Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA MƠN TỐN KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2017
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B , C , D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
2
A. y = −x + x − 1
4
2
C. y = x − x + 1
y
3
B. y = −x + 3x + 1
3
D. y = x − 3x + 1
x
O
Lời giải: Chọn đáp án D
Loại đáp án A, B vì đường cong đồ thị theo hướng lên - xuống - lên nên hệ số a > 0
Loại đáp án C vì đó là hàm trùng phương nhận trục Oy làm trục đối xứng.
3
Ta có: y = x − 3x + 1 . Tập xác định: D = ¡
( )
()
y ' = 3x 2 − 3; y ' = 0 ⇔ 3x 2 − 3 = 0 ⇔ x = ±1 suy ra y −1 = 3; y 1 = −1
lim y = −∞ lim y = +∞
Giới hạn: x →−∞
; x →+∞
Bảng biến thiên:
x
y'
−∞
y
+
−1
0
+∞
1
0
−
+
+∞
3
−∞
−1
( )
( )
( )
lim f x = 1
lim f x = −1
y =f x
Câu 2: Cho hàm số
có x →+∞
và x →−∞
. Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận ngang
B. Đồ t hị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = −1
Lời giải: Chọn đáp án C
4
Câu 3: Hỏi hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên khoảng nào?
1
1
− ; +∞ ÷
−∞; − ÷
0; +∞
2
2
A.
B.
C.
(
Lời giải: Chọn đáp án B
y = 2x 4 + 1 . Tập xác định: D = ¡
)
( )
3
3
y 0 =1
Ta có: y ' = 8x ; y ' = 0 ⇔ 8x = 0 ⇔ x = 0 su ra
lim y = +∞ lim y = +∞
Giới hạn: x →−∞
; x →+∞
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
D.
( −∞; 0 )
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Bảng biến thiên:
x
y'
−∞
y
+∞
+∞
0
0
−
+
+∞
1
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 4: Cho hàm số
x
y'
−∞
+
y
( 0; +∞ )
( ) xác định, liên tục trên ¡
y =f x
1
0
P
−
và có bảng biến thiên:
+∞
+
0
+∞
0
−∞
−1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1 .
Lời giải: Chọn đáp án D
Đáp án A sai vì hàm số có 2 điểm cực trị
Đáp án B sai vì hàm số có giá trị cực tiểu y = −1 khi x = 0
Đáp án C sai vì hàm số khơng có GTLN và GTNN trên ¡ .
3
y
Câu 5: Tìm giá trị cực đại C Đ của hàm số y = x − 3x + 2 .
y =4
y =1
y =0
A. CD
B. CD
C. CD
Lời giải: Chọn đáp án A
y = x 3 − 3x + 2 Tập xác định: D = ¡
D.
( )
()
2
2
y −1 = 4; y 1 = 0
Ta có: y ' = 3x − 3 ; y ' = 0 ⇔ 3x − 3 = 0 ⇔ x = ±1 suy ra
lim y = −∞ lim y = +∞
Giới hạn: x →−∞
; x →+∞
Bảng biến thiên:
x
y'
−∞
+
−1
0
−
1
0
+
+∞
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
yCD = −1
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
y
+∞
4
−∞
Vậy hàm số đạt cực đại tại
0
x = −1; yCD = 4
.
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
x2 + 3
y =
x − 1 trên đoạn 2; 4 .
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
min y = 6
2;4
B.
min y = −2
2;4
C.
min y = −3
2;4
D.
min y =
2;4
19
3
Lời giải: Chọn đáp án A
x2 + 3
y =
D =¡ \ 1
x − 1 . Tập xác định:
{}
x2 + 3
x − 1 liên tục trên đoạn 2; 4
Xét hàm số
x 2 − 2x − 3
y'=
; y ' = 0 ⇔ x 2 − 2x − 3 = 0 ⇔ x = 3
2
x −1
Ta có
hoặc x = −1 (loại)
19
min y = 6
y 2 = 7 ; y 3 = 6; y 4 =
2;4
3
Suy ra
. Vậy
tại x = 3 .
x2 + 3
f x =
x − 1 \STAR: 2 \END: 4 \STEP: 0, 5
CASIO: MODE 7\nhập hàm
y =
(
( )
)
( )
( )
( )
( ) sẽ có giá trị nhỏ nhất là 6
f x
Sau khi ta bằng thì máy tính ở cột
3
Câu 7: Biết rằng đường thẳng y = −2x + 2 cắt đồ thị hàm số y = x + x + 2 tại điểm duy nhất; kí
x ;y
y
hiệu 0 0 là tọa độ của điểm đó. Tìm 0
y =4
y =0
y =2
y = −1
A. 0
B. 0
C. 0
D. 0
(
)
Lời giải: Chọn đáp án C
3
3
Xét phương trình hồnh độ giao điểm ta có: −2x + 2 = x + x + 2 ⇔ x + 3x = 0 ⇔ x = 0
x = 0 ⇒ y0 = 2
Với 0
4
2
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = x + 2mx + 1 có ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
1
1
m =−
m =
3
3
9
9
A.
B. m = −1
C.
