Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Công Thức Sinh 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.47 KB, 13 trang )

Gv soạn: Ngô Văn Nam Lý Phương Uyên
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT THIÊN HỘ DƯƠNG
------------۞------------
Năm học : 2008 – 2009
Gv soạn: Ngô Văn Nam Lý Phương Uyên
Vấn đề 1
TÍNH SỐ NU CỦA AND ( HOẶC CỦA GEN )
1)Đối với mỗi mạch: Trong AND, 2 mạch bổ sung nhau nên số nu và chiều dài của 2
mạch bằng nhau.
Mạch 1: A
1
T
1
G
1
X
1
Mạch 2:
T
2
A
2
X
2
G
2

2)Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của AND là số nu loại đó ở 2 mạch.
+Do mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu nên ta có:


+Mỗi nu có khối lượng là 300 đơn vị cacbon nên ta có:
Vấn đề 2
TÍNH CHIỀU DÀI
 Phân tử AND là một chuỗi gồm 2 mạch đơn chạy song song và xoắn đều quanh 1
trục. Vì vậy chiều dài của AND là chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài trục của
nó.
 Mỗi mạch có N/2 nu, chiều dài của 1 nu là 3,4 A
0
.
 1 micromet (µm) = 10
4
A
0
.
 1 micromet = 10
6
nanomet (nm).
 1 mm = 10
3
µm = 10
6
nm = 10
7
A
0
.
2
A
1
= T

2
; T
1
= A
2
; G
1
= X
2
; X
1
= G
2

A = T = A
1
+ A
2
= T
1
+ T
2
= A
1
+ T
1
= A
2
+ T
2


G = X = G
1
+ G
2
= X
1
+ X
2
= G
1
+ X
1
= G
2
+ X
2
%A + %G = 50% = N/2
%A
1
+ %A
2
= %T
1
+ %T
2
= %A = %T
2 2
%G
1

+ %G
2
= %X
1
+ % X
2
= %G = %X
2 2
N = 20 x số chu kì xoắn
N = khối lượng phân tử AND
300
L = N x 3,4 A
0
2
Gv soạn: Ngô Văn Nam Lý Phương Uyên
Vấn đề 3
TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1)Số liên kết Hidro:
 A của mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết hidro.
 G của mạch này liên kết với X của mạch kia bằng 3 liên kết hidro.
2)Số liên kết cộng hóa trị:
 Trong mỗi mạch đơn, 2 nu kế tiếp nối với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2
nu sẽ có số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.
Số liên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2
 Trong mỗi nu có một liên kết hóa trị ở axit photphoric với đường C
5
H
10
O
4

.
Số liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là: N – 2 + N = 2N – 2 .
Vấn đề 4
TÍNH SỐ NU TỰ DO CẦN DÙNG
1)Qua 1 đợt nhân đôi:
2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
 Tổng số AND tạo thành:
 Số ADN con có 2 mạch hoàn toàn mới:
 Số nu tự do cần dùng:
Vấn đề 5
TÍNH SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ĐƯỢC HÌNH THÀNH VÀ PHÁ VỠ
1)Qua 1 đợt tự nhân đôi:
3
H = 2A + 3G
A
td
= T
td
= A = T
G
td
= X
td
= G = X

AND tạo thành = 2
x


AND con có 2 mạch hoàn toàn mới = 2

x
– 2

A
td
=

T
td
= A( 2
x
– 1 )


G
td
=

X
td
= G( 2
x
– 1 )

N
td
= N( 2
x
– 1 )
H

phá vỡ
= H
ADN
H
hình thành
= 2 x H
ADN
HT
hình thành
= 2( N/2 – 1 )H = ( N – 2 )H
Gv soạn: Ngô Văn Nam Lý Phương Uyên
2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
Vấn đề 6
TÍNH THỜI GIAN TỰ SAO
d
t
là thời gian tiếp nhận và liên kết
1 nu .
Vấn đề 7
TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT CỦA ARN
Vấn đề 8
TÍNH CHIỀU DÀI VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA ARN
1)Chiều dài:
2)Số liên kết cộng hóa trị:
 Trong mỗi ribonu: rN
 Giữa các ribonu: rN – 1
 Trong phân tử ARN :
4

H

bị phá vỡ
= H( 2
x
– 1 )

HT
hình thành
= ( N – 2 )( 2
x
– 1 )
TG
tự sao
= d
t
N
2
TG
tự sao
= N
Tốc độ tự sao
rN = rA + rU + rG + rX = N/2
rN = khối lượng phân tử ARN
300
L
ARN
= rN x 3,4 A
0
L
ARN
= L

ADN
= N x 3,4 A
0
2
HT
ARN
= 2rN – 1
Gv soạn: Ngô Văn Nam Lý Phương Uyên
Vấn đề 9
TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT TỰ DO CẦN DÙNG
1)Qua một lần sao mã:
2)Qua nhiều lần sao mã:
Vấn đề 10
TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1)Qua một lần sao mã:
2)Qua nhiều lần sao mã:
Vấn đề 11
TÍNH THỜI GIAN SAO MÃ
1)Đối với mỗi lần sao mã:
d
t
là thời gian để tiếp nhận một ribonucleotit.
2)Đối với nhiều lần sao mã: (k lần)
Δt là thời gian chuyển tiếp giữa 2 lần
sao mã liên tiếp.
5
rA
td
= T
gốc

; rU
td
= A
gốc
rG
td
= X
gốc
; rX
td
= G
gốc
rN
td
= N
2
Số phân tử ARN = số lần sao mã = k

rN
td
= k.rN

rA
td
= k.rA = k.T
gốc
;

rU
td

= k.rU = k.A
gốc

rG
td
= k.rG = k.X
gốc
;

rX
td
= k.rX = k.G
gốc
H
đứt
= H
hình thành
= H
ADN

H
phá vỡ
= k.H

H
hình thành
= k( rN – 1 )
TG
sao mã
= d

t
.rN
TG
sao mã
= rN
Tốc độ sao mã
TG
sao mã
= TG
sao mã một lần
+ ( k – 1 )Δt

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×