Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới: Review 3, Cat and Mouse 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.48 KB, 5 trang )

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới: Review 3,
Cat and Mouse 3
Review 3 Tiếng Anh 3 Trang 36 SGK
1. LISTEN AND TICK (NGHE VÀ ĐÁNH DẤU)
1.

2.

3.

4.

5.

Tapescript (Lời ghi âm)
1. Who's that? (Kia là ai?)
That's my father. (Đây là bố tôi.)
2. This is my bedroom. (Đây là phòng ngủ của tôi.)
Oh, it's nice. (Ồ, nó đẹp quá.)
3. Where is your yo-yo? (Cái yo-yo của bạn đâu?)
It's there. On the shelf. (Nó ở kia. Ở trên giá.)
4. Are there any maps in your classroom?
(Có tấm bản đồ nào trong lớp của bạn không?)
Yes, there are two. (Có, có 2 tấm.)
5. Do you have a robot?
(Bạn có con rô-bốt nào không?)
No, I don't. But I have a doll.
(Không, tớ không có. Nhưng tớ có một con búp bê.)


2. LISTEN AND NUMBER (NGHE VÀ ĐÁNH SỐ)
a. 3
Tapescript (Lời ghi âm)

b. 4

c. 1

d. 2


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1. I have a new toy. (Tôi có một món đồ chơi mới.)
What is it? (Đó là cái gì?)
It's a kite. (Đó là một con diều.)
2. That's the garden. Come and have a look. (Kia là khu vườn. Đến và xem đi.)
Oh, it's beautiful! (Ồ, nó đẹp quá!)
3. Where's your sister? (Chị bạn ở đâu?)
She's in the kitchen with my mother. (Chị ấy ở trong bếp với mẹ tớ.)
4. How many coats are there in your room? (Có bao nhiêu cái áo khoác ở trong phòng bạn?).
There are two. (Có 2 cái.)

3. READ AND COMPLETE (ĐỌC VÀ HOÀN THÀNH)
1. house
4. small

2. bedrooms
5. there

3. bathroom

6. they

Bài dịch:
Đây là nhà tôi. Nó rộng. Có một phòng khách, một nhà bếp, ba phòng ngủ và một khu vườn. Có một
phòng tắm bên trong mỗi phòng. Đây là phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ. Có một cái giường, một cái bàn, một
cái ghế và một giá sách. Có một tấm áp phích lớn trên tường. Trông kìa! Tôi có ba quả bóng. Chúng ở
dưới giường.

4. READ AND MATCH (ĐỌC VÀ NỐI)
1. c

5. LOOK AND SAY (NHÌN VÀ NÓI)
1. Who are they? Họ là những ai?

2. a

3. d

4. b


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
They are Mai's family. Đó là gia đình của Mai.
2. What room is it? Đây là phòng gì?
It's a bedroom. Đó là một phòng ngủ.
3. How many sofas/ tables/ chairs/ pictures are there? Có bao nhiêu ghế sofa / bàn / ghế / bức ảnh ở đó?
There is one sofa. Có một ghế sofa.
There is two tables. Có hai cái bảng.
There are two pictures. Có hai bức cảnh
There are eight chairs. Có tám ghế.

4. Where's the chair/school bag? Những chiếc ghế/ cặp sách ở đâu?
The chair is near the table. Chiếc ghế ở gần bàn.
The school bag is on the table. Cặp sách ở trên bàn
5. Where are the balls/books/posters? Những quả bóng / sách / áp phích ở đâu?
The balls are under the bed. Những quả bóng ở dưới gầm giường.
The books are on the table. Những cuốn sách trên bàn.
The posters are on the wall. Các áp phích được treo trên tường.
Short story Cat and Mouse 3 Tiếng Anh 3 Trang 38 SGK
SHORT STORY: CAT AND MOUSE 3 (MÈO VÀ CHUỘT 3)
1. READ THE STORY. PUT THESE LINES IN THE CORRECT BUBBLES. THEN LISTEN
AND CHECK (ĐỌC CÂU TRUYỆN. XẾP CÁC DÒNG SAU VÀO ĐÚNG TRANH. SAU ĐÓ
NGHE VÀ KIỂM TRA LẠI)
PICTURE 1
1 - d: Who is Mimi?
PICTURE 3
3 - c: Where are they?

PICTURE 2
2 - b: How many brothers and
sisters do you have?
PICTURE 6
6 - a: How many rooms are there
in your house?


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài dịch:
PICTURE 1

PICTURE 2


- Mimi là ai?

- Bạn có bao nhiêu anh trai và chị gái?

- Cô ấy là chị tôi.

- Tớ có hai chị gái và một anh trai.
PICTURE 4

PICTURE 3
- Đây là chị Mimi và đây là chị Nini.
- Họ ở đâu?
- Xin chào.
- Họ ở đây.
- Xin chào.
PICTURE 5
- Và kia là anh trai tôi, Jack.
- Xin chào.
- Xin chào.
PICTURE 7

PICTURE 6
- Có bao nhiêu phòng trong nhà
bạn?
- 8 phòng.
PICTURE 8

- 8 phòng? Đó là một ngôi nhà lớn!


- Ngôi nhà chuột lớn quá! Thật là đẹp.

- Ừ, đó là một ngôi nhà chuột lớn.

- Ừ, đúng thế.

2. CORRECT THE ANSWERS (SỬA CÁC CÂU TRẢ LỜI)
1. No, he has two sisters.
2. No, he has one brother.
3. No, Jack.
4. No, there are eight.

3. UNSCRAMBLE THESE WORDS FROM THE CONVERSATION (SẮP XẾP LẠI CÁC TỪ
SAU TRONG BÀI HỘI THOẠI)


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a. sister
d. rooms

b. brother
e. hello

c. house
f. mouse

3. COMPLETE THE CONVERSATION BETWEEN MIU AND MIMI (HOÀN THÀNH BÀI HỘI
THOẠI GIỮA MIU VÀ MIMI)
Miu: Hello, my name's Mill. What is your name? (Xin chào, tên tớ là Miu. Tên bạn là gì?)
Mimi: My name's Mimi. (Tên tớ là Mimi.)

Miu: Nice to meet you, Mimi (Rất vui khi gặp bạn, Mimi.)
Mimi: Nice to meet you too, Miu. (Tớ cũng rất vui khi gặp bạn, Miu)
Chú ý: Các em sửa What (2) ........ that? Trong sách giáo khoa thành What (2) ...............?



×