D. m = 1
Lời giải: Chọn đáp án B
y = x 4 + 2mx 2 + 1 . Tập xác định: D = ¡
x = 0
y ' = 4x 3 + 4mx ; y ' = 0 ⇔ 4x 3 + 4mx = 0 ⇔ 4x x 2 + m = 0 ⇔ 2
x = −m ∗
Ta có:
(
)
( )
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt nghĩa là phương trình
∗
có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ⇔ −m > 0 ⇔ m < 0 . (loại đáp án C và D)
( )
( )
(
) (
A 0;1 ; B − −m ;1 − m 2 ;C
Vậy tọa độ 3 điểm lần lượt là:
uuur
uuuur
A B = − −m ; −m 2 ; A C = −m ; −m 2
Ta có
(
)
(
)
−m ;1 − m 2
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
)
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
uuur uuuur
A
⇒
A
B .A C = 0 ⇔ − m 2 + m 2.m 2 = 0 ⇔ − m + m 4 = 0 ⇔ m + m 4 = 0
Vì ∆A BC vng cân tại
⇔ m = −1 ( vì m < 0 )
Vậy với m = −1 thì hàm số có 3 cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
x +1
y =
mx 2 + 1 có hai
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
tiệm cận ngang.
A. Khơng có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. m < 0
C. m = 0
D. m > 0
Lời giải: Chọn đáp án D
lim y = lim
x →−∞
x →−∞
Ta có:
lim y = lim
x →+∞
x →+∞
1
− 1 + ÷
x
x +1
1
=
=−
2
1
m
mx + 1
m + 2
x
x +1
mx 2 + 1
= lim
x →+∞
và
1+
1
x
m +
1
x2
y =
Vậy hàm số có hai tiệm cận ngang là :
=
1
m
1
m
;y = −
1
m
⇒m >0
Câu 10: Cho một tấm nhơm hình vng cạnh 12cm . Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhơm đó bốn
x cm
hình vng bằng nhau, mỗi hình vng có cạnh bằng
, rồi gập tấm nhơm lại như hình vẽ
x
dưới đây để được một cái hộp khơng nắp. Tìm để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
( )
A. x = 6
B. x = 3
C. x = 2
Lời giải: Chọn đáp án C
h = x cm
Ta có :
là đường cao hình hộp
D. x = 4
( )
( )
12 − 2x cm
Vì tấm nhơm được gấp lại tạo thành hình hộp nên cạnh đáy của hình hộp là:
x > 0
x > 0
2
⇔
⇔ x ∈ 0;6
12 − 2x > 0
x <6
S = 12 − 2x cm 2
Vậy diện tích đáy hình hộp
. Ta có:
)
= S .h = x . ( 12 − 2x )
Thể tích của hình hộp là:
Xét hàm số:
(
V
y = x . 12 − 2x
)
2
( )
)(
(
2
( )
∀x ∈ 0;6
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
(
) − 4x ( 12 − 2x ) = ( 12 − 2x ) ( 12 − 6x ) ;
Ta có :
y ' = 0 ⇔ ( 12 − 2x ) . ( 12 − 6x ) = 0 ⇔ x = 2
y ( 2 ) = 128
hoặc x = 6 (loại). Suy ra
y ' = 12 − 2x
2
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Bảng biến thiên :
−∞
x
2
0
−
y'
y
+∞
6
+
0
128
Vậy thể tích lớn nhất của hình hộp là
(
128 cm 3
)
khi
( ).
x = 2 cm
y =
t an x − 2
t an x − m đồng
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
π
0; ÷
4
biến trên khoảng
.
A. m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2
B. m ≤ 0
C. 1 ≤ m < 2
D. m ≥ 2
Lời giải: Chọn đáp án A
π
x ∈ 0; ÷ ⇒ t ∈ 0;1
4
Đặt t = t an x , vì
t −2
f t =
∀t ∈ 0;1
D =¡ \ m
t −m
Xét hàm số
. Tập xác định:
2−m
f' t =
2
t −m
Ta có
.
π
0; ÷
f ' t > 0 ∀t ∈ 0;1
4
y
Để hàm số đồng biến trên khoảng
khi và chỉ khi:
m < 2
2 −m
2 − m > 0
⇔
> 0 ∀t ∈ 0;1 ⇔
⇔ m ≤ 0 ⇔ m ∈ −∞; 0 ∪ 1;2
2
m ∉ 0;1
m ≥ 1
t −m
( )
()
()
(
( )
{ }
)
()
(
)
( )
(
( )
(
CASIO: Đạo hàm của hàm số ta được
( )
) (
)
)
1
1
t an x − m − t an x − 2
2
cos2 x
y ' = cos x
2
t an x − m
(
x =
)
π
π
0; ÷
8 ( Chọn giá trị này thuộc 4 )
Ta nhập vào máy tính thằng y ' \CALC\Calc
\= \ m = ? 1 giá trị bất kỳ trong 4 đáp án.
Đáp án D m ≥ 2 . Ta chọn m = 3 . Khi đó y ' = −0,17 < 0 ( Loại)
Đáp án C 1 ≤ m < 2 Ta chọn m = 1, 5 . Khi đó y ' = 0, 49 > 0 (nhận)
Đáp án B m ≥ 0 Ta chọn m = 0 . Khi đó y ' = 13, 6 > 0 (nhận)
Vậy đáp án B và C đều đúng nên chọn đáp án A.
(
)
log 4 x − 1 = 3
Câu 12: Giải phương trình
.
A. x = 63
B. x = 65
C. x = 80
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
D. x = 82
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Lời giải: Chọn đáp án B
log 4 x − 1 = 3
. Điều kiện: x − 1 > 0 ⇔ x > 1
3
Phương trình ⇔ x − 1 = 4 ⇔ x = 65
CASIO
log 4 X − 1 − 3
Bước 1. Nhập
(
)
(
)
Bước 2. Bấm SHIFT SOLVE =
Suy ra: x = 65
x
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y = 13 .
x −1
A. y ' = x .13
x
B. y ' = 13 . ln 13
x
C. y ' = 13
D.
y' =
13x
ln 13
Lời giải: Chọn đáp án B
y ' = 13x ' = 13x . ln 13
Ta có:
( )
Câu 14: Giải bất phương trình
(
)
log2 3x − 1 > 3
1
B. 3
A. x > 3
.
