tài liệu và các
vấn đề marketing được thực hiện. Nó bao gồm ngân hàng thống kê và ngân hàng mô hình:
- Ngân hàng thống kê: Là tổng hợp nh ững ph ương pháp hiện đại của việc x ử lý thông tin cho phép khám

phá một cách đầy đủ nhất sự phụ thuộc lẫn nhau trong phạm vi l ựa chọn tài liệu và xác lập m ức độ tin
cậy thống kê của chúng.
- Ngân hàng mô hình:
Tập hợp những mô hình toán học giúp nhà quản trị thông qua các quyết định tối ưu h ơn.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.1.2.2. Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin Marketing

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

Đặc điểm của nguồn tài liệu thứ cấp:
Chọn một câu trả lời


A) Phong phú, cập nhật.



B) Rẻ tiền, dễ chấp nhận.



C) Đầy đủ, độ tin cậy cao.



D) Đầy đủ, chính xác.


Đúng. Đáp án đúng là: Rẻ tiền, dễ chấp nhận.
Vì:


Đặc điểm của tài liệu thứ cấp: Tài liệu thứ cấp th ường là xuất phát điểm của cuộc nghiên c ứu, rẻ tiền và
dễ chấp nhận. Tuy nhiên, những thông tin đó có thể quá cũ, không chính xác, không đầy đủ, độ tin cậy
thấp.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

Khi thực hiện việc phỏng vấn nhóm tập trung, quy mô của nhóm thường là:
Chọn một câu trả lời

A) Từ 3 đến 5 người.



B) Từ 6 đến 10 người.



C) Từ 10 đến 15 người.




D) Từ 15 đến 20 người.

Đúng. Đáp án đúng là: Từ 6 đến 10 ngườ i.
Vì:
Khi phỏng vấn nhóm tập trung người ta th ường chọn quy mô nhóm t ừ 6 đến 10 ng ười.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

Đặc điểm nào dưới đây thích hợp với việc phỏng vấn qua đường bưu điện?
Chọn một câu trả lời

A) Thời gian thu thập thông tin ngắn.



B) Nội dung hỏi về các vấn đề nhạy cảm.




C) Câu hỏi phức tạp.



D) Người được hỏi sống tập trung về mặt địa


lý.
Đúng. Đáp án đúng là: Nội dung hỏi các vấn đề nhạy cảm.
Vì:
Phỏng vấn qua bưu điện:
- Đặc điểm: Thích hợp trong những trườ ng h ợp đối tượ ng không muốn tiếp xúc tr ực tiếp, hoặc có nh ững
e ngại khi gặp ngườ i nghiên cứu giá hoặc nh ững vấn đề riêng t ư, nh ững đối t ượng có ít hoặc khó bố trí
thời gian cho ngườ i nghiên c ứu.
- Yêu cầu: Câu hỏi phải đơn giản.
- Phươ ng pháp này thườ ng có tỷ lệ trả l ời thấp và lâu.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

Thông tin nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống báo cáo nội bộ:
Chọn một câu trả lời

A) Báo cáo quyết toán.



B) Báo cáo tiến độ sản xuất.



C) Báo cáo thuế của đại lý bán hàng.




D) Báo cáo kết quả kinh doanh.

Đúng. Đáp án đúng là: Báo cáo thuế của đại lý bán hàng.
Vì:


Bất kỳ công ty nào cũng có chế độ báo cáo nội bộ phản ánh nh ững chỉ tiêu tiêu thụ hàng ngày, tổng chi
phí, khối lượ ng vật tư dự trữ, quá trình vận động của tiền mặt, nh ững số liệu về công n ợ. Việc s ử dụng
máy tính điện tử đã cho phép tạo ra những hệ thống báo cáo nội bộ tuyệt v ời, có khả năng đảm bảo phục
vụ thông tin cho tất cả các đơn vị của mình
Tham khảo: Mục 2.1.2.2. Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin Marketing, bài 2

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Câu hỏi mở có bao nhiêu phương án trả lời?
Chọn một câu trả lời


A) 1



B) 2.




C) 3.



D) Không hạn chế .

Đúng. Đáp án đúng là: Không hạn chế
Vì: Trong câu hỏi mở, ngườ i được hỏi chủ động trả lời.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2.2.2. Lập kế hoạch nghiên c ứu.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

Nội dung nào sau đây không có trong báo cáo kết quả nghiên cứu:
Chọn một câu trả lời

A) Mục tiêu nghiên cứu.



B) Phương pháp nghiên cứu.





C) Giải pháp marketing.



D) Những hạn ché của kết quả nghiên cứu.

Đúng. Đáp án đúng là: Giải pháp marketing.
Vì:
Nội dung của báo cáo kết quả nghiên c ứu: Nêu vấn đề và mục tiêu nghiên c ứu, các giả thiết và sau đó là
kết luận, tiếp theo là phân tích trình t ự và kết quả nghiên c ứu, có thể nêu nh ững hạn chế của kết quả
nghiên cứu vì những lý do nhất định.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Nghiên cứu Marketing.

Đúng
Điểm: 1/1.
Tổng điểm : 20/20 = 10.00

Xem laị l ần làm bài số3
Quay laị
Học viên

Đào Minh Đức

Bắt đầu vào lúc

Friday, 03 March 2017, 02:28:07 PM

Kết thúc lúc


Friday, 03 March 2017, 02:39:45 PM

Thời gian thực hiện

Điểm

00 giờ: 11 phut́ : 38 giây


Điểm

Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1

Quy trình kinh doanh theo quan điểm marketing là:
Chọn một câu trả lời

A) Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cun

trị.

B) Lựa chọn khách hàng, lựa chọn công nghệ sản xuấ



phối.
C) Lựa chọn sản phẩm, xây dựng kênh phân phối, tổ




thống.
D) Phát triển sản phẩm, tung sản phẩm ra thị



trường.
Đúng. Đáp án đúng là: Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.
Vì:
Quá trình kinh doanh theo quan điểm marketing là quá trình cung ứng giá trị bao gồm 3 b ước: l ựa ch ọn
giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo và cung ứng giá trị.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2.4. Quan điểm marketing.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

Muốn biến nhu cầu tiềm năng thành cầu cần điều kiện:
Chọn một câu trả lời

A) Có đủ nguồn lực để thanh toán




B) Có khả năng tiếp cận




C) Có đủ nguồn lực để thanh toán và có khả năng tiếp

cận


D) Không có đủ nguồn lực để thanh toán

Đúng. Đáp án đúng là: Có đủ nguồn lực để thanh toán và có khả năng tiếp cận
Vì: Nhu cầu có khả năng thanh toán là nhu cầu t ự nhiên và mong muốn phù h ợp v ới khả năng mua sắm.
Nhu cầu tự nhiên và mong muốn mua sắm có thể gọi chung là nhu cầu tiềm năng. Muốn biến nhu cầu
tiềm năng thành cầu cần có hai điều kiện:
-

Có đủ nguồn lực để thanh toán

-

Có khả năng tiếp cận

Tham khảo: Bài 1, mục 1.1.2.2. Nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

Chìa khóa để đạt được những mục tiêu trong kinh doanh của doanh nghiệp là
doanh nghiệp phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị
trường( khách hàng) mục tiêu, từ đó tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu

và mong muốn đó bằng những phương thức có ưu thế h ơn so v ới đối thủ cạnh
tranh
Chọn một câu trả lời

A) Tập trung vào sản xuất.



B) Quan điểm marketing



C) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm.


×