Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Bổ trợ: Trau dồi vốn từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.99 KB, 2 trang )

Luyện tập trau dồi vốn từ
===========
Câu 1:Đọc đoạn trích sau, phát hiện từ dùng cha thật đúng và hay trong đoạn trích, rồi
sửa lại cách dùng từ cho đúng.
Nạn đói năm ấy không thể ngăn cản đợc ánh sáng của tình ngời. Đêm tối rồi
sẽ qua đi để đón chờ ánh sángcủa cuộc sống tự do đang ở phía trớc, trớc sức mạnh của
cách mạng. Một lần nữa Kim Lân không ngần ngại gieo rắc hạnh phúc, niềm tin ấy
trong các nhân vật của mình.
Câu 2: Có 4 yếu tố thủ đồng âm tơng ứng với các nghĩa sau:
- thủ
1
: tay, bàn tay.
- thủ
2
: giữ
- thủ
3

: lấy, giấu sẵn trong ngời; nhận đóng vai một vật nào đó.
- thủ
4
: cái đầu: đầu tiên; đứng đầu.
Cho biết yếu tố thủ trong các từ sau thuộc về yếu tố nào trong các yếu tố nói trên:
thủ công, thủ đoạn, thủ cựu, thủ thành , thủ th, thủ đô, thủ từ, thủ khoa, thủ tiêu,
tranh thủ, nguyên thủ, phòng thủ, bảo thủ, trấn thủ, cầu thủ, xạ thủ, đấu thủ.
Câu 3: Đại từ điển Tiếng Việt ( Nguyễn Nh ý chủ biên , NXB Văn hóa Thông tin, Hà
Nội, 1999, tr 257) giải thích nghĩa các mục từ cánh nh sau:

Cánh
1
,* dt. 1. Bộ phận trong thân thể chimvà một số côn trùng, dùng để bay: Chim vỗ


cánh, - thẳng cánh cò bay.2. Bộ phận hình nh cánh chim, ở mộ số động cơ bay trên trời:
Cánh máy bay cánh tàu lợn. 3. Bộ phận xòe ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc
một số vật: cánh hoa sao vàng năm cánh cánh quạt. 4. Bộ phận hình tấm mở ra
khép vào: cánh cửa cánh tủ. 5. Tay ngời, trừ phần bàn tay ra: cánh tay - kề vai sát
cánh. 6. Khoảng đất trải dài, rộng ra: cánh đồng cánh rừng. 7. Các lực lợng đối lập
trong một tổ chức: cánh tả - cánh hữu - ăn cánh. 8. Phe phái cùng một số đại biểu
chung: cánh đàn ông.
Cánh
2
* Một lần nữa: tự lực cánh sinh
Cánh
3
* Cuối cùng : cứu cánh.
Theo đó , yếu tố cánh trong các từ sau đây thuộc vào mục từ nào đợc nêu ở trên: cánh
bèo, cánh chuồn, cánh cung, cánh diều , cánh gà, cánh dán, cánh hồng, cánh hẩu,
cánh kiến, cánh sẻ, cánh sen
Câu 4: Chỉ ra các phơng thức phát triển và chuyển nghĩa của những từ nào đợc tạo ra
trong những nghĩa sau( điền từ ngữ đợc dùng theo nghĩa chuyển và ghi phơng thức chuyển
nghĩa thích hợp vào các chỗ trống):
/../ : thân phận bé nhỏ , bơ vơ, trôi nổi, cuộc sống không ổn định, nh loài cây
sống nổi trên mặt nớc.
/../ : thân phận mỏng manh, không chắc chắn.
/../ : chỉ ngời con gái đẹp.
/../ : có hình lồng chéo vào nhau hàng loạt.
/../ : có màu phơn phớt hồng của một loài hoa.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×