C. x < 3
D.
x >
Lời giải: Chọn đáp án A
(
)
3x − 1 > 0 ⇔ x >
log2 3x − 1 > 3
1
3
. Điều kiện:
3
Phương trình ⇔ 3x − 1 > 2 ⇔ 3x > 9 ⇔ x > 3
CASIO: A hihi
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số
D = −∞; −1 ∪ 3; +∞
A.
D = −∞; −1 ∪ 3; +∞
C.
(
(
)
)
) (
(
y = log2 x 2 − 2x − 3
B.
D.
).
D = −1; 3
(
D = −1; 3
)
Lời giải: Chọn đáp án C
y = log2 x 2 − 2x − 3
2
. Hàm số xác định khi x − 2x − 3 > 0 ⇔ x < −1 hoặc x > 3
D = −∞; −1 ∪ 3; +∞
Vậy tập xác định:
(
)
(
) (
( )
f x = 2x .7x
Câu 16: Cho hàm số
f x < 1 ⇔ x + x 2 . log2 7 < 0
A.
f x < 1 ⇔ x . log7 2 + x 2 < 0
C.
( )
( )
)
2
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
f x < 1 ⇔ x . ln 2 + x 2 . ln 7 < 0
B.
f x < 1 ⇔ 1 + x . log2 7 < 0
D.
( )
( )
Lời giải: Chọn đáp án D
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
10
3
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
( )
(
( )
f x < 1 ⇔ log2 f x < log2 1 ⇔ log2 2x .7x
Đáp án A đúng vì
⇔ x + x 2 . log2 7 < 0
( )
( )
(
f x < 1 ⇔ ln f x < ln 1 ⇔ ln 2x .7 x
Đáp án B đúng vì
⇔ x . ln 2 + x 2 . ln 7 < 0
( )
2
( )
( )
(
f x < 1 ⇔ log2 f x < log2 1 ⇔ log2 2x .7 x
Vậy D sai vì
⇔ x + x 2 log2 7 < 0
2
2
+ log2 7 x < 0
x
2
x
f x < 1 ⇔ log7 f x < log7 1 ⇔ log7 2x .7 x
Đáp án C đúng vì
⇔ x . log7 2 + x 2 < 0
) < 0 ⇔ log 2
) < 0 ⇔ ln 2
(
( )
2
2
2
+ ln 7 x < 0
) < 0 ⇔ log 2
7
) < 0 ⇔ log 2
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
2
x
x
2
+ log7 7 x < 0
2
+ log 2 7 x < 0
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 17: Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
1
loga 2 ab = loga b
loga 2 ab = 2 + 2 loga b
2
A.
B.
( )
C.
( )
( )
loga 2 ab =
1
loga b
4
D.
( )
loga 2 ab =
1 1
+ log b
2 2 a
Lời giải: Chọn đáp án D
Ta có:
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số
1 − 2 x + 1 ln 2
y'=
22x
A.
(
C.
1
1
1 1
. loga a + . loga b = + . loga b
2
2
2 2
( )
loga 2 ab = loga 2 a + loga 2 b =
y'=
y =
)
(
x +1
4x .
B.
)
1 − 2 x + 1 ln 2
2x
2
D.
y'=
y' =
(
2x
(
( )
)
(
( )
)( )
(
)
(
2
)
1 + 2 x + 1 ln 2
Lời giải: Chọn đáp án A
x + 1 '.4x − x + 1 . 4 x ' 4x − x + 1 .4x . ln 4
y' =
=
2
2
4x
4x
Ta có:
4x . 1 − x . ln 4 − ln 4
1 − x .2 ln 2 − 2 ln 2 1 − 2 ln 2 x + 1
=
=
=
2
4x
22x
4x
(
)
1 + 2 x + 1 ln 2
2x
2
)
( )
(
)
d x + 1
÷
dx 4x x = ?
CASIO: Shif t– tích phân:
Nhập một giá trị của x bất kỳ ví dụ bằng 2:
d x + 1
÷
dx 4x x = 2
Ta có:
trừ đi một trong số các đáp án . Nếu kết quả bằng 0 thì đáp án tương ứng
đúng.
1 − 2 2 + 1 ln 2
d x + 1
= −2, 94.10−13
x ÷x = 2 −
2. 2
dx 4
2
Ở đáp án A:
sau đó bấm “độ” kq 0.
x
=
2
( Chú ý gán
chỗ màu đỏ)
(
)
a = log2 3, b = log5 3
log 6 45
Câu 19: Đặt
. Hãy biểu diễn
theo a và b .
a + 2ab
2a 2 − 2ab
log6 45 =
log6 45 =
ab
ab
A.
B.
2
a + 2ab
2a − 2ab
log6 45 =
log6 45 =
ab + b
ab + b
C.
D.
