Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

báo cáo tốt nghiệp Cung cấp điện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.04 KB, 20 trang )

NhËn xÐt cña gi¸o viªn híng dÉn
...............................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................... .....
...............................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................... ..........
...............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................... ...............
...............................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... ....................
...............................................................................................................................................................
..................................................................................................................................... .........................
................................................................................................................................... ...........................
.................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Lời nói đầu
Ngày nay nền kinh tế nớc ta đang trên đà phát triển, đời sống của nhân dân đã
đợc nâng cao, việc nâng cao trình độ, cải tiến khoa họ kỹ thuật không ngừng đợc phát
triển. Đó không chỉ là vấn đề đợc quan tâm hàng đầu ở nớc ta mà đã trở thành vấn đề
đợc tất cả các nớc trên thế giới quan tâm.
Là một có diện tích tơng đối lớn về trồng cây lúa nớc, nớc ta đang đứng ở hàng
thứ hai trên thế giới về xuất khẩu gạo. Đó là thế mạnh của nớc ta cần phải duy trì và
phát triển mạnh hơn nữa. Nhng do môi trờng luôn thay đổi, thiên tai hạn hán, lũ lụt
thờng xuyên xẩy ra làm cho đời sống của ngời làm nông nghiệp gặp nhiều khó khăn.


Vì thế nhà nớc ta đã trú trọng đến việc bảo vệ, phát triển thâm canh tăng năng xuất
cho cây lúa và hoa mầu để đảm bảo an ninh lơng thực và xuất khẩu ra nớc ngoài.
Nâng cao đời sống nhân dân.
Để làm đợc điều này trớc hết phải có đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đ-
ợc đào tạo và nâng cao bậc thợ ở các trờng chính qui có hệ thống phòng học và trang
thiết bị hiện đại tiên tiến, có hệ thống máy móc và trang thiết bị để phục vụ sản xuất.
Qua thời gian học tập và nghiên cứu cùng với số liệu tính toán so sánh với thực
tế trạm bơm. Bằng kiến thức đã học và trên cơ sở thực tế đã làm, yêu cầu của ngời
công nhân kỹ thuật bậc cao.
Tôi làm chuyên đề bậc thợ 6/7 nghề quản lý vận hành và sửa chữa bơm điện.
Tên chuyên đề là: Quản lý kỹ thuật trạm bơm điện Kinh Thanh 4000 m
3
/h
Với chuyên đề bậc thợ 6/7 nghề quản lý vận hành và sửa chữa bơm điện sự
hiểu biết sẽ còn nhiều thiếu sót do khả năng và kinh nghiệm trong quá trình công tác
của bản thân. Chuyên đề chắc chắn còn nhiều thiếu sót mong các thầy cô góp ý kiến
để chuyên đề của tôi đợc hoàn thiện hơn.
Phần I
Tìm hiểu hệ thống và cấu trúc trạm bơm
I. Tìm hiểu hệ thống và cấu trúc trạm bơm
- Trạm bơm Kinh thanh nằm ven đê sông Đáy thuộc xã Thanh Hải huyện
Thanh Liêm tỉnh Hà Nam có địa giới
Phía đông giáp xã Yên thọ huyện ý Yên tỉnh Nam Định
Phía nam giáp đê sông Đáy
Phía tây và phía bắc giáp xã Thanh Hải huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam
Trạm đợc khởi công xây dựng từ năm 1994 đến năm 1996 hoàn thành và đa vào
vận hành phục vụ sản xuất.
- Trạm bơm Kinh Thanh gồm 12 tổ máy bơm hớng trục trục đứng có lu lợng
4000 m
3

/h do nhà máy cơ khí Hà Nội sản xuất tổng lu lợng của trạm là 48000
m
3
/h. Trạm có nhiệm vụ tới tiêu kết hợp. Diện tích tới là 700 ha thuộc hợp tác xã
Thanh Hải xã Thanh Hải huyện Thanh Liêm. Diện tích tiêu là 2195 ha tiêu cho
một số xã thuộc huyện Thanh Liêm và một số xã miền thợng huyện ý Yên. Trạm
bơm Kinh Thanh thuộc hệ Nhâm Tràng do công ty khai thác công trình thủy lợi
Bắc Nam Hà quản lý.
II. Cấu trúc trạm bơm, đặc tính kỹ thuật máy bơm.
Nhìn vào sơ đồ mặt bằng của trạm bơm ta thấy đợc qui mô thiết kế xây dựng
trạm và các kích thớc cụ thể của nhà máy, nhà quản lý,bể hút, bể xả, kênh tiêu,
kênh tới và toàn bộ hệ thống cống.
1. Trạm biến áp:
Chiều dài 25 m
Chiều rộng 12 m
Xung quanh có tờng rào bảo vệ
Trong trạm đặt hai máy biến áp dung lợng 630KVA 35/0,4KV và một máy
biến áp 100 KVA 35/0,4KV. Để chống sét đánh vào đờng dây truyền vào trạm
phía đầu trạm ngời ta đặt một bộ chống sét van. Chống sét đánh thẳng vào trạm
biến áp phía ngoài trạm ngời ta đặt một cột thu lôi.
2. Nhà máy
Xây theo kiểu hình hộp đúc bê tông, trên có máy tôn chống nóng. Dài 42m,
rộng 5 m, cao 10 m.
Nhà máy gồm hai tầng
Tầng hầm có cao trình đáy là -1,5m đợc chia làm 12 ngăn. Trong mỗi ngăn đặt
một máy bơm có dung lợng 4000 m
3
/h. Máy bơm là loại máy bơm hớng trục
đứng, đợc nối với động cơ bằng trục trung gian. Trục trrung gian đợc nối với máy
bơm bằng khớp nối cứng. Trục trung gian đợc nối với động cơ bằng khớp nối

mềm. Hai ổ đỡ của máy bơm là hai ổ bạc cao su đợc làm mát bằng nớc. Phía trên
trục trung gian có hai vòng bi đợc ngâm trong nồi dầu. Đế bơm đợc bắt vào dầm
bê tông hình chữ H.
Tầng hai có cao trình +3,5 m. Đặt 12 động cơ có công suất 75 kw, phía tờng
nhà máy đặt ba tủ điều khiển động cơ và tủ tự dùng cấp điện cho nhà quản lý, nhà
tập thể.v.v..
Ngoài nhà máy phía bể hút có cầu công tác dài 42m, rộng 3m. Dới là 12 lới
chắn rác.
3. Khu nhà quản lý.
Nhà quản lý dài 24m, rộng 6m, cao 4m. Gồm phòng họp, phòng nhà máy tr-
ởng, phòng công nhân trực ca.
Nhà kho, nhà bếp, công trình phụ.
4. Bể hút.
Cao trình đáy -1,5m, dài 60m, rộng 20m. Xung quanh đợc lát đá đáy đổ bê
tông.
5. Bể xả.
Cao trình đáy là +1,5m
Dài 60m, rộng 38m. Xung quanh và đáy đợc đổ bằng bê tông.
6. Hệ thống cống:
* Cống tới
Chiều cao: 1,1m
Chiều rộng: 1m
Nhiệm vụ của cống tới : khi tới thì mở, khi tiêu thì đóng
* Cống tiêu qua đê: gồm hai cửa mỗi cửa
Chiều cao: 4,5m
Chiều rộng: 2,5m
Chiều dài: 8m
Nhiệm vụ của cống tiêu : khi tới thì đóng, khi tiêu thì mở
* Kênh tiêu
Chiều dài: 12km

Chiều rộng: 20m mặt 15m đáy
* Kênh tới
Chiều dài:5km
Chiều rộng: 1,3m
Chiều cao: 1,5m
III. Giới thiệu các thiết bị cơ điện của trạm
1. Máy biến áp
Trong trạm đặt hai máy biến áp lực có dung lợng 630KVA 35/0,4KV vận
hành độc lập, mỗi máy cung cấp điện cho 6 tổ máy bơm. Một máy biến áp tự
dùng có dung lợng 100KVA 35/0,4Kv cấp điện cho hệ thống ánh sáng, sinh
hoạt, bảo vệ .v.v.
- Máy biến áp đợc đặt trên bệ bê tông ngoài trời. Làm mát bằng phơng pháp
thông gió tự nhiên. Hai máy biến áp lực có các thông số kỹ thuật:
Dung lợng định mức: 630KVA
Tổ đấu dây: /
0- 12
Điện áp sơ cấp: 35KV
Điện áp thứ cấp: 0,4KV
Dòng điện định mức sơ cấp: 10,39A
Dòng điện định mức thứ cấp: 909A
Khối lợng dầu: 1,23 tấn
Uk%: 6,57
T
0
tbmax: 40
0
c
f: 50 hz
- Máy biến áp tự dùng có các thông số kỹ thuật :
Dung lợng định mức: 100KVA

Tổ đấu dây: /
0- 12
Điện áp sơ cấp: 35KV
Điện áp thứ cấp: 0,4KV
Dòng điện định mức sơ cấp: 1,65A
Dòng điện định mức thứ cấp: 144.3A
Khối lợng dầu: 0,41 tấn
Uk%: 6,56
T
0
tbmax: 40
0
c
f: 50 hz
Mỗi máy biến áp có đồng hồ công tơ đo đếm điện năng tiêu thụ.
2. Cáp điện hiện trạm đang sử dụng là các loại:
Cáp tổng của hai máy biến áp 630KVA là loại 3x120+1x70 mm
2
Cáp tổng của máy biến áp tự dùng 100KVA là loại 3x50+1x25 mm
2
Cáp từ áp tô mát tổng đến động cơ là loại 3x70+1x35 mm
2
3. Thiết bị đóng cắt:
Hiện tại trạm đang sử dụng các áp tô mát nh sau:
*áp tô mát tổng
Hai áp tô mát tổng có
Uđm = 500v
Iđm = 1000A
Một áp tô mát tổng tự dùng có
Uđm = 500v

Iđm = 225A
* áp tô mát tải
12 áp tô mát đóng cắt động cơ có
Uđm = 600v
Iđm = 225A
3 áp tô mát của tủ tự dùng có
Uđm = 500v
Iđm = 100A
* 12 công tắc tơ đóng cắt động cơ có
Uđm = 220v
Iđm = 250A
4. Động cơ điện kéo máy bơm
là loại động cơ KB315-S8 kiểu kín bảo vệ đặt đứng có các thông số kỹ thuật nh
sau:
Công suất địng mức Pđm = 75KW
Dòng điện định mức Iđm = 145A
Điện áp định mức Uđm = 380v
Tổ đấu dây /Y -380/660
Số vòng quay n = 735 v/ph
Hệ số công suất cos = 0,84
5. Máy bơm:
là loại hớng trục trục đứng có các thông số kỹ thuật sau:
Dung lợng định mức Qđm = 4000m
3
/h
Chiều cao H = 5m
Hiệu suất = 0,93
Số vòng quay n = 735v/p

×