Lời giải: Chọn đáp án C
log 45 = log6 9 + log6 5
Ta có: 6
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
log6 9 =
log6 5 =
1
=
( )
log 32 2.3
1
( )
log5 2.3
⇒ log 6 5 =
1
b
+b
a
=
1
(
1
. log3 2 + log 3 3
2
)
=
2
1
+1
log2 3
1
1
=
log5 2 + log5 3 log5 2 + b
=
2
1
+1
a
=
()
1
log2 3
1
b
log5 2 =
=
=a =
log 3 5
1
1 a
log 5 3 b
log 3 2
mà
a
2
ab + b
( )
=
2a
1
a +1
2a
a
( 1) ( 2 ) suy ra: log 45 = a + 1 + ab + b
. Từ và
2a b + 2ab + a + a ( a + 1) 2ab + ( a + 1) a ( a + 1) ( a + 2ab ) a + 2ab
=
=
=
=
( a + 1) ( ab + b )
( a + 1) ( ab + b )
( a + 1) ( ab + b ) ab + b
2
6
2
CASIO: Sto\Gán
A = log2 3, B = log5 3
bằng cách: Nhập
log2 3
\shift\Sto\A tương tự B
A + 2A B
− log6 45 ≈ 1, 34
AB
Thử từng đáp án:
( Loại)
A + 2A B
− log6 45 = 0
Thử đáp án: A B + B
( chọn )
Câu 20: Cho hai số thực a và b , với 1 < a < b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
loga b < 1 < logb a
1 < loga b < logb a
A.
B.
logb a < loga b < 1
logb a < 1 < loga b
C.
D.
Lời giải: Chọn đáp án D
log b > loga a
log b > 1
b >a >1⇒ a
⇔ a
⇒ logb a < 1 < loga b
logb b > logb a
1 > logb a
Cách 1: Vì
a = 2;b = 3 ⇒ log 3 2 < 1 < log2 3 ⇒
Cách 2: Đặt
D
Câu 21: Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ
cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ơng bắt đầu hồn nợ, hai lần hoàn
nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau
đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong
mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ? Biết rằng lãi suất ngân hàng khơng thay đổi trong thời gian ơng A
hồn nợ.
( 1, 01)
m =
( 1, 01) − 1 (triệu đồng)
B.
120. ( 1,12 )
m =
( 1,12 ) − 1 (triệu đồng)
D.
3
A.
m =
(
100. 1, 01
3
)
3
3
(triệu đồng)
3
C.
m =
100 × 1, 03
3
(triệu đồng)
Lời giải: Chọn đáp án B
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
3
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Cách 1: Công thức: Vay số tiền A lãi suất r % / tháng. Hỏi trả số tiền a là bao nhiêu để n tháng hết
a =
(
A .r . 1 + r
(1 + r )
n
)
n
−1
=
(
100.0, 01. 1 + 0, 01
( 1 + 0, 01)
)
3
3
−1
nợ
.
Cách 2: Theo đề ta có: ơng A trả hết tiền sau 3 tháng vậy ơng A hồn nợ 3 lần
V ới lãi suất 12%/năm suy ra lãi suất một tháng là 1%
• Hoàn nợ lần 1:
-Tổng tiền cần trả (gốc và lãi) là : 100.0, 01 + 100 = 100.1, 01 (triệu đồng)
- Số tiền dư : 100.1, 01 − m (triệu đồng)
• Hồn nợ lần 2:
- Tổng tiền cần trả (gốc và lãi) là :
( 100.1, 01 − m ) .0, 01 + ( 100.1, 01 − m ) = ( 100.1, 01 − m ) .1, 01 = 100. ( 1, 01)
100. ( 1, 01) − 1, 01.m − m
- Số tiền dư:
(triệu đồng)
2
− 1, 01.m
(triệu đồng)
2
• Hồn nợ lần 3:
- Tổng tiền cần trả (gốc và lãi) là :
100. 1, 01 2 − 1, 01.m − m .1, 01 = 100. 1, 01 3 − 1, 01 2 m − 1, 01m
(triệu đồng)
(
)
(
- Số tiền dư:
(
) (
)
3
) (
2
100. 1, 01 − 1, 01 m − 1, 01m − m
(
) (
)
3
)
(triệu đồng)
⇒ 100. 1, 01 − 1, 01 m − 1, 01m − m = 0 ⇔ m =
(
) (
)
( 1, 01)
⇔m =
=
1, 01 + 1, 01 + 1 . 1, 01 − 1
)
(
) ( 1, 01) − 1
(
3
(
)
100. 1, 01
2
( 1, 01)
2
3
+ 1, 01 + 1
3
100. 1, 01 . 1, 01 − 1
3
2
(triệu đồng)
Câu 22: Viết công thức tính thể tích V của khối trịn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong,
y =f x
x = a, x = b a < b
giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục Ox và hai đường thẳng
, xung quanh
trục Ox .
( )
b
A.
V = π∫f
a
2
(
b
( x )dx
B.
V = ∫f
a
2
( x )dx
b
C.
b
( )
V = π ∫ f x dx
a
)
V =
D.
Lời giải: Chọn đáp án A
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
f x dx = 2x − 1 2x − 1 + C
∫
3
A.
( )
(
1
∫ f ( x )dx = − 3
C.
)
2x − 1 + C
( )
f x = 2x − 1
.
1
∫ f ( x )dx = 3 ( 2x − 1)
B.
1
∫ f ( x )dx = 2
D.
Lời giải: Chọn đáp án B
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
2x − 1 + C
2x − 1 + C
∫ f ( x ) dx
a
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Ta có:
=
(
( )
∫ f x dx =
1 2x − 1
.
2
3
2
)
∫
3
2
+C =
2x − 1dx =
1 2
. .
2 3
∫(
)
1
2x − 1 2dx
( 2x − 1)
3
+C =
1
. 2x − 1 . 2x − 1 + C
3
(
)
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 24: Một ô tô đang chạy với tốc độ 10m / s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ơ tơ
v t = −5t + 10 m / s
chuyển động chậm dần đều với
, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ơ tơ cịn di chuyển bao
nhiêu mét ?
A. 0, 2m
B. 2m
C. 10m
D. 20m
()
(
)
()
∫(
Lời giải: Chọn đáp án C
Cách 1: Quãng đường vật di chuyển
()
s t = ∫ v t dt =
()
()
s t =
s t =0
−5t 2
+ 10t + C
2
)
−5t + 10 dt =
−5t 2
−5
+ 10t =
t −2
2
2
(
, do đó C = 0 và
10 m
Xe dừng hẳn khi được quãng đường
kể từ lúc đạp phanh
v = 0 ⇒ −5t + 10 = 0 ⇔ t = 2 s
Cách 2: Khi vật dừng lại thì
Quãng đường vật đi được trong thời gian này là :
Tại thời điểm t = 0 thì
( )
)
2
+ 10 ≤ 10
( )
()
2
()
s t = ∫ v t dt =
0
2
∫(
0
2
−5t 2
−5t + 10 dt =
+ 10t ÷ = 10 m
2
0
)
( )
π
Câu 25: Tính tích phân
1
I = − π4
4
A.
I = ∫ cos 3 x . sin xdx
0
B. I = −π
.
4
C. I = 0
D.
I =−
1
4
Lời giải: Chọn đáp án C
π
Ta có:
I = ∫ cos 3 x . sin xdx
0
. Đặt t = cos x ⇒ dt = − sin xdx ⇔ −dt = sin xdx
−1
1
t4
I = − ∫ t dt = ∫ t dt =
4
1
−1
3
Đổi cận: với x = 0 ⇒ t = 1 ; với x = π ⇒ t = −1 . Vậy
( )
1
3
−1
−1
14
=
−
4
4
e
Câu 26: Tính tích phân
1
I =
2
A.
I = ∫ x ln xdx
:
e −2
I =
2
B.
1
2
C.
I =
e2 + 1
4
Lời giải: Chọn đáp án C
1
u = lnx
du = dx
x
e
⇒
2
dv
=
xdx
x
I = ∫ xlnxdx
v =
x
1
. Đặt
e
e
e
x2
1 x2
e2 1
e2 x 2
⇒ I = lnx − ∫ . dx =
−
xdx =
−
2
x 2
2 2 ∫0
2
4
0
0
e
0
e2 e2 1 e2 + 1
=
− + =
2
4 4
4
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
D.
I =
e2 − 1
4
4
=0
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
3
Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − x và đồ thị hàm số
y = x − x2
37
A. 12
B.
I =
9
4
81
C. 12
D. 13
Lời giải: Chọn đáp án A
x = 0
x 3 − x = x − x 2 ⇔ x 3 + x 2 − 2x = 0 ⇔ x = 1
x = −2
Phương trình hoành độ giao điểm
3
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − x và đồ thị hàm số y = x − x là:
1
S =
∫
(
0
)
∫(
x 3 − x − x − x 2 dx =
−2
−2
1
)
(
)
x 3 + x 2 − 2x dx − ∫ x 3 + x 2 − 2x dx
0
0
1
x4 x3
x4 x3
16 8
1 1
37
2
=
+
−x ÷ − +
− x 2 ÷ = − − − 4 ÷ − + − 1÷ =
3
3
4 3
4 3
12 .
4
−2 4
0
(H )
Câu 28: Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
(
hoành . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
V = 4 − 2e π
A. V = 4 − 2e
B.
V = e2 − 5 π
2
C. V = e − 5
D.
(
Phương trình hoành độ giao điểm
(
(H )
)
(
Lời giải: Chọn đáp án D
)
y = 2 x − 1 ex
, trục tung và trục
xung quanh trục Ox :
)
)
2 x − 1 ex = 0 ⇔ x = 1
(H )
xung quanh trục Ox là:
du = 2 x − 1
u = x − 1 2
1
1
2
2
⇒
e 2x
2x
V = π ∫ 2 x − 1 e x dx = 4 π ∫ x − 1 e 2xdx
dv
=
e
dx
v
=
2
0
0
. Đặt
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình
(
)
(
e 2x
⇒ V = 4π x − 1
2
(
1
Gọi
V1 =
∫(
0
)
0
1
)
1
2x
2 e
e 2x
− 4π∫ 2 x − 1
dx = 4 π x − 1
2
2
0
(
)
(
(
)
)
0
1
(
)
− 4 π ∫ x − 1 e 2xdx
0
u = x − 1 ⇒ du = dx
2x
e 2x
2x
x − 1 e dx
dv = e dx ⇒ v =
2
. Đặt
)
e 2x
⇒ V 1 = 4π x − 1
2
(
Vậy
1
2
(
)
1
0
e 2x
V = 4π x − 1
2
(
)
1
e 2x
dx = 2 π − πe 2x
2
0
− 4 π∫
1
2
(
1
0
)
= 2π − πe 2 + π = 3π − πe 2
(
− V 1 = −2π − 3π − πe 2 = π e 2 − 5
)
0
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
)
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 29: Cho số phức z = 3 − 2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z :
A. Phần thực bằng −3 và Phần ảo bằng −2i
B. Phần thực bằng −3 và Phần ảo bằng −2
C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i
D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Lời giải: Chọn đáp án D
z = 3 − 2i ⇒ z = 3 + 2i . Vậy phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 .
Câu 30: Cho hai số phức
z1 = 1 + i
và
z 2 = 2 − 3i
. Tính tổng modun của số phức
A.
z 1 + z 2 = 13
B.
z1 + z 2 = 5
C.
z1 + z 2 = 1
D.
z1 + z 2 = 5
Lời giải: Chọn đáp án A
Ta có
(
) (
z1 + z2
)
z 1 + z 2 = 1 + i + 2 − 3i = 3 − 2i ⇒ z 1 + z 2 = 32 + 22 = 13
CASIO: Đưa về chế độ số phức.(mode 2)\ Nhập shift ABS
(
(
)
1 + i + 2 − 3i = 13
)
1+i z = 3−i
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn
.
Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm
M , N , P , Q ở hình bên?
A. Điểm P
C. Điểm M
B. Điểm Q
D. Điểm N
Lời giải: Chọn đáp án B
( 1 + i ) z = 3 − i ⇔ z = 13 +− ii =
( 3 − i) (1 − i)
(1 + i) (1 − i)
=
2 − 4i
= 1 − 2i
2
. Vậy điểm biểu diễn của z là
(
Q 1; −2
CASIO: A hihi
Câu 32: Cho số phức z = 2 + 5i . Tìm số phức w = iz + z :
A. w = 7 − 3i
B. w = −3 − 3i
C. w = 3 + 7i
D. w = −7 − 7i
Lời giải: Chọn đáp án B
z = 2 + 5i ⇒ z = 2 − 5i
w = iz + z = i ( 2 + 5i ) + ( 2 − 5i ) = 2i + 5i 2 + 2 − 5i = −3 − 3i
. Vậy w = −3 − 3i .
CASIO: A hihi
4
2
z ;z ;z
z
Câu 33: Kí hiệu 1 2 3 và 4 là bốn nghiệm phức của phương trình z − z − 12 = 0 . Tính tổng
T = z1 + z 2 + z 3 + z 4
.
A. T = 4
B. T = 2 3
C. T = 4 + 2 3
Lời giải: Chọn đáp án C
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
D. t = 2 + 2 3
).
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
2
z 4 − z 2 − 12 = 0 . Đặt t = z 2 . Phương trình trở thành t − t − 12 = 0 ⇔ t = 4 hoặc t = −3 = 3i 2
t = 4 ⇒ z 2 = 4 ⇔ z 1,2 = ±2
• Với
t = −3 = 3i 2 ⇒ z 2 = 3i 2 ⇔ z 3,4 = ± 3i
• Với
Vậy tởng
( −2 )
T = z 1 + z 2 + z 3 + z 4 = 22 +
2
( )
+
3
2
( )
+
− 3
2
= 4+2 3
z =4
Câu 34: Cho các số phức z thỏa mãn
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w = 3 + 4i z + i
là một đường tròn . Tính bán kính r của đường tròn đó?
A. r = 4
B. r = 5
C. r = 20
D. r = 22
(
)
Lời giải: Chọn đáp án C
Giả sử
(
z = a + bi ; w = x + yi ; a , b, x , y ∈ R
Theo đề
(
)
)
(
)(
)
w = 3 + 4i z + i ⇒ x + yi = 3 + 4i a + bi + i
x = 3a − 4b
⇔ x + yi = 3a − 4b + 3b + 4a + 1 i ⇔
⇔
y = 3b + 4a + 1
(
Ta có
Mà
(
)
x2 + y − 1
2
) (
)
(
) + ( 4a + 3b )
= 3a − 4b
z = 4 ⇔ a 2 + b2 = 16
2
. Vậy
Bán kính đường tròn là r =
(
(
2
x2 + y − 1
)
x = 3a − 4b
y − 1 = 3b + 4a
= 25a 2 + 25b 2 = 25 a 2 + b2
2
)
= 25.16 = 400
400 = 20 .
Câu 35: Tính thể tích V của khối lập phương A BCD .A ' B 'C ' D ' , biết A C ' = a 3 :
A. V = a
3
3 6a 3
V =
4
B.
Lời giải: Chọn đáp án A
(
x ; x >0
Giả sử khối lập phương có cạnh bằng
Xét tam giác A ' B ' C ' vuông cân tại B ' ta có :
C. V = 3 3a
3
D.
V =
1 3
a
3
)
A 'C '2 = A ' B '2 + B ' C '2 = x 2 + x 2 = 2x 2 ⇒ A 'C ' = x 2
2
2
2
Xét tam giác A ' A C ' vuông tại A ' ta có A 'C = A ' A + A 'C '
⇔ 3a 2 = x 2 + 2x 2 ⇔ x = a
3
Thể tích của khối lập phương A BCD .A ' B ' C ' D ' là V = a
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác S .A BCD có đáy A BCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S .A BCD :
A.
V =
a3 2
6
B.
V =
2a 3
4
C. V = 2a
3
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
D.
V =
2 3
a
3
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Lời giải: Chọn đáp án D
SA ⊥ A BCD ⇒ SA
Ta có
là đường cao của hình chóp.
(
)
Thể tích khối chóp S .A BCD :
V =
1
1
a3 2
SA .S A BCD = .a 2.a 2 =
3
3
3
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 37: Cho tứ diện A BCD có các cạnh A B , A C và A D đôi một vuông góc với nhau:
A B = 6a , A C = 7a
và A D = 4a . Gọi M , N , P tương ứng là các trung điểm các cạnh BC ,CD , DB
Tính thể tích V của tứ diện A MNP .
7
28 3
V = a3
V =
a
3
3
2
3
A.
B. V = 14a
C.
D. V = 7a
Lời giải: Chọn đáp án D
1
1
1
V A BCD = A B . A D .A C = 6a .7a .4a = 28a 3
3
2
6
Ta có
Ta nhận thấy
S MNP =
1
1
1
S MNPD = S BCD ⇒ V A MNP = V A BCD = 7a 3
2
4
4
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S .A BCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a 2 . Tam giác SA D cân
4 3
a
SA D
tại S và mặt bên
vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp bằng 3 . Tính
SCD
khoảng cách h từ B đến mặt phẳng
.
4
2
8
3
h = a
h = a
h = a
h = a
3
3
4
3
A.
B.
C.
D.
(
)
(
)
Lời giải: Chọn đáp án B
Gọi I là trung điểm của A D . Tam giác SA D cân tại S
⇒ SI ⊥ A D
SI ⊥ A D
⇒ SI ⊥ A BCD
SA D ⊥ A BCD
Ta có
⇒ SI là đường cao của hình chóp.
1
4
1
V S .A BCD = .SI .S A BCD ⇔ a 3 = SI .2a 2 ⇔ SI = 2a
3
3
3
Theo giả thiết
(
) (
)
(
)
( SCD )
⇒ d ( B , ( SCD ) ) = d ( A , ( SCD ) ) = 2d ( I , ( SCD ) )
Vì A B song song với
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên SD
SI ⊥ DC
IH ⊥ SD
⇒ IH ⊥ DC
⇒ IH ⊥ SCD ⇒ d I , SCD
ID
⊥
DC
IH
⊥
DC
Mặt khác
. Ta có
1
1
1
1
4
2a
I :
= 2 +
= 2 + 2 ⇒ IH =
2
2
3
IH
SI
ID
4a
2a
Xét tam giác SID vuông tại
(
( (
⇒ d B , SCD
) ) = d ( A, ( SCD ) ) = 2d ( I , ( SCD ) ) = 43 a
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
)
( (
) ) = IH
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 39: Trong không gian, cho tam giác vuông A BC tại A , A B = a và A C = a 3 . Tính độ dài
đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác A BC xung quanh trục A B .
B. l = a 2
A. l = a
C. l = a 3
D. l = 2a
Lời giải: Chọn đáp án D
2
2
2
Xét tam giác A BC vuông tại A ta có BC = A C + A B = 4a ⇔ BC = 2a
Đường sinh của hình nón cũng chính là cạnh huyền của tam giác ⇔ l = BC = 2a
Câu 40: Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm × 240cm , người ta làm các thùng đựng nước
hình trụ có chiều cao bằng 50cm , theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây)
• Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
• Cách 2: Cắt tấm tơn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh
của một thùng.
V
V
Kí hiệu 1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và 2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo
V1
cách 2.Tính tỉ số
V1 1
=
V2 2
A.
V2
.
V1
B.
V2
V1
=1
C.
V2
V1
=2
D.
V2
=4
Lời giải: Chọn đáp án C
R
Ban đầu bán kính đáy là R , sau khi cắt tấm tôn bán kính đáy là 2
Đường cao của các khối trụ là khơng đởi
2
2
V1
R
R
=2
V
=
2.
h
π
=
h
π
÷
V 1 = h πR 2 2
V2
2
2
Ta có
,
. Vậy tỉ số
Câu 41: Trong không gian, cho hình chữ nhật A BCD có A B = 1 và A D = 2 . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của A D và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình trụ .
S
Tính diện tích toàn phần tp của hình trụ đó.
S = 2π
S = 4π
S = 6π
S = 10π
A. tp
B. tp
C. tp
D. tp
Lời giải: Chọn đáp án A
r = AM =
Quay hình chữ nhật A BCD xung quanh MN nên hình trụ có bán kính
S = 2πr .A B + 2πr 2 = 2π + 2π = 4π
Vậy diện tích toàn phần của hình trụ tp
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
AD
=1
2
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Câu 42: Cho hình chóp S .A BC có đáy A BC là tam giác đều cạnh bằng 1 , mặt bên SA B là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại
tiếp hình chóp đã cho.
A.
V =
5 15 π
18
B.
V =
5 15π
54
C.
V =
4 3π
27
D.
V =
5π
3
Lời giải: Chọn đáp án B
Gọi H là trung điểm của A B
Vì ∆SA B đều nên SH ⊥ A B
SA B ⊥ A BC ⇒ SH ⊥ A BC ⇒ SH
Mà
là đường cao
của hình chóp S .A BC
SH ⇒ d ⊥ A BC
Qua G kẻ đường thẳng d song song với
Gọi G là trọng tâm của ∆A B C ⇒ G là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆A BC .
H SH = HC ⇒ HK
Gọi K là trung điểm của SC , vì ∆SHC vuông cân tại
là đường trung trực
ứng với SC .
IA = IB = IC
⇒ IA = IB = IC = IS
IS = IC
Gọi I = d ∩ HK ta có
⇒ I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .A BC
Xét hai tam giác đều ∆A BC = ∆SA B có độ dài các cạnh bằng 1.
(
) (
)
(
)
(
)
(
)
2
3
∆A BC ⇒ CG = CH =
3
3
G là trọng tâm
Xét ∆ HIG vuông tại G ta có
IG = HG =
3
15
⇒ IC =
6
6
3
4
4 15
5π 15
÷ =
V = πIC 3 = π
3
3 6 ÷
54
Vậy thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
( )
P : 3x − z + 2 = 0
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
. Vector nào dưới
P ?
đây là một vector pháp tuyến của
uur
uur
n 1 = 3; −1;2
n 4 = ( −1; 0; −1)
A. uur
B.
uur
n 3 = 3; −1; 0
n 2 = ( 3; 0; −1)
C.
D.
( )
(
(
)
)
Lời giải: Chọn đáp án D
Vector pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P : 3x − z + 2 = 0
là
uur
n 2 = 3; 0; −1
(
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz , cho mặt cầu:
( S ) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1 )
I ( −1;2;1)
A.
và R = 3
I ( −1;2;1)
C.
và R = 9
2
2
2
=9
)
( )
S
. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của
:
I 1; −2; −1
B.
và R = 3
I 1; −2; −1
D.
và R = 9
(
(
)
)
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
Lời giải: Chọn đáp án A
( S ) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1)
Mặt cầu
2
2
2
=9
có tâm
(
I −1;2;1
)
và bán kính R = 3
( )
P
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
có phương trình:
3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A 1; −2; 3 . Tính khoảng cách d từ A đến P .
5
5
5
5
d =
d =
d =
d =
29
9
3
29
A.
B.
C.
D.
(
)
( )
Lời giải: Chọn đáp án C
Khoảng cách từ điểm A đến
( ) là
P
d =
( )
3.1 + 4. −2 + 2.3 + 4
3 +4 +2
2
2
2
=
5
29
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ∆ có phương trình:
x − 10 y − 2 z + 2
=
=
P : 10x + 2y + mz + 11 = 0
5
1
1 . Xét mặt phẳng
, m là tham số thực. Tìm tất cả
( )
( )
P
các giá trị của m để mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng ∆ .
A. m = −2
B. m = 2
C. m = −52
D. m = 52
Lời giải: Chọn đáp án B
r
x − 10 y − 2 z + 2
∆:
=
=
u = 5;1;1
5
1
1 có vector chỉ phương
Đường thẳng
ur
n = 10;2; m
P : 10x + 2y + mz + 11 = 0
Mặt phẳng
có vector pháp tuyến
r
ur
P
u
n
∆
Để mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng thì phải cùng phương với
5 1 1
= =
⇔m =2
10 2 m
.
(
( )
( )
(
(
)
)
)
(
)
A 0;1;1
B 1;2; 3
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai điểm
và
. Viết phương
P
trình của mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với đường thẳng A B .
A. x + y + 2z − 3 = 0
B. x + y + 2z − 6 = 0
( )
C. x + 3y + 4z − 7 = 0
Lời giải: Chọn đáp án A
( )
) (
P
D. x + 3y + 4z − 26 = 0
(
A 0;1;1
uuur
A B = 1;1;2
)
(
)
Mặt phẳng
đi qua
và nhận vecto
là vector pháp tuyến
P : 1 x − 0 + 1 y − 1 + 2 z − 1 = 0 ⇔ x + y + 2z − 3 = 0
( ) (
)
(
)
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
( )
( )
(
)
S
I 2;1;1
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
có tâm
và mặt phẳng
P : 2x + y + 2z + 2 = 0
P
S
. Biết mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là một đường tròn
S
có bán kính bằng 1 . Viết phương trình của mặt cầu
( )
( )
( )
( S ) : ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z + 1 )
A.
2
2
( S ) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 1 )
C.
2
2
2
=8
2
=8
Lời giải: Chọn đáp án D
( S ) : ( x + 2 ) + ( y + 1 ) + ( z + 1)
B.
2
2
( S ) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 1)
D.
2
2
2
= 10
2
= 10
( )
S
Gọi R , r lần lượt là bán kính của mặt cầu
và đường tròn giao tuyến
( ( ( )))
R = r + d I, P
2
Ta có
2
2
2.2 + 1.1 + 2.1 + 2
=1+
22 + 1 + 22
( S ) tâm I ( 2;1;1) bán kính R =
Mặt cầu
2
÷ = 10
÷
10 là ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 1) = 10
2
2
(
2
)
A 1; 0;2
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho điểm
và đường thẳng d có phương
x −1 y z +1
= =
1
2 . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A , vuông góc và cắt d .
trình: 1
x −1 y z −2
x −1 y
z −2
= =
= =
1
1
1
−1
A. 1
B. 1
x −1 y z −2
= =
2
1
C. 2
x −1
y
z −2
=
=
−3
1
D. 1
Lời giải: Chọn đáp án B
r
x −1 y z +1
d:
= =
u = 1;1;2
1
1
2 có vecto chỉ phương
Đường thẳng
(
)
( P ) là mặt phẳng qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d , nên nhận vecto chỉ phương của
P : 1 x − 1) + y + 2 ( z − 2 ) = x + y + 2z − 5 = 0
d là vecto pháp tuyến ( ) (
( P ) và đường thẳng d ⇒ B ( 1 + t ; t ; − 1 + 2t )
Gọi B là giao điểm của mặt phẳng
B ∈ ( P ) ⇔ ( 1 + t ) + t + 2 ( −1 + 2t ) = 0 ⇔ t = 1 ⇒ B ( 2;1;1)
Vì
uuur
A B = ( −1; −1;1) = −1 ( 1;1; −1)
Ta có đường thẳng ∆ đi qua A và nhận vecto
là vecto chỉ phương
Gọi
∆:
x −1 y z −2
= =
1
1
1 .
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học
Xem them trên : HTTP://WIKIMATHS.NET
(
) (
)
(
)
A 1; −2; 0 , B 0; −1;1 C 2;1; −1
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho bốn điểm
,
và
D 3;1; 4
. Hỏi tất cả có bao nhiêu mặt phẳng cách đến bốn điểm đó?
A. 1 mặt phẳng
B. 4 mặt phẳng
C. 7 mặt phẳng
D. có vô số
(
)
Lời giải: Chọn đáp án C
uuur
uuuur
uuur
uuur uuuur uuur
A B = −1;1;1 , A C = 1; 3; −1 , A D = 2; 3; 4 ⇒ A B ; A C .A D = −24 ≠ 0
Ta có:
A , B ,C
Suy ra
và D là 4 đỉnh của một tứ diện. Các mặt phẳng cách đều 4 đỉnh của tứ diện A BCD
gồm có 7 trường hợp sau:
(
)
(
)
(
)
HTTP://WIKIMATHS.NET chia sẻ tài liệu kiến thức